Mục lục bài viết
Toggle
Đoạn hội thoại “Lựa chọn nghề nghiệp”
職業選擇的未來/Zhíyè xuǎnzé de wèilái/Lựa chọn nghề nghiệp tương lai
小美: 嗨,小華,你畢業後打算從事什麼工作呢?
Xiǎoměi: Hāi, Xiǎohuá, nǐ bìyè hòu dǎsuàn cóngshì shénme gōngzuò ne?
(Chào Hoa, sau khi tốt nghiệp bạn định làm nghề gì?)
小華: 我一直都很喜歡藝術,所以打算當一位藝術家或設計師。不過,我也對編輯和作家這些工作感興趣。
Xiǎohuá: Wǒ yīzhí dōu hěn xǐhuān yìshù, suǒyǐ dǎsuàn dāng yīwèi yìshùjiā huò shèjìshī. Búguò, wǒ yěduì biānzhì hé zuòjiā zhèxiē gōngzuò gǎn xìngqù.
(Tôi luôn rất thích nghệ thuật, nên dự định trở thành một nghệ sĩ hoặc nhà thiết kế. Tuy nhiên, tôi cũng hứng thú với những công việc như biên tập viên và nhà văn.)
小美: 那真不錯!不過,你也可以考慮一些其他行業,比如科技或金融。程式設計師和會計師的前景都很好哦。
Xiǎoměi: Nà zhēn búcuò! Búguò, nǐ yěkěyǐ kǎolǜ yīxiē qítā hángyè, bǐrú kējì huò jīnróng. Chéngxùshèjìshī hé kuàijìshī de qiánjǐng dōu hěn hǎo o.
(Điều đó thật tuyệt! Tuy nhiên, bạn cũng có thể cân nhắc một số ngành khác, như công nghệ hoặc tài chính. Lập trình viên và kế toán viên đều có triển vọng rất tốt đấy.)
小華: 你提醒得很有道理。我會仔細考慮不同選擇,找到最適合自己的職業。
Xiǎohuá: Nǐ tíxǐng de hěn yǒudàolǐ. Wǒ huì zǐxì kǎolǜ bùtóng xuǎnzé, zhǎodào zuì shìhé zìjǐ de zhíyè.
(Lời nhắc nhở của bạn rất có lý. Tôi sẽ cân nhắc kỹ lưỡng các lựa chọn khác nhau, để tìm ra nghề nghiệp phù hợp nhất với bản thân.)
Từ Vựng Và Ví dụ
Dưới đây là bảng từ vựng tiếng Trung phồn thể sử dụng ở Đài Loan về chủ đề nghề nghiệp, bao gồm bốn cột: Từ vựng (Tiếng Trung phồn thể), Pinyin, Nghĩa tiếng Việt và Ví dụ (với dịch tiếng Việt và Pinyin):
| Từ vựng (Tiếng Trung phồn thể) | Pinyin | Nghĩa Tiếng Việt | Ví dụ (Tiếng Việt và Pinyin) |
|---|---|---|---|
| 工人 | Gōngrén | Công nhân | 工廠裡有很多工人。(Trong nhà máy có rất nhiều công nhân. – Gōngchǎnglǐ yǒu hěnduō gōngrén.) |
| 醫生 | Yīshēng | Bác sĩ | 她是一位很有經驗的醫生。(Cô ấy là một bác sĩ rất có kinh nghiệm. – Tā shì yīwèi hěn yǒu jīngyàn de yīshēng.) |
| 老師 | Lǎoshī | Giáo viên | 我們都很尊重那位老師。(Tất cả chúng tôi đều rất tôn trọng vị giáo viên đó. – Wǒmen dōu hěn zūnzhòng nàwèi lǎoshī.) |
| 律師 | Lǜshī | Luật sư | 這位律師會幫助你解決法律問題。(Vị luật sư này sẽ giúp bạn giải quyết vấn đề pháp lý. – Zhèwèi lǜshī huì bāngzhù nǐ jiějué fǎlǜ wèntí.) |
| 警察 | Jǐngchá | Cảnh sát | 遇到危險時,請立即叫警察。(Khi gặp nguy hiểm, hãy gọi cảnh sát ngay lập tức. – Yùdào wēixiǎn shí, qǐng lìjí jiào jǐngchá.) |
| 建築工人 | Jiànzhùgōngrén | Công nhân xây dựng | 建築工人正在修建一棟新大樓。(Công nhân xây dựng đang xây dựng một tòa nhà mới. – Jiànzhùgōngrén zhèngzài xiūjiàn yīduōng xīn dàlóu.) |
| 會計 | Kuàijì | Kế toán | 這家公司需要聘請一位有經驗的會計。(Công ty này cần tuyển dụng một kế toán có kinh nghiệm. – Zhè jiā gōngsī xūyào pìnyōng yīwèi yǒu jīngyàn de kuàijì.) |
| 程式設計師 | Chéngxùshèjìshī | Lập trình viên | 作為一名程式設計師,他需要不斷學習新技術。(Với tư cách là một lập trình viên, anh ta cần phải liên tục học hỏi công nghệ mới. – Zuòwéi yīmíng chéngxùshèjìshī, tā xūyào bùduàn xuéxí xīn jìshù.) |
| 設計師 | Shèjìshī | Nhà thiết kế | 這件衣服是由一位著名設計師設計的。(Chiếc áo này được thiết kế bởi một nhà thiết kế nổi tiếng. – Zhèjiàn yīfú shì yóu yīwèi zhùmíng shèjìshī shèjì de.) |
| 教授 | Jiàoshòu | Giáo sư | 那位教授是這個領域的專家。(Vị giáo sư đó là chuyên gia trong lĩnh vực này. – Nàwèi jiàoshòu shì zhège lĩngyù de zhuānjiā.) |
| 工程師 | Gōngchéngshī | Kỹ sư | 這位工程師正在設計一座新橋樑。(Vị kỹ sư này đang thiết kế một cây cầu mới. – Zhèwèi gōngchéngshī zhèngzài shèjì yīzuò xīn qiáoliàng.) |
| 記者 | Jìzhě | Nhà báo | 那位記者正在採訪一位著名演員。(Vị nhà báo đó đang phỏng vấn một diễn viên nổi tiếng. – Nàwèi jìzhě zhèngzài cǎifǎng yīwèi zhùmíng yǎnyuán.) |
| 廚師 | Chúshī | Đầu bếp | 這家餐廳的廚師非常有名。(Đầu bếp của nhà hàng này rất nổi tiếng. – Zhè jiā cānguǎn de chúshī fēicháng yǒumíng.) |
| 牙醫 | Yáyī | Nha sĩ | 我需要預約一位牙醫來治療蛀牙。(Tôi cần đặt lịch hẹn với một nha sĩ để điều trị răng hư. – Wǒ xūyào yùyuē yīwèi yáyī lái zhìliáo zhùyá.) |
| 空姐 | Kōngjiě | Tiếp viên hàng không | 那位空姐很親切地向乘客問好。(Vị tiếp viên hàng không đó rất niềm nở chào hỏi hành khách. – Nàwèi kōngjiě hěn qīnqiè de xiàng chéngkè wènhǎo.) |
| 消防員 | Xiāofángyuán | Lính cứu hỏa | 消防員正在努力撲救失火大樓。(Lính cứu hỏa đang nỗ lực dập tắt đám cháy trong tòa nhà. – Xiāofángyuán zhèngzài nǔlì pūjiù shīhuǒ dàlóu.) |
| 模特兒 | Mótèr | Người mẫu | 那位模特兒在伸展台上展示新款時裝。(Người mẫu đó đang trình diễn trang phục mới trên sàn catwalk. – Nàwèi mótèr zài shēnzhānāi shàng zhǎnshì xīnkuǎn shízhuāng.) |
| 作家 | Zuòjiā | Nhà văn | 這位作家的小說廣受好評。(Tiểu thuyết của vị nhà văn này được đánh giá rất cao. – Zhèwèi zuòjiā de xiǎoshuō guǎngshòu hǎopíng.) |
| 翻譯員 | Fānyìyuán | Phiên dịch viên | 那位翻譯員將演講內容翻譯成多種語言。(Vị phiên dịch viên đó đã dịch nội dung bài diễn văn sang nhiều ngôn ngữ khác nhau. – Nàwèi fānyìyuán jiāng yǎnjiǎng nèiróng fānyì chéng duōzhǒng yǔyán.) |
| 建築師 | Jiànzhùshī | Kiến trúc sư | 這座現代化大樓是由一位著名建築師設計的。(Tòa nhà hiện đại này được thiết kế bởi một kiến trúc sư nổi tiếng. – Zhè zuò xiàndàihuà dàlóu shì yóu yīwèi zhùmíng jiànzhùshī shèjì de.) |
| 演員 | Yǎnyuán | Diễn viên | 那位演員在戲劇中出色地詮釋了一個複雜的角色。(Vị diễn viên đó đã thể hiện xuất sắc một nhân vật phức tạp trong vở kịch. – Nàwèi yǎnyuán zài xìjù zhōng chūsècǎi de quánshì le yīgè fùzá de juésè.) |
| 司機 | Sījī | Tài xế | 那位司機很熟練地開著一輛卡車。(Vị tài xế đó rất thành thạo khi lái một chiếc xe tải. – Nàwèi sījī hěn shúliàndì kāizhe yīliàng kǎchē.) |
| 教練 | Jiàoliàn | Huấn luyện viên | 那位教練正在指導球員訓練。(Vị huấn luyện viên đó đang hướng dẫn các cầu thủ tập luyện. – Nàwèi jiàoliàn zhèngzài zhǐdǎo qiúyuán xùnliàn.) |
| 化妝師 | Huàzhuāngshī | Chuyên viên trang điểm | 這位化妝師為模特兒化了一個精緻的妝容。(Vị chuyên viên trang điểm này đã trang điểm cho người mẫu một gương mặt tinh tế. – Zhèwèi huàzhuāngshī wéi mótèr huà le yīgè jīngzhì de zhuāngrόng.) |
| 農夫 | Nóngfū | Nông dân | 那些農夫正在田裡勤勞地耕作。(Những người nông dân đó đang miệt mài làm việc trên cánh đồng. – Nàxiē nóngfū zhèngzài tiánlǐ qínláo de gēngzuò.) |
| 商人 | Shāngrén | Thương nhân | 那位成功的商人經營著一家大公司。(Vị thương nhân thành đạt ấy điều hành một công ty lớn. – Nàwèi chénggōng de shāngrén jīngyíng zhe yījiā dà gōngsī.) |
| 導遊 | Dǎoyóu | Hướng dẫn viên du lịch | 那位導遊正在向遊客介紹當地的歷史文化。(Vị hướng dẫn viên du lịch đó đang giới thiệu lịch sử và văn hóa địa phương cho du khách. – Nàwèi dǎoyóu zhèngzài xiàng yóukè jièshào dāngdì de lìshǐ wénhuà.) |
| 飛行員 | Fēixíngyuán | Phi công | 那位飛行員正在專心地駕駛著客機。(Vị phi công đó đang tập trung lái chiếc máy bay khách. – Nàwèi fēixíngyuán zhèngzài zhuānxīndì jiàshǐ zhe kèjī.) |
| 裁縫 | Cáifēng | Thợ may | 這位裁縫非常擅長製作傳統服飾。(Vị thợ may này rất giỏi trong việc may trang phục truyền thống. – Zhèwèi cáifēng fēicháng shàncháng zhìzuò chuántǒng fúshì.) |
| 藝術家 | Yìshùjiā | Nghệ sĩ | 那位藝術家的畫作在展覽會上引起了熱烈討論。(Tác phẩm của vị nghệ sĩ đó đã gây ra nhiều tranh luận sôi nổi tại triển lãm. – Nàwèi yìshùjiā de huàzuò zài zhǎnlǎnhuì shàng yǐnqǐ le rèliè tǎolùn.) |
| 音樂家 | Yīnyuèjiā | Nhạc sĩ | 那位音樂家創作了許多膾炙人口的歌曲。(Vị nhạc sĩ đó đã sáng tác nhiều ca khúc nổi tiếng. – Nàwèi yīnyuèjiā chuàngzuò le xǔduō kuìzhìrénkǒu de gēqǔ.) |
| 舞者 | Wǔzhě | Vũ công | 那些舞者在舞台上優雅地翩翩起舞。(Những vũ công đó đang nhẹ nhàng nhảy múa trên sân khấu. – Nàxiē wǔzhě zài wǔtái shàng yōuya de piānpian qǐwǔ.) |
| 攝影師 | Shèyìngshī | Nhiếp ảnh gia | 這位攝影師拍攝了許多優秀的作品。(Vị nhiếp ảnh gia này đã chụp nhiều tác phẩm xuất sắc. – Zhèwèi shèyìngshī pāishè le xǔduō yōuxiù de zuòpǐn.) |
| 運動員 | Yùndòngyuán | Vận động viên | 那位運動員在比賽中獲得了金牌。(Vị vận động viên đó đã giành được huy chương vàng trong cuộc thi. – Nàwèi yùndòngyuán zài bǐsàizhōng huòdé le jīnpái.) |
| 科學家 | Kēxuéjiā | Nhà khoa học | 那位科學家的研究成果對人類有重大貢獻。(Thành quả nghiên cứu của vị nhà khoa học đó có đóng góp quan trọng cho nhân loại. – Nàwèi kēxuéjiā de yánjiū chéngguǒ duì rénlèi yǒu zhòngdà gòngxiàn.) |
| 駕駛員 | Jiàshǐyuán | Lái xe | 那位駕駛員正在小心地操縱著重型機械。(Vị lái xe đó đang cẩn thận điều khiển một chiếc máy móc nặng. – Nàwèi jiàshǐyuán zhèngzài xiǎoxīndì cāozòngzhe zhòngxíng jīxiè.) |
| 漁夫 | Yúfū | Ngư dân | 那些漁夫在海上捕撈魚類維生。(Những ngư dân đó đang đánh bắt cá trên biển để kiếm sống. – Nàxiē yúfū zài hǎishàng bǔlàoyúlèi wéishēng.) |
| 編輯 | Biānzhì | Biên tập viên | 那位編輯正在審閱一本新書的稿件。(Vị biên tập viên đó đang xem xét bản thảo của một cuốn sách mới. – Nàwèi biānzhì zhèngzài shěnyùn yīběn xīnshū de gǎojiàn.) |
| 保安員 | Bǎoānyuán | Nhân viên bảo vệ | 那位保安員正在巡邏大樓內部。(Vị nhân viên bảo vệ đó đang tuần tra bên trong tòa nhà. – Nàwèi bǎoānyuán zhèngzài xúnluò dàlóu nèibù.) |
| 網管 | Wǎngguǎn | Quản trị mạng | 那位網管負責管理公司的網路系統。(Vị quản trị mạng đó chịu trách nhiệm quản lý hệ thống mạng của công ty. – Nàwèi wǎngguǎn fùzé guǎnlǐ gōngsī de wǎngluò xìtǒng.) |
