VNExpats

Từ Vựng Văn Phòng Phẩm Tiếng Trung Dành Cho Người Đi Làm

Từ Vựng Văn phòng phẩm là những vật dụng thiết yếu trong công việc hàng

Từ Vựng

Văn phòng phẩm là những vật dụng thiết yếu trong công việc hàng ngày, đặc biệt nếu bạn làm việc trong môi trường văn phòng hoặc cần mua sắm đồ dùng cho công ty. Nếu bạn đang làm việc tại Đài Loan hoặc các nước nói tiếng Trung, việc nắm vững từ vựng văn phòng phẩm sẽ giúp bạn dễ dàng giao tiếp và mua sắm hiệu quả. Hãy cùng VNexpats khám phá danh sách các từ vựng hữu ích này nhé!

Danh sách từ vựng văn phòng phẩm thông dụng

Tiếng TrungPinyinTiếng ViệtTiếng Anh
文具的需求wénjù de xūqiúNhu cầu văn phòng phẩmStationery needs
3號AA電池 (大-4入組)sān hào AA diànchí (dà – 4 rùzǔ)Pin AA (lớn – 4 viên)AA batteries (large – 4 included)
4號AAA電池 (小-4入組)sì hào AAA diànchí (xiǎo – 4 rùzǔ)Pin AAA số 4 (nhỏ – 4 viên)No. 4 AAA batteries (small – 4 in group)
A4 11孔PP內頁資料袋 (1包)A4 shíyī kǒng PP nèiyè zīliào dài (yī bāo)Túi tài liệu PP 11 lỗ A4 (1 gói)A4 11-hole PP inner page document bag (1 pack)
A4透明L夾 (1包)A4 tòumíng L jiā (yī bāo)Kẹp chữ L trong suốt A4 (1 gói)A4 transparent L folder (1 pack)
N次貼-大(3″x3″,76x76mm)N cì tiē – dà (sān “x sān”, 76x76mm)Giấy ghi chú dán lớn (3″x3″, 76x76mm)N times sticky note-large (3″x3″, 76x76mm)
N次貼-小(1.5″x2″,38x51mm)N cì tiē – xiǎo (yī.wǔ “x èr”, 38x51mm)Giấy ghi chú dán nhỏ (1.5″x2″, 38x51mm)N times sticky note-small (1.5″x2″, 38x51mm)
口紅膠kǒuhóngjiāoKeo dán thỏiLipstick glue
封箱膠帶fēngxiāng jiāodàiBăng keo dán thùngSealing tape
大膠帶膠台座dà jiāodài jiāo táizuòĐế băng keo lớnLarge tape dispenser
小膠帶xiǎo jiāodàiBăng keo nhỏSmall tape
小膠帶膠台座xiǎo jiāodài jiāo táizuòĐế băng keo nhỏSmall tape dispenser
尺 300mmchǐ sānbǎi mmThước 300mmRuler 300mm
立可帶lìkědàiBút xóa kéoCorrection tape
立可帶芯lìkědài xīnLõi bút xóa kéoCorrection tape refill
長尾夾 19mmchángwěijiā 19mmKẹp bướm 19mmBinder clip 19mm
長尾夾 32mmchángwěijiā 32mmKẹp bướm 32mmBinder clip 32mm
長尾夾 51mmchángwěijiā 51mmKẹp bướm 51mmBinder clip 51mm
阿波羅影印用自黏標籤紙ābōluó yǐngyìn yòng zìnián biāoqiān zhǐGiấy nhãn dán Apollo dùng cho photocopyApollo self-adhesive label paper for photocopying
紅色白板筆hóngsè báibǎn bǐBút lông bảng đỏRed whiteboard marker
美工刀měigōngdāoDao rọc giấyUtility knife
美工刀 (補充刀片)měigōngdāo (bǔchōng dāopiàn)Dao rọc giấy (lưỡi dao thay thế)Utility knife (replacement blade)
迴紋針-大huíwénzhēn – dàKẹp giấy lớnPaper clip – large
迴紋針-小huíwénzhēn – xiǎoKẹp giấy nhỏPaper clip – small
釘書機dìngshūjīBấm kimStapler
釘書針dìngshūzhēnKim bấmStaples
剪刀jiǎndāoKéoScissors
黑色白板筆hēisè báibǎn bǐBút lông bảng đenBlack whiteboard marker
黑色雙頭奇異筆 (細+粗)hēisè shuāngtóu qíyìbǐ (xì + cū)Bút lông hai đầu màu đen (mảnh + đậm)Black double-ended marker (fine + thick)
藍筆lánbǐBút xanhBlue pen
黑筆hēibǐBút đenBlack pen
紅筆hóngbǐBút đỏRed pen
鉛筆qiānbǐBút chìPencil
磁鐵cítiěNam châmMagnet
綠色白板筆lǜsè báibǎn bǐBút lông bảng xanhGreen whiteboard marker
橡皮筋一大包 (50mm/200個)xiàngpíjīn yī dàbāo (50mm/200 gè)Một gói dây thun lớn (50mm/200 sợi)A large pack of rubber bands (50mm/200 pieces)
螢光筆-粉紅色yíngguāngbǐ – fěnhóngsèBút dạ quang hồngHighlighter – pink
螢光筆-黃色yíngguāngbǐ – huángsèBút dạ quang vàngHighlighter – yellow
螢光筆-橘色yíngguāngbǐ – júsèBút dạ quang camHighlighter – orange
施德樓52650橡皮擦shīdélóu 52650 xiàngpícāCục tẩy Staedtler 52650Staedtler 52650 eraser
雄獅奇異筆xióngshī qíyìbǐBút lông dầu LionLion permanent marker
雜誌箱zázhì xiāngHộp đựng tạp chíMagazine box

Cách sử dụng từ vựng trong giao tiếp hàng ngày

Nếu bạn cần mua hoặc hỏi về văn phòng phẩm tại Đài Loan, hãy sử dụng các mẫu câu dưới đây:

  • 我需要買一些文具。 (Wǒ xūyào mǎi yīxiē wénjù.) – Tôi cần mua một số văn phòng phẩm.
  • 請問這裡有A4文件夾嗎? (Qǐngwèn zhèlǐ yǒu A4 wénjiàn jiā ma?) – Xin hỏi ở đây có kẹp tài liệu A4 không?
  • 這支筆多少錢? (Zhè zhī bǐ duōshǎo qián?) – Cây bút này bao nhiêu tiền?
  • 我需要一個大膠帶膠台座。 (Wǒ xūyào yīgè dà jiāodài jiāo táizuò.) – Tôi cần một đế băng keo lớn.

Lưu ý khi mua văn phòng phẩm tại Đài Loan

  • Mua hàng online: Các trang web như PChome, Momo hay Shopee Đài Loan cung cấp đa dạng sản phẩm văn phòng phẩm với giá cả hợp lý.
  • Cửa hàng văn phòng phẩm: Bạn có thể tìm đến các chuỗi cửa hàng như 7-Eleven, FamilyMart hoặc các nhà sách như Eslite để mua những món đồ cần thiết.
  • Chất lượng sản phẩm: Hãy kiểm tra chất lượng trước khi mua, đặc biệt với các sản phẩm như bút lông bảng, dao rọc giấy hoặc keo dán.

Kết luận

Việc nắm vững từ vựng văn phòng phẩm không chỉ giúp bạn dễ dàng giao tiếp khi mua sắm mà còn hỗ trợ trong công việc hàng ngày. Hy vọng danh sách từ vựng trên sẽ hữu ích cho bạn khi làm việc tại Đài Loan hoặc các nước sử dụng tiếng Trung!

📌 Hãy theo dõi VNexpats để cập nhật thêm nhiều bài học tiếng Trung hữu ích!

Picture of JENNY CHEN

JENNY CHEN

Cảm ơn các bạn đã đọc bài trên trang của Vnexpats. Hi vọng các bài viết của mình sẽ giúp ích cho các anh chị em đang học tập và sinh sống tại Đài Loan cập nhập được những thông tin chất lượng và mới nhất. Được mọi người ủng hộ là động lực xây dựng kênh của chúng tớ nên là hãy giúp mình share bài nhé! Yêu mọi người ạ
Layer 1
Login Categories