VNExpats

Bộ Từ Vựng (Tiếng Trung Phồn Thể Đài Loan) +Pinyin + Nghĩa Tiếng Việt + Ví dụ ( pinyin và dịch nghĩa) – Chủ Đề Khám Bệnh

Đây là tài liệu miễn phí cho các bạn đã và đang học ôn luyện
122
Created by JENNY CHEN

Test level C

TEST CHỦ ĐỀ KHÁM BỆNH

Bài kiểm tra từ vựng giúp bạn học thuộc và ghi nhớ từ vựng hơn. Chúc các bạn học vui vẻ!

1 / 10

  1. Hãy nhìn vào ảnh trên và chọn ra câu đáp án đúng nhất và phù hợp nhất

   這位是———————. 

2 / 10

 

2. 她———————–了

3 / 10

 

3. 她一直在——————

4 / 10

 

4. 他經常———————-

5 / 10

5。我家附近有—————————

6 / 10

6.請出示您的—————————-

7 / 10

7. 你需要支付一些————————–

8 / 10

8. 請先到櫃檯————————

9 / 10

9. 請告訴醫生你有任何——————————

10 / 10

10. ———————會照顧你

Your score is

Đoạn hội thoại 我想預約看醫生。TÔI MUỐN KHÁM BỆNH”

A: 你好,我想預約看醫生。(Nǐ hǎo, wǒ xiǎng yùyuē kàn yīshēng.) – Xin chào, tôi muốn đặt hẹn để đi khám bác sĩ.

B: 您好,請問有什麼不舒服嗎?(Nín hǎo, qǐngwèn yǒu shénme bù shūfú ma?) – Xin chào, có điều gì không thoải mái không?

A: 我感覺頭痛和咳嗽。(Wǒ gǎnjué tóutòng hé késòu.) – Tôi cảm thấy đau đầu và ho.

B: 好的,請您填寫一下個人資料表格。(Hǎo de, qǐng nín tiánxiě yīxià gèrén zīliào biǎogé.) – Được, vui lòng điền vào mẫu thông tin cá nhân.

A: 好的,謝謝。(填寫表格)(Hǎo de, xièxiè. (Tiánxiě biǎogé)) – Được, cảm ơn. (Điền vào mẫu)

B: 請問您有沒有以前的病史?(Qǐngwèn nín yǒu méiyǒu yǐqián de bìngshǐ?) – Xin hỏi bạn có tiền sử bệnh không?

A: 沒有,我以前很健康。(Méiyǒu, wǒ yǐqián hěn jiànkāng.) – Không, tôi trước đây rất khỏe mạnh.

B: 好的,您稍等一下,我來幫您安排看病。(Hǎo de, nín shāoděng yīxià, wǒ lái bāng nín ānpái kàn bìng.) – Được, bạn đợi một chút, tôi sẽ sắp xếp cho bạn đi khám bệnh.

A: 謝謝您。(Xièxiè nín.) – Cảm ơn bạn.

B: 不客氣,祝您早日康復。(Bù kèqì, zhù nín zǎorì kāngfù.) – Không có gì, chúc bạn sớm khỏe lại.

A: 謝謝再見。(Xièxiè zàijiàn.) – Cảm ơn và tạm biệt.

B: 再見。(Zàijiàn.) – Tạm biệt.

Từ Vựng Và Ví dụ

Từ vựngPinyinNghĩa Tiếng Việt dụ (Pinyin và Nghĩa)
看病kànbìngkhám bệnh我去看病。 Wǒ qù kànbìng. (Tôi đi khám bệnh.)
醫生yīshēngbác sĩ這位是很好的醫生。 Zhè wèi shì hěn hǎo de yīshēng. (Đây là một bác sĩ rất giỏi.)
症狀zhēngzhàngtriệu chứng請告訴我你的症狀。 Qǐng gàosù wǒ nǐ de zhēngzhàng. (Vui lòng cho biết triệu chứng của bạn.)
發燒fāshāosốt他發燒了三天了。 Tā fāshāo le sāntiān le. (Anh ấy đã sốt được 3 ngày rồi.)
頭痛tóutòngđau đầu我頭很痛。 Wǒ tóu hěn tòng. (Đầu tôi rất đau.)
咳嗽késòuho她一直在咳嗽。 Tā yīzhí zài késòu. (Cô ấy liên tục ho.)
體溫tǐwēnnhiệt độ cơ thể請量一下體溫。 Qǐng liàng yīxià tǐwēn. (Vui lòng đo nhiệt độ cơ thể.)
檢查jiǎnchákhám醫生要為你做一些檢查。 Yīshēng yào wèi nǐ zuò yīxiē jiǎnchá. (Bác sĩ cần làm một số kiểm tra cho bạn.)
開藥kāiyàokê đơn thuốc醫生會開些藥給你。 Yīshēng huì kāi xiē yào gěi nǐ. (Bác sĩ sẽ kê đơn thuốc cho bạn.)
住院zhùyuànnằm viện如果情況嚴重,你可能需要住院。 Rúguǒ qíngkuàng yánzhòng, nǐ kěnéng xūyào zhùyuàn. (Nếu tình trạng nghiêm trọng, bạn có thể cần nằm viện.)
就診jiùzhěnthăm khám我需要就診一下。 Wǒ xūyào jiùzhěn yīxià. (Tôi cần thăm khám.)
病歷bìnglìhồ sơ bệnh án醫生會查看你的病歷。 Yīshēng huì chákàn nǐ de bìnglì. (Bác sĩ sẽ xem hồ sơ bệnh án của bạn.)
開刀kāidāophẫu thuật這種病需要開刀治療。 Zhè zhǒng bìng xūyào kāidāo zhìliáo. (Căn bệnh này cần phẫu thuật điều trị.)
藥物yàowùthuốc men醫生會給你開一些藥物。 Yīshēng huì gěi nǐ kāi yīxiē yàowù. (Bác sĩ sẽ kê cho bạn một số thuốc.)
康復kāngfùhồi phục祝你早日康復。 Zhù nǐ zǎorì kāngfù. (Chúc bạn sớm hồi phục.)
預防yùfángphòng ngừa養生有助於預防疾病。 Yǎngshēng yǒuzhù yú yùfáng jíbìng. (Chăm sóc sức khỏe giúp phòng ngừa bệnh tật.)
急診jízhencấp cứu如果情況危急,請立即去急診室。 Rúguǒ qíngkuàng wēijí, qǐng lìjí qù jízhenshi. (Nếu tình trạng nguy cấp, hãy đến phòng cấp cứu ngay lập tức.)
診斷zhěnduànchẩn đoán醫生會根據症狀給出診斷。 Yīshēng huì gēnjù zhēngzhàng gěichū zhěnduàn. (Bác sĩ sẽ đưa ra chẩn đoán dựa trên triệu chứng.)
檢驗jiǎnyànxét nghiệm你需要做一些檢驗。 Nǐ xūyào zuò yīxiē jiǎnyàn. (Bạn cần làm một số xét nghiệm.)
疫苗yìmiáovắc-xin定期接種疫苗很重要。 Dìngqí jiēzhòng yìmiáo hěn zhòngyào. (Tiêm chủng vắc-xin định kỳ rất quan trọng.)
手術shǒushùphẫu thuật他需要做手術。 Tā xūyào zuò shǒushù. (Anh ấy cần phẫu thuật.)
療程liáochéngđợt điều trị這種療程需要一個月。 Zhè zhǒng liáochéng xūyào yī gè yuè. (Đợt điều trị này cần một tháng.)
醫院yīyuànbệnh viện我在這家醫院工作。 Wǒ zài zhè jiā yīyuàn gōngzuò. (Tôi làm việc tại bệnh viện này.)
靜脈注射jìngmàizhùshètiêm tĩnh mạch護士會為你做靜脈注射。 Hùshi huì wèi nǐ zuò jìngmàizhùshè. (Y tá sẽ tiêm tĩnh mạch cho bạn.)
留醫liúyīnằm viện điều trị醫生建議你留醫一段時間。 Yīshēng jiànyì nǐ liúyī yīduàn shíjiān. (Bác sĩ khuyên bạn nên nằm viện điều trị một thời gian.)
康復中心kāngfùzhōngxīntrung tâm phục hồi chức năng他在一家康復中心做物理治療。 Tā zài yījiā kāngfùzhōngxīn zuò wùlǐzhìliáo. (Anh ấy đang làm vật lý trị liệu tại một trung tâm phục hồi chức năng.)
醫囑yīzhìchỉ dẫn của bác sĩ請遵醫囑服藥。 Qǐng zūn yīzhì fúyào. (Vui lòng uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ.)
配藥pèiyàopha chế thuốc藥劑師會為你配藥。 Yàojiāshī huì wèi nǐ pèiyào. (Dược sĩ sẽ pha chế thuốc cho bạn.)
會診huìzhěnkhám tư vấn我們需要請另一位醫生會診。 Wǒmen xūyào qǐng lìng yīwèi yīshēng huìzhěn. (Chúng ta cần mời một bác sĩ khác tham gia khám tư vấn.)
轉診zhuǎnzhěnchuyển viện由於情況嚴重,你需要轉診到更大的醫院。 Yóuyú qíngkuàng yánzhòng, nǐ xūyào zhuǎnzhěn dào gèng dà de yīyuàn. (Do tình trạng nghiêm trọng, bạn cần chuyển viện đến một bệnh viện lớn hơn.)
檢查報告jiǎnchá bàogàokết quả kiểm tra請拿你的檢查報告給醫生看。 Qǐng ná nǐ de jiǎnchá bàogào gěi yīshēng kàn. (Vui lòng đưa kết quả kiểm tra cho bác sĩ xem.)
營養師yíngyǎngshīchuyên gia dinh dưỡng營養師會為你設計飲食計劃。 Yíngyǎngshī huì wèi nǐ shèjì yǐnshí jìhuà. (Chuyên gia dinh dưỡng sẽ thiết kế chế độ ăn uống cho bạn.)
健保卡jiànbǎokǎthẻ bảo hiểm y tế請出示你的健保卡。 Qǐng chūshì nǐ de jiànbǎokǎ. (Vui lòng xuất trình thẻ bảo hiểm y tế của bạn.)
醫療費用yīliáo fèiyòngchi phí y tế你需要支付一些醫療費用。 Nǐ xūyào zhīfù yīxiē yīliáo fèiyòng. (Bạn cần thanh toán một số chi phí y tế.)
家庭醫生jiātīng yīshēngbác sĩ gia đình我們一家人都去看同一位家庭醫生。 Wǒmen yījiārén dōu qù kàn tóngyī wèi jiātīng yīshēng. (Cả gia đình chúng tôi đều khám bệnh với cùng một bác sĩ gia đình.)
醫囑箋yīzhì juǎnđơn thuốc請按照醫囑箋服藥。 Qǐng ànzhào yīzhì juǎn fúyào. (Vui lòng uống thuốc theo đơn thuốc.)
過敏症guòmǐnzhèngdị ứng請告訴醫生你有任何過敏症。 Qǐng gàosù yīshēng nǐ yǒu rènhé guòmǐnzhèng. (Vui lòng nói với bác sĩ nếu bạn bị dị ứng bất kỳ thứ gì.)
檢查室jiǎnchāshìphòng khám請在檢查室等候。 Qǐng zài jiǎnchāshì děnghòu. (Vui lòng đợi ở phòng khám.)
體重控制tǐzhòng kòngzhìkiểm soát cân nặng為了健康,你需要體重控制。 Wèile jiànkāng, nǐ xūyào tǐzhòng kòngzhì. (Để có sức khỏe tốt, bạn cần kiểm soát cân nặng.)
門診ménzhěnkhám ngoại trú我星期二要去門診。 Wǒ xīngqīèr yào qù ménzhěn. (Tôi phải đi khám ngoại trú vào thứ Ba.)
掛號guàhàođăng ký khám請先到櫃檯掛號。 Qǐng xiān dào guìtāi guàhào. (Vui lòng đăng ký khám tại quầy trước.)
問診wènzhěnkhám sức khỏe醫生會先問診了解情況。 Yīshēng huì xiān wènzhěn liǎojiě qíngkuàng. (Bác sĩ sẽ khám sức khỏe để hiểu tình trạng trước.)
化驗huàyànxét nghiệm你需要做一些化驗。 Nǐ xūyào zuò yīxiē huàyàn. (Bạn cần làm một số xét nghiệm.)
檢體jiǎntǐmẫu xét nghiệm請提供檢體給護士。 Qǐng tígōng jiǎntǐ gěi hùshi. (Vui lòng cung cấp mẫu xét nghiệm cho y tá.)
複健fùjiànphục hồi chức năng你需要做一些複健治療。 Nǐ xūyào zuò yīxiē fùjiàn zhìliáo. (Bạn cần làm điều trị phục hồi chức năng.)
護理hùlǐđiều dưỡng護理人員會照顧你。 Hùlǐ rényuán huì zhàogu nǐ. (Nhân viên điều dưỡng sẽ chăm sóc bạn.)
留院liúyuànnằm viện你需要留院觀察一陣子。 Nǐ xūyào liúyuàn guānchá yīzhènzǐ. (Bạn cần nằm viện theo dõi một thời gian.)
術後shùhòusau phẫu thuật術後你需要好好休息。 Shùhòu nǐ xūyào hǎohǎo xiūxī. (Sau phẫu thuật, bạn cần nghỉ ngơi tốt.)
轉運zhuǎnyùnchuyển tuyến由於情況嚴重,你需要轉運到上級醫院。 Yóuyú qíngkuàng yánzhòng, nǐ xūyào zhuǎnyùn dào shàngji yīyuàn. (Do tình trạng nghiêm trọng, bạn cần được chuyển tuyến đến bệnh viện tuyến trên.)
Picture of JENNY CHEN

JENNY CHEN

Cảm ơn các bạn đã đọc bài trên trang của Vnexpats. Hi vọng các bài viết của mình sẽ giúp ích cho các anh chị em đang học tập và sinh sống tại Đài Loan cập nhập được những thông tin chất lượng và mới nhất. Được mọi người ủng hộ là động lực xây dựng kênh của chúng tớ nên là hãy giúp mình share bài nhé! Yêu mọi người ạ
Layer 1
Login Categories