Mục lục bài viết
Toggle
Đoạn hội thoại 我想預約看醫生。TÔI MUỐN KHÁM BỆNH”
A: 你好,我想預約看醫生。(Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yùyuē kàn yīshēng.) – Xin chào, tôi muốn đặt hẹn để đi khám bác sĩ.
B: 您好,請問有什麼不舒服嗎?(Nín hǎo, qǐngwèn yǒu shénme bù shūfú ma?) – Xin chào, có điều gì không thoải mái không?
A: 我感覺頭痛和咳嗽。(Wǒ gǎnjué tóutòng hé késòu.) – Tôi cảm thấy đau đầu và ho.
B: 好的,請您填寫一下個人資料表格。(Hǎo de, qǐng nín tiánxiě yīxià gèrén zīliào biǎogé.) – Được, vui lòng điền vào mẫu thông tin cá nhân.
A: 好的,謝謝。(填寫表格)(Hǎo de, xièxiè. (Tiánxiě biǎogé)) – Được, cảm ơn. (Điền vào mẫu)
B: 請問您有沒有以前的病史?(Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu yǐqián de bìngshǐ?) – Xin hỏi bạn có tiền sử bệnh không?
A: 沒有,我以前很健康。(Méiyǒu, wǒ yǐqián hěn jiànkāng.) – Không, tôi trước đây rất khỏe mạnh.
B: 好的,您稍等一下,我來幫您安排看病。(Hǎo de, nín shāoděng yīxià, wǒ lái bāng nín ānpái kàn bìng.) – Được, bạn đợi một chút, tôi sẽ sắp xếp cho bạn đi khám bệnh.
A: 謝謝您。(Xièxiè nín.) – Cảm ơn bạn.
B: 不客氣,祝您早日康復。(Bù kèqì, zhù nín zǎorì kāngfù.) – Không có gì, chúc bạn sớm khỏe lại.
A: 謝謝再見。(Xièxiè zàijiàn.) – Cảm ơn và tạm biệt.
B: 再見。(Zàijiàn.) – Tạm biệt.
Từ Vựng Và Ví dụ
| Từ vựng | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt | Ví dụ (Pinyin và Nghĩa) |
| 看病 | kànbìng | khám bệnh | 我去看病。 Wǒ qù kànbìng. (Tôi đi khám bệnh.) |
| 醫生 | yīshēng | bác sĩ | 這位是很好的醫生。 Zhè wèi shì hěn hǎo de yīshēng. (Đây là một bác sĩ rất giỏi.) |
| 症狀 | zhēngzhàng | triệu chứng | 請告訴我你的症狀。 Qǐng gàosù wǒ nǐ de zhēngzhàng. (Vui lòng cho biết triệu chứng của bạn.) |
| 發燒 | fāshāo | sốt | 他發燒了三天了。 Tā fāshāo le sāntiān le. (Anh ấy đã sốt được 3 ngày rồi.) |
| 頭痛 | tóutòng | đau đầu | 我頭很痛。 Wǒ tóu hěn tòng. (Đầu tôi rất đau.) |
| 咳嗽 | késòu | ho | 她一直在咳嗽。 Tā yīzhí zài késòu. (Cô ấy liên tục ho.) |
| 體溫 | tǐwēn | nhiệt độ cơ thể | 請量一下體溫。 Qǐng liàng yīxià tǐwēn. (Vui lòng đo nhiệt độ cơ thể.) |
| 檢查 | jiǎnchá | khám | 醫生要為你做一些檢查。 Yīshēng yào wèi nǐ zuò yīxiē jiǎnchá. (Bác sĩ cần làm một số kiểm tra cho bạn.) |
| 開藥 | kāiyào | kê đơn thuốc | 醫生會開些藥給你。 Yīshēng huì kāi xiē yào gěi nǐ. (Bác sĩ sẽ kê đơn thuốc cho bạn.) |
| 住院 | zhùyuàn | nằm viện | 如果情況嚴重,你可能需要住院。 Rúguǒ qíngkuàng yánzhòng, nǐ kěnéng xūyào zhùyuàn. (Nếu tình trạng nghiêm trọng, bạn có thể cần nằm viện.) |
| 就診 | jiùzhěn | thăm khám | 我需要就診一下。 Wǒ xūyào jiùzhěn yīxià. (Tôi cần thăm khám.) |
| 病歷 | bìnglì | hồ sơ bệnh án | 醫生會查看你的病歷。 Yīshēng huì chákàn nǐ de bìnglì. (Bác sĩ sẽ xem hồ sơ bệnh án của bạn.) |
| 開刀 | kāidāo | phẫu thuật | 這種病需要開刀治療。 Zhè zhǒng bìng xūyào kāidāo zhìliáo. (Căn bệnh này cần phẫu thuật điều trị.) |
| 藥物 | yàowù | thuốc men | 醫生會給你開一些藥物。 Yīshēng huì gěi nǐ kāi yīxiē yàowù. (Bác sĩ sẽ kê cho bạn một số thuốc.) |
| 康復 | kāngfù | hồi phục | 祝你早日康復。 Zhù nǐ zǎorì kāngfù. (Chúc bạn sớm hồi phục.) |
| 預防 | yùfáng | phòng ngừa | 養生有助於預防疾病。 Yǎngshēng yǒuzhù yú yùfáng jíbìng. (Chăm sóc sức khỏe giúp phòng ngừa bệnh tật.) |
| 急診 | jízhen | cấp cứu | 如果情況危急,請立即去急診室。 Rúguǒ qíngkuàng wēijí, qǐng lìjí qù jízhenshi. (Nếu tình trạng nguy cấp, hãy đến phòng cấp cứu ngay lập tức.) |
| 診斷 | zhěnduàn | chẩn đoán | 醫生會根據症狀給出診斷。 Yīshēng huì gēnjù zhēngzhàng gěichū zhěnduàn. (Bác sĩ sẽ đưa ra chẩn đoán dựa trên triệu chứng.) |
| 檢驗 | jiǎnyàn | xét nghiệm | 你需要做一些檢驗。 Nǐ xūyào zuò yīxiē jiǎnyàn. (Bạn cần làm một số xét nghiệm.) |
| 疫苗 | yìmiáo | vắc-xin | 定期接種疫苗很重要。 Dìngqí jiēzhòng yìmiáo hěn zhòngyào. (Tiêm chủng vắc-xin định kỳ rất quan trọng.) |
| 手術 | shǒushù | phẫu thuật | 他需要做手術。 Tā xūyào zuò shǒushù. (Anh ấy cần phẫu thuật.) |
| 療程 | liáochéng | đợt điều trị | 這種療程需要一個月。 Zhè zhǒng liáochéng xūyào yī gè yuè. (Đợt điều trị này cần một tháng.) |
| 醫院 | yīyuàn | bệnh viện | 我在這家醫院工作。 Wǒ zài zhè jiā yīyuàn gōngzuò. (Tôi làm việc tại bệnh viện này.) |
| 靜脈注射 | jìngmàizhùshè | tiêm tĩnh mạch | 護士會為你做靜脈注射。 Hùshi huì wèi nǐ zuò jìngmàizhùshè. (Y tá sẽ tiêm tĩnh mạch cho bạn.) |
| 留醫 | liúyī | nằm viện điều trị | 醫生建議你留醫一段時間。 Yīshēng jiànyì nǐ liúyī yīduàn shíjiān. (Bác sĩ khuyên bạn nên nằm viện điều trị một thời gian.) |
| 康復中心 | kāngfùzhōngxīn | trung tâm phục hồi chức năng | 他在一家康復中心做物理治療。 Tā zài yījiā kāngfùzhōngxīn zuò wùlǐzhìliáo. (Anh ấy đang làm vật lý trị liệu tại một trung tâm phục hồi chức năng.) |
| 醫囑 | yīzhì | chỉ dẫn của bác sĩ | 請遵醫囑服藥。 Qǐng zūn yīzhì fúyào. (Vui lòng uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.) |
| 配藥 | pèiyào | pha chế thuốc | 藥劑師會為你配藥。 Yàojiāshī huì wèi nǐ pèiyào. (Dược sĩ sẽ pha chế thuốc cho bạn.) |
| 會診 | huìzhěn | khám tư vấn | 我們需要請另一位醫生會診。 Wǒmen xūyào qǐng lìng yīwèi yīshēng huìzhěn. (Chúng ta cần mời một bác sĩ khác tham gia khám tư vấn.) |
| 轉診 | zhuǎnzhěn | chuyển viện | 由於情況嚴重,你需要轉診到更大的醫院。 Yóuyú qíngkuàng yánzhòng, nǐ xūyào zhuǎnzhěn dào gèng dà de yīyuàn. (Do tình trạng nghiêm trọng, bạn cần chuyển viện đến một bệnh viện lớn hơn.) |
| 檢查報告 | jiǎnchá bàogào | kết quả kiểm tra | 請拿你的檢查報告給醫生看。 Qǐng ná nǐ de jiǎnchá bàogào gěi yīshēng kàn. (Vui lòng đưa kết quả kiểm tra cho bác sĩ xem.) |
| 營養師 | yíngyǎngshī | chuyên gia dinh dưỡng | 營養師會為你設計飲食計劃。 Yíngyǎngshī huì wèi nǐ shèjì yǐnshí jìhuà. (Chuyên gia dinh dưỡng sẽ thiết kế chế độ ăn uống cho bạn.) |
| 健保卡 | jiànbǎokǎ | thẻ bảo hiểm y tế | 請出示你的健保卡。 Qǐng chūshì nǐ de jiànbǎokǎ. (Vui lòng xuất trình thẻ bảo hiểm y tế của bạn.) |
| 醫療費用 | yīliáo fèiyòng | chi phí y tế | 你需要支付一些醫療費用。 Nǐ xūyào zhīfù yīxiē yīliáo fèiyòng. (Bạn cần thanh toán một số chi phí y tế.) |
| 家庭醫生 | jiātīng yīshēng | bác sĩ gia đình | 我們一家人都去看同一位家庭醫生。 Wǒmen yījiārén dōu qù kàn tóngyī wèi jiātīng yīshēng. (Cả gia đình chúng tôi đều khám bệnh với cùng một bác sĩ gia đình.) |
| 醫囑箋 | yīzhì juǎn | đơn thuốc | 請按照醫囑箋服藥。 Qǐng ànzhào yīzhì juǎn fúyào. (Vui lòng uống thuốc theo đơn thuốc.) |
| 過敏症 | guòmǐnzhèng | dị ứng | 請告訴醫生你有任何過敏症。 Qǐng gàosù yīshēng nǐ yǒu rènhé guòmǐnzhèng. (Vui lòng nói với bác sĩ nếu bạn bị dị ứng bất kỳ thứ gì.) |
| 檢查室 | jiǎnchāshì | phòng khám | 請在檢查室等候。 Qǐng zài jiǎnchāshì děnghòu. (Vui lòng đợi ở phòng khám.) |
| 體重控制 | tǐzhòng kòngzhì | kiểm soát cân nặng | 為了健康,你需要體重控制。 Wèile jiànkāng, nǐ xūyào tǐzhòng kòngzhì. (Để có sức khỏe tốt, bạn cần kiểm soát cân nặng.) |
| 門診 | ménzhěn | khám ngoại trú | 我星期二要去門診。 Wǒ xīngqīèr yào qù ménzhěn. (Tôi phải đi khám ngoại trú vào thứ Ba.) |
| 掛號 | guàhào | đăng ký khám | 請先到櫃檯掛號。 Qǐng xiān dào guìtāi guàhào. (Vui lòng đăng ký khám tại quầy trước.) |
| 問診 | wènzhěn | khám sức khỏe | 醫生會先問診了解情況。 Yīshēng huì xiān wènzhěn liǎojiě qíngkuàng. (Bác sĩ sẽ khám sức khỏe để hiểu tình trạng trước.) |
| 化驗 | huàyàn | xét nghiệm | 你需要做一些化驗。 Nǐ xūyào zuò yīxiē huàyàn. (Bạn cần làm một số xét nghiệm.) |
| 檢體 | jiǎntǐ | mẫu xét nghiệm | 請提供檢體給護士。 Qǐng tígōng jiǎntǐ gěi hùshi. (Vui lòng cung cấp mẫu xét nghiệm cho y tá.) |
| 複健 | fùjiàn | phục hồi chức năng | 你需要做一些複健治療。 Nǐ xūyào zuò yīxiē fùjiàn zhìliáo. (Bạn cần làm điều trị phục hồi chức năng.) |
| 護理 | hùlǐ | điều dưỡng | 護理人員會照顧你。 Hùlǐ rényuán huì zhàogu nǐ. (Nhân viên điều dưỡng sẽ chăm sóc bạn.) |
| 留院 | liúyuàn | nằm viện | 你需要留院觀察一陣子。 Nǐ xūyào liúyuàn guānchá yīzhènzǐ. (Bạn cần nằm viện theo dõi một thời gian.) |
| 術後 | shùhòu | sau phẫu thuật | 術後你需要好好休息。 Shùhòu nǐ xūyào hǎohǎo xiūxī. (Sau phẫu thuật, bạn cần nghỉ ngơi tốt.) |
| 轉運 | zhuǎnyùn | chuyển tuyến | 由於情況嚴重,你需要轉運到上級醫院。 Yóuyú qíngkuàng yánzhòng, nǐ xūyào zhuǎnyùn dào shàngji yīyuàn. (Do tình trạng nghiêm trọng, bạn cần được chuyển tuyến đến bệnh viện tuyến trên.) |
