Mục lục bài viết
ToggleI. Đoạn văn
我們經常有這樣的習慣,看著朋友、親戚和同事,然後拿自己與他們比較,覺得自己低人一等。我們總是在想:為什麼他們能夠取得那些成就,而我卻不能?為什麼他們的生活看起來比我完美?
如果你曾經有過這樣的想法,那麼請提醒自己,每個人都有自己的人生問題和挑戰,無論他們的外表看起來多麼光鮮亮麗。我們不是他們,所以無法真正知道這些朋友和同事為了取得成功經歷了什麼。
與其嫉妒別人的成就,不如將時間和精力投入到自己的事業和生活中。草只有在得到足夠的水分時才會變得綠意盎然,這意味著成功只會來自你對自己目標的投入、時間和耐心。關注自己的成長與進步,這樣你才能取得值得驕傲的成果。
II. Song ngữ
我們經常有這樣的習慣,看著朋友、親戚和同事,然後拿自己與他們比較,覺得自己低人一等。
*Wǒmen jīngcháng yǒu zhèyàng de xíguàn, kànzhe péngyǒu, qīnqī hé tóngshì, ránhòu ná zìjǐ yǔ tāmen bǐjiào, juéde zìjǐ dī rén yī děng.
*Chúng ta thường có thói quen nhìn vào bạn bè, họ hàng, đồng nghiệp rồi so sánh với bản thân và cảm thấy mình kém hơn.
我們總是在想:為什麼他們能夠取得那些成就,而我卻不能?為什麼他們的生活看起來比我完美?
*Wǒmen zǒng shì zài xiǎng: Wèishéme tāmen nénggòu qǔdé nàxiē chéngjiù, ér wǒ què bùnéng? Wèishéme tāmen de shēnghuó kàn qǐlái bǐ wǒ wánměi?
*Chúng ta luôn tự hỏi: Tại sao họ đạt được những thành tựu mà mình không thể? Tại sao cuộc sống của họ dường như hoàn hảo hơn?
如果你曾經有過這樣的想法,那麼請提醒自己,每個人都有自己的人生問題和挑戰,無論他們的外表看起來多麼光鮮亮麗。
*Rúguǒ nǐ céngjīng yǒuguò zhèyàng de xiǎngfǎ, nàme qǐng tíxǐng zìjǐ, měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de rénshēng wèntí hé tiǎozhàn, wúlùn tāmen de wàibiǎo kàn qǐlái duōme guāngxiān liànglì.
*Nếu bạn đã từng có suy nghĩ như vậy, hãy nhắc nhở bản thân rằng, mỗi người đều có những vấn đề và thử thách riêng trong cuộc sống, dù bên ngoài họ có vẻ rực rỡ thế nào đi nữa.
我們不是他們,所以無法真正知道這些朋友和同事為了取得成功經歷了什麼。
*Wǒmen bùshì tāmen, suǒyǐ wúfǎ zhēnzhèng zhīdào zhèxiē péngyǒu hé tóngshì wèile qǔdé chénggōng jīnglìle shénme.
*Chúng ta không phải là họ, vì vậy không thể thật sự biết được những người bạn và đồng nghiệp này đã trải qua những gì để đạt được thành công.
與其嫉妒別人的成就,不如將時間和精力投入到自己的事業和生活中
*Yǔqí jídù biérén de chéngjiù, bùrú jiāng shíjiān hé jīnglì tóurù dào zìjǐ de shìyè hé shēnghuó zhōng.
*Thay vì ghen tị với thành công của người khác, hãy dành thời gian và năng lượng cho sự nghiệp và cuộc sống của chính mình.
草只有在得到足夠的水分時才會變得綠意盎然,這意味著成功只會來自你對自己目標的投入、時間和耐心。
*Cǎo zhǐ yǒu zài dédào zúgòu de shuǐfèn shí cái huì biàn dé lǜyì àngrán, zhè yìwèizhe chénggōng zhǐ huì láizì nǐ duì zìjǐ mùbiāo de tóurù, shíjiān hé nàixīn.
*Cỏ chỉ trở nên xanh tươi khi nhận đủ nước, điều này có nghĩa là thành công chỉ đến từ sự đầu tư, thời gian và kiên nhẫn mà bạn dành cho mục tiêu của mình.
關注自己的成長與進步,這樣你才能取得值得驕傲的成果。
*Guānzhù zìjǐ de chéngzhǎng yǔ jìnbù, zhèyàng nǐ cáinéng qǔdé zhídé jiāo’ào de chéngguǒ.
*Hãy tập trung vào sự trưởng thành và tiến bộ của bản thân, như vậy bạn mới có thể đạt được những thành quả đáng tự hào.
III. Từ vựng mới
| Từ vựng | Pinyin | Dịch nghĩa |
|---|---|---|
| 生活 | shēnghuó | Cuộc sống |
| 課程 | kèchéng | Khóa học, bài học |
| 經驗 | jīngyàn | Kinh nghiệm |
| 免費 | miǎnfèi | Miễn phí |
| 目標 | mùbiāo | Mục tiêu |
| 付出 | fùchū | Trả giá, bỏ ra |
| 代價 | dàijià | Cái giá, chi phí |
| 金錢 | jīnqián | Tiền bạc |
| 知識 | zhīshì | Kiến thức |
| 投入 | tóurù | Đầu tư, bỏ vào |
| 無形 | wúxíng | Vô hình |
| 時間 | shíjiān | Thời gian |
| 精力 | jīnglì | Sức lực, tinh thần |
| 智慧 | zhìhuì | Trí tuệ |
| 痛苦 | tòngkǔ | Đau khổ |
| 疲憊 | píbèi | Mệt mỏi |
| 失望 | shīwàng | Thất vọng |
| 感受 | gǎnshòu | Cảm nhận, cảm giác |
| 人際關係 | rénjì guānxì | Quan hệ xã hội |
| 失敗 | shībài | Thất bại |
| 部分 | bùfèn | Phần, bộ phận |
| 關係 | guānxì | Quan hệ |
| 破裂 | pòliè | Rạn nứt, đổ vỡ |
| 察覺 | chájué | Nhận ra, cảm nhận |
| 受傷 | shòushāng | Bị thương |
| 傷害 | shānghài | Tổn thương |
| 結束 | jiéshù | Kết thúc |
| 沮喪 | jǔsàng | Chán nản |
| 哭泣 | kūqì | Khóc |
| 淚水 | lèishuǐ | Nước mắt |
| 站起來 | zhàn qǐlái | Đứng lên |
| 前行 | qiánxíng | Tiến về phía trước |
| 回頭 | huítóu | Quay lại, nhìn lại |
| 領悟 | lǐngwù | Hiểu ra, ngộ ra |
| 學到 | xuédào | Học được |
| 寶貴 | bǎoguì | Quý giá, quý báu |
| 教訓 | jiàoxùn | Bài học |
| 觀察 | guānchá | Quan sát |
| 經歷 | jīnglì | Trải nghiệm |
| 學習 | xuéxí | Học tập |
| 過度 | guòdù | Quá mức, quá đà |
| 影響 | yǐngxiǎng | Ảnh hưởng |
| 當下 | dāngxià | Hiện tại |
| 向前 | xiàngqián | Tiến lên |
| 推進 | tuījìn | Thúc đẩy, tiến tới |
| 繼續 | jìxù | Tiếp tục |
| 破壞 | pòhuài | Phá hoại |
| 存在 | cúnzài | Tồn tại |
| 寫下 | xiěxià | Viết ra |
| 當中 | dāngzhōng | Trong đó |
| 理解 | lǐjiě | Hiểu, lĩnh hội |
IV. Tài liệu học tiếng trung phồn thể + ôn thi TOCFL
- Khóa học từ vựng BAND A – B – C + Ngữ pháp cơ bản:
link - Thi thử TOCFL BAND A – B – C + Giải thích chi tiết:
link
THAM GIA GROUP FACEBOOK LUYỆN THI TOCFL MIỄN PHÍ
Nhận tài liệu miễn phí (Thời đại, nghe nhìn thực dụng, dịch từ vựng đương đại..)