VNExpats

Bộ Từ Vựng (Tiếng Trung Phồn Thể Đài Loan) +Pinyin + Nghĩa Tiếng Việt + Ví dụ – Chủ Đề Du Lịch

Đây là tài liệu miễn phí của VNXPATS dành cho các bạn đã và đang
63
Created by JENNY CHEN

Test level C

TEST CHỦ ĐỀ DU LỊCH

Bài kiểm tra từ vựng giúp bạn học thuộc và ghi nhớ từ vựng hơn. Chúc các bạn học vui vẻ!

1 / 12

  1. 我們計劃在暑假去———————-

2 / 12

2.請記得申請————-

3 / 12

3. 別忘了帶上一張詳細的——————。

4 / 12

4. 我們計劃去————————度假.

5 / 12

5. 我比較喜歡—————–,可以自由自在。

6 / 12

6. 我們一定要去巡覽當地的——————.

7 / 12

7. 我們打算——————-自己開車遊覽.

8 / 12

8. 公司會報銷————————.

9 / 12

9. 這裡的———————–實在太漂亮了。

.

10 / 12

10. 別忘了帶上———————-。

.

11 / 12

11. 請不要帶太多—————–。

.

12 / 12

  1. 我們需要預訂————————.

.

Your score is

Đoạn hội thoại 台灣旅遊 “DU LỊCH ĐÀI LOAN”

小美: 我們這次暑假要去哪裡旅遊好呢?
Xiǎoměi: Wǒmen zhè cì shǔjià yào qù nǎlǐ lǚyóu hǎo ne?
(Xiểm My: Chúng mình nên đi du lịch đâu trong kỳ nghỉ hè này nhỉ?)

小明: 不如去台灣吧,那裡風景優美,很適合自助遊。
Xiǎomíng: Bùrú qù Táiwān ba, nàlǐ fēngjǐng yōuměi, hěn shìhé zìzhùyóu.
(Tiểu Minh: Sao không đi Đài Loan nhỉ, nơi đó có phong cảnh đẹp, rất thích hợp cho du lịch tự túc.)

小美: 好主意!那我們先上網查一下當地的熱門景點和住宿吧。
Xiǎoměi: Hǎo zhǔyì! Nà wǒmen xiān shàngwǎng chá yīxià dāngdì de rèmén jǐngdiǎn hé zhùsù ba.
(Xiểm My: Ý kiến hay đấy! Vậy trước tiên chúng mình lên mạng tìm hiểu về các điểm du lịch nổi tiếng và chỗ nghỉ ở địa phương nhé.)

小明: 對了,我們還需要申請簽證,訂機票和找一位當地導遊。
Xiǎomíng: Duìle, wǒmen hái xūyào shēnqǐng qiānzhèng, dìng jīpiào hé zhǎo yīwèi dāngdì dǎoyóu.
(Tiểu Minh: Đúng rồi, chúng ta cũng cần xin visa, đặt vé máy bay và tìm một hướng dẫn viên du lịch địa phương nữa.)

小美: 還有要準備好護照、相機和換一些當地貨幣。旅行書也別忘了帶。
Xiǎoměi: Háiyǒu yào zhǔnbèi hǎo hùzhào、xiàngji hé huàn yīxiē dāngdì huòbì. Lǚxíngshū yě bié wàngle dài.
(Xiểm My: Còn phải chuẩn bị sẵn hộ chiếu, máy ảnh và đổi một ít tiền tệ địa phương nữa. Đừng quên mang theo sách du lịch nhé.)

小明: 好,這個暑假我們一定會玩得很開心!
Xiǎomíng: Hǎo, zhège shǔjià wǒmen yídìng huì wánde hěn kāixīn!
(Tiểu Minh: Tốt, chúng ta nhất định sẽ vui vẻ trong chuyến đi này mà!)

Từ Vựng Và Ví dụ

Từ vựngPinyinNghĩa Tiếng ViệtVí dụ (Pinyin và Nghĩa)
旅遊lǚyóudu lịch我們計劃在暑假去旅遊。 Wǒmen jìhuà zài shǔjià qù lǚyóu. (Chúng tôi dự định đi du lịch trong kỳ nghỉ hè.)
旅行lǚxíngđi du lịch我最喜歡旅行了。 Wǒ zuì xǐhuān lǚxíng le. (Tôi thích đi du lịch nhất.)
景點jǐngdiǎnđiểm du lịch這個城市有很多有名的景點。 Zhè gè chéngshì yǒu hěnduō yǒumíng de jǐngdiǎn. (Thành phố này có rất nhiều điểm du lịch nổi tiếng.)
導遊dǎoyóuhướng dẫn viên du lịch我們請了一位很好的導遊。 Wǒmen qǐngle yīwèi hěnhǎo de dǎoyóu. (Chúng tôi đã thuê một hướng dẫn viên du lịch rất giỏi.)
機票jīpiàové máy bay請儘快訂購機票。 Qǐng jǐnkuài dìnggòu jīpiào. (Vui lòng đặt vé máy bay càng sớm càng tốt.)
酒店jiǔdiànkhách sạn我們已經預訂了一家很不錯的酒店。 Wǒmen yǐjīng yùdìngle yījiā hěnbúcuò de jiǔdiàn. (Chúng tôi đã đặt phòng một khách sạn rất tốt.)
行李xínglihành lý請不要帶太多行李。 Qǐng bùyào dài tàiduō xíngli. (Xin vui lòng đừng mang quá nhiều hành lý.)
照相機zhàoxiàngjīmáy ảnh別忘了帶上照相機。 Bié wàngle dàishàng zhàoxiàngjī. (Đừng quên mang theo máy ảnh.)
紀念品jìniànpǐnđồ lưu niệm我在那裡買了一些紀念品。 Wǒ zài nàlǐ mǎile yīxiē jìniànpǐn. (Tôi đã mua một số đồ lưu niệm ở đó.)
觀光guānguāngngắm cảnh我們去了許多地方觀光。 Wǒmen qùle xǔduō dìfāng guānguāng. (Chúng tôi đã đi ngắm cảnh ở nhiều nơi.)
出國chūguóđi nước ngoài我們打算年後出國旅遊。 Wǒmen dǎsuàn niánhòu chūguó lǚyóu. (Chúng tôi dự định đi du lịch nước ngoài sau Tết.)
簽證qiānzhèngvisa請記得申請簽證。 Qǐng jìde shēnqǐng qiānzhèng. (Đừng quên xin visa.)
旅行社lǚxíngshècông ty du lịch我們透過旅行社安排行程。 Wǒmen tòuguò lǚxíngshè ānpái xíngchéng. (Chúng tôi sắp xếp hành trình qua công ty du lịch.)
自助遊zìzhùyóudu lịch tự túc我比較喜歡自助遊,可以自由自在。 Wǒ bǐjiào xǐhuān zìzhùyóu, kěyǐ zìyóu zìzài. (Tôi thích du lịch tự túc hơn, có thể tự do thoải mái.)
沙灘shātānbãi biển我們計劃去沙灘度假。 Wǒmen jìhuà qù shātān dùjià. (Chúng tôi dự định đi nghỉ dưỡng ở bãi biển.)
渡假村dùjiacūnkhu nghỉ dưỡng這家渡假村環境很優美。 Zhè jiā dùjiacūn huánjìng hěn yōuměi. (Môi trường của khu nghỉ dưỡng này rất đẹp.)
租車zūchēthuê xe我們打算租車自己開車遊覽。 Wǒmen dǎsuàn zūchē zìjǐ kāichē yóulǎn. (Chúng tôi dự định thuê xe và tự lái để tham quan.)
地圖dìtúbản đồ別忘了帶上一張詳細的地圖。 Bié wàngle dàishàng yīzhāng xiángxì de dìtú. (Đừng quên mang theo một tấm bản đồ chi tiết.)
匯率huìlǜtỷ giá請查一下當地的匯率。 Qǐng chāyīxià dāngdì de huìlǜ. (Vui lòng kiểm tra tỷ giá ngoại tệ tại địa phương.)
風景fēngjǐngphong cảnh這裡的風景實在太漂亮了。 Zhèlǐ de fēngjǐng shízài tài piàoliang le. (Phong cảnh ở đây thực sự quá đẹp.)
背包客bèibāokèkhách du lịch bụi很多背包客都喜歡自助旅行。 Hěnduō bèibāokè dōu xǐhuān zìzhùlǚxíng. (Nhiều khách du lịch bụi thích đi du lịch tự túc.)
國內旅遊guónèi lǚyóudu lịch nội địa由於疫情,我們選擇國內旅遊。 Yóuyú yìqíng, wǒmen xuǎnzé guónèi lǚyóu. (Do dịch bệnh, chúng tôi chọn du lịch nội địa.)
入境rùjìngnhập cảnh請準備好護照以便入境。 Qǐng zhǔnbèihǎo hùzhào yǐbiàn rùjìng. (Vui lòng chuẩn bị sẵn hộ chiếu để nhập cảnh.)
出境chūjìngxuất cảnh出境前記得將行李稅繳清。 Chūjìng qián jìde jiāng xínglisuàn jiǎoqīng. (Đừng quên nộp thuế hành lý trước khi xuất cảnh.)
旅伴lǚbànngười cùng đi du lịch找一位可靠的旅伴很重要。 Zhǎo yī wèi kěkào de lǚbàn hěn zhòngyào. (Tìm một người cùng đi du lịch đáng tin cậy rất quan trọng.)
打包行李dǎbāo xíngliđóng gói hành lý請提早打包行李以免誤點。 Qǐng tígāo dǎbāo xíngli yǐmiǎn wùdiǎn. (Vui lòng đóng gói hành lý sớm để khỏi trễ giờ.)
差旅費chāilǚfèichi phí đi lại, ăn ở公司會報銷差旅費。 Gōngsī huì bàocháo chāilǚfèi. (Công ty sẽ hoàn lại chi phí đi lại, ăn ở.)
打卡dǎkàcheck-in到達之後請記得打卡。 Dàozhì zhīhòu qǐng jìde dǎkà. (Sau khi đến nơi, nhớ check-in nhé.)
旅客lǚkèkhách du lịch今年的旅客人數創新高。 Jīnnián de lǚkè rénshu chuàngxīngāo. (Số lượng khách du lịch năm nay đạt mức kỷ lục mới.)
旅行團lǚxíntuánđoàn du lịch我們報名參加一個旅行團。 Wǒmen bàomíng cānjiā yīgè lǚxíntuán. (Chúng tôi đăng ký tham gia một đoàn du lịch.)
旅行書lǚxíngshūsách du lịch我買了一本當地的旅行書。 Wǒ mǎile yīběn dāngdì de lǚxíngshū. (Tôi đã mua một quyển sách du lịch về địa phương.)
換匯huànhuìđổi ngoại tệ到當地後,記得換匯。 Dào dāngdìhòu, jìde huànhuì. (Khi đến nơi, nhớ đổi ngoại tệ nhé.)
農家樂nóngjiālèdu lịch nông nghiệp我們計劃體驗一下農家樂。 Wǒmen jìhuà tǐyàn yīxià nóngjiālè. (Chúng tôi dự định trải nghiệm du lịch nông nghiệp.)
徒步旅行túbùlǚxíngđi bộ đường dài我最喜歡徒步旅行欣賞風景。 Wǒ zuì xǐhuān túbùlǚxíng xīnshǎng fēngjǐng. (Tôi thích đi bộ đường dài để ngắm phong cảnh nhất.)
領隊lǐngduìtrưởng đoàn這位領隊很專業也很親切。 Zhè wèi lǐngduì hěn zhuānyè yě hěn qīnqiè. (Trưởng đoàn này rất chuyên nghiệp và thân thiện.)
贗品wèipǐnhàng giả, hàng nhái當心那裡賣的可能是贗品。 Dāngxīn nàlǐ mài de kěnéng shì wèipǐn. (Cẩn thận những thứ bán ở đó có thể là hàng giả.)
團費tuánfèiphí tham gia tour這個團費已經包括門票。 Zhège tuánfèi yǐjīng bāokuò ménpiào. (Phí tham gia tour này đã bao gồm vé vào cửa.)
環保huánbǎobảo vệ môi trường旅遊時也要注意環保。 Lǚyóu shí yě yào zhùyì huánbǎo. (Khi đi du lịch cũng cần chú ý bảo vệ môi trường.)
飯店Fàndiànkhách sạn我們需要預訂飯店。 Wǒmen xūyào yùdìng Fàndiàn. (Chúng tôi cần đặt phòng khách sạn.)
自駕遊zìjiāyóudu lịch tự lái xe自駕遊會比較自由便利。 Zìjiāyóu huì bǐjiào zìyóu biànlì. (Du lịch tự lái xe sẽ tự do và thuận tiện hơn.)
當地導遊dāngdì dǎoyóuhướng dẫn viên địa phương我們請了一位當地導遊帶我們參觀。 Wǒmen qǐngle yīwèi dāngdì dǎoyóu dài wǒmen cānguān. (Chúng tôi đã thuê một hướng dẫn viên địa phương để dẫn đường tham quan.)
鄉村之旅xiāngcūn zhī lǚchuyến du lịch làng quê體驗鄉村之旅可以感受在地文化。 Tǐyàn xiāngcūn zhī lǚ kěyǐ gǎnshòu zàidì wénhuà. (Trải nghiệm chuyến du lịch làng quê có thể cảm nhận được văn hóa địa phương.)
包車遊覽bāochē yóulǎntham quan bằng xe riêng包車遊覽會比較方便自由。 Bāochē yóulǎn huì bǐjiào fāngbiàn zìyóu. (Tham quan bằng xe riêng sẽ thuận tiện và tự do hơn.)
行程安排xíngchéng ānpàisắp xếp lịch trình好的行程安排很重要。 Hǎo de xíngchéng ānpài hěn zhòngyào. (Sắp xếp lịch trình tốt rất quan trọng.)
熱門景點rèmén jǐngdiǎnđiểm du lịch nổi tiếng我們一定要去巡覽當地的熱門景點。 Wǒmen yídìng yào qù xúnlǎn dāngdì de rèmén jǐngdiǎn. (Chúng tôi nhất định phải tham quan các điểm du lịch nổi tiếng của địa phương.)
郵戳本yóukuǎiběnsổ đóng dấu bưu điện別忘了帶上郵戳本到處蓋章。 Bié wàngle dàishàng yóukuǎiběn dàochù gǎizhāng. (Đừng quên mang theo sổ đóng dấu bưu điện để đóng dấu khắp nơi.)
路線規劃lùxiàn guīhuàlên lịch trình tuyến đường我們要仔細規劃路線。 Wǒmen yào zǐxì guīhuà lùxiàn. (Chúng ta cần lên lịch trình tuyến đường cẩn thận.)
購物天堂gòuwùtiāntǎngthiên đường mua sắm這個城市真是購物天堂。 Zhège chéngshì zhēnshì gòuwùtiāntǎng. (Thành phố này thực sự là thiên đường mua sắm.)
遊記yóujìnhật ký du lịch我會記錄這次旅行並寫成遊記。 Wǒ huì jìlù zhè cì lǚxíng bìng xiě chéng yóujì. (Tôi sẽ ghi chép chuyến đi lần này và viết thành nhật ký du lịch.)
自駕車隊zìjiā chēduìđoàn xe tự lái我們和朋友組成了自駕車隊一起出遊。 Wǒmen hé péngyǒu zǔchéng le zìjiā chēduì yīqǐ chūyóu. (Chúng tôi và bạn bè đã lập thành đoàn xe tự lái cùng nhau đi du lịch.)
Picture of JENNY CHEN

JENNY CHEN

Cảm ơn các bạn đã đọc bài trên trang của Vnexpats. Hi vọng các bài viết của mình sẽ giúp ích cho các anh chị em đang học tập và sinh sống tại Đài Loan cập nhập được những thông tin chất lượng và mới nhất. Được mọi người ủng hộ là động lực xây dựng kênh của chúng tớ nên là hãy giúp mình share bài nhé! Yêu mọi người ạ
Layer 1
Login Categories