VNExpats

【SONG NGỮ TRUNG-VIỆT】沒有任何課程或經驗是免費的 – không có bài học hay kinh nghiệm nào là miễn phí.

I. Đoạn văn 在生活中,沒有任何課程或經驗是免費的。那句“天下沒有免費的午餐”提醒我們,任何我們想要達到的目標,都需要付出代價。而這個代價不僅僅是金錢。為了獲得知識和經驗,我們必須投入那些“無形”的東西,如時間、精力、智慧,有時還會伴隨著痛苦、疲憊和失望的感受。 人際關係中的失敗也是生活經驗的一部分。一些關係的破裂可能是件好事,但你當下可能還沒有察覺。你可能會受傷,或是傷害了別人。當一段關係結束時,它會給你帶來痛苦和沮喪。如果你感覺哭泣會好些,那就哭吧。但在淚水之後,你應該站起來,繼續前行。 有時候,回頭看過去能讓你有所領悟。你可以從每段失敗的關係中學到寶貴的教訓。觀察並從過去的經歷中學習,但不要讓它過度影響你的當下生活。生活總是在向前推進,你也應該如此。 II. Song ngữ 在生活中,沒有任何課程或經驗是免費的。 Zài shēnghuó zhōng, méiyǒu rènhé

I. Đoạn văn

在生活中,沒有任何課程或經驗是免費的。那句“天下沒有免費的午餐”提醒我們,任何我們想要達到的目標,都需要付出代價。而這個代價不僅僅是金錢。為了獲得知識和經驗,我們必須投入那些“無形”的東西,如時間、精力、智慧,有時還會伴隨著痛苦、疲憊和失望的感受。

人際關係中的失敗也是生活經驗的一部分。一些關係的破裂可能是件好事,但你當下可能還沒有察覺。你可能會受傷,或是傷害了別人。當一段關係結束時,它會給你帶來痛苦和沮喪。如果你感覺哭泣會好些,那就哭吧。但在淚水之後,你應該站起來,繼續前行。

有時候,回頭看過去能讓你有所領悟。你可以從每段失敗的關係中學到寶貴的教訓。觀察並從過去的經歷中學習,但不要讓它過度影響你的當下生活。生活總是在向前推進,你也應該如此。

II. Song ngữ

在生活中,沒有任何課程或經驗是免費的。


Zài shēnghuó zhōng, méiyǒu rènhé kèchéng huò jīngyàn shì miǎnfèi de.
Trong cuộc sống, không có bài học hay kinh nghiệm nào là miễn phí.

那句“天下沒有免費的午餐”提醒我們,任何我們想要達到的目標,都需要付出代價。


Nà jù “tiānxià méiyǒu miǎnfèi de wǔcān” tíxǐng wǒmen, rènhé wǒmen xiǎng yào dádào de mùbiāo, dōu xūyào fùchū dàijià.
Câu nói “Không có bữa ăn nào là miễn phí cả” nhắc nhở chúng ta rằng bất kỳ điều gì chúng ta muốn đạt được đều phải trả giá bằng cách này hay cách khác.

這個代價不僅僅是金錢。


Ér zhège dàijià bù jǐnjǐn shì jīnqián.
Và không phải lúc nào cái giá đó cũng chỉ là tiền bạc

為了獲得知識和經驗,我們必須投入那些“無形”的東西,如時間、精力、智慧,有時還會伴隨著痛苦、疲憊和失望的感受。


Wèile huòdé zhīshì hé jīngyàn, wǒmen bìxū tóurù nàxiē “wúxíng” de dōngxi, rú shíjiān, jīnglì, zhìhuì, yǒushí hái huì bànsuízhe tòngkǔ, píbèi hé shīwàng de gǎnshòu.
Để có được kiến thức và kinh nghiệm, chúng ta phải bỏ ra những thứ “vô hình” như thời gian, công sức, chất xám, và đôi khi còn là cảm giác đau khổ, mệt mỏi, và thất vọng.

人際關係中的失敗也是生活經驗的一部分。


Rénjì guānxì zhōng de shībài yě shì shēnghuó jīngyàn de yībùfèn.
Những thất bại trong các mối quan hệ cũng là một phần của bài học cuộc sống.

一些關係的破裂可能是件好事,但你當下可能還沒有察覺。


Yīxiē guānxì de pòliè kěnéng shì jiàn hǎoshì, dàn nǐ dāngxià kěnéng hái méiyǒu chájué.
Một vài mối quan hệ đổ vỡ có thể là một điều tốt lành, nhưng bạn chưa nhận ra ngay lúc đó.

你可能會受傷,或是傷害了別人。


Nǐ kěnéng huì shòushāng, huò shì shānghàile biérén.
Bạn có thể bị tổn thương, hoặc làm tổn thương người khác.

當一段關係結束時,它會給你帶來痛苦和沮喪。


Dāng yīduàn guānxì jiéshù shí, tā huì gěi nǐ dài lái tòngkǔ hé jǔsàng.
Khi một mối quan hệ kết thúc, nó để lại nỗi đau và sự buồn chán.

如果你感覺哭泣會好些,那就哭吧。


Rúguǒ nǐ gǎnjué kūqì huì hǎo xiē, nà jiù kū ba.
Hãy khóc nếu điều đó khiến bạn cảm thấy tốt hơn

但在淚水之後,你應該站起來,繼續前行。


Dàn zài lèishuǐ zhīhòu, nǐ yīnggāi zhàn qǐlái, jìxù qiánxíng.
Nhưng sau đó, hãy đứng dậy và tiếp tục bước về phía trước.

有時候,回頭看過去能讓你有所領悟。


Yǒu shíhòu, huítóu kàn guòqù néng ràng nǐ yǒu suǒ lǐngwù.
Đôi khi, nhìn lại quá khứ có thể giúp bạn nhận ra điều gì đó.

可以從每段失敗的關係中學到寶貴的教訓。


Nǐ kěyǐ cóng měiduàn shībài de guānxì zhōng xuédào bǎoguì de jiàoxùn.
Bạn có thể học được những bài học quý giá sau mỗi mối quan hệ đổ vỡ.

觀察並從過去的經歷中學習,但不要讓它過度影響你的當下生活。


Guānchá bìng cóng guòqù de jīnglì zhōng xuéxí, dàn bùyào ràng tā guòdù yǐngxiǎng nǐ de dāngxià shēnghuó.
Quan sát và học hỏi từ những gì đã qua, nhưng đừng để nó ảnh hưởng quá nhiều đến cuộc sống hiện tại của bạn.

生活總是在向前推進,你也應該如此。


Shēnghuó zǒng shì zài xiàngqián tuījìn, nǐ yě yīnggāi rúcǐ.
Cuộc sống luôn tiến về phía trước, và bạn cũng vậy.

III. Từ vựng mới

Từ vựngPinyinDịch nghĩa
生活shēnghuóCuộc sống
課程kèchéngBài học, khóa học
經驗jīngyànKinh nghiệm
免費miǎnfèiMiễn phí
目標mùbiāoMục tiêu
代價dàijiàCái giá, chi phí
金錢jīnqiánTiền bạc
知識zhīshìKiến thức
精力jīnglìSức lực, tinh thần
智慧zhìhuìTrí tuệ
痛苦tòngkǔĐau khổ
疲憊píbèiMệt mỏi
失望shīwàngThất vọng
人際關係rénjì guānxìQuan hệ xã hội
失敗shībàiThất bại
經歷jīnglìTrải nghiệm
關係guānxìQuan hệ
破裂pòlièRạn nứt, đổ vỡ
察覺chájuéNhận ra, cảm nhận
受傷shòushāngBị thương
傷害shānghàiTổn thương
結束jiéshùKết thúc
痛苦tòngkǔĐau khổ
沮喪jǔsàngChán nản
哭泣kūqìKhóc
淚水lèishuǐNước mắt
站起來zhàn qǐláiĐứng lên
前行qiánxíngTiến lên phía trước
回頭huítóuQuay lại, nhìn lại
領悟lǐngwùHiểu ra, ngộ ra
寶貴bǎoguìQuý giá, quý báu
教訓jiàoxùnBài học
觀察guāncháQuan sát
過去guòqùQuá khứ
經歷jīnglìTrải nghiệm
學習xuéxíHọc tập
影響yǐngxiǎngẢnh hưởng
當下dāngxiàHiện tại
推進tuījìnThúc đẩy, tiến lên
繼續jìxùTiếp tục
無形wúxíngVô hình
投入tóurùĐầu tư, bỏ vào
感受gǎnshòuCảm nhận
寶貴的教訓bǎoguì de jiàoxùnBài học quý giá
經濟jīngjìKinh tế
過度guòdùQuá mức, quá đà
失敗的關係shībài de guānxìQuan hệ thất bại
成長chéngzhǎngTrưởng thành
時間shíjiānThời gian

IV. Tài liệu học tiếng trung phồn thể + ôn thi TOCFL

  1. Khóa học từ vựng BAND A – B – C + Ngữ pháp cơ bản: link
  2. Thi thử TOCFL BAND A – B – C + Giải thích chi tiết: link

THAM GIA GROUP FACEBOOK LUYỆN THI TOCFL MIỄN PHÍ

Nhận tài liệu miễn phí (Thời đại, nghe nhìn thực dụng, dịch từ vựng đương đại..)

Tại đây!

Picture of Yang Layla

Yang Layla

Xin chân thành cảm ơn các bạn và mong các bạn giúp mình chia sẻ trang học tập này đến cho nhiều bạn hơn, cùng nhau gieo duyên tri thức khắp mọi nơi nè (*^▽^*)
Layer 1
Login Categories