Mục lục bài viết
Toggle
Đoạn hội thoại 台灣旅遊 “DU LỊCH ĐÀI LOAN”
小美: 我們這次暑假要去哪裡旅遊好呢?
Xiǎoměi: Wǒmen zhè cì shǔjià yào qù nǎlǐ lǚyóu hǎo ne?
(Xiểm My: Chúng mình nên đi du lịch đâu trong kỳ nghỉ hè này nhỉ?)
小明: 不如去台灣吧,那裡風景優美,很適合自助遊。
Xiǎomíng: Bùrú qù Táiwān ba, nàlǐ fēngjǐng yōuměi, hěn shìhé zìzhùyóu.
(Tiểu Minh: Sao không đi Đài Loan nhỉ, nơi đó có phong cảnh đẹp, rất thích hợp cho du lịch tự túc.)
小美: 好主意!那我們先上網查一下當地的熱門景點和住宿吧。
Xiǎoměi: Hǎo zhǔyì! Nà wǒmen xiān shàngwǎng chá yīxià dāngdì de rèmén jǐngdiǎn hé zhùsù ba.
(Xiểm My: Ý kiến hay đấy! Vậy trước tiên chúng mình lên mạng tìm hiểu về các điểm du lịch nổi tiếng và chỗ nghỉ ở địa phương nhé.)
小明: 對了,我們還需要申請簽證,訂機票和找一位當地導遊。
Xiǎomíng: Duìle, wǒmen hái xūyào shēnqǐng qiānzhèng, dìng jīpiào hé zhǎo yīwèi dāngdì dǎoyóu.
(Tiểu Minh: Đúng rồi, chúng ta cũng cần xin visa, đặt vé máy bay và tìm một hướng dẫn viên du lịch địa phương nữa.)
小美: 還有要準備好護照、相機和換一些當地貨幣。旅行書也別忘了帶。
Xiǎoměi: Háiyǒu yào zhǔnbèi hǎo hùzhào、xiàngji hé huàn yīxiē dāngdì huòbì. Lǚxíngshū yě bié wàngle dài.
(Xiểm My: Còn phải chuẩn bị sẵn hộ chiếu, máy ảnh và đổi một ít tiền tệ địa phương nữa. Đừng quên mang theo sách du lịch nhé.)
小明: 好,這個暑假我們一定會玩得很開心!
Xiǎomíng: Hǎo, zhège shǔjià wǒmen yídìng huì wánde hěn kāixīn!
(Tiểu Minh: Tốt, chúng ta nhất định sẽ vui vẻ trong chuyến đi này mà!)
Từ Vựng Và Ví dụ
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt | Ví dụ (Pinyin và Nghĩa) |
| 旅遊 | lǚyóu | du lịch | 我們計劃在暑假去旅遊。 Wǒmen jìhuà zài shǔjià qù lǚyóu. (Chúng tôi dự định đi du lịch trong kỳ nghỉ hè.) |
| 旅行 | lǚxíng | đi du lịch | 我最喜歡旅行了。 Wǒ zuì xǐhuān lǚxíng le. (Tôi thích đi du lịch nhất.) |
| 景點 | jǐngdiǎn | điểm du lịch | 這個城市有很多有名的景點。 Zhè gè chéngshì yǒu hěnduō yǒumíng de jǐngdiǎn. (Thành phố này có rất nhiều điểm du lịch nổi tiếng.) |
| 導遊 | dǎoyóu | hướng dẫn viên du lịch | 我們請了一位很好的導遊。 Wǒmen qǐngle yīwèi hěnhǎo de dǎoyóu. (Chúng tôi đã thuê một hướng dẫn viên du lịch rất giỏi.) |
| 機票 | jīpiào | vé máy bay | 請儘快訂購機票。 Qǐng jǐnkuài dìnggòu jīpiào. (Vui lòng đặt vé máy bay càng sớm càng tốt.) |
| 酒店 | jiǔdiàn | khách sạn | 我們已經預訂了一家很不錯的酒店。 Wǒmen yǐjīng yùdìngle yījiā hěnbúcuò de jiǔdiàn. (Chúng tôi đã đặt phòng một khách sạn rất tốt.) |
| 行李 | xíngli | hành lý | 請不要帶太多行李。 Qǐng bùyào dài tàiduō xíngli. (Xin vui lòng đừng mang quá nhiều hành lý.) |
| 照相機 | zhàoxiàngjī | máy ảnh | 別忘了帶上照相機。 Bié wàngle dàishàng zhàoxiàngjī. (Đừng quên mang theo máy ảnh.) |
| 紀念品 | jìniànpǐn | đồ lưu niệm | 我在那裡買了一些紀念品。 Wǒ zài nàlǐ mǎile yīxiē jìniànpǐn. (Tôi đã mua một số đồ lưu niệm ở đó.) |
| 觀光 | guānguāng | ngắm cảnh | 我們去了許多地方觀光。 Wǒmen qùle xǔduō dìfāng guānguāng. (Chúng tôi đã đi ngắm cảnh ở nhiều nơi.) |
| 出國 | chūguó | đi nước ngoài | 我們打算年後出國旅遊。 Wǒmen dǎsuàn niánhòu chūguó lǚyóu. (Chúng tôi dự định đi du lịch nước ngoài sau Tết.) |
| 簽證 | qiānzhèng | visa | 請記得申請簽證。 Qǐng jìde shēnqǐng qiānzhèng. (Đừng quên xin visa.) |
| 旅行社 | lǚxíngshè | công ty du lịch | 我們透過旅行社安排行程。 Wǒmen tòuguò lǚxíngshè ānpái xíngchéng. (Chúng tôi sắp xếp hành trình qua công ty du lịch.) |
| 自助遊 | zìzhùyóu | du lịch tự túc | 我比較喜歡自助遊,可以自由自在。 Wǒ bǐjiào xǐhuān zìzhùyóu, kěyǐ zìyóu zìzài. (Tôi thích du lịch tự túc hơn, có thể tự do thoải mái.) |
| 沙灘 | shātān | bãi biển | 我們計劃去沙灘度假。 Wǒmen jìhuà qù shātān dùjià. (Chúng tôi dự định đi nghỉ dưỡng ở bãi biển.) |
| 渡假村 | dùjiacūn | khu nghỉ dưỡng | 這家渡假村環境很優美。 Zhè jiā dùjiacūn huánjìng hěn yōuměi. (Môi trường của khu nghỉ dưỡng này rất đẹp.) |
| 租車 | zūchē | thuê xe | 我們打算租車自己開車遊覽。 Wǒmen dǎsuàn zūchē zìjǐ kāichē yóulǎn. (Chúng tôi dự định thuê xe và tự lái để tham quan.) |
| 地圖 | dìtú | bản đồ | 別忘了帶上一張詳細的地圖。 Bié wàngle dàishàng yīzhāng xiángxì de dìtú. (Đừng quên mang theo một tấm bản đồ chi tiết.) |
| 匯率 | huìlǜ | tỷ giá | 請查一下當地的匯率。 Qǐng chāyīxià dāngdì de huìlǜ. (Vui lòng kiểm tra tỷ giá ngoại tệ tại địa phương.) |
| 風景 | fēngjǐng | phong cảnh | 這裡的風景實在太漂亮了。 Zhèlǐ de fēngjǐng shízài tài piàoliang le. (Phong cảnh ở đây thực sự quá đẹp.) |
| 背包客 | bèibāokè | khách du lịch bụi | 很多背包客都喜歡自助旅行。 Hěnduō bèibāokè dōu xǐhuān zìzhùlǚxíng. (Nhiều khách du lịch bụi thích đi du lịch tự túc.) |
| 國內旅遊 | guónèi lǚyóu | du lịch nội địa | 由於疫情,我們選擇國內旅遊。 Yóuyú yìqíng, wǒmen xuǎnzé guónèi lǚyóu. (Do dịch bệnh, chúng tôi chọn du lịch nội địa.) |
| 入境 | rùjìng | nhập cảnh | 請準備好護照以便入境。 Qǐng zhǔnbèihǎo hùzhào yǐbiàn rùjìng. (Vui lòng chuẩn bị sẵn hộ chiếu để nhập cảnh.) |
| 出境 | chūjìng | xuất cảnh | 出境前記得將行李稅繳清。 Chūjìng qián jìde jiāng xínglisuàn jiǎoqīng. (Đừng quên nộp thuế hành lý trước khi xuất cảnh.) |
| 旅伴 | lǚbàn | người cùng đi du lịch | 找一位可靠的旅伴很重要。 Zhǎo yī wèi kěkào de lǚbàn hěn zhòngyào. (Tìm một người cùng đi du lịch đáng tin cậy rất quan trọng.) |
| 打包行李 | dǎbāo xíngli | đóng gói hành lý | 請提早打包行李以免誤點。 Qǐng tígāo dǎbāo xíngli yǐmiǎn wùdiǎn. (Vui lòng đóng gói hành lý sớm để khỏi trễ giờ.) |
| 差旅費 | chāilǚfèi | chi phí đi lại, ăn ở | 公司會報銷差旅費。 Gōngsī huì bàocháo chāilǚfèi. (Công ty sẽ hoàn lại chi phí đi lại, ăn ở.) |
| 打卡 | dǎkà | check-in | 到達之後請記得打卡。 Dàozhì zhīhòu qǐng jìde dǎkà. (Sau khi đến nơi, nhớ check-in nhé.) |
| 旅客 | lǚkè | khách du lịch | 今年的旅客人數創新高。 Jīnnián de lǚkè rénshu chuàngxīngāo. (Số lượng khách du lịch năm nay đạt mức kỷ lục mới.) |
| 旅行團 | lǚxíntuán | đoàn du lịch | 我們報名參加一個旅行團。 Wǒmen bàomíng cānjiā yīgè lǚxíntuán. (Chúng tôi đăng ký tham gia một đoàn du lịch.) |
| 旅行書 | lǚxíngshū | sách du lịch | 我買了一本當地的旅行書。 Wǒ mǎile yīběn dāngdì de lǚxíngshū. (Tôi đã mua một quyển sách du lịch về địa phương.) |
| 換匯 | huànhuì | đổi ngoại tệ | 到當地後,記得換匯。 Dào dāngdìhòu, jìde huànhuì. (Khi đến nơi, nhớ đổi ngoại tệ nhé.) |
| 農家樂 | nóngjiālè | du lịch nông nghiệp | 我們計劃體驗一下農家樂。 Wǒmen jìhuà tǐyàn yīxià nóngjiālè. (Chúng tôi dự định trải nghiệm du lịch nông nghiệp.) |
| 徒步旅行 | túbùlǚxíng | đi bộ đường dài | 我最喜歡徒步旅行欣賞風景。 Wǒ zuì xǐhuān túbùlǚxíng xīnshǎng fēngjǐng. (Tôi thích đi bộ đường dài để ngắm phong cảnh nhất.) |
| 領隊 | lǐngduì | trưởng đoàn | 這位領隊很專業也很親切。 Zhè wèi lǐngduì hěn zhuānyè yě hěn qīnqiè. (Trưởng đoàn này rất chuyên nghiệp và thân thiện.) |
| 贗品 | wèipǐn | hàng giả, hàng nhái | 當心那裡賣的可能是贗品。 Dāngxīn nàlǐ mài de kěnéng shì wèipǐn. (Cẩn thận những thứ bán ở đó có thể là hàng giả.) |
| 團費 | tuánfèi | phí tham gia tour | 這個團費已經包括門票。 Zhège tuánfèi yǐjīng bāokuò ménpiào. (Phí tham gia tour này đã bao gồm vé vào cửa.) |
| 環保 | huánbǎo | bảo vệ môi trường | 旅遊時也要注意環保。 Lǚyóu shí yě yào zhùyì huánbǎo. (Khi đi du lịch cũng cần chú ý bảo vệ môi trường.) |
| 飯店 | Fàndiàn | khách sạn | 我們需要預訂飯店。 Wǒmen xūyào yùdìng Fàndiàn. (Chúng tôi cần đặt phòng khách sạn.) |
| 自駕遊 | zìjiāyóu | du lịch tự lái xe | 自駕遊會比較自由便利。 Zìjiāyóu huì bǐjiào zìyóu biànlì. (Du lịch tự lái xe sẽ tự do và thuận tiện hơn.) |
| 當地導遊 | dāngdì dǎoyóu | hướng dẫn viên địa phương | 我們請了一位當地導遊帶我們參觀。 Wǒmen qǐngle yīwèi dāngdì dǎoyóu dài wǒmen cānguān. (Chúng tôi đã thuê một hướng dẫn viên địa phương để dẫn đường tham quan.) |
| 鄉村之旅 | xiāngcūn zhī lǚ | chuyến du lịch làng quê | 體驗鄉村之旅可以感受在地文化。 Tǐyàn xiāngcūn zhī lǚ kěyǐ gǎnshòu zàidì wénhuà. (Trải nghiệm chuyến du lịch làng quê có thể cảm nhận được văn hóa địa phương.) |
| 包車遊覽 | bāochē yóulǎn | tham quan bằng xe riêng | 包車遊覽會比較方便自由。 Bāochē yóulǎn huì bǐjiào fāngbiàn zìyóu. (Tham quan bằng xe riêng sẽ thuận tiện và tự do hơn.) |
| 行程安排 | xíngchéng ānpài | sắp xếp lịch trình | 好的行程安排很重要。 Hǎo de xíngchéng ānpài hěn zhòngyào. (Sắp xếp lịch trình tốt rất quan trọng.) |
| 熱門景點 | rèmén jǐngdiǎn | điểm du lịch nổi tiếng | 我們一定要去巡覽當地的熱門景點。 Wǒmen yídìng yào qù xúnlǎn dāngdì de rèmén jǐngdiǎn. (Chúng tôi nhất định phải tham quan các điểm du lịch nổi tiếng của địa phương.) |
| 郵戳本 | yóukuǎiběn | sổ đóng dấu bưu điện | 別忘了帶上郵戳本到處蓋章。 Bié wàngle dàishàng yóukuǎiběn dàochù gǎizhāng. (Đừng quên mang theo sổ đóng dấu bưu điện để đóng dấu khắp nơi.) |
| 路線規劃 | lùxiàn guīhuà | lên lịch trình tuyến đường | 我們要仔細規劃路線。 Wǒmen yào zǐxì guīhuà lùxiàn. (Chúng ta cần lên lịch trình tuyến đường cẩn thận.) |
| 購物天堂 | gòuwùtiāntǎng | thiên đường mua sắm | 這個城市真是購物天堂。 Zhège chéngshì zhēnshì gòuwùtiāntǎng. (Thành phố này thực sự là thiên đường mua sắm.) |
| 遊記 | yóujì | nhật ký du lịch | 我會記錄這次旅行並寫成遊記。 Wǒ huì jìlù zhè cì lǚxíng bìng xiě chéng yóujì. (Tôi sẽ ghi chép chuyến đi lần này và viết thành nhật ký du lịch.) |
| 自駕車隊 | zìjiā chēduì | đoàn xe tự lái | 我們和朋友組成了自駕車隊一起出遊。 Wǒmen hé péngyǒu zǔchéng le zìjiā chēduì yīqǐ chūyóu. (Chúng tôi và bạn bè đã lập thành đoàn xe tự lái cùng nhau đi du lịch.) |
