Mục lục bài viết
Toggle
Đoạn hội thoại “Đàm phán việc làm”
求職談判/Qiúzhí tànpàn/Đàm phán tìm việc làm
小李:張小姐,我應徵了貴公司的職缺,不知是否安排面試了呢?
Xiǎo Lǐ: Zhāng xiǎojiě, wǒ yīngzhēngle guìgōngsī de zhíquē, bùzhī shìfǒu ānpái miànshìle ne?
(Chị Zhang, tôi đã ứng tuyển vị trí việc làm tại công ty của quý công ty, không biết liệu có sắp xếp phỏng vấn không ạ?)
張小姐:是的,通過初步審核後我們將安排您面談。這份工作需要5年相關資歷,請準備好您的履歷。
Zhāng xiǎojiě: Shìde, tōngguò chūbù shěnhé hòu wǒmen jiāng ānpái nín miàntán. Zhèfèn gōngzuò xūyào 5 nián xiāngguān zīlì, qǐng zhǔnbèi hǎo nín de lǚlì.
(Vâng, sau khi vượt qua vòng sơ tuyển, chúng tôi sẽ sắp xếp để phỏng vấn bạn. Công việc này đòi hỏi ít nhất 5 năm kinh nghiệm liên quan, vui lòng chuẩn bị sẵn sơ yếu lý lịch.)
小李:好的,我將會準備好所需文件。請問這份工作的薪酬範圍如何?是否提供年終紅利?
Xiǎo Lǐ: Hǎode, wǒ jiāng huì zhǔnbèi hǎo suǒxū wénjiàn. Qǐngwèn zhèfèn gōngzuò de xīnchou fànwéi rúhé? Shìfǒu tígōng niánzhōng hónglì?
(Vâng, tôi sẽ chuẩn bị đầy đủ giấy tờ cần thiết. Cho phép hỏi, mức lương của công việc này trong khoảng nào? Và có cung cấp thưởng cuối năm không?)
張小姐:起薪約在40K左右,視您的資歷而定。公司每年都會依績效發放年終紅利。
Zhāng xiǎojiě: Qǐxīn yuē zài 40K zuǒyòu, shì nín de zīlì ér dìng. Gōngsī měinián dōu huì yī jīxiào fāfàng niánzhōng hónglì.
(Mức lương khởi điểm khoảng 40 nghìn, tùy thuộc vào kinh nghiệm của bạn. Hàng năm công ty đều chi trả thưởng cuối năm dựa trên hiệu suất làm việc.)
Từ Vựng Và Ví dụ
| 正體中文 | 拼音 | Tiếng Việt | Ví dụ + Pinyin + Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 求職 | qiú zhí | Tìm việc | 我正在求職。Wǒ zhèngzài qiúzhí. (Tôi đang tìm việc.) |
| 應徵 | yīng zhēng | Ứng tuyển | 我應徵這份工作。Wǒ yīngzhēng zhè fèn gōngzuò. (Tôi ứng tuyển công việc này.) |
| 履歷 | lǚ lì | Sơ yếu lý lịch | 請附上你的履歷。Qǐng fùshàng nǐ de lǚlì. (Hãy gửi kèm sơ yếu lý lịch của bạn.) |
| 面試 | miàn shì | Phỏng vấn | 我已準備好面試。Wǒ yǐ zhǔnbèi hǎo miànshì. (Tôi đã sẵn sàng cho buổi phỏng vấn.) |
| 工作 | gōng zuò | Công việc | 這是個有意義的工作。Zhè shì gè yǒu yìyì de gōngzuò. (Đây là một công việc ý nghĩa.) |
| 職位 | zhí wèi | Vị trí công việc | 他申請了一個高級職位。Tā shēnqǐngle yīgè gāojí zhíwèi. (Anh ấy đã ứng tuyển một vị trí cấp cao.) |
| 薪資 | xīn cì | Lương | 她的薪資很可觀。Tā de xīncì hěn kěguān. (Lương của cô ấy rất hấp dẫn.) |
| 福利 | fú lì | Phúc lợi | 公司提供不錯的福利。Gōngsī tígōng bùcuò de fúlì. (Công ty cung cấp phúc lợi tốt.) |
| 晉升 | jìn shēng | Thăng tiến | 表現良好可獲晉升機會。Biǎoxiàn liánghǎo kě huò jìnshēng jīhuì. (Có cơ hội thăng tiến nếu hoàn thành tốt công việc.) |
| 離職 | lí zhí | Nghỉ việc | 他決定離職另謀高就。Tā juédìng lízhí lìngmóu gāojiù. (Anh ấy quyết định nghỉ việc và tìm kiếm cơ hội mới.) |
| 加班 | jiā bān | Làm thêm giờ | 為趕工期我需加班。Wèi gǎn gōngqī wǒ xū jiābān. (Tôi đã phải làm thêm giờ để đáp ứng thời hạn |
| 休假 | xiū jià | Nghỉ phép | 員工每年可休假兩週。Yuángōng měinián kě xiūjià liǎngzhōu. (Nhân viên được nghỉ phép 2 tuần mỗi năm.) |
| 公司 | gōng sī | Công ty | 我在這家公司工作很久了。Wǒ zài zhè jiā gōngsī gōngzuò hěn jiǔle. (Tôi đã làm việc tại công ty này rất lâu rồi.) |
| 上級 | shàng jí | Cấp trên | 請向上級報告進度。Qǐng xiàng shàngjí bàogào jìndù. (Hãy báo cáo tiến độ với cấp trên.) |
| 同事 | tóng shì | Đồng nghiệp | 我和同事相處融洽。Wǒ hé tóngshì xiāngchǔ róngqià. (Tôi hòa đồng với đồng nghiệp.) |
| 經理 | jīng lǐ | Quản lý | 經理對我的表現很滿意。Jīnglǐ duì wǒ de biǎoxiàn hěn mǎnyì. (Quản lý hài lòng với hiệu suất làm việc của tôi.) |
| 老闆 | lǎo bàn | Sếp | 老闆期許我能盡快上手。Lǎobàn qīxǔ wǒ néng jǐnkuài shàngshǒu. (Sếp mong tôi nhanh chóng làm quen công việc.) |
| 人力資源 | rén lì zī yuán | Nhân sự | 人力資源部負責招募新血。Rénlìzīyuánbù fùzé zhāomù xīnxuè. (Bộ phận nhân sự chịu trách nhiệm tuyển dụng nhân viên mới.) |
| 效率 | xiào lǜ | Hiệu quả | 提高效率可減少加班時間。Tígāo xiàolǜ kě jiǎnshǎo jiābān shíjiān. (Nâng cao hiệu quả có thể giảm thời gian làm thêm.) |
| 團隊 | tuán duì | Đội nhóm | 良好的團隊合作很重要。Liánghǎo de tuánduì hézuò hěn zhòngyào. (Hợp tác đội nhóm tốt là rất quan trọng.) |
| 面談 | miàn tán | Phỏng vấn | 通過初步審核後我將獲安排面談。Tōngguò chūbù shěnhé hòu wǒ jiāng huò ānpái miàntán. (Sau khi vượt qua vòng sơ tuyển, tôi sẽ được sắp xếp phỏng vấn.) |
| 資歷 | zī lì | Kinh nghiệm | 這份工作需要至少5年相關資歷。Zhè fèn gōngzuò xūyào zhìshǎo 5 nián xiāngguan zīlì. (Công việc này đòi hỏi ít nhất 5 năm kinh nghiệm liên quan.) |
| 學歷 | xué lì | Trình độ học vấn | 應徵者必須具備大學學歷。Yīngzhēngzhě bìxū jùbèi dàxué xuélì. (Ứng viên phải có trình độ đại học.) |
| 技術 | jì shù | Kỹ năng | 這份工作要求良好的電腦技術。Zhè fèn gōngzuò yāoqiú liánghǎo de diànnǎo jìshù. (Công việc này đòi hỏi kỹ năng tin học tốt.) |
| 在職 | zài zhí | Đang làm việc | 她目前仍在職於原公司。Tā muqián réng zàizhí yū yuángōngsī. (Hiện cô ấy vẫn đang làm việc tại công ty cũ.) |
| 資遣 | zī huǎn | Sa thải | 業績不佳的員工恐將被資遣。Yèjī bùjiā de yuángōng kǒng jiāng bèi zīhuǎn. (Nhân viên năng suất kém có thể bị sa thải.) |
| 職缺 | zhí quē | Việc làm trống | 新的職缺已公佈在公司網站。Xīn de zhíquē yǐ gōngbù zài gōngsī wǎngzhàn. (Các vị trí việc làm trống mới đã được đăng trên website công ty.) |
| 升職 | shēng zhí | Thăng chức | 優秀表現可獲內部升職機會。Yōuxiù biǎoxiàn kě huò nèibù shēngzhí jīhuì. (Thành tích xuất sắc có thể được thăng chức nội bộ.) |
| 績效 | jī xiào | Hiệu suất | 公司將每半年評估員工績效。Gōngsī jiāng měi bànnián pínggū yuángōng jīxiào. (Công ty sẽ đánh giá hiệu suất của nhân viên mỗi nửa năm.) |
| 創業 | chuàng yè | Khởi nghiệp | 他在三十歲那年決定創業。Tā zài sānshí suì nàxiàn juédìng chuàngyè. (Anh ấy quyết định khởi nghiệp khi 30 tuổi.) |
| 就業 | jiù yè | Việc làm | 畢業生正在尋找合適的就業機會。Bìyèshēng zhèngzài xúnzhǎo héshì de jiùyè jīhuì. (Sinh viên tốt nghiệp đang tìm kiếm cơ hội việc làm phù hợp.) |
| 職場 | zhí chǎng | Nơi làm việc | 保持專業的職場形象很重要。Bǎochí zhuānyè de zhícháng xíngxiàng hěn zhòngyào. (Duy trì hình ảnh chuyên nghiệp tại nơi làm việc rất quan trọng.) |
| 產假 | chǎn jià | Nghỉ thai sản | 根據法規,員工可獲有薪產假。Gēnjù fǎguī, yuángōng kě huò yǒuxīn chǎnjià. (Theo luật, nhân viên có quyền nghỉ thai sản có lương.) |
| 專案 | zhuān’àn | Dự án | 我被分配到一個新的專案小組。Wǒ bèi fēnpèi dào yīgè xīn de zhuān’àn xiǎozǔ. (Tôi được phân vào một nhóm dự án mới.) |
| 實習 | shíxí | Thực tập | 大學生可申請實習機會累積經驗。Dàxuéshēng kě shēnqǐng shíxí jīhuì lěìjī jīngyàn. (Sinh viên đại học có thể xin thực tập để tích lũy kinh nghiệm.) |
| 薪酬 | xīnchou | Tiền lương | 我對於這份工作的薪酬很滿意。Wǒ duìyú zhèfèn gōngzuò de xīnchou hěn mǎnyì. (Tôi rất hài lòng với mức lương của công việc này.) |
| 紅利 | hóng lì | Thưởng | 員工將依績效獲發年終紅利。Yuángōng jiāng yī jīxiào huò fā niánzhōng hónglì. (Nhân viên sẽ nhận thưởng cuối năm dựa trên hiệu suất làm việc.) |
| 調職 | diào zhí | Chuyển công tác | 他已申請調職至海外分公司。Tā yǐ shēnqǐng diàozhí zhì hǎiwài fēngōngsī. (Anh ấy đã xin chuyển công tác đến chi nhánh ở nước ngoài.) |
| 帶職 | dài zhí | Có công ăn việc làm | 我目前帶職修讀研究所學位。Wǒ muqián dàizhí xiūdú yánjiūsuǒ xuéwèi. (Hiện tôi đang làm việc và học cao học song song.) |
| 打工 | dǎ gōng | Làm thêm | 在校期間我打工賺取生活費。Zàixiàoqījiān wǒ dǎgōng zhuàqǔ shēnghuófèi. (Trong khi học, tôi làm thêm để kiếm tiền sinh hoạt phí.) |
