|
Từ vựng |
Pinyin |
Nghĩa Tiếng Việt |
Từ loại |
Ví dụ cụ thể |
Pinyin + dịch |
|
A |
|||||
|
愛 |
ài |
yêu |
N |
他對家人充滿愛。 |
Tā duì jiārén chōngmǎn ài. Anh ấy tràn đầy tình yêu với gia đình. |
|
哎 |
āi |
ai, than |
Ptc |
哎,你怎麼這麼晚來了? |
Āi, nǐ zěnme zhème wǎn láile? Ai, sao bạn đến muộn vậy? |
|
唉 |
āi |
thở dài, than |
Ptc |
唉,今天的工作真累。 |
Āi, jīntiān de gōngzuò zhēn lèi. Hầy, công việc hôm nay thật mệt mỏi. |
|
愛情 |
àiqíng |
tình yêu |
N |
他們之間的愛情很浪漫。 |
Tāmen zhī jiān de àiqíng hěn làngmàn. Tình yêu giữa họ rất lãng mạn. |
|
愛惜 |
àixí |
trân trọng, Yêu quý, quý trọng |
Vst |
我們應該愛惜每一滴水。 |
Wǒmen yīnggāi àixí měi yī dī shuǐ. Chúng ta nên trân trọng từng giọt nước. |
|
愛心 |
àixīn |
tấm lòng, Tình yêu/ biểu tượng trái tim |
N |
你可以安心休息,我會照顧一切。 |
Nǐ kěyǐ ānxīn xiūxí, wǒ huì zhàogù yīqiè. Bạn có thể yên tâm nghỉ ngơi, tôi sẽ lo tất cả. |
|
按 |
àn |
dựa vào, theo |
Prep |
他已經安心計劃下一步行動。 |
Tā yǐjīng ānxīn jìhuà xià yī bù xíngdòng. Anh ấy đã mưu tính cho hành động tiếp theo. |
|
安定 |
āndìng |
ổn định |
Vs |
我們應該按規則行事。 |
Wǒmen yīnggāi àn guīzé xíngshì. Chúng ta nên hành động theo quy định. |
|
安排 |
ānpái |
Sự sắp xếp |
N |
他現在的生活非常安定。 |
Tā xiànzài de shēnghuó fēicháng āndìng. Cuộc sống hiện tại của anh ấy rất ổn định. |
|
安排 |
ānpái |
Sắp đặt, sắp xếp |
V |
這次旅行的安排很周到。 |
Zhè cì lǚxíng de ānpái hěn zhōudào. Kế hoạch cho chuyến du lịch này rất chu đáo. |
|
安心 |
ānxīn |
yên tâm/ mưu toan, mưu tính |
Vs |
老師安排我們的座位。 |
Lǎoshī ānpái wǒmen de zuòwèi. Giáo viên sắp xếp chỗ ngồi cho chúng tôi. |
|
按照 |
ànzhào |
Dựa theo, căn cứ theo… |
Prep |
你可以安心地去旅行。 |
Nǐ kěyǐ ānxīn de qù lǚxíng. Bạn có thể yên tâm đi du lịch. |
|
阿姨 |
āyí |
dì, cô |
N |
我們要按照計劃進行。 |
Wǒmen yào ànzhào jìhuà jìnxíng. Chúng ta phải tiến hành theo kế hoạch. |
|
B |
|||||
|
把 |
bǎ |
Cán, quai, tay cầm, cuống |
M |
阿姨來我們家做客。 |
Āyí lái wǒmen jiā zuòkè. Dì đến nhà chúng tôi làm khách. |
|
白 |
bái |
trắng |
Vs |
我買了一把椅子。 |
Wǒ mǎile yī bǎ yǐzi. Tôi đã mua một chiếc ghế. |
|
擺 |
bǎi |
bày biện |
V |
他把書桌擺得整整齊齊。 |
Tā bǎ shūzhuō bǎi dé zhěngzhěng qíqí. Anh ấy bày biện bàn học rất gọn gàng. |
|
白(白) |
bái(bái) |
uổng công, vô ích |
Adv |
他白白浪費了一個機會。 |
Tā báibái làngfèi le yī gè jīhuì. Anh ấy đã uổng phí một cơ hội. |
|
白菜 |
báicài |
bắp cải trắng |
N |
媽媽買了一些白菜做晚餐。 |
Māmā mǎile yīxiē báicài zuò wǎncān. Mẹ mua một ít bắp cải để làm bữa tối. |
|
百貨公司 |
bǎihuògōngsī |
trung tâm mua sắm |
N |
我們明天去百貨公司逛街吧。 |
Wǒmen míngtiān qù bǎihuògōngsī guàngjiē ba. Ngày mai chúng ta đi trung tâm mua sắm dạo nhé. |
|
白天 |
báitiān |
ban ngày |
N |
白天我喜歡出去散步。 |
Báitiān wǒ xǐhuān chūqù sànbù. Ban ngày tôi thích ra ngoài đi dạo. |
|
辦 |
bàn |
xử lý, giải quyết |
V |
他需要辦很多事情。 |
Tā xūyào bàn hěn duō shìqíng. Anh ấy cần giải quyết nhiều việc. |
|
棒 |
bàng |
giỏi, tuyệt |
Vs |
他的足球技巧非常棒。 |
Tā de zúqiú jìqiǎo fēicháng bàng. Kỹ năng đá bóng của anh ấy rất giỏi. |
|
榜樣 |
bǎngyàng |
tấm gương |
N |
他是我學習的榜樣。 |
Tā shì wǒ xuéxí de bǎngyàng. Anh ấy là tấm gương để tôi noi theo trong việc học. |
|
幫助 |
bāngzhù |
giúp đỡ |
V |
他常常幫助別人。 |
Tā chángcháng bāngzhù biérén. Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người khác. |
|
班機 |
bānjī |
chuyến bay |
N |
這班機晚上八點起飛。 |
Zhè bānjī wǎnshàng bā diǎn qǐfēi. Chuyến bay này cất cánh lúc 8 giờ tối. |
|
搬家 |
bānjiā |
chuyển nhà |
V-sep |
我們下個月搬家。 |
Wǒmen xià gè yuè bānjiā. Tháng sau chúng tôi chuyển nhà. |
|
辦理 |
bànlǐ |
xử lý, giải quyết |
V |
他正在辦理入學手續。 |
Tā zhèngzài bànlǐ rùxué shǒuxù. Anh ấy đang xử lý thủ tục nhập học. |
|
半天 |
bàntiān |
nửa ngày |
N |
我們半天都在等他。 |
Wǒmen bàntiān dōu zài děng tā. Chúng tôi đã đợi anh ấy cả nửa ngày. |
|
半夜 |
bànyè |
nửa đêm |
N |
他半夜才回到家。 |
Tā bànyè cái huí dào jiā. Anh ấy về nhà vào nửa đêm. |
|
抱 |
bào |
ôm |
V |
他抱著他的孩子。 |
Tā bàozhe tā de háizi. Anh ấy đang ôm con của mình. |
|
包 |
bāo |
gói, bao |
V |
媽媽包了一些餃子。 |
Māmā bāole yīxiē jiǎozi. Mẹ đã gói một ít bánh chẻo. |
|
寶貝 |
bǎobèi |
bảo bối, cục cưng |
N |
她的小寶貝很可愛。 |
Tā de xiǎo bǎobèi hěn kě’ài. Cục cưng của cô ấy rất đáng yêu. |
|
寶貴 |
bǎoguì |
quý giá |
Vs |
這是我最寶貴的經驗。 |
Zhè shì wǒ zuì bǎoguì de jīngyàn. Đây là kinh nghiệm quý giá nhất của tôi. |
|
包含 |
bāohán |
bao gồm |
Vst |
這份工作包含很多責任。 |
Zhè fèn gōngzuò bāohán hěn duō zérèn. Công việc này bao gồm rất nhiều trách nhiệm. |
|
保護 |
bǎohù |
bảo vệ |
V |
我們要保護環境。 |
Wǒmen yào bǎohù huánjìng. Chúng ta phải bảo vệ môi trường. |
|
報名 |
bàomíng |
đăng ký |
V-sep |
我們已經報名參加比賽。 |
Wǒmen yǐjīng bàomíng cānjiā bǐsài. Chúng tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi. |
|
保守 |
bǎoshǒu |
bảo thủ |
Vs |
他是一個非常保守的人。 |
Tā shì yī gè fēicháng bǎoshǒu de rén. Anh ấy là một người rất bảo thủ. |
|
保養 |
bǎoyǎng |
bảo dưỡng |
V |
你應該定期保養車子。 |
Nǐ yīnggāi dìngqí bǎoyǎng chēzi. Bạn nên bảo dưỡng xe thường xuyên. |
|
抱怨 |
bàoyuàn |
phàn nàn |
V |
他總是抱怨工作太累。 |
Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi. Anh ấy luôn phàn nàn rằng công việc quá mệt. |
|
保證 |
bǎozhèng |
đảm bảo |
N |
這是一份品質保證。 |
Zhè shì yī fèn pǐnzhí bǎozhèng. Đây là sự đảm bảo về chất lượng. |
|
保證 |
bǎozhèng |
đảm bảo |
V |
我保證這件事一定會成功。 |
Wǒ bǎozhèng zhè jiàn shì yīdìng huì chénggōng. Tôi đảm bảo việc này chắc chắn sẽ thành công. |
|
巴士 |
bāshì |
xe buýt |
N |
我們坐巴士去市中心。 |
Wǒmen zuò bāshì qù shì zhōngxīn. Chúng tôi đi xe buýt đến trung tâm thành phố. |
|
把握 |
bǎwò |
Cầm, nắm, nắm bắt |
V |
他把握每個機會學習。 |
Tā bǎwò měi gè jīhuì xuéxí. Anh ấy nắm bắt mọi cơ hội để học hỏi. |
|
背包 |
bēibāo |
ba lô |
N |
他的背包裡裝滿了書。 |
Tā de bēibāo lǐ zhuāngmǎn le shū. Balo của anh ấy đầy sách. |
|
被動 |
bèidòng |
bị động |
Vs |
他在工作中總是很被動。 |
Tā zài gōngzuò zhōng zǒngshì hěn bèidòng. Anh ấy luôn bị động trong công việc. |
|
北方 |
běifāng |
phương Bắc |
N |
北方的冬天非常寒冷。 |
Běifāng de dōngtiān fēicháng hánlěng. Mùa đông ở phương Bắc rất lạnh. |
|
背後 |
bèihòu |
phía sau |
N |
他總是站在我背後支持我。 |
Tā zǒngshì zhàn zài wǒ bèihòu zhīchí wǒ. Anh ấy luôn đứng sau hỗ trợ tôi. |
|
背景 |
bèijǐng |
bối cảnh, Phông nền, cảnh |
N |
這個故事的背景很有趣。 |
Zhège gùshì de bèijǐng hěn yǒuqù. Bối cảnh của câu chuyện này rất thú vị. |
|
輩子 |
bèizi |
N |
Đời, kiếp |
我這輩子都沒見過這麼大的風景。 |
Wǒ zhè bèizi dōu méi jiànguò zhème dà de fēngjǐng. Suốt đời tôi chưa từng thấy cảnh đẹp như vậy. |
|
笨 |
bèn |
Vs |
Ngốc, vụng về |
他常常被人說笨。 |
Tā chángcháng bèi rén shuō bèn. Anh ấy thường bị nói là ngốc. |
|
本 |
běn |
Det |
Bản, cuốn |
這是一本很有名的書。 |
Zhè shì yī běn hěn yǒumíng de shū. Đây là một cuốn sách rất nổi tiếng. |
|
本人 |
běnrén |
bản thân |
N |
本人不在家,請稍後再來。 |
Běnrén bù zàijiā, qǐng shāohòu zài lái. Bản thân tôi không có nhà, vui lòng quay lại sau. |
|
本子 |
běnzi |
quyển vở |
N |
我的本子裡記滿了筆記。 |
Wǒ de běnzi lǐ jì mǎnle bǐjì. Quyển vở của tôi đã đầy ghi chú. |
|
筆 |
bǐ |
cây bút |
M |
這支筆很好寫。 |
Zhè zhī bǐ hěn hǎo xiě. Cây bút này viết rất tốt. |
|
比 |
bǐ |
so với |
V |
他比我高。 |
Tā bǐ wǒ gāo. Anh ấy cao hơn tôi. |
|
逼 |
bī |
ép buộc, Dồn ép |
V |
別逼我做我不想做的事。 |
Bié bī wǒ zuò wǒ bù xiǎng zuò de shì. Đừng ép tôi làm điều tôi không muốn làm. |
|
變 |
biàn |
thay đổi |
Vp |
他的態度變了。 |
Tā de tàidù biànle. Thái độ của anh ấy đã thay đổi. |
|
變成 |
biànchéng |
Biến thành, trở thành |
Vpt |
雨變成雪了。 |
Yǔ biànchéng xuě le. Mưa đã trở thành tuyết. |
|
變更 |
biàngēng |
Thay đổi, biến đổi |
V |
我們需要變更計畫。 |
Wǒmen xūyào biàngēng jìhuà. Chúng ta cần thay đổi kế hoạch. |
|
變化 |
biànhuà |
Sự thay đổi |
N |
天氣的變化很快。 |
Tiānqì de biànhuà hěn kuài. Thời tiết thay đổi rất nhanh. |
|
變化 |
biànhuà |
Biến hóa |
Vs |
這個城市有很大的變化。 |
Zhège chéngshì yǒu hěn dà de biànhuà. Thành phố này đã có nhiều thay đổi lớn. |
|
鞭炮 |
biānpào |
pháo |
N |
過年的時候大家放鞭炮。 |
Guònián de shíhòu dàjiā fàng biānpào. Mọi người đốt pháo vào dịp Tết. |
|
便條 |
biàntiáo |
giấy ghi chú |
N |
他留了一張便條給我。 |
Tā liú le yī zhāng biàntiáo gěi wǒ. Anh ấy để lại cho tôi một tờ giấy ghi chú. |
|
表 |
biǎo |
đồng hồ, biểu đồ |
N |
這隻表很貴。 |
Zhè zhī biǎo hěn guì. Chiếc đồng hồ này rất đắt. |
|
表達 |
biǎodá |
biểu đạt, diễn đạt |
V |
他表達了對未來的期望。 |
Tā biǎodá le duì wèilái de qīwàng. Anh ấy đã bày tỏ mong muốn về tương lai. |
|
表面 |
biǎomiàn |
Mặt ngoài, phía ngoài |
N |
這個問題只是表面上的。 |
Zhège wèntí zhǐshì biǎomiàn shàng de. Vấn đề này chỉ là bề mặt thôi. |
|
表示 |
biǎoshì |
V |
Biểu thị, tỏ ý |
他點頭表示同意。 |
Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì. – Anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý. |
|
表現 |
biǎoxiàn |
N |
Biểu hiện, thể hiện |
他的表現非常出色。 |
Tā de biǎoxiàn fēicháng chūsè. – Sự thể hiện của anh ấy rất xuất sắc. |
|
表現 |
biǎoxiàn |
V |
Thể hiện, tỏ ra |
她在面試中表現得很自信。 |
Tā zài miànshì zhōng biǎoxiàn de hěn zìxìn. – Cô ấy thể hiện rất tự tin trong buổi phỏng vấn. |
|
表演 |
biǎoyǎn |
biểu diễn |
V |
我們學校將舉辦表演。 |
Wǒmen xuéxiào jiāng jǔbàn biǎoyǎn. Trường chúng tôi sẽ tổ chức buổi biểu diễn. |
|
標準 |
biāozhǔn |
Chuẩn mực |
N |
他對工作的標準很高。 |
Tā duì gōngzuò de biāozhǔn hěn gāo. Anh ấy đặt tiêu chuẩn cao cho công việc. |
|
標準 |
biāozhǔn |
tiêu chuẩn |
Vs |
這個設計非常標準。 |
Zhège shèjì fēicháng biāozhǔn. Thiết kế này rất chuẩn mực. |
|
別的 |
biéde |
Cái khác |
Det |
我想看看別的顏色。 |
Wǒ xiǎng kàn kàn biéde yánsè. Tôi muốn xem màu khác. |
|
畢竟 |
bìjìng |
Rốt cuộc, suy cho cùng |
Adv |
他畢竟還是個孩子。 |
Tā bìjìng háishì gè háizi. Suy cho cùng anh ấy vẫn là một đứa trẻ. |
|
避免 |
bìmiǎn |
Tránh, phòng ngừa |
V |
我們應該避免這種錯誤。 |
Wǒmen yīnggāi bìmiǎn zhè zhǒng cuòwù. Chúng ta nên tránh sai lầm này. |
|
病 |
bìng |
Bệnh, ốm đau |
Vp |
他生病了。 |
Tā shēng bìng le. Anh ấy bị ốm. |
|
餅 |
bǐng |
Bánh |
N |
這是我最喜歡的餅。 |
Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de bǐng. Đây là loại bánh tôi thích nhất. |
|
冰 |
bīng |
Đá, băng |
N |
我想要一些冰塊。 |
Wǒ xiǎng yào yīxiē bīngkuài. Tôi muốn một ít đá. |
|
冰塊/冰塊兒 |
bīngkuài/bīngkuàir |
Viên đá, khối đá |
N |
請加點冰塊。 |
Qǐng jiā diǎn bīngkuài. Vui lòng thêm một ít đá. |
|
比如(說) |
bǐrú(shuō) |
Ví dụ như |
Prep |
比如說,蘋果和香蕉都是健康的水果。 |
Bǐrú shuō, píngguǒ hé xiāngjiāo dōu shì jiànkāng de shuǐguǒ. Ví dụ như, táo và chuối đều là những loại trái cây tốt cho sức khỏe. |
|
必要 |
bìyào |
Cần thiết |
Vs |
為了健康,運動是必要的。 |
Wèile jiànkāng, yùndòng shì bìyào de. Để tốt cho sức khỏe, việc tập thể dục là cần thiết. |
|
播 |
bò |
Truyền bá |
V |
他在電視上播了一個很有趣的節目。 |
Tā zài diànshì shàng bò le yīgè hěn yǒuqù de jiémù. Anh ấy đã phát sóng một chương trình rất thú vị trên TV. |
|
伯伯 |
bóbo |
Bác trai |
N |
我伯伯住在鄉下。 |
Wǒ bóbo zhù zài xiāngxià. Bác trai tôi sống ở vùng nông thôn. |
|
博士 |
bóshì |
Tiến sĩ |
N |
他是數學博士。 |
Tā shì shùxué bóshì. Anh ấy là tiến sĩ toán học. |
|
部 |
bù |
Bộ phận, phòng ban |
M |
我們公司的人事部非常忙。 |
Wǒmen gōngsī de rénshì bù fēicháng máng. Bộ phận nhân sự của công ty chúng tôi rất bận rộn. |
|
布 |
bù |
Vải bố |
N |
這種布料很耐用。 |
Zhè zhǒng bùliào hěn nàiyòng. Loại vải này rất bền. |
|
不必 |
bùbì |
Không cần, khỏi phải |
Vaux |
你不必擔心這件事。 |
Nǐ bùbì dānxīn zhè jiàn shì. Bạn không cần phải lo lắng về việc này. |
|
不得不 |
bùdébù |
Không thể không |
Adv |
我不得不接受這個事實。 |
Wǒ bùdébù jiēshòu zhège shìshí. Tôi không thể không chấp nhận sự thật này. |
|
不得了 |
bùdéliǎo |
Cực kỳ |
Vs |
天氣熱得不得了。 |
Tiānqì rè dé bùdéliǎo. Thời tiết cực kỳ nóng. |
|
不斷 |
bùduàn |
Không ngừng |
Adv |
他不斷學習新知識。 |
Tā bùduàn xuéxí xīn zhīshì. Anh ấy không ngừng học hỏi kiến thức mới. |
|
不斷 |
bùduàn |
Liên tục, liên tiếp |
Vs |
這場雨不斷下。 |
Zhè chǎng yǔ bùduàn xià. Trận mưa này cứ liên tục không dứt. |
|
部分/份 |
bùfen |
Một phần |
Det |
我只吃了一部分的蛋糕。 |
Wǒ zhǐ chī le yī bùfen de dàngāo. Tôi chỉ ăn một phần chiếc bánh. |
|
部分/份 |
bùfen |
Bộ phận |
N |
公司的一部分員工在家工作。 |
Gōngsī de yī bùfen yuángōng zài jiā gōngzuò. Một phần nhân viên của công ty làm việc tại nhà. |
|
不管 |
bùguǎn |
Cho dù, bất kể |
Conj |
不管天氣如何,我們都會去。 |
Bùguǎn tiānqì rúhé, wǒmen dōu huì qù. Bất kể thời tiết ra sao, chúng tôi vẫn sẽ đi. |
|
不過 |
bùguò |
Vừa mới |
Adv |
我不過剛剛到家。 |
Wǒ bùguò gānggāng dào jiā. Tôi vừa mới về đến nhà. |
|
不過 |
bùguò |
Nhưng |
Conj |
我想去旅行,不過沒有時間。 |
Wǒ xiǎng qù lǚxíng, bùguò méiyǒu shíjiān. Tôi muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian. |
|
不見(了) |
bùjiàn(le) |
Không gặp, không thấy nữa |
Vp |
我的手機不見了。 |
Wǒ de shǒujī bùjiàn le. Điện thoại của tôi không thấy đâu nữa. |
|
不論 |
bùlùn |
Cho dù, bất luận |
Conj |
不論結果如何,我都會支持你。 |
Bùlùn jiéguǒ rúhé, wǒ dōu huì zhīchí nǐ. Dù kết quả thế nào, tôi cũng sẽ ủng hộ bạn. |
|
不滿 |
bùmǎn |
Không vừa lòng |
Vs |
她對這次考試的成績感到不滿。 |
Tā duì zhè cì kǎoshì de chéngjī gǎndào bùmǎn. Cô ấy không hài lòng với kết quả kỳ thi này. |
|
部門 |
bùmén |
Ngành, bộ môn |
N |
他是公司市場部門的負責人。 |
Tā shì gōngsī shìchǎng bùmén de fùzé rén. Anh ấy là người phụ trách bộ phận tiếp thị của công ty. |
|
不如 |
bùrú |
Không bằng |
Conj |
我的中文不如他的好。 |
Wǒ de zhōngwén bùrú tā de hǎo. Tiếng Trung của tôi không bằng anh ấy. |
|
不少 |
bùshǎo |
Không ít |
Det |
他有不少朋友。 |
Tā yǒu bùshǎo péngyǒu. Anh ấy có không ít bạn bè. |
|
不少 |
bùshǎo |
Nhiều |
Vs |
這次會議來了不少人。 |
Zhè cì huìyì lái le bùshǎo rén. Rất nhiều người đã đến tham gia cuộc họp này. |
|
不幸 |
bùxìng |
Bất hạnh |
Vs |
她不幸遇到了一場車禍。 |
Tā bùxìng yùdào le yī chǎng chēhuò. Cô ấy không may gặp phải một vụ tai nạn. |
|
不用說 |
bùyòngshuō |
Không cần nói |
Conj |
這件事不用說大家都知道。 |
Zhè jiàn shì bùyòng shuō dàjiā dōu zhīdào. Chuyện này không cần nói, ai cũng biết. |
|
布/佈置 |
bùzhì |
Bố trí, sắp xếp |
V |
他負責佈置會議室。 |
Tā fùzé bùzhì huìyì shì. Anh ấy phụ trách bố trí phòng họp. |
|
不足 |
bùzú |
Không đủ, thiếu |
Vs |
他們的經驗不足。 |
Tāmen de jīngyàn bùzú. Kinh nghiệm của họ không đủ. |
|
C |
|||||
|
擦 |
cā |
Lau, chùi |
V |
請把桌子擦乾淨。 |
Qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng. Vui lòng lau sạch bàn. |
|
猜 |
cāi |
Đoán |
V |
你猜猜他是誰。 |
Nǐ cāi cāi tā shì shéi. Bạn đoán xem anh ấy là ai. |
|
材料 |
cáiliào |
Nguyên liệu, tài liệu |
N |
這些是做蛋糕的材料。 |
Zhèxiē shì zuò dàngāo de cáiliào. Đây là nguyên liệu làm bánh. |
|
採用 |
căiyòng |
Sử dụng, áp dụng |
V |
他們採用了新的技術。 |
Tāmen cǎiyòng le xīn de jìshù. Họ đã áp dụng công nghệ mới. |
|
餐 |
cān |
Bữa ăn (lượng từ) |
M |
今天我們有三餐。 |
Jīntiān wǒmen yǒu sān cān. Hôm nay chúng tôi có ba bữa ăn. |
|
參考 |
cānkǎo |
Tham khảo |
V |
請參考這本書。 |
Qǐng cānkǎo zhè běn shū. Vui lòng tham khảo cuốn sách này. |
|
餐桌 |
cānzhuō |
Bàn ăn |
N |
晚餐已經擺在餐桌上。 |
Wǎncān yǐjīng bǎi zài cānzhuō shàng. Bữa tối đã được bày trên bàn ăn. |
|
草地 |
cǎodì |
Bãi cỏ |
N |
孩子們在草地上玩耍。 |
Háizimen zài cǎodì shàng wánshuǎ. Trẻ con đang chơi trên bãi cỏ. |
|
草原 |
cǎoyuán |
Thảo nguyên |
N |
蒙古的草原非常廣闊。 |
Měnggǔ de cǎoyuán fēicháng guǎngkuò. Thảo nguyên ở Mông Cổ rất rộng lớn. |
|
層 |
céng |
Tầng (lượng từ) |
M |
我們住在這棟樓的第五層。 |
Wǒmen zhù zài zhè dòng lóu de dì wǔ céng. Chúng tôi sống ở tầng năm của tòa nhà này. |
|
曾 |
céng |
Từng |
Adv |
他曾是個出名的演員。 |
Tā céng shì gè chūmíng de yǎnyuán. Anh ấy từng là một diễn viên nổi tiếng. |
|
曾經 |
céngjīng |
Đã từng |
Adv |
我們曾經見過面。 |
Wǒmen céngjīng jiàn guò miàn. Chúng ta đã từng gặp nhau. |
|
查 |
chá |
Tra cứu, kiểm tra |
V |
請查一下這個詞的意思。 |
Qǐng chá yīxià zhège cí de yìsi. Vui lòng tra nghĩa của từ này. |
|
差(一)點/ 差(一)點兒 |
chà(yī)diǎn/ chà(yī)diǎnr |
Suýt nữa, chút nữa |
Adv |
我差點忘了帶鑰匙。 |
Wǒ chàdiǎn wàngle dài yàoshi. Tôi suýt quên mang theo chìa khóa. |
|
差別 |
chābié |
Sự khác biệt |
N |
他們之間的差別不大。 |
Tāmen zhī jiān de chābié bù dà. Sự khác biệt giữa họ không lớn. |
|
常 |
cháng |
Thường xuyên |
Adv |
他常來這裡吃飯。 |
Tā cháng lái zhèlǐ chīfàn. Anh ấy thường đến đây ăn cơm. |
|
場 |
chǎng |
Trận, cuộc (lượng từ) |
M |
昨天我們看了一場電影。 |
Zuótiān wǒmen kànle yī chǎng diànyǐng. Hôm qua chúng tôi đã xem một bộ phim. |
|
嘗/嚐試 |
chángshì |
Thử, thử nghiệm |
V |
你應該嘗試新事物。 |
Nǐ yīnggāi chángshì xīn shìwù. Bạn nên thử những điều mới. |
|
產品 |
chǎnpǐn |
Sản phẩm |
N |
這款產品賣得很好。 |
Zhè kuǎn chǎnpǐn màide hěn hǎo. Sản phẩm này bán rất chạy. |
|
產生 |
chǎnshēng |
Sản sinh, tạo ra |
Vpt |
這個決定可能會產生很多問題。 |
Zhège juédìng kěnéng huì chǎnshēng hěn duō wèntí. Quyết định này có thể tạo ra nhiều vấn đề. |
|
炒 |
chǎo |
Xào (nấu ăn) |
V |
我喜歡吃炒飯。 |
Wǒ xǐhuān chī chǎofàn. Tôi thích ăn cơm chiên. |
|
吵 |
chǎo |
Cãi nhau, ồn ào |
V |
他們常常為小事吵架。 |
Tāmen chángcháng wèi xiǎoshì chǎojià. Họ thường cãi nhau vì những chuyện nhỏ. |
|
超過 |
chāoguò |
Vượt qua, hơn |
Vpt |
他超過了所有的對手,贏得了比賽。 |
Tā chāoguò le suǒyǒu de duìshǒu, yíngdé le bǐsài. Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ và giành chiến thắng. |
|
超級 |
chāojí |
Siêu, cực kỳ |
Vs-attr |
這部電影超級好看。 |
Zhè bù diànyǐng chāojí hǎokàn. Bộ phim này cực kỳ hay. |
|
吵架 |
chǎojià |
Cãi nhau |
V-sep |
他們常常因為小事吵架。 |
Tāmen chángcháng yīnwèi xiǎoshì chǎojià. Họ thường xuyên cãi nhau vì những chuyện nhỏ. |
|
差異 |
chāyì |
Khác nhau |
N |
這兩個產品之間的差異很大。 |
Zhè liǎng gè chǎnpǐn zhī jiān de chāyì hěn dà. Sự khác biệt giữa hai sản phẩm này rất lớn. |
|
車禍 |
chēhuò |
Tai nạn xe cộ |
N |
昨天有一場嚴重的車禍。 |
Zuótiān yǒu yī chǎng yánzhòng de chēhuò. Hôm qua đã xảy ra một vụ tai nạn xe nghiêm trọng. |
|
趁 |
chèn |
Nhân (lúc) |
Prep |
我趁他不在家時偷走了他的手機。 |
Wǒ chèn tā bù zài jiā shí tōuzǒu le tā de shǒujī. Tôi đã nhân lúc anh ta không ở nhà lấy trộm điện thoại của anh ta. |
|
成 |
chéng |
Hoàn thành |
Vpt |
我終於成了我的夢想。 |
Wǒ zhōngyú chéngle wǒ de mèngxiǎng. Cuối cùng tôi đã hoàn thành giấc mơ của mình. |
|
程度 |
chéngdù |
Trình độ, mức độ |
N |
他的中文程度很高。 |
Tā de zhōngwén chéngdù hěn gāo. Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao. |
|
成果 |
chéngguǒ |
Kết quả, thành quả |
N |
這是我們多年努力的成果。 |
Zhè shì wǒmen duō nián nǔlì de chéngguǒ. Đây là thành quả của nhiều năm nỗ lực của chúng tôi. |
|
成就 |
chéngjiù |
Thành tựu |
N |
他在事業上取得了巨大的成就。 |
Tā zài shìyè shàng qǔdé le jùdà de chéngjiù. Anh ấy đã đạt được thành tựu lớn trong sự nghiệp. |
|
承認 |
chéngrèn |
Thừa nhận |
V |
他終於承認了自己的錯誤。 |
Tā zhōngyú chéngrèn le zìjǐ de cuòwù. Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình. |
|
誠實 |
chéngshí |
Thành thật |
Vs |
誠實是做人最重要的品質之一。 |
Chéngshí shì zuòrén zuì zhòngyào de pǐnzhì zhī yī. Thành thật là một trong những phẩm chất quan trọng nhất của con người. |
|
成熟 |
chéngshóu |
Trưởng thành |
Vs |
他在這幾年中變得更加成熟了。 |
Tā zài zhè jǐ nián zhōng biàn dé gèngjiā chéngshú le. Anh ấy đã trở nên trưởng thành hơn trong những năm gần đây. |
|
成長 |
chéngzhǎng |
Lớn, trưởng thành |
Vs |
每個人都有自己成長的過程。 |
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ chéngzhǎng de guòchéng. Mỗi người đều có quá trình trưởng thành của riêng mình. |
|
尺 |
chǐ |
Thước (lượng từ) đơn vị đo chiều dài, bằng 1/3m) |
M |
這根繩子五尺長。 |
Zhè gēn shéngzi wǔ chǐ zhǎng. Sợi dây này dài năm thước. |
|
吃喝玩樂 |
chīhēwánlè |
Sống phóng túng |
Vi |
他只知道吃喝玩樂,沒有正經事做。 |
Tā zhǐ zhīdào chīhēwánlè, méiyǒu zhèngjīng shì zuò. Anh ta chỉ biết sống phóng túng, không làm việc gì nghiêm túc. |
|
蟲(子) |
chóng(zi) |
Con sâu, sâu bọ |
N |
我在花園裡發現了很多蟲子。 |
Wǒ zài huāyuán lǐ fāxiàn le hěn duō chóngzi. Tôi phát hiện rất nhiều sâu bọ trong vườn. |
|
充實 |
chōngshí |
Phong phú, đầy đủ |
Vs |
這本書的內容非常充實。 |
Zhè běn shū de nèiróng fēicháng chōngshí. Nội dung của cuốn sách này rất phong phú. |
|
重新 |
chóngxīn |
Lại lần nữa, lại từ đầu |
Adv |
我們需要重新計劃這個項目。 |
Wǒmen xūyào chóngxīn jìhuà zhège xiàngmù. Chúng tôi cần phải lập kế hoạch lại từ đầu cho dự án này. |
|
臭 |
chòu |
Hôi |
Vs |
這條魚已經臭了,不能吃了。 |
Zhè tiáo yú yǐjīng chòu le, bùnéng chī le. Con cá này đã bị hôi rồi, không thể ăn được nữa. |
|
醜 |
chǒu |
Xấu |
Vs |
他覺得自己長得很醜。 |
Tā juéde zìjǐ zhǎng dé hěn chǒu. Anh ấy cảm thấy mình rất xấu. |
|
抽 |
chōu |
Rút ra |
V |
他從口袋裡抽出了一張紙。 |
Tā cóng kǒudài lǐ chōu chū le yī zhāng zhǐ. Anh ấy rút ra một tờ giấy từ trong túi. |
|
初 |
chū |
Sơ cấp, bắt đầu |
N |
這是他的初次嘗試。 |
Zhè shì tā de chūcì chángshì. Đây là lần đầu tiên anh ấy thử nghiệm. |
|
串 |
chuàn |
Xiên (lượng từ) |
M |
他吃了一串燒烤。 |
Tā chīle yī chuàn shāokǎo. Anh ấy đã ăn một xiên thịt nướng. |
|
創造 |
chuàngzào |
Tạo ra, sáng tạo |
V |
他創造了一個全新的設計。 |
Tā chuàngzào le yī gè quánxīn de shèjì. Anh ấy đã sáng tạo ra một thiết kế hoàn toàn mới. |
|
傳統 |
chuántǒng |
Truyền thống |
Vs |
春節是中國最重要的傳統節日之一。 |
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì zhī yī. Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc. |
|
出版 |
chūbǎn |
Xuất bản |
V |
他出版了一本新書。 |
Tā chūbǎn le yī běn xīn shū. Anh ấy đã xuất bản một cuốn sách mới. |
|
出差 |
chūchāi |
Đi công tác |
V-sep |
我下週要出差到北京。 |
Wǒ xià zhōu yào chūchāi dào Běijīng. Tuần sau tôi sẽ đi công tác đến Bắc Kinh. |
|
吹 |
chuī |
Thổi |
V |
他在吹口琴。 |
Tā zài chuī kǒuqín. Anh ấy đang thổi harmonica. |
|
除了 |
chúle |
Ngoài ra, trừ |
Prep |
除了中文,他還會說英語。 |
Chúle zhōngwén, tā hái huì shuō yīngyǔ. Ngoài tiếng Trung, anh ấy còn nói tiếng Anh. |
|
處理 |
chǔlǐ |
Xử lý |
V |
他需要處理一些工作問題。 |
Tā xūyào chǔlǐ yīxiē gōngzuò wèntí. Anh ấy cần xử lý một số vấn đề công việc. |
|
出門 |
chūmén |
Ra ngoài |
V-sep |
每天早上我都會出門跑步。 |
Měitiān zǎoshang wǒ dōu huì chūmén pǎobù. Mỗi sáng tôi đều ra ngoài chạy bộ. |
|
春節 |
chūnjié |
Tết Nguyên Đán |
N |
春節是中國最重要的節日之一。 |
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì zhī yī. Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội quan trọng nhất của Trung Quốc. |
|
廚師 |
chúshī |
Đầu bếp |
N |
這家餐廳的廚師很厲害。 |
Zhè jiā cāntīng de chúshī hěn lìhài. Đầu bếp của nhà hàng này rất tài giỏi. |
|
除夕 |
chúxì |
Đêm giao thừa |
N |
我們在除夕夜一起吃晚餐。 |
Wǒmen zài chúxì yè yīqǐ chī wǎncān. Chúng tôi ăn tối cùng nhau vào đêm giao thừa. |
|
出租 |
chūzū |
Cho thuê |
V |
他們把房子出租給了一個新租客。 |
Tāmen bǎ fángzi chūzū gěi le yīgè xīn zūkè. Họ đã cho thuê căn hộ cho một người thuê mới. |
|
詞 |
cí |
Từ, từ vựng |
N |
他學了很多新的詞彙。 |
Tā xuéle hěn duō xīn de cíhuì. Anh ấy đã học được nhiều từ vựng mới. |
|
此 |
cǐ |
Đây, này |
Det |
此文件需要簽署。 |
Cǐ wénjiàn xūyào qiānshǔ. Tài liệu này cần được ký. |
|
刺激 |
cìjī |
Kích thích, kích động |
N |
這部電影非常刺激。 |
Zhè bù diànyǐng fēicháng cìjī. Bộ phim này rất kích thích. |
|
刺激 |
cìjī |
Kích thích, kích động |
Vs |
新的挑戰讓他感到刺激。 |
Xīn de tiǎozhàn ràng tā gǎndào cìjī. Thử thách mới khiến anh ấy cảm thấy kích thích. |
|
從不 |
cóngbù |
Không bao giờ |
Adv |
他從不遲到。 |
Tā cóng bù chídào. Anh ấy không bao giờ đến muộn. |
|
從來 |
cónglái |
Từ trước đến nay |
Adv |
他從來沒有去過那個地方。 |
Tā cónglái méiyǒu qùguò nàge dìfāng. Anh ấy chưa bao giờ đến nơi đó. |
|
從小 |
cóngxiǎo |
Từ nhỏ |
Adv |
他從小就喜歡畫畫。 |
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà. Anh ấy đã thích vẽ từ khi còn nhỏ. |
|
醋 |
cù |
Giấm |
N |
我需要一些醋來做這道菜。 |
Wǒ xūyào yīxiē cù lái zuò zhè dào cài. Tôi cần một ít giấm để làm món này. |
|
存 |
cún |
Tồn tại |
V |
這些古老的文件仍然被保存在博物館裡。 |
Zhèxiē gǔlǎo de wénjiàn réngrán bèi bǎocún zài bówùguǎn lǐ. Những tài liệu cổ vẫn được bảo tồn trong bảo tàng. |
|
寸 |
cùn |
Tấc (lượng từ) |
M |
這條布的寬度是十寸。 |
Zhè tiáo bù de kuāndù shì shí cùn. Độ rộng của miếng vải này là mười tấc. |
|
存在 |
cúnzài |
Tồn tại, có thật |
Vi |
這種動物在這個地區已經不存在了。 |
Zhè zhǒng dòngwù zài zhège dìqū yǐjīng bù cúnzài le. Loài động vật này đã không còn tồn tại ở khu vực này. |
|
錯 |
cuò |
Sai |
N |
他做錯了一個問題。 |
Tā zuò cuòle yī gè wèntí. Anh ấy đã làm sai một câu hỏi. |
|
錯誤 |
cuòwù |
Sai lầm, lệch lạc |
N |
這是一個很明顯的錯誤。 |
Zhè shì yīgè hěn míngxiǎn de cuòwù. Đây là một lỗi rất rõ ràng. |
|
挫折 |
cuòzhé |
Ngăn trở, chèn ép |
N |
他在事業上遇到了一些挫折。 |
Tā zài shìyè shàng yùdào le yīxiē cuòzhé. Anh ấy gặp phải một số khó khăn trong sự nghiệp. |
|
D |
|||||
|
達成 |
dáchéng |
Đạt đến |
Vpt |
他終於達成了自己的目標。 |
Tā zhōngyú dáchéng le zìjǐ de mùbiāo. Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình. |
|
大大 |
dàdà |
Rất, cực kỳ |
Adv |
這個計劃大大提高了效率。 |
Zhège jìhuà dàdà tígāo le xiàolǜ. Kế hoạch này đã nâng cao hiệu quả một cách đáng kể. |
|
大多數 |
dàduōshù |
Đại đa số |
Det |
大多數學生都同意這個決定。 |
Dàduōshù xuéshēng dōu tóngyì zhège juédìng. Đại đa số học sinh đều đồng ý với quyết định này. |
|
大方 |
dàfāng |
Rộng rãi, phóng khoáng |
Vs |
他是一個非常大方的人。 |
Tā shì yīgè fēicháng dàfāng de rén. Anh ấy là một người rất rộng rãi. |
|
大概 |
dàgài |
Đại khái, sơ lược |
Adv |
我大概知道你在說什麼。 |
Wǒ dàgài zhīdào nǐ zài shuō shénme. Tôi đại khái biết bạn đang nói gì. |
|
打工 |
dǎgōng |
Làm thuê |
V-sep |
他在週末打工賺點零花錢。 |
Tā zài zhōumò dǎgōng zhuàn diǎn línghuā qián. Anh ấy làm thêm vào cuối tuần để kiếm chút tiền tiêu vặt. |
|
大會 |
dàhuì |
Đại hội, hội nghị |
N |
我們參加了公司舉辦的大會。 |
Wǒmen cānjiāle gōngsī jǔbàn de dàhuì. Chúng tôi tham dự đại hội do công ty tổ chức. |
|
袋 |
dài |
Bao, gói |
M |
他用一個袋子裝了這些水果。 |
Tā yòng yīgè dàizi zhuāngle zhèxiē shuǐguǒ. Anh ấy dùng một cái túi để đựng những trái cây này. |
|
代表 |
dàibiǎo |
Đại biểu |
N |
他是公司的代表。 |
Tā shì gōngsī de dàibiǎo. Anh ấy là đại biểu của công ty. |
|
代表 |
dàibiǎo |
Đại diện |
V |
她代表公司參加了會議。 |
Tā dàibiǎo gōngsī cānjiāle huìyì. Cô ấy đại diện công ty tham gia cuộc họp. |
|
帶來 |
dàilái |
Đem đến, mang lại |
V |
這次旅行帶來了很多美好的回憶。 |
Zhè cì lǚxíng dàilái le hěn duō měihǎo de huíyì. Chuyến đi này đã mang lại nhiều kỷ niệm đẹp. |
|
帶領 |
dàilǐng |
Dẫn dắt |
V |
他帶領團隊完成了這個項目。 |
Tā dàilǐng tuánduì wánchéng le zhè gè xiàngmù. Anh ấy đã dẫn dắt nhóm hoàn thành dự án này. |
|
代替 |
dàitì |
Thay thế |
V |
我們可以用這個方法代替原來的方案。 |
Wǒmen kěyǐ yòng zhège fāngfǎ dàitì yuánlái de fāng’àn. Chúng ta có thể sử dụng phương pháp này để thay thế kế hoạch trước đó. |
|
打架 |
dǎjià |
Đánh nhau |
V-sep |
他們在學校裡打架了。 |
Tāmen zài xuéxiào lǐ dǎjià le. Họ đã đánh nhau ở trường học. |
|
大陸 |
dàlù |
Đại lục |
N |
中國大陸的經濟發展很快。 |
Zhōngguó dàlù de jīngjì fāzhǎn hěn kuài. Kinh tế của Trung Quốc đại lục phát triển rất nhanh. |
|
大門 |
dàmén |
Cổng lớn |
N |
我們家的大門總是鎖著。 |
Wǒmen jiā de dàmén zǒngshì suǒzhe. Cổng nhà chúng tôi luôn khóa. |
|
但 |
dàn |
Nhưng |
Conj |
我想去旅行,但我沒有時間。 |
Wǒ xiǎng qù lǚxíng, dàn wǒ méiyǒu shíjiān. Tôi muốn đi du lịch nhưng tôi không có thời gian. |
|
淡 |
dàn |
Nhạt, nhẹ |
Vs |
這道菜的味道太淡了。 |
Zhè dào cài de wèidào tài dàn le. Món này nhạt quá. |
|
單純 |
dānchún |
Đơn thuần, giản dị |
Vs |
她的性格很單純。 |
Tā de xìnggé hěn dānchún. Tính cách của cô ấy rất đơn giản. |
|
當場 |
dāngchǎng |
Tại chỗ |
Adv |
他當場承認了錯誤。 |
Tā dāngchǎng chéngrèn le cuòwù. Anh ấy đã thừa nhận lỗi tại chỗ. |
|
當地 |
dāngdì |
Địa phương |
N |
我們品嚐了當地的美食。 |
Wǒmen pǐncháng le dāngdì de měishí. Chúng tôi đã thưởng thức món ăn địa phương. |
|
當面 |
dāngmiàn |
Mặt đối mặt |
Adv |
你應該當面告訴他真相。 |
Nǐ yīnggāi dāngmiàn gàosù tā zhēnxiàng. Bạn nên nói sự thật với anh ấy mặt đối mặt. |
|
當年 |
dāngnián |
Năm đó |
N |
他當年是這裡的老闆。 |
Tā dāngnián shì zhèlǐ de lǎobǎn. Năm đó anh ấy là chủ ở đây. |
|
當作 |
dàngzuò |
Coi như |
Vst |
我把這個當作是一個機會。 |
Wǒ bǎ zhège dàngzuò shì yī ge jīhuì. Tôi coi điều này là một cơ hội. |
|
擔任 |
dānrèn |
Đảm nhiệm |
V |
他擔任公司的經理。 |
Tā dānrèn gōngsī de jīnglǐ. Anh ấy đảm nhiệm vị trí quản lý của công ty. |
|
單身 |
dānshēn |
Độc thân |
Vs |
我現在還是單身。 |
Wǒ xiànzài háishì dānshēn. Tôi vẫn đang độc thân. |
|
倒 |
dǎo |
Đổ, ngã |
V |
那棵樹在風中倒下了。 |
Nà kē shù zài fēng zhōng dǎo xià le. Cây đó đã đổ trong cơn gió. |
|
到處 |
dàochù |
Khắp nơi |
Adv |
我們到處找他,都沒找到。 |
Wǒmen dàochù zhǎo tā, dōu méi zhǎodào. Chúng tôi tìm anh ấy khắp nơi nhưng không thấy. |
|
擔任 |
dānrèn |
Đảm nhiệm |
V |
他擔任公司的總經理。 |
Tā dānrèn gōngsī de zǒngjīnglǐ. Anh ấy đảm nhiệm chức vụ tổng giám đốc của công ty. |
|
單身 |
dānshēn |
Độc thân |
Vs |
她目前還是單身,沒找到合適的人。 |
Tā mùqián háishì dānshēn, méi zhǎodào héshì de rén. Hiện tại cô ấy vẫn độc thân, chưa tìm được người phù hợp. |
|
到 |
dào |
Đến |
Conj |
我們到了學校後再說。 |
Wǒmen dào le xuéxiào hòu zài shuō. Chúng ta đến trường rồi nói tiếp. |
|
到 |
dào |
Chu đáo, đầy đủ |
Prep |
他做事非常到位,總是把每件事做得很周到。 |
Tā zuòshì fēicháng dàowèi, zǒngshì bǎ měi jiàn shì zuò de hěn zhōudào. Anh ấy làm việc rất chu đáo, luôn làm mọi việc rất đầy đủ. |
|
倒 |
dào |
Trái lại |
Adv |
他倒是想去旅行,可是沒時間。 |
Tā dàoshì xiǎng qù lǚxíng, kěshì méi shíjiān. Trái lại anh ấy muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian. |
|
島 |
dǎo |
Đảo |
N |
台灣是一個美麗的島嶼。 |
Táiwān shì yī gè měilì de dǎoyǔ. Đài Loan là một hòn đảo xinh đẹp. |
|
倒 |
dǎo |
Đảo ngược, ngã |
V |
那棵樹在風暴中倒下了。 |
Nà kē shù zài fēngbào zhōng dǎo xià le. Cây đó đã ngã trong cơn bão. |
|
到處 |
dàochù |
Khắp nơi |
Adv |
他到處尋找失去的東西。 |
Tā dàochù xúnzhǎo shīqù de dōngxi. Anh ấy tìm kiếm khắp nơi món đồ bị mất. |
|
道德 |
dàodé |
Đạo đức |
N |
我們應該學習如何保持道德水準。 |
Wǒmen yīnggāi xuéxí rúhé bǎochí dàodé shuǐzhǔn. Chúng ta nên học cách giữ gìn chuẩn mực đạo đức. |
|
到底 |
dàodǐ |
Đến cuối cùng |
Adv |
到底這件事怎麼解決呢? |
Dàodǐ zhè jiàn shì zěnme jiějué ne? Cuối cùng thì chuyện này giải quyết thế nào? |
|
到底 |
dàodǐ |
Rốt cuộc |
Vs-pred |
我到底還是決定離開了。 |
Wǒ dàodǐ háishì juédìng líkāi le. Rốt cuộc tôi vẫn quyết định rời đi. |
|
道教 |
Dàojiào |
Đạo giáo |
N |
道教是中國傳統宗教之一。 |
Dàojiào shì Zhōngguó chuántǒng zōngjiào zhī yī. Đạo giáo là một trong những tôn giáo truyền thống của Trung Quốc. |
|
道理 |
dàolǐ |
Đạo lý, quy luật |
N |
這件事的道理很簡單。 |
Zhè jiàn shì de dàolǐ hěn jiǎndān. Đạo lý của chuyện này rất đơn giản. |
|
道歉 |
dàoqiàn |
Xin lỗi |
V-sep |
他為自己的行為道歉了。 |
Tā wèi zìjǐ de xíngwéi dàoqiàn le. Anh ấy đã xin lỗi vì hành động của mình. |
|
倒是 |
dàoshì |
Ngược lại |
Adv |
我倒是覺得這個建議不錯。 |
Wǒ dàoshì juéde zhège jiànyì búcuò. Ngược lại, tôi thấy ý kiến này không tệ. |
|
導演 |
dǎoyǎn |
Đạo diễn |
N |
這部電影的導演非常有名。 |
Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn fēicháng yǒumíng. Đạo diễn của bộ phim này rất nổi tiếng. |
|
打聽 |
dǎtīng |
Nghe ngóng |
V |
我打聽到他們的最新消息了。 |
Wǒ dǎtīng dào tāmen de zuìxīn xiāoxī le. Tôi đã nghe ngóng được tin tức mới nhất của họ. |
|
大小 |
dàxiǎo |
Lớn nhỏ |
N |
這些箱子的大小不同。 |
Zhèxiē xiāngzi de dàxiǎo bù tóng. Kích thước của những chiếc hộp này khác nhau. |
|
答應 |
dāyìng |
Đồng ý |
V |
他答應幫我完成這個計劃。 |
Tā dāyìng bāng wǒ wánchéng zhège jìhuà. Anh ấy đồng ý giúp tôi hoàn thành kế hoạch này. |
|
大約 |
dàyuē |
Khoảng chừng |
Adv |
我大約會在三點到。 |
Wǒ dàyuē huì zài sāndiǎn dào. Tôi sẽ đến vào khoảng 3 giờ. |
|
打仗 |
dǎzhàng |
Đánh trận |
V-sep |
戰士們為國家勇敢地打仗。 |
Zhànshìmen wèi guójiā yǒnggǎn de dǎzhàng. Những người lính dũng cảm chiến đấu vì đất nước. |
|
打折 |
dǎzhé |
Giảm giá |
V-sep |
這家店現在打折,我們去看看吧。 |
Zhè jiā diàn xiànzài dǎzhé, wǒmen qù kàn kàn ba. Cửa hàng này đang giảm giá, chúng ta đi xem thử. |
|
得 |
dé |
Được |
Vaux |
他終於得到了他想要的東西。 |
Tā zhōngyú dédào le tā xiǎngyào de dōngxī. Cuối cùng anh ấy đã nhận được thứ mình mong muốn. |
|
得到 |
dédào |
Nhận được, Đạt được |
Vpt |
他得到了一份好工作。 |
Tā dédào le yī fèn hǎo gōngzuò. Anh ấy nhận được một công việc tốt. |
|
得很 |
dehěn |
Rất nhiều |
Adv |
這件事簡單得很。 |
Zhè jiàn shì jiǎndān de hěn. Chuyện này đơn giản lắm. |
|
的話 |
dehuà |
Nếu (giả sử) |
Ptc |
如果有問題的話,請告訴我。 |
Rúguǒ yǒu wèntí dehuà, qǐng gàosù wǒ. Nếu có vấn đề gì, hãy nói với tôi. |
|
得 |
děi |
Cần phải |
Vpt |
我們得趕快完成這個計劃。 |
Wǒmen děi gǎnkuài wánchéng zhège jìhuà. Chúng ta cần nhanh chóng hoàn thành kế hoạch này. |
|
等 |
děng |
đợi |
V |
請等我一下,我馬上來。 |
Qǐng děng wǒ yīxià, wǒ mǎshàng lái. Xin đợi tôi một chút, tôi sẽ đến ngay. |
|
等/等等 |
děng/děngděng |
Vân vân |
Ptc |
我喜歡的水果有蘋果、香蕉等等。 |
Wǒ xǐhuān de shuǐguǒ yǒu píngguǒ, xiāngjiāo děngděng. Tôi thích các loại trái cây như táo, chuối, v.v. |
|
等待 |
děngdài |
Chờ đợi |
V |
他正在等待機會。 |
Tā zhèngzài děngdài jīhuì. Anh ấy đang chờ đợi cơ hội. |
|
燈光 |
dēngguāng |
Ánh đèn |
N |
晚上的燈光非常美麗。 |
Wǎnshàng de dēngguāng fēicháng měilì. Ánh đèn buổi tối rất đẹp. |
|
得意 |
déyì |
Đắc ý |
Vs |
他因成功而顯得很得意。 |
Tā yīn chénggōng ér xiǎnde hěn déyì. Anh ấy đắc ý vì thành công. |
|
地 |
dì |
Trợ từ biểu thị trạng thái Một cách |
Ptc |
他慢慢地走進房間。 |
Tā mànmàn de zǒu jìn fángjiān. Anh ấy từ từ bước vào phòng. |
|
底 |
dǐ |
Đáy, phần cuối |
N |
海底的世界非常神秘。 |
Hǎidǐ de shìjiè fēicháng shénmì. Thế giới dưới đáy biển rất bí ẩn. |
|
低 |
dī |
Thấp |
Vs |
今天氣溫非常低。 |
Jīntiān qìwēn fēicháng dī. Nhiệt độ hôm nay rất thấp. |
|
電 |
diàn |
Điện |
N |
停電了,所有電器都不能用了。 |
Tíngdiàn le, suǒyǒu diànqì dōu bùnéng yòng le. Mất điện rồi, tất cả các thiết bị điện không sử dụng được nữa. |
|
點 |
diǎn |
Giọt, hạt, chấm |
M |
雨點落在窗戶上。 |
Yǔdiǎn luò zài chuānghù shàng. Những giọt mưa rơi trên cửa sổ. |
|
點 |
diǎn |
Điểm |
N |
這次考試的分數不高,只有幾個重點答錯了。 |
Zhècì kǎoshì de fēnshù bùgāo, zhǐyǒu jǐ gè zhòngdiǎn dá cuò le. Điểm của bài kiểm tra lần này không cao, chỉ sai một vài điểm quan trọng. |
|
點 |
diǎn |
Gọi món |
V |
我們去餐廳吃飯吧,你想點什麼? |
Wǒmen qù cāntīng chīfàn ba, nǐ xiǎng diǎn shénme? Chúng ta đi nhà hàng ăn nhé, bạn muốn gọi món gì? |
|
點/點兒 |
diǎn/diǎnr |
Một chút, một ít |
Adv |
我想吃一點兒蛋糕。 |
Wǒ xiǎng chī yīdiǎnr dàngāo. Tôi muốn ăn một ít bánh ngọt. |
|
電車 |
diànchē |
Xe điện |
N |
我們搭電車去市中心吧。 |
Wǒmen dā diànchē qù shì zhōngxīn ba. Chúng ta đi xe điện đến trung tâm thành phố nhé. |
|
電池 |
diànchí |
Pin |
N |
手機沒電了,我需要換電池。 |
Shǒujī méi diàn le, wǒ xūyào huàn diànchí. Điện thoại hết pin rồi, tôi cần thay pin. |
|
電燈 |
diàndēng |
Đèn điện |
N |
電燈突然熄滅了。 |
Diàndēng tūrán xímiè le. Đèn điện đột nhiên tắt. |
|
店員 |
diànyuán |
Nhân viên bán hàng |
N |
店員很熱情地接待了我們。 |
Diànyuán hěn rèqíng de jiēdài le wǒmen. Nhân viên bán hàng đón tiếp chúng tôi rất nhiệt tình. |
|
調查 |
diàochá |
V |
Điều tra |
警察正在調查這起事故。 |
Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè qǐ shìgù. Cảnh sát đang điều tra vụ tai nạn này. |
|
地板 |
dìbăn |
N |
Sàn nhà |
他不小心摔倒在地板上。 |
Tā bù xiǎoxīn shuāidǎo zài dìbǎn shàng. Anh ấy không cẩn thận ngã xuống sàn nhà. |
|
抵達 |
dĭdá |
V |
Đến nơi |
火車準時抵達了車站。 |
Huǒchē zhǔnshí dǐdále chēzhàn. Tàu hỏa đến ga đúng giờ. |
|
地帶 |
dìdài |
N |
Miền, vùng |
這裡屬於危險地帶,不允許進入。 |
Zhèlǐ shǔyú wēixiǎn dìdài, bù yǔnxǔ jìnrù. Khu vực này là vùng nguy hiểm, không được phép vào. |
|
地點 |
dìdiăn |
N |
Địa điểm |
我們需要確定開會的地點。 |
Wǒmen xūyào quèdìng kāihuì de dìdiǎn. Chúng tôi cần xác định địa điểm họp. |
|
地理 |
dìlĭ |
N |
Địa lý |
他對台灣的地理非常熟悉。 |
Tā duì Táiwān de dìlǐ fēicháng shúxī. Anh ấy rất quen thuộc với địa lý của Đài Loan. |
|
訂 |
dìng |
V |
Lập, ký kết |
他們剛訂了新的合同。 |
Tāmen gāng dìngle xīn de hétóng. Họ vừa ký kết hợp đồng mới. |
|
地區 |
dìqū |
N |
Khu vực |
這個地區有很多文化遺產。 |
Zhège dìqū yǒu hěn duō wénhuà yíchǎn. Khu vực này có rất nhiều di sản văn hóa. |
|
敵人 |
dírén |
N |
Quân địch |
他們在戰場上擊敗了敵人。 |
Tāmen zài zhànchǎng shàng jíbàile dírén. Họ đã đánh bại quân địch trên chiến trường. |
|
地攤 |
dìtān |
N |
Hàng rong, vỉa hè |
夜市裡有很多地攤賣吃的。 |
Yèshì lǐ yǒu hěn duō dìtān mài chī de. Trong chợ đêm có rất nhiều quầy hàng rong bán đồ ăn. |
|
丟 |
diū |
Vpt |
Mất, thất lạc |
他把錢包丟在車上了。 |
Tā bǎ qiánbāo diū zài chē shàngle. Anh ấy đánh rơi ví tiền trên xe. |
|
地位 |
dìwèi |
N |
Vị trí |
他在公司裡的地位非常重要。 |
Tā zài gōngsī lǐ de dìwèi fēicháng zhòngyào. Anh ấy giữ vị trí rất quan trọng trong công ty. |
|
地下 |
dìxià |
N |
Ngầm, trong lòng đất |
地下有很多天然資源。 |
Dìxià yǒu hěn duō tiānrán zīyuán. Dưới lòng đất có rất nhiều tài nguyên thiên nhiên. |
|
底下 |
dĭxia |
N |
Phía dưới |
他躲在桌子底下。 |
Tā duǒ zài zhuōzi dǐxià. Anh ấy trốn dưới bàn. |
|
地形 |
dìxíng |
N |
Địa hình |
這個地區的地形非常複雜。 |
Zhège dìqū de dìxíng fēicháng fùzá. Địa hình của khu vực này rất phức tạp. |
|
東北 |
dōngběi |
N |
Đông bắc |
他住在中國東北地區。 |
Tā zhù zài Zhōngguó dōngběi dìqū. Anh ấy sống ở khu vực Đông Bắc Trung Quốc. |
|
東方 |
dōngfāng |
N |
Phương Đông |
東方文化與西方文化有很多不同。 |
Dōngfāng wénhuà yǔ xīfāng wénhuà yǒu hěn duō bùtóng. Văn hóa phương Đông và phương Tây có nhiều điểm khác biệt. |
|
東南 |
dōngnán |
N |
Đông nam |
他喜歡去東南亞旅遊。 |
Tā xǐhuān qù dōngnányà lǚyóu. Anh ấy thích đi du lịch Đông Nam Á. |
|
懂事 |
dǒngshì |
Vs |
Hiểu việc |
他是一個非常懂事的孩子。 |
Tā shì yí gè fēicháng dǒngshì de háizi. Cậu ấy là một đứa trẻ rất hiểu chuyện. |
|
逗 |
dòu |
V |
Đùa, giỡn |
他總是逗大家笑。 |
Tā zǒngshì dòu dàjiā xiào. Anh ấy luôn chọc cười mọi người. |
|
豆腐 |
dòufu |
N |
Đậu phụ |
我最喜歡吃的中國菜是麻婆豆腐。 |
Wǒ zuì xǐhuān chī de Zhōngguó cài shì mápó dòufu. Món ăn Trung Quốc mà tôi thích nhất là đậu phụ Ma Bà. |
|
豆漿 |
dòujiāng |
N |
Sữa đậu nành |
早餐我常喝豆漿。 |
Zǎocān wǒ cháng hē dòujiāng. Bữa sáng tôi thường uống sữa đậu nành. |
|
段 |
duàn |
M |
Đoạn, khúc |
這段時間他很忙。 |
Zhè duàn shíjiān tā hěn máng. Thời gian này anh ấy rất bận. |
|
對 |
duì |
M |
Đối với |
他對我的幫助非常大。 |
Tā duì wǒ de bāngzhù fēicháng dà. Sự giúp đỡ của anh ấy đối với tôi rất lớn. |
|
對 |
duì |
Prep |
Hướng về |
他對我笑了笑。 |
Tā duì wǒ xiàole xiào. Anh ấy cười với tôi. |
|
對 |
duì |
V |
Đối chiếu |
你對一下這些數據是否正確。 |
Nǐ duì yíxià zhèxiē shùjù shìfǒu zhèngquè. Bạn đối chiếu thử những dữ liệu này có chính xác không. |
|
堆 |
duī |
M |
Chồng chất |
房間裡堆滿了書。 |
Fángjiān lǐ duī mǎnle shū. Phòng đầy sách chất chồng. |
|
對方 |
duìfāng |
N |
Đối phương |
我們需要了解對方的意見。 |
Wǒmen xūyào liǎojiě duìfāng de yìjiàn. Chúng ta cần hiểu rõ ý kiến của đối phương. |
|
對話 |
duìhuà |
N |
Đối thoại |
這次會議的主要目的是促進雙方的對話。 |
Zhè cì huìyì de zhǔyào mùdì shì cùjìn shuāngfāng de duìhuà. Mục đích chính của cuộc họp này là thúc đẩy đối thoại giữa hai bên. |
|
對了 |
duìle |
Đúng rồi |
對了,我想起來了,那天你說過這件事。 |
Duìle, wǒ xiǎng qǐlái le, nà tiān nǐ shuō guò zhè jiàn shì. Đúng rồi, tôi nhớ ra rồi, hôm đó bạn đã nói về chuyện này. |
|
|
對象 |
duìxiàng |
N |
Đối tượng |
他是這項研究的對象。 |
Tā shì zhè xiàng yánjiū de duìxiàng. Anh ấy là đối tượng của nghiên cứu này. |
|
頓 |
dùn |
M |
Đống, lần |
我們昨天吃了一頓豐盛的晚餐。 |
Wǒmen zuótiān chīle yí dùn fēngshèng de wǎncān. Hôm qua chúng tôi đã ăn một bữa tối thịnh soạn. |
|
朵 |
duǒ |
M |
Đóa, đám |
這是一朵美麗的花。 |
Zhè shì yì duǒ měilì de huā. Đây là một bông hoa đẹp. |
|
多多少少 |
duōduoshăoshăo |
Adv |
Hoặc nhiều hoặc ít |
這次旅行我多多少少有些疲倦。 |
Zhè cì lǚxíng wǒ duōduoshǎoshǎo yǒuxiē píjuàn. Chuyến du lịch này ít nhiều tôi cũng cảm thấy mệt mỏi. |
|
多麼 |
duōme |
Adv |
Bao nhiêu |
這件事情多麼讓人感動啊! |
Zhè jiàn shìqíng duōme ràng rén gǎndòng a! Chuyện này cảm động biết bao! |
|
毒品 |
dúpĭn |
N |
Chất độc hại |
毒品對社會造成了很大的危害。 |
Dúpǐn duì shèhuì zàochéngle hěn dà de wēihài. Chất độc hại đã gây ra tổn hại lớn cho xã hội. |
|
都市 |
dūshì |
N |
Đô thị |
台北是台灣最大的都市。 |
Táiběi shì Táiwān zuì dà de dūshì. Đài Bắc là đô thị lớn nhất Đài Loan. |
|
獨特 |
dútè |
Vs |
Đặc biệt |
這家餐廳的菜品非常獨特。 |
Zhè jiā cāntīng de càipǐn fēicháng dútè. Món ăn của nhà hàng này rất đặc biệt. |
|
讀者 |
dúzhě |
N |
Độc giả, người đọc |
這本書深受年輕讀者的喜愛。 |
Zhè běn shū shēn shòu niánqīng dúzhě de xǐ’ài. Cuốn sách này rất được độc giả trẻ yêu thích. |
|
愛 |
ài |
yêu |
N |
他對家人充滿愛。 |
Tā duì jiārén chōngmǎn ài. Anh ấy tràn đầy tình yêu với gia đình. |
|
哎 |
āi |
ai, than |
Ptc |
哎,你怎麼這麼晚來了? |
Āi, nǐ zěnme zhème wǎn láile? Ai, sao bạn đến muộn vậy? |
|
唉 |
āi |
thở dài, than |
Ptc |
唉,今天的工作真累。 |
Āi, jīntiān de gōngzuò zhēn lèi. Hầy, công việc hôm nay thật mệt mỏi. |
|
愛情 |
àiqíng |
tình yêu |
N |
他們之間的愛情很浪漫。 |
Tāmen zhī jiān de àiqíng hěn làngmàn. Tình yêu giữa họ rất lãng mạn. |
|
愛惜 |
àixí |
trân trọng, Yêu quý, quý trọng |
Vst |
我們應該愛惜每一滴水。 |
Wǒmen yīnggāi àixí měi yī dī shuǐ. Chúng ta nên trân trọng từng giọt nước. |
|
愛心 |
àixīn |
tấm lòng, Tình yêu/ biểu tượng trái tim |
N |
你可以安心休息,我會照顧一切。 |
Nǐ kěyǐ ānxīn xiūxí, wǒ huì zhàogù yīqiè. Bạn có thể yên tâm nghỉ ngơi, tôi sẽ lo tất cả. |
|
按 |
àn |
dựa vào, theo |
Prep |
他已經安心計劃下一步行動。 |
Tā yǐjīng ānxīn jìhuà xià yī bù xíngdòng. Anh ấy đã mưu tính cho hành động tiếp theo. |
|
安定 |
āndìng |
ổn định |
Vs |
我們應該按規則行事。 |
Wǒmen yīnggāi àn guīzé xíngshì. Chúng ta nên hành động theo quy định. |
|
安排 |
ānpái |
Sự sắp xếp |
N |
他現在的生活非常安定。 |
Tā xiànzài de shēnghuó fēicháng āndìng. Cuộc sống hiện tại của anh ấy rất ổn định. |
|
安排 |
ānpái |
Sắp đặt, sắp xếp |
V |
這次旅行的安排很周到。 |
Zhè cì lǚxíng de ānpái hěn zhōudào. Kế hoạch cho chuyến du lịch này rất chu đáo. |
|
安心 |
ānxīn |
yên tâm/ mưu toan, mưu tính |
Vs |
老師安排我們的座位。 |
Lǎoshī ānpái wǒmen de zuòwèi. Giáo viên sắp xếp chỗ ngồi cho chúng tôi. |
|
按照 |
ànzhào |
Dựa theo, căn cứ theo… |
Prep |
你可以安心地去旅行。 |
Nǐ kěyǐ ānxīn de qù lǚxíng. Bạn có thể yên tâm đi du lịch. |
|
阿姨 |
āyí |
dì, cô |
N |
我們要按照計劃進行。 |
Wǒmen yào ànzhào jìhuà jìnxíng. Chúng ta phải tiến hành theo kế hoạch. |
|
B |
|||||
|
把 |
bǎ |
Cán, quai, tay cầm, cuống |
M |
阿姨來我們家做客。 |
Āyí lái wǒmen jiā zuòkè. Dì đến nhà chúng tôi làm khách. |
|
白 |
bái |
trắng |
Vs |
我買了一把椅子。 |
Wǒ mǎile yī bǎ yǐzi. Tôi đã mua một chiếc ghế. |
|
擺 |
bǎi |
bày biện |
V |
他把書桌擺得整整齊齊。 |
Tā bǎ shūzhuō bǎi dé zhěngzhěng qíqí. Anh ấy bày biện bàn học rất gọn gàng. |
|
白(白) |
bái(bái) |
uổng công, vô ích |
Adv |
他白白浪費了一個機會。 |
Tā báibái làngfèi le yī gè jīhuì. Anh ấy đã uổng phí một cơ hội. |
|
白菜 |
báicài |
bắp cải trắng |
N |
媽媽買了一些白菜做晚餐。 |
Māmā mǎile yīxiē báicài zuò wǎncān. Mẹ mua một ít bắp cải để làm bữa tối. |
|
百貨公司 |
bǎihuògōngsī |
trung tâm mua sắm |
N |
我們明天去百貨公司逛街吧。 |
Wǒmen míngtiān qù bǎihuògōngsī guàngjiē ba. Ngày mai chúng ta đi trung tâm mua sắm dạo nhé. |
|
白天 |
báitiān |
ban ngày |
N |
白天我喜歡出去散步。 |
Báitiān wǒ xǐhuān chūqù sànbù. Ban ngày tôi thích ra ngoài đi dạo. |
|
辦 |
bàn |
xử lý, giải quyết |
V |
他需要辦很多事情。 |
Tā xūyào bàn hěn duō shìqíng. Anh ấy cần giải quyết nhiều việc. |
|
棒 |
bàng |
giỏi, tuyệt |
Vs |
他的足球技巧非常棒。 |
Tā de zúqiú jìqiǎo fēicháng bàng. Kỹ năng đá bóng của anh ấy rất giỏi. |
|
榜樣 |
bǎngyàng |
tấm gương |
N |
他是我學習的榜樣。 |
Tā shì wǒ xuéxí de bǎngyàng. Anh ấy là tấm gương để tôi noi theo trong việc học. |
|
幫助 |
bāngzhù |
giúp đỡ |
V |
他常常幫助別人。 |
Tā chángcháng bāngzhù biérén. Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người khác. |
|
班機 |
bānjī |
chuyến bay |
N |
這班機晚上八點起飛。 |
Zhè bānjī wǎnshàng bā diǎn qǐfēi. Chuyến bay này cất cánh lúc 8 giờ tối. |
|
搬家 |
bānjiā |
chuyển nhà |
V-sep |
我們下個月搬家。 |
Wǒmen xià gè yuè bānjiā. Tháng sau chúng tôi chuyển nhà. |
|
辦理 |
bànlǐ |
xử lý, giải quyết |
V |
他正在辦理入學手續。 |
Tā zhèngzài bànlǐ rùxué shǒuxù. Anh ấy đang xử lý thủ tục nhập học. |
|
半天 |
bàntiān |
nửa ngày |
N |
我們半天都在等他。 |
Wǒmen bàntiān dōu zài děng tā. Chúng tôi đã đợi anh ấy cả nửa ngày. |
|
半夜 |
bànyè |
nửa đêm |
N |
他半夜才回到家。 |
Tā bànyè cái huí dào jiā. Anh ấy về nhà vào nửa đêm. |
|
抱 |
bào |
ôm |
V |
他抱著他的孩子。 |
Tā bàozhe tā de háizi. Anh ấy đang ôm con của mình. |
|
包 |
bāo |
gói, bao |
V |
媽媽包了一些餃子。 |
Māmā bāole yīxiē jiǎozi. Mẹ đã gói một ít bánh chẻo. |
|
寶貝 |
bǎobèi |
bảo bối, cục cưng |
N |
她的小寶貝很可愛。 |
Tā de xiǎo bǎobèi hěn kě’ài. Cục cưng của cô ấy rất đáng yêu. |
|
寶貴 |
bǎoguì |
quý giá |
Vs |
這是我最寶貴的經驗。 |
Zhè shì wǒ zuì bǎoguì de jīngyàn. Đây là kinh nghiệm quý giá nhất của tôi. |
|
包含 |
bāohán |
bao gồm |
Vst |
這份工作包含很多責任。 |
Zhè fèn gōngzuò bāohán hěn duō zérèn. Công việc này bao gồm rất nhiều trách nhiệm. |
|
保護 |
bǎohù |
bảo vệ |
V |
我們要保護環境。 |
Wǒmen yào bǎohù huánjìng. Chúng ta phải bảo vệ môi trường. |
|
報名 |
bàomíng |
đăng ký |
V-sep |
我們已經報名參加比賽。 |
Wǒmen yǐjīng bàomíng cānjiā bǐsài. Chúng tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi. |
|
保守 |
bǎoshǒu |
bảo thủ |
Vs |
他是一個非常保守的人。 |
Tā shì yī gè fēicháng bǎoshǒu de rén. Anh ấy là một người rất bảo thủ. |
|
保養 |
bǎoyǎng |
bảo dưỡng |
V |
你應該定期保養車子。 |
Nǐ yīnggāi dìngqí bǎoyǎng chēzi. Bạn nên bảo dưỡng xe thường xuyên. |
|
抱怨 |
bàoyuàn |
phàn nàn |
V |
他總是抱怨工作太累。 |
Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi. Anh ấy luôn phàn nàn rằng công việc quá mệt. |
|
保證 |
bǎozhèng |
đảm bảo |
N |
這是一份品質保證。 |
Zhè shì yī fèn pǐnzhí bǎozhèng. Đây là sự đảm bảo về chất lượng. |
|
保證 |
bǎozhèng |
đảm bảo |
V |
我保證這件事一定會成功。 |
Wǒ bǎozhèng zhè jiàn shì yīdìng huì chénggōng. Tôi đảm bảo việc này chắc chắn sẽ thành công. |
|
巴士 |
bāshì |
xe buýt |
N |
我們坐巴士去市中心。 |
Wǒmen zuò bāshì qù shì zhōngxīn. Chúng tôi đi xe buýt đến trung tâm thành phố. |
|
把握 |
bǎwò |
Cầm, nắm, nắm bắt |
V |
他把握每個機會學習。 |
Tā bǎwò měi gè jīhuì xuéxí. Anh ấy nắm bắt mọi cơ hội để học hỏi. |
|
背包 |
bēibāo |
ba lô |
N |
他的背包裡裝滿了書。 |
Tā de bēibāo lǐ zhuāngmǎn le shū. Balo của anh ấy đầy sách. |
|
被動 |
bèidòng |
bị động |
Vs |
他在工作中總是很被動。 |
Tā zài gōngzuò zhōng zǒngshì hěn bèidòng. Anh ấy luôn bị động trong công việc. |
|
北方 |
běifāng |
phương Bắc |
N |
北方的冬天非常寒冷。 |
Běifāng de dōngtiān fēicháng hánlěng. Mùa đông ở phương Bắc rất lạnh. |
|
背後 |
bèihòu |
phía sau |
N |
他總是站在我背後支持我。 |
Tā zǒngshì zhàn zài wǒ bèihòu zhīchí wǒ. Anh ấy luôn đứng sau hỗ trợ tôi. |
|
背景 |
bèijǐng |
bối cảnh, Phông nền, cảnh |
N |
這個故事的背景很有趣。 |
Zhège gùshì de bèijǐng hěn yǒuqù. Bối cảnh của câu chuyện này rất thú vị. |
|
輩子 |
bèizi |
N |
Đời, kiếp |
我這輩子都沒見過這麼大的風景。 |
Wǒ zhè bèizi dōu méi jiànguò zhème dà de fēngjǐng. Suốt đời tôi chưa từng thấy cảnh đẹp như vậy. |
|
笨 |
bèn |
Vs |
Ngốc, vụng về |
他常常被人說笨。 |
Tā chángcháng bèi rén shuō bèn. Anh ấy thường bị nói là ngốc. |
|
本 |
běn |
Det |
Bản, cuốn |
這是一本很有名的書。 |
Zhè shì yī běn hěn yǒumíng de shū. Đây là một cuốn sách rất nổi tiếng. |
|
本人 |
běnrén |
bản thân |
N |
本人不在家,請稍後再來。 |
Běnrén bù zàijiā, qǐng shāohòu zài lái. Bản thân tôi không có nhà, vui lòng quay lại sau. |
|
本子 |
běnzi |
quyển vở |
N |
我的本子裡記滿了筆記。 |
Wǒ de běnzi lǐ jì mǎnle bǐjì. Quyển vở của tôi đã đầy ghi chú. |
|
筆 |
bǐ |
cây bút |
M |
這支筆很好寫。 |
Zhè zhī bǐ hěn hǎo xiě. Cây bút này viết rất tốt. |
|
比 |
bǐ |
so với |
V |
他比我高。 |
Tā bǐ wǒ gāo. Anh ấy cao hơn tôi. |
|
逼 |
bī |
ép buộc, Dồn ép |
V |
別逼我做我不想做的事。 |
Bié bī wǒ zuò wǒ bù xiǎng zuò de shì. Đừng ép tôi làm điều tôi không muốn làm. |
|
變 |
biàn |
thay đổi |
Vp |
他的態度變了。 |
Tā de tàidù biànle. Thái độ của anh ấy đã thay đổi. |
|
變成 |
biànchéng |
Biến thành, trở thành |
Vpt |
雨變成雪了。 |
Yǔ biànchéng xuě le. Mưa đã trở thành tuyết. |
|
變更 |
biàngēng |
Thay đổi, biến đổi |
V |
我們需要變更計畫。 |
Wǒmen xūyào biàngēng jìhuà. Chúng ta cần thay đổi kế hoạch. |
|
變化 |
biànhuà |
Sự thay đổi |
N |
天氣的變化很快。 |
Tiānqì de biànhuà hěn kuài. Thời tiết thay đổi rất nhanh. |
|
變化 |
biànhuà |
Biến hóa |
Vs |
這個城市有很大的變化。 |
Zhège chéngshì yǒu hěn dà de biànhuà. Thành phố này đã có nhiều thay đổi lớn. |
|
鞭炮 |
biānpào |
pháo |
N |
過年的時候大家放鞭炮。 |
Guònián de shíhòu dàjiā fàng biānpào. Mọi người đốt pháo vào dịp Tết. |
|
便條 |
biàntiáo |
giấy ghi chú |
N |
他留了一張便條給我。 |
Tā liú le yī zhāng biàntiáo gěi wǒ. Anh ấy để lại cho tôi một tờ giấy ghi chú. |
|
表 |
biǎo |
đồng hồ, biểu đồ |
N |
這隻表很貴。 |
Zhè zhī biǎo hěn guì. Chiếc đồng hồ này rất đắt. |
|
表達 |
biǎodá |
biểu đạt, diễn đạt |
V |
他表達了對未來的期望。 |
Tā biǎodá le duì wèilái de qīwàng. Anh ấy đã bày tỏ mong muốn về tương lai. |
|
表面 |
biǎomiàn |
Mặt ngoài, phía ngoài |
N |
這個問題只是表面上的。 |
Zhège wèntí zhǐshì biǎomiàn shàng de. Vấn đề này chỉ là bề mặt thôi. |
|
表示 |
biǎoshì |
V |
Biểu thị, tỏ ý |
他點頭表示同意。 |
Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì. – Anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý. |
|
表現 |
biǎoxiàn |
N |
Biểu hiện, thể hiện |
他的表現非常出色。 |
Tā de biǎoxiàn fēicháng chūsè. – Sự thể hiện của anh ấy rất xuất sắc. |
|
表現 |
biǎoxiàn |
V |
Thể hiện, tỏ ra |
她在面試中表現得很自信。 |
Tā zài miànshì zhōng biǎoxiàn de hěn zìxìn. – Cô ấy thể hiện rất tự tin trong buổi phỏng vấn. |
|
表演 |
biǎoyǎn |
biểu diễn |
V |
我們學校將舉辦表演。 |
Wǒmen xuéxiào jiāng jǔbàn biǎoyǎn. Trường chúng tôi sẽ tổ chức buổi biểu diễn. |
|
標準 |
biāozhǔn |
Chuẩn mực |
N |
他對工作的標準很高。 |
Tā duì gōngzuò de biāozhǔn hěn gāo. Anh ấy đặt tiêu chuẩn cao cho công việc. |
|
標準 |
biāozhǔn |
tiêu chuẩn |
Vs |
這個設計非常標準。 |
Zhège shèjì fēicháng biāozhǔn. Thiết kế này rất chuẩn mực. |
|
別的 |
biéde |
Cái khác |
Det |
我想看看別的顏色。 |
Wǒ xiǎng kàn kàn biéde yánsè. Tôi muốn xem màu khác. |
|
畢竟 |
bìjìng |
Rốt cuộc, suy cho cùng |
Adv |
他畢竟還是個孩子。 |
Tā bìjìng háishì gè háizi. Suy cho cùng anh ấy vẫn là một đứa trẻ. |
|
避免 |
bìmiǎn |
Tránh, phòng ngừa |
V |
我們應該避免這種錯誤。 |
Wǒmen yīnggāi bìmiǎn zhè zhǒng cuòwù. Chúng ta nên tránh sai lầm này. |
|
病 |
bìng |
Bệnh, ốm đau |
Vp |
他生病了。 |
Tā shēng bìng le. Anh ấy bị ốm. |
|
餅 |
bǐng |
Bánh |
N |
這是我最喜歡的餅。 |
Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de bǐng. Đây là loại bánh tôi thích nhất. |
|
冰 |
bīng |
Đá, băng |
N |
我想要一些冰塊。 |
Wǒ xiǎng yào yīxiē bīngkuài. Tôi muốn một ít đá. |
|
冰塊/冰塊兒 |
bīngkuài/bīngkuàir |
Viên đá, khối đá |
N |
請加點冰塊。 |
Qǐng jiā diǎn bīngkuài. Vui lòng thêm một ít đá. |
|
比如(說) |
bǐrú(shuō) |
Ví dụ như |
Prep |
比如說,蘋果和香蕉都是健康的水果。 |
Bǐrú shuō, píngguǒ hé xiāngjiāo dōu shì jiànkāng de shuǐguǒ. Ví dụ như, táo và chuối đều là những loại trái cây tốt cho sức khỏe. |
|
必要 |
bìyào |
Cần thiết |
Vs |
為了健康,運動是必要的。 |
Wèile jiànkāng, yùndòng shì bìyào de. Để tốt cho sức khỏe, việc tập thể dục là cần thiết. |
|
播 |
bò |
Truyền bá |
V |
他在電視上播了一個很有趣的節目。 |
Tā zài diànshì shàng bò le yīgè hěn yǒuqù de jiémù. Anh ấy đã phát sóng một chương trình rất thú vị trên TV. |
|
伯伯 |
bóbo |
Bác trai |
N |
我伯伯住在鄉下。 |
Wǒ bóbo zhù zài xiāngxià. Bác trai tôi sống ở vùng nông thôn. |
|
博士 |
bóshì |
Tiến sĩ |
N |
他是數學博士。 |
Tā shì shùxué bóshì. Anh ấy là tiến sĩ toán học. |
|
部 |
bù |
Bộ phận, phòng ban |
M |
我們公司的人事部非常忙。 |
Wǒmen gōngsī de rénshì bù fēicháng máng. Bộ phận nhân sự của công ty chúng tôi rất bận rộn. |
|
布 |
bù |
Vải bố |
N |
這種布料很耐用。 |
Zhè zhǒng bùliào hěn nàiyòng. Loại vải này rất bền. |
|
不必 |
bùbì |
Không cần, khỏi phải |
Vaux |
你不必擔心這件事。 |
Nǐ bùbì dānxīn zhè jiàn shì. Bạn không cần phải lo lắng về việc này. |
|
不得不 |
bùdébù |
Không thể không |
Adv |
我不得不接受這個事實。 |
Wǒ bùdébù jiēshòu zhège shìshí. Tôi không thể không chấp nhận sự thật này. |
|
不得了 |
bùdéliǎo |
Cực kỳ |
Vs |
天氣熱得不得了。 |
Tiānqì rè dé bùdéliǎo. Thời tiết cực kỳ nóng. |
|
不斷 |
bùduàn |
Không ngừng |
Adv |
他不斷學習新知識。 |
Tā bùduàn xuéxí xīn zhīshì. Anh ấy không ngừng học hỏi kiến thức mới. |
|
不斷 |
bùduàn |
Liên tục, liên tiếp |
Vs |
這場雨不斷下。 |
Zhè chǎng yǔ bùduàn xià. Trận mưa này cứ liên tục không dứt. |
|
部分/份 |
bùfen |
Một phần |
Det |
我只吃了一部分的蛋糕。 |
Wǒ zhǐ chī le yī bùfen de dàngāo. Tôi chỉ ăn một phần chiếc bánh. |
|
部分/份 |
bùfen |
Bộ phận |
N |
公司的一部分員工在家工作。 |
Gōngsī de yī bùfen yuángōng zài jiā gōngzuò. Một phần nhân viên của công ty làm việc tại nhà. |
|
不管 |
bùguǎn |
Cho dù, bất kể |
Conj |
不管天氣如何,我們都會去。 |
Bùguǎn tiānqì rúhé, wǒmen dōu huì qù. Bất kể thời tiết ra sao, chúng tôi vẫn sẽ đi. |
|
不過 |
bùguò |
Vừa mới |
Adv |
我不過剛剛到家。 |
Wǒ bùguò gānggāng dào jiā. Tôi vừa mới về đến nhà. |
|
不過 |
bùguò |
Nhưng |
Conj |
我想去旅行,不過沒有時間。 |
Wǒ xiǎng qù lǚxíng, bùguò méiyǒu shíjiān. Tôi muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian. |
|
不見(了) |
bùjiàn(le) |
Không gặp, không thấy nữa |
Vp |
我的手機不見了。 |
Wǒ de shǒujī bùjiàn le. Điện thoại của tôi không thấy đâu nữa. |
|
不論 |
bùlùn |
Cho dù, bất luận |
Conj |
不論結果如何,我都會支持你。 |
Bùlùn jiéguǒ rúhé, wǒ dōu huì zhīchí nǐ. Dù kết quả thế nào, tôi cũng sẽ ủng hộ bạn. |
|
不滿 |
bùmǎn |
Không vừa lòng |
Vs |
她對這次考試的成績感到不滿。 |
Tā duì zhè cì kǎoshì de chéngjī gǎndào bùmǎn. Cô ấy không hài lòng với kết quả kỳ thi này. |
|
部門 |
bùmén |
Ngành, bộ môn |
N |
他是公司市場部門的負責人。 |
Tā shì gōngsī shìchǎng bùmén de fùzé rén. Anh ấy là người phụ trách bộ phận tiếp thị của công ty. |
|
不如 |
bùrú |
Không bằng |
Conj |
我的中文不如他的好。 |
Wǒ de zhōngwén bùrú tā de hǎo. Tiếng Trung của tôi không bằng anh ấy. |
|
不少 |
bùshǎo |
Không ít |
Det |
他有不少朋友。 |
Tā yǒu bùshǎo péngyǒu. Anh ấy có không ít bạn bè. |
|
不少 |
bùshǎo |
Nhiều |
Vs |
這次會議來了不少人。 |
Zhè cì huìyì lái le bùshǎo rén. Rất nhiều người đã đến tham gia cuộc họp này. |
|
不幸 |
bùxìng |
Bất hạnh |
Vs |
她不幸遇到了一場車禍。 |
Tā bùxìng yùdào le yī chǎng chēhuò. Cô ấy không may gặp phải một vụ tai nạn. |
|
不用說 |
bùyòngshuō |
Không cần nói |
Conj |
這件事不用說大家都知道。 |
Zhè jiàn shì bùyòng shuō dàjiā dōu zhīdào. Chuyện này không cần nói, ai cũng biết. |
|
布/佈置 |
bùzhì |
Bố trí, sắp xếp |
V |
他負責佈置會議室。 |
Tā fùzé bùzhì huìyì shì. Anh ấy phụ trách bố trí phòng họp. |
|
不足 |
bùzú |
Không đủ, thiếu |
Vs |
他們的經驗不足。 |
Tāmen de jīngyàn bùzú. Kinh nghiệm của họ không đủ. |
|
C |
|||||
|
擦 |
cā |
Lau, chùi |
V |
請把桌子擦乾淨。 |
Qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng. Vui lòng lau sạch bàn. |
|
猜 |
cāi |
Đoán |
V |
你猜猜他是誰。 |
Nǐ cāi cāi tā shì shéi. Bạn đoán xem anh ấy là ai. |
|
材料 |
cáiliào |
Nguyên liệu, tài liệu |
N |
這些是做蛋糕的材料。 |
Zhèxiē shì zuò dàngāo de cáiliào. Đây là nguyên liệu làm bánh. |
|
採用 |
căiyòng |
Sử dụng, áp dụng |
V |
他們採用了新的技術。 |
Tāmen cǎiyòng le xīn de jìshù. Họ đã áp dụng công nghệ mới. |
|
餐 |
cān |
Bữa ăn (lượng từ) |
M |
今天我們有三餐。 |
Jīntiān wǒmen yǒu sān cān. Hôm nay chúng tôi có ba bữa ăn. |
|
參考 |
cānkǎo |
Tham khảo |
V |
請參考這本書。 |
Qǐng cānkǎo zhè běn shū. Vui lòng tham khảo cuốn sách này. |
|
餐桌 |
cānzhuō |
Bàn ăn |
N |
晚餐已經擺在餐桌上。 |
Wǎncān yǐjīng bǎi zài cānzhuō shàng. Bữa tối đã được bày trên bàn ăn. |
|
草地 |
cǎodì |
Bãi cỏ |
N |
孩子們在草地上玩耍。 |
Háizimen zài cǎodì shàng wánshuǎ. Trẻ con đang chơi trên bãi cỏ. |
|
草原 |
cǎoyuán |
Thảo nguyên |
N |
蒙古的草原非常廣闊。 |
Měnggǔ de cǎoyuán fēicháng guǎngkuò. Thảo nguyên ở Mông Cổ rất rộng lớn. |
|
層 |
céng |
Tầng (lượng từ) |
M |
我們住在這棟樓的第五層。 |
Wǒmen zhù zài zhè dòng lóu de dì wǔ céng. Chúng tôi sống ở tầng năm của tòa nhà này. |
|
曾 |
céng |
Từng |
Adv |
他曾是個出名的演員。 |
Tā céng shì gè chūmíng de yǎnyuán. Anh ấy từng là một diễn viên nổi tiếng. |
|
曾經 |
céngjīng |
Đã từng |
Adv |
我們曾經見過面。 |
Wǒmen céngjīng jiàn guò miàn. Chúng ta đã từng gặp nhau. |
|
查 |
chá |
Tra cứu, kiểm tra |
V |
請查一下這個詞的意思。 |
Qǐng chá yīxià zhège cí de yìsi. Vui lòng tra nghĩa của từ này. |
|
差(一)點/ 差(一)點兒 |
chà(yī)diǎn/ chà(yī)diǎnr |
Suýt nữa, chút nữa |
Adv |
我差點忘了帶鑰匙。 |
Wǒ chàdiǎn wàngle dài yàoshi. Tôi suýt quên mang theo chìa khóa. |
|
差別 |
chābié |
Sự khác biệt |
N |
他們之間的差別不大。 |
Tāmen zhī jiān de chābié bù dà. Sự khác biệt giữa họ không lớn. |
|
常 |
cháng |
Thường xuyên |
Adv |
他常來這裡吃飯。 |
Tā cháng lái zhèlǐ chīfàn. Anh ấy thường đến đây ăn cơm. |
|
場 |
chǎng |
Trận, cuộc (lượng từ) |
M |
昨天我們看了一場電影。 |
Zuótiān wǒmen kànle yī chǎng diànyǐng. Hôm qua chúng tôi đã xem một bộ phim. |
|
嘗/嚐試 |
chángshì |
Thử, thử nghiệm |
V |
你應該嘗試新事物。 |
Nǐ yīnggāi chángshì xīn shìwù. Bạn nên thử những điều mới. |
|
產品 |
chǎnpǐn |
Sản phẩm |
N |
這款產品賣得很好。 |
Zhè kuǎn chǎnpǐn màide hěn hǎo. Sản phẩm này bán rất chạy. |
|
產生 |
chǎnshēng |
Sản sinh, tạo ra |
Vpt |
這個決定可能會產生很多問題。 |
Zhège juédìng kěnéng huì chǎnshēng hěn duō wèntí. Quyết định này có thể tạo ra nhiều vấn đề. |
|
炒 |
chǎo |
Xào (nấu ăn) |
V |
我喜歡吃炒飯。 |
Wǒ xǐhuān chī chǎofàn. Tôi thích ăn cơm chiên. |
|
吵 |
chǎo |
Cãi nhau, ồn ào |
V |
他們常常為小事吵架。 |
Tāmen chángcháng wèi xiǎoshì chǎojià. Họ thường cãi nhau vì những chuyện nhỏ. |
|
超過 |
chāoguò |
Vượt qua, hơn |
Vpt |
他超過了所有的對手,贏得了比賽。 |
Tā chāoguò le suǒyǒu de duìshǒu, yíngdé le bǐsài. Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ và giành chiến thắng. |
|
超級 |
chāojí |
Siêu, cực kỳ |
Vs-attr |
這部電影超級好看。 |
Zhè bù diànyǐng chāojí hǎokàn. Bộ phim này cực kỳ hay. |
|
吵架 |
chǎojià |
Cãi nhau |
V-sep |
他們常常因為小事吵架。 |
Tāmen chángcháng yīnwèi xiǎoshì chǎojià. Họ thường xuyên cãi nhau vì những chuyện nhỏ. |
|
差異 |
chāyì |
Khác nhau |
N |
這兩個產品之間的差異很大。 |
Zhè liǎng gè chǎnpǐn zhī jiān de chāyì hěn dà. Sự khác biệt giữa hai sản phẩm này rất lớn. |
|
車禍 |
chēhuò |
Tai nạn xe cộ |
N |
昨天有一場嚴重的車禍。 |
Zuótiān yǒu yī chǎng yánzhòng de chēhuò. Hôm qua đã xảy ra một vụ tai nạn xe nghiêm trọng. |
|
趁 |
chèn |
Nhân (lúc) |
Prep |
我趁他不在家時偷走了他的手機。 |
Wǒ chèn tā bù zài jiā shí tōuzǒu le tā de shǒujī. Tôi đã nhân lúc anh ta không ở nhà lấy trộm điện thoại của anh ta. |
|
成 |
chéng |
Hoàn thành |
Vpt |
我終於成了我的夢想。 |
Wǒ zhōngyú chéngle wǒ de mèngxiǎng. Cuối cùng tôi đã hoàn thành giấc mơ của mình. |
|
程度 |
chéngdù |
Trình độ, mức độ |
N |
他的中文程度很高。 |
Tā de zhōngwén chéngdù hěn gāo. Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao. |
|
成果 |
chéngguǒ |
Kết quả, thành quả |
N |
這是我們多年努力的成果。 |
Zhè shì wǒmen duō nián nǔlì de chéngguǒ. Đây là thành quả của nhiều năm nỗ lực của chúng tôi. |
|
成就 |
chéngjiù |
Thành tựu |
N |
他在事業上取得了巨大的成就。 |
Tā zài shìyè shàng qǔdé le jùdà de chéngjiù. Anh ấy đã đạt được thành tựu lớn trong sự nghiệp. |
|
承認 |
chéngrèn |
Thừa nhận |
V |
他終於承認了自己的錯誤。 |
Tā zhōngyú chéngrèn le zìjǐ de cuòwù. Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình. |
|
誠實 |
chéngshí |
Thành thật |
Vs |
誠實是做人最重要的品質之一。 |
Chéngshí shì zuòrén zuì zhòngyào de pǐnzhì zhī yī. Thành thật là một trong những phẩm chất quan trọng nhất của con người. |
|
成熟 |
chéngshóu |
Trưởng thành |
Vs |
他在這幾年中變得更加成熟了。 |
Tā zài zhè jǐ nián zhōng biàn dé gèngjiā chéngshú le. Anh ấy đã trở nên trưởng thành hơn trong những năm gần đây. |
|
成長 |
chéngzhǎng |
Lớn, trưởng thành |
Vs |
每個人都有自己成長的過程。 |
Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ chéngzhǎng de guòchéng. Mỗi người đều có quá trình trưởng thành của riêng mình. |
|
尺 |
chǐ |
Thước (lượng từ) đơn vị đo chiều dài, bằng 1/3m) |
M |
這根繩子五尺長。 |
Zhè gēn shéngzi wǔ chǐ zhǎng. Sợi dây này dài năm thước. |
|
吃喝玩樂 |
chīhēwánlè |
Sống phóng túng |
Vi |
他只知道吃喝玩樂,沒有正經事做。 |
Tā zhǐ zhīdào chīhēwánlè, méiyǒu zhèngjīng shì zuò. Anh ta chỉ biết sống phóng túng, không làm việc gì nghiêm túc. |
|
蟲(子) |
chóng(zi) |
Con sâu, sâu bọ |
N |
我在花園裡發現了很多蟲子。 |
Wǒ zài huāyuán lǐ fāxiàn le hěn duō chóngzi. Tôi phát hiện rất nhiều sâu bọ trong vườn. |
|
充實 |
chōngshí |
Phong phú, đầy đủ |
Vs |
這本書的內容非常充實。 |
Zhè běn shū de nèiróng fēicháng chōngshí. Nội dung của cuốn sách này rất phong phú. |
|
重新 |
chóngxīn |
Lại lần nữa, lại từ đầu |
Adv |
我們需要重新計劃這個項目。 |
Wǒmen xūyào chóngxīn jìhuà zhège xiàngmù. Chúng tôi cần phải lập kế hoạch lại từ đầu cho dự án này. |
|
臭 |
chòu |
Hôi |
Vs |
這條魚已經臭了,不能吃了。 |
Zhè tiáo yú yǐjīng chòu le, bùnéng chī le. Con cá này đã bị hôi rồi, không thể ăn được nữa. |
|
醜 |
chǒu |
Xấu |
Vs |
他覺得自己長得很醜。 |
Tā juéde zìjǐ zhǎng dé hěn chǒu. Anh ấy cảm thấy mình rất xấu. |
|
抽 |
chōu |
Rút ra |
V |
他從口袋裡抽出了一張紙。 |
Tā cóng kǒudài lǐ chōu chū le yī zhāng zhǐ. Anh ấy rút ra một tờ giấy từ trong túi. |
|
初 |
chū |
Sơ cấp, bắt đầu |
N |
這是他的初次嘗試。 |
Zhè shì tā de chūcì chángshì. Đây là lần đầu tiên anh ấy thử nghiệm. |
|
串 |
chuàn |
Xiên (lượng từ) |
M |
他吃了一串燒烤。 |
Tā chīle yī chuàn shāokǎo. Anh ấy đã ăn một xiên thịt nướng. |
|
創造 |
chuàngzào |
Tạo ra, sáng tạo |
V |
他創造了一個全新的設計。 |
Tā chuàngzào le yī gè quánxīn de shèjì. Anh ấy đã sáng tạo ra một thiết kế hoàn toàn mới. |
|
傳統 |
chuántǒng |
Truyền thống |
Vs |
春節是中國最重要的傳統節日之一。 |
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì zhī yī. Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc. |
|
出版 |
chūbǎn |
Xuất bản |
V |
他出版了一本新書。 |
Tā chūbǎn le yī běn xīn shū. Anh ấy đã xuất bản một cuốn sách mới. |
|
出差 |
chūchāi |
Đi công tác |
V-sep |
我下週要出差到北京。 |
Wǒ xià zhōu yào chūchāi dào Běijīng. Tuần sau tôi sẽ đi công tác đến Bắc Kinh. |
|
吹 |
chuī |
Thổi |
V |
他在吹口琴。 |
Tā zài chuī kǒuqín. Anh ấy đang thổi harmonica. |
|
除了 |
chúle |
Ngoài ra, trừ |
Prep |
除了中文,他還會說英語。 |
Chúle zhōngwén, tā hái huì shuō yīngyǔ. Ngoài tiếng Trung, anh ấy còn nói tiếng Anh. |
|
處理 |
chǔlǐ |
Xử lý |
V |
他需要處理一些工作問題。 |
Tā xūyào chǔlǐ yīxiē gōngzuò wèntí. Anh ấy cần xử lý một số vấn đề công việc. |
|
出門 |
chūmén |
Ra ngoài |
V-sep |
每天早上我都會出門跑步。 |
Měitiān zǎoshang wǒ dōu huì chūmén pǎobù. Mỗi sáng tôi đều ra ngoài chạy bộ. |
|
春節 |
chūnjié |
Tết Nguyên Đán |
N |
春節是中國最重要的節日之一。 |
Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì zhī yī. Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội quan trọng nhất của Trung Quốc. |
|
廚師 |
chúshī |
Đầu bếp |
N |
這家餐廳的廚師很厲害。 |
Zhè jiā cāntīng de chúshī hěn lìhài. Đầu bếp của nhà hàng này rất tài giỏi. |
|
除夕 |
chúxì |
Đêm giao thừa |
N |
我們在除夕夜一起吃晚餐。 |
Wǒmen zài chúxì yè yīqǐ chī wǎncān. Chúng tôi ăn tối cùng nhau vào đêm giao thừa. |
|
出租 |
chūzū |
Cho thuê |
V |
他們把房子出租給了一個新租客。 |
Tāmen bǎ fángzi chūzū gěi le yīgè xīn zūkè. Họ đã cho thuê căn hộ cho một người thuê mới. |
|
詞 |
cí |
Từ, từ vựng |
N |
他學了很多新的詞彙。 |
Tā xuéle hěn duō xīn de cíhuì. Anh ấy đã học được nhiều từ vựng mới. |
|
此 |
cǐ |
Đây, này |
Det |
此文件需要簽署。 |
Cǐ wénjiàn xūyào qiānshǔ. Tài liệu này cần được ký. |
|
刺激 |
cìjī |
Kích thích, kích động |
N |
這部電影非常刺激。 |
Zhè bù diànyǐng fēicháng cìjī. Bộ phim này rất kích thích. |
|
刺激 |
cìjī |
Kích thích, kích động |
Vs |
新的挑戰讓他感到刺激。 |
Xīn de tiǎozhàn ràng tā gǎndào cìjī. Thử thách mới khiến anh ấy cảm thấy kích thích. |
|
從不 |
cóngbù |
Không bao giờ |
Adv |
他從不遲到。 |
Tā cóng bù chídào. Anh ấy không bao giờ đến muộn. |
|
從來 |
cónglái |
Từ trước đến nay |
Adv |
他從來沒有去過那個地方。 |
Tā cónglái méiyǒu qùguò nàge dìfāng. Anh ấy chưa bao giờ đến nơi đó. |
|
從小 |
cóngxiǎo |
Từ nhỏ |
Adv |
他從小就喜歡畫畫。 |
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà. Anh ấy đã thích vẽ từ khi còn nhỏ. |
|
醋 |
cù |
Giấm |
N |
我需要一些醋來做這道菜。 |
Wǒ xūyào yīxiē cù lái zuò zhè dào cài. Tôi cần một ít giấm để làm món này. |
|
存 |
cún |
Tồn tại |
V |
這些古老的文件仍然被保存在博物館裡。 |
Zhèxiē gǔlǎo de wénjiàn réngrán bèi bǎocún zài bówùguǎn lǐ. Những tài liệu cổ vẫn được bảo tồn trong bảo tàng. |
|
寸 |
cùn |
Tấc (lượng từ) |
M |
這條布的寬度是十寸。 |
Zhè tiáo bù de kuāndù shì shí cùn. Độ rộng của miếng vải này là mười tấc. |
|
存在 |
cúnzài |
Tồn tại, có thật |
Vi |
這種動物在這個地區已經不存在了。 |
Zhè zhǒng dòngwù zài zhège dìqū yǐjīng bù cúnzài le. Loài động vật này đã không còn tồn tại ở khu vực này. |
|
錯 |
cuò |
Sai |
N |
他做錯了一個問題。 |
Tā zuò cuòle yī gè wèntí. Anh ấy đã làm sai một câu hỏi. |
|
錯誤 |
cuòwù |
Sai lầm, lệch lạc |
N |
這是一個很明顯的錯誤。 |
Zhè shì yīgè hěn míngxiǎn de cuòwù. Đây là một lỗi rất rõ ràng. |
|
挫折 |
cuòzhé |
Ngăn trở, chèn ép |
N |
他在事業上遇到了一些挫折。 |
Tā zài shìyè shàng yùdào le yīxiē cuòzhé. Anh ấy gặp phải một số khó khăn trong sự nghiệp. |
|
D |
|||||
|
達成 |
dáchéng |
Đạt đến |
Vpt |
他終於達成了自己的目標。 |
Tā zhōngyú dáchéng le zìjǐ de mùbiāo. Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình. |
|
大大 |
dàdà |
Rất, cực kỳ |
Adv |
這個計劃大大提高了效率。 |
Zhège jìhuà dàdà tígāo le xiàolǜ. Kế hoạch này đã nâng cao hiệu quả một cách đáng kể. |
|
大多數 |
dàduōshù |
Đại đa số |
Det |
大多數學生都同意這個決定。 |
Dàduōshù xuéshēng dōu tóngyì zhège juédìng. Đại đa số học sinh đều đồng ý với quyết định này. |
|
大方 |
dàfāng |
Rộng rãi, phóng khoáng |
Vs |
他是一個非常大方的人。 |
Tā shì yīgè fēicháng dàfāng de rén. Anh ấy là một người rất rộng rãi. |
|
大概 |
dàgài |
Đại khái, sơ lược |
Adv |
我大概知道你在說什麼。 |
Wǒ dàgài zhīdào nǐ zài shuō shénme. Tôi đại khái biết bạn đang nói gì. |
|
打工 |
dǎgōng |
Làm thuê |
V-sep |
他在週末打工賺點零花錢。 |
Tā zài zhōumò dǎgōng zhuàn diǎn línghuā qián. Anh ấy làm thêm vào cuối tuần để kiếm chút tiền tiêu vặt. |
|
大會 |
dàhuì |
Đại hội, hội nghị |
N |
我們參加了公司舉辦的大會。 |
Wǒmen cānjiāle gōngsī jǔbàn de dàhuì. Chúng tôi tham dự đại hội do công ty tổ chức. |
|
袋 |
dài |
Bao, gói |
M |
他用一個袋子裝了這些水果。 |
Tā yòng yīgè dàizi zhuāngle zhèxiē shuǐguǒ. Anh ấy dùng một cái túi để đựng những trái cây này. |
|
代表 |
dàibiǎo |
Đại biểu |
N |
他是公司的代表。 |
Tā shì gōngsī de dàibiǎo. Anh ấy là đại biểu của công ty. |
|
代表 |
dàibiǎo |
Đại diện |
V |
她代表公司參加了會議。 |
Tā dàibiǎo gōngsī cānjiāle huìyì. Cô ấy đại diện công ty tham gia cuộc họp. |
|
帶來 |
dàilái |
Đem đến, mang lại |
V |
這次旅行帶來了很多美好的回憶。 |
Zhè cì lǚxíng dàilái le hěn duō měihǎo de huíyì. Chuyến đi này đã mang lại nhiều kỷ niệm đẹp. |
|
帶領 |
dàilǐng |
Dẫn dắt |
V |
他帶領團隊完成了這個項目。 |
Tā dàilǐng tuánduì wánchéng le zhè gè xiàngmù. Anh ấy đã dẫn dắt nhóm hoàn thành dự án này. |
|
代替 |
dàitì |
Thay thế |
V |
我們可以用這個方法代替原來的方案。 |
Wǒmen kěyǐ yòng zhège fāngfǎ dàitì yuánlái de fāng’àn. Chúng ta có thể sử dụng phương pháp này để thay thế kế hoạch trước đó. |
|
打架 |
dǎjià |
Đánh nhau |
V-sep |
他們在學校裡打架了。 |
Tāmen zài xuéxiào lǐ dǎjià le. Họ đã đánh nhau ở trường học. |
|
大陸 |
dàlù |
Đại lục |
N |
中國大陸的經濟發展很快。 |
Zhōngguó dàlù de jīngjì fāzhǎn hěn kuài. Kinh tế của Trung Quốc đại lục phát triển rất nhanh. |
|
大門 |
dàmén |
Cổng lớn |
N |
我們家的大門總是鎖著。 |
Wǒmen jiā de dàmén zǒngshì suǒzhe. Cổng nhà chúng tôi luôn khóa. |
|
但 |
dàn |
Nhưng |
Conj |
我想去旅行,但我沒有時間。 |
Wǒ xiǎng qù lǚxíng, dàn wǒ méiyǒu shíjiān. Tôi muốn đi du lịch nhưng tôi không có thời gian. |
|
淡 |
dàn |
Nhạt, nhẹ |
Vs |
這道菜的味道太淡了。 |
Zhè dào cài de wèidào tài dàn le. Món này nhạt quá. |
|
單純 |
dānchún |
Đơn thuần, giản dị |
Vs |
她的性格很單純。 |
Tā de xìnggé hěn dānchún. Tính cách của cô ấy rất đơn giản. |
|
當場 |
dāngchǎng |
Tại chỗ |
Adv |
他當場承認了錯誤。 |
Tā dāngchǎng chéngrèn le cuòwù. Anh ấy đã thừa nhận lỗi tại chỗ. |
|
當地 |
dāngdì |
Địa phương |
N |
我們品嚐了當地的美食。 |
Wǒmen pǐncháng le dāngdì de měishí. Chúng tôi đã thưởng thức món ăn địa phương. |
|
當面 |
dāngmiàn |
Mặt đối mặt |
Adv |
你應該當面告訴他真相。 |
Nǐ yīnggāi dāngmiàn gàosù tā zhēnxiàng. Bạn nên nói sự thật với anh ấy mặt đối mặt. |
|
當年 |
dāngnián |
Năm đó |
N |
他當年是這裡的老闆。 |
Tā dāngnián shì zhèlǐ de lǎobǎn. Năm đó anh ấy là chủ ở đây. |
|
當作 |
dàngzuò |
Coi như |
Vst |
我把這個當作是一個機會。 |
Wǒ bǎ zhège dàngzuò shì yī ge jīhuì. Tôi coi điều này là một cơ hội. |
|
擔任 |
dānrèn |
Đảm nhiệm |
V |
他擔任公司的經理。 |
Tā dānrèn gōngsī de jīnglǐ. Anh ấy đảm nhiệm vị trí quản lý của công ty. |
|
單身 |
dānshēn |
Độc thân |
Vs |
我現在還是單身。 |
Wǒ xiànzài háishì dānshēn. Tôi vẫn đang độc thân. |
|
倒 |
dǎo |
Đổ, ngã |
V |
那棵樹在風中倒下了。 |
Nà kē shù zài fēng zhōng dǎo xià le. Cây đó đã đổ trong cơn gió. |
|
到處 |
dàochù |
Khắp nơi |
Adv |
我們到處找他,都沒找到。 |
Wǒmen dàochù zhǎo tā, dōu méi zhǎodào. Chúng tôi tìm anh ấy khắp nơi nhưng không thấy. |
|
擔任 |
dānrèn |
Đảm nhiệm |
V |
他擔任公司的總經理。 |
Tā dānrèn gōngsī de zǒngjīnglǐ. Anh ấy đảm nhiệm chức vụ tổng giám đốc của công ty. |
|
單身 |
dānshēn |
Độc thân |
Vs |
她目前還是單身,沒找到合適的人。 |
Tā mùqián háishì dānshēn, méi zhǎodào héshì de rén. Hiện tại cô ấy vẫn độc thân, chưa tìm được người phù hợp. |
|
到 |
dào |
Đến |
Conj |
我們到了學校後再說。 |
Wǒmen dào le xuéxiào hòu zài shuō. Chúng ta đến trường rồi nói tiếp. |
|
到 |
dào |
Chu đáo, đầy đủ |
Prep |
他做事非常到位,總是把每件事做得很周到。 |
Tā zuòshì fēicháng dàowèi, zǒngshì bǎ měi jiàn shì zuò de hěn zhōudào. Anh ấy làm việc rất chu đáo, luôn làm mọi việc rất đầy đủ. |
|
倒 |
dào |
Trái lại |
Adv |
他倒是想去旅行,可是沒時間。 |
Tā dàoshì xiǎng qù lǚxíng, kěshì méi shíjiān. Trái lại anh ấy muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian. |
|
島 |
dǎo |
Đảo |
N |
台灣是一個美麗的島嶼。 |
Táiwān shì yī gè měilì de dǎoyǔ. Đài Loan là một hòn đảo xinh đẹp. |
|
倒 |
dǎo |
Đảo ngược, ngã |
V |
那棵樹在風暴中倒下了。 |
Nà kē shù zài fēngbào zhōng dǎo xià le. Cây đó đã ngã trong cơn bão. |
|
到處 |
dàochù |
Khắp nơi |
Adv |
他到處尋找失去的東西。 |
Tā dàochù xúnzhǎo shīqù de dōngxi. Anh ấy tìm kiếm khắp nơi món đồ bị mất. |
|
道德 |
dàodé |
Đạo đức |
N |
我們應該學習如何保持道德水準。 |
Wǒmen yīnggāi xuéxí rúhé bǎochí dàodé shuǐzhǔn. Chúng ta nên học cách giữ gìn chuẩn mực đạo đức. |
|
到底 |
dàodǐ |
Đến cuối cùng |
Adv |
到底這件事怎麼解決呢? |
Dàodǐ zhè jiàn shì zěnme jiějué ne? Cuối cùng thì chuyện này giải quyết thế nào? |
|
到底 |
dàodǐ |
Rốt cuộc |
Vs-pred |
我到底還是決定離開了。 |
Wǒ dàodǐ háishì juédìng líkāi le. Rốt cuộc tôi vẫn quyết định rời đi. |
|
道教 |
Dàojiào |
Đạo giáo |
N |
道教是中國傳統宗教之一。 |
Dàojiào shì Zhōngguó chuántǒng zōngjiào zhī yī. Đạo giáo là một trong những tôn giáo truyền thống của Trung Quốc. |
|
道理 |
dàolǐ |
Đạo lý, quy luật |
N |
這件事的道理很簡單。 |
Zhè jiàn shì de dàolǐ hěn jiǎndān. Đạo lý của chuyện này rất đơn giản. |
|
道歉 |
dàoqiàn |
Xin lỗi |
V-sep |
他為自己的行為道歉了。 |
Tā wèi zìjǐ de xíngwéi dàoqiàn le. Anh ấy đã xin lỗi vì hành động của mình. |
|
倒是 |
dàoshì |
Ngược lại |
Adv |
我倒是覺得這個建議不錯。 |
Wǒ dàoshì juéde zhège jiànyì búcuò. Ngược lại, tôi thấy ý kiến này không tệ. |
|
導演 |
dǎoyǎn |
Đạo diễn |
N |
這部電影的導演非常有名。 |
Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn fēicháng yǒumíng. Đạo diễn của bộ phim này rất nổi tiếng. |
|
打聽 |
dǎtīng |
Nghe ngóng |
V |
我打聽到他們的最新消息了。 |
Wǒ dǎtīng dào tāmen de zuìxīn xiāoxī le. Tôi đã nghe ngóng được tin tức mới nhất của họ. |
|
大小 |
dàxiǎo |
Lớn nhỏ |
N |
這些箱子的大小不同。 |
Zhèxiē xiāngzi de dàxiǎo bù tóng. Kích thước của những chiếc hộp này khác nhau. |
|
答應 |
dāyìng |
Đồng ý |
V |
他答應幫我完成這個計劃。 |
Tā dāyìng bāng wǒ wánchéng zhège jìhuà. Anh ấy đồng ý giúp tôi hoàn thành kế hoạch này. |
|
大約 |
dàyuē |
Khoảng chừng |
Adv |
我大約會在三點到。 |
Wǒ dàyuē huì zài sāndiǎn dào. Tôi sẽ đến vào khoảng 3 giờ. |
|
打仗 |
dǎzhàng |
Đánh trận |
V-sep |
戰士們為國家勇敢地打仗。 |
Zhànshìmen wèi guójiā yǒnggǎn de dǎzhàng. Những người lính dũng cảm chiến đấu vì đất nước. |
|
打折 |
dǎzhé |
Giảm giá |
V-sep |
這家店現在打折,我們去看看吧。 |
Zhè jiā diàn xiànzài dǎzhé, wǒmen qù kàn kàn ba. Cửa hàng này đang giảm giá, chúng ta đi xem thử. |
|
得 |
dé |
Được |
Vaux |
他終於得到了他想要的東西。 |
Tā zhōngyú dédào le tā xiǎngyào de dōngxī. Cuối cùng anh ấy đã nhận được thứ mình mong muốn. |
|
得到 |
dédào |
Nhận được, Đạt được |
Vpt |
他得到了一份好工作。 |
Tā dédào le yī fèn hǎo gōngzuò. Anh ấy nhận được một công việc tốt. |
|
得很 |
dehěn |
Rất nhiều |
Adv |
這件事簡單得很。 |
Zhè jiàn shì jiǎndān de hěn. Chuyện này đơn giản lắm. |
|
的話 |
dehuà |
Nếu (giả sử) |
Ptc |
如果有問題的話,請告訴我。 |
Rúguǒ yǒu wèntí dehuà, qǐng gàosù wǒ. Nếu có vấn đề gì, hãy nói với tôi. |
|
得 |
děi |
Cần phải |
Vpt |
我們得趕快完成這個計劃。 |
Wǒmen děi gǎnkuài wánchéng zhège jìhuà. Chúng ta cần nhanh chóng hoàn thành kế hoạch này. |
|
等 |
děng |
đợi |
V |
請等我一下,我馬上來。 |
Qǐng děng wǒ yīxià, wǒ mǎshàng lái. Xin đợi tôi một chút, tôi sẽ đến ngay. |
|
等/等等 |
děng/děngděng |
Vân vân |
Ptc |
我喜歡的水果有蘋果、香蕉等等。 |
Wǒ xǐhuān de shuǐguǒ yǒu píngguǒ, xiāngjiāo děngděng. Tôi thích các loại trái cây như táo, chuối, v.v. |
|
等待 |
děngdài |
Chờ đợi |
V |
他正在等待機會。 |
Tā zhèngzài děngdài jīhuì. Anh ấy đang chờ đợi cơ hội. |
|
燈光 |
dēngguāng |
Ánh đèn |
N |
晚上的燈光非常美麗。 |
Wǎnshàng de dēngguāng fēicháng měilì. Ánh đèn buổi tối rất đẹp. |
|
得意 |
déyì |
Đắc ý |
Vs |
他因成功而顯得很得意。 |
Tā yīn chénggōng ér xiǎnde hěn déyì. Anh ấy đắc ý vì thành công. |
|
地 |
dì |
Trợ từ biểu thị trạng thái Một cách |
Ptc |
他慢慢地走進房間。 |
Tā mànmàn de zǒu jìn fángjiān. Anh ấy từ từ bước vào phòng. |
|
底 |
dǐ |
Đáy, phần cuối |
N |
海底的世界非常神秘。 |
Hǎidǐ de shìjiè fēicháng shénmì. Thế giới dưới đáy biển rất bí ẩn. |
|
低 |
dī |
Thấp |
Vs |
今天氣溫非常低。 |
Jīntiān qìwēn fēicháng dī. Nhiệt độ hôm nay rất thấp. |
|
電 |
diàn |
Điện |
N |
停電了,所有電器都不能用了。 |
Tíngdiàn le, suǒyǒu diànqì dōu bùnéng yòng le. Mất điện rồi, tất cả các thiết bị điện không sử dụng được nữa. |
|
點 |
diǎn |
Giọt, hạt, chấm |
M |
雨點落在窗戶上。 |
Yǔdiǎn luò zài chuānghù shàng. Những giọt mưa rơi trên cửa sổ. |
|
點 |
diǎn |
Điểm |
N |
這次考試的分數不高,只有幾個重點答錯了。 |
Zhècì kǎoshì de fēnshù bùgāo, zhǐyǒu jǐ gè zhòngdiǎn dá cuò le. Điểm của bài kiểm tra lần này không cao, chỉ sai một vài điểm quan trọng. |
|
點 |
diǎn |
Gọi món |
V |
我們去餐廳吃飯吧,你想點什麼? |
Wǒmen qù cāntīng chīfàn ba, nǐ xiǎng diǎn shénme? Chúng ta đi nhà hàng ăn nhé, bạn muốn gọi món gì? |
|
點/點兒 |
diǎn/diǎnr |
Một chút, một ít |
Adv |
我想吃一點兒蛋糕。 |
Wǒ xiǎng chī yīdiǎnr dàngāo. Tôi muốn ăn một ít bánh ngọt. |
|
電車 |
diànchē |
Xe điện |
N |
我們搭電車去市中心吧。 |
Wǒmen dā diànchē qù shì zhōngxīn ba. Chúng ta đi xe điện đến trung tâm thành phố nhé. |
|
電池 |
diànchí |
Pin |
N |
手機沒電了,我需要換電池。 |
Shǒujī méi diàn le, wǒ xūyào huàn diànchí. Điện thoại hết pin rồi, tôi cần thay pin. |
|
電燈 |
diàndēng |
Đèn điện |
N |
電燈突然熄滅了。 |
Diàndēng tūrán xímiè le. Đèn điện đột nhiên tắt. |
|
店員 |
diànyuán |
Nhân viên bán hàng |
N |
店員很熱情地接待了我們。 |
Diànyuán hěn rèqíng de jiēdài le wǒmen. Nhân viên bán hàng đón tiếp chúng tôi rất nhiệt tình. |
|
調查 |
diàochá |
V |
Điều tra |
警察正在調查這起事故。 |
Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè qǐ shìgù. Cảnh sát đang điều tra vụ tai nạn này. |
|
地板 |
dìbăn |
N |
Sàn nhà |
他不小心摔倒在地板上。 |
Tā bù xiǎoxīn shuāidǎo zài dìbǎn shàng. Anh ấy không cẩn thận ngã xuống sàn nhà. |
|
抵達 |
dĭdá |
V |
Đến nơi |
火車準時抵達了車站。 |
Huǒchē zhǔnshí dǐdále chēzhàn. Tàu hỏa đến ga đúng giờ. |
|
地帶 |
dìdài |
N |
Miền, vùng |
這裡屬於危險地帶,不允許進入。 |
Zhèlǐ shǔyú wēixiǎn dìdài, bù yǔnxǔ jìnrù. Khu vực này là vùng nguy hiểm, không được phép vào. |
|
地點 |
dìdiăn |
N |
Địa điểm |
我們需要確定開會的地點。 |
Wǒmen xūyào quèdìng kāihuì de dìdiǎn. Chúng tôi cần xác định địa điểm họp. |
|
地理 |
dìlĭ |
N |
Địa lý |
他對台灣的地理非常熟悉。 |
Tā duì Táiwān de dìlǐ fēicháng shúxī. Anh ấy rất quen thuộc với địa lý của Đài Loan. |
|
訂 |
dìng |
V |
Lập, ký kết |
他們剛訂了新的合同。 |
Tāmen gāng dìngle xīn de hétóng. Họ vừa ký kết hợp đồng mới. |
|
地區 |
dìqū |
N |
Khu vực |
這個地區有很多文化遺產。 |
Zhège dìqū yǒu hěn duō wénhuà yíchǎn. Khu vực này có rất nhiều di sản văn hóa. |
|
敵人 |
dírén |
N |
Quân địch |
他們在戰場上擊敗了敵人。 |
Tāmen zài zhànchǎng shàng jíbàile dírén. Họ đã đánh bại quân địch trên chiến trường. |
|
地攤 |
dìtān |
N |
Hàng rong, vỉa hè |
夜市裡有很多地攤賣吃的。 |
Yèshì lǐ yǒu hěn duō dìtān mài chī de. Trong chợ đêm có rất nhiều quầy hàng rong bán đồ ăn. |
|
丟 |
diū |
Vpt |
Mất, thất lạc |
他把錢包丟在車上了。 |
Tā bǎ qiánbāo diū zài chē shàngle. Anh ấy đánh rơi ví tiền trên xe. |
|
地位 |
dìwèi |
N |
Vị trí |
他在公司裡的地位非常重要。 |
Tā zài gōngsī lǐ de dìwèi fēicháng zhòngyào. Anh ấy giữ vị trí rất quan trọng trong công ty. |
|
地下 |
dìxià |
N |
Ngầm, trong lòng đất |
地下有很多天然資源。 |
Dìxià yǒu hěn duō tiānrán zīyuán. Dưới lòng đất có rất nhiều tài nguyên thiên nhiên. |
|
底下 |
dĭxia |
N |
Phía dưới |
他躲在桌子底下。 |
Tā duǒ zài zhuōzi dǐxià. Anh ấy trốn dưới bàn. |
|
地形 |
dìxíng |
N |
Địa hình |
這個地區的地形非常複雜。 |
Zhège dìqū de dìxíng fēicháng fùzá. Địa hình của khu vực này rất phức tạp. |
|
東北 |
dōngběi |
N |
Đông bắc |
他住在中國東北地區。 |
Tā zhù zài Zhōngguó dōngběi dìqū. Anh ấy sống ở khu vực Đông Bắc Trung Quốc. |
|
東方 |
dōngfāng |
N |
Phương Đông |
東方文化與西方文化有很多不同。 |
Dōngfāng wénhuà yǔ xīfāng wénhuà yǒu hěn duō bùtóng. Văn hóa phương Đông và phương Tây có nhiều điểm khác biệt. |
|
東南 |
dōngnán |
N |
Đông nam |
他喜歡去東南亞旅遊。 |
Tā xǐhuān qù dōngnányà lǚyóu. Anh ấy thích đi du lịch Đông Nam Á. |
|
懂事 |
dǒngshì |
Vs |
Hiểu việc |
他是一個非常懂事的孩子。 |
Tā shì yí gè fēicháng dǒngshì de háizi. Cậu ấy là một đứa trẻ rất hiểu chuyện. |
|
逗 |
dòu |
V |
Đùa, giỡn |
他總是逗大家笑。 |
Tā zǒngshì dòu dàjiā xiào. Anh ấy luôn chọc cười mọi người. |
|
豆腐 |
dòufu |
N |
Đậu phụ |
我最喜歡吃的中國菜是麻婆豆腐。 |
Wǒ zuì xǐhuān chī de Zhōngguó cài shì mápó dòufu. Món ăn Trung Quốc mà tôi thích nhất là đậu phụ Ma Bà. |
|
豆漿 |
dòujiāng |
N |
Sữa đậu nành |
早餐我常喝豆漿。 |
Zǎocān wǒ cháng hē dòujiāng. Bữa sáng tôi thường uống sữa đậu nành. |
|
段 |
duàn |
M |
Đoạn, khúc |
這段時間他很忙。 |
Zhè duàn shíjiān tā hěn máng. Thời gian này anh ấy rất bận. |
|
對 |
duì |
M |
Đối với |
他對我的幫助非常大。 |
Tā duì wǒ de bāngzhù fēicháng dà. Sự giúp đỡ của anh ấy đối với tôi rất lớn. |
|
對 |
duì |
Prep |
Hướng về |
他對我笑了笑。 |
Tā duì wǒ xiàole xiào. Anh ấy cười với tôi. |
|
對 |
duì |
V |
Đối chiếu |
你對一下這些數據是否正確。 |
Nǐ duì yíxià zhèxiē shùjù shìfǒu zhèngquè. Bạn đối chiếu thử những dữ liệu này có chính xác không. |
|
堆 |
duī |
M |
Chồng chất |
房間裡堆滿了書。 |
Fángjiān lǐ duī mǎnle shū. Phòng đầy sách chất chồng. |
|
對方 |
duìfāng |
N |
Đối phương |
我們需要了解對方的意見。 |
Wǒmen xūyào liǎojiě duìfāng de yìjiàn. Chúng ta cần hiểu rõ ý kiến của đối phương. |
|
對話 |
duìhuà |
N |
Đối thoại |
這次會議的主要目的是促進雙方的對話。 |
Zhè cì huìyì de zhǔyào mùdì shì cùjìn shuāngfāng de duìhuà. Mục đích chính của cuộc họp này là thúc đẩy đối thoại giữa hai bên. |
|
對了 |
duìle |
Đúng rồi |
對了,我想起來了,那天你說過這件事。 |
Duìle, wǒ xiǎng qǐlái le, nà tiān nǐ shuō guò zhè jiàn shì. Đúng rồi, tôi nhớ ra rồi, hôm đó bạn đã nói về chuyện này. |
|
|
對象 |
duìxiàng |
N |
Đối tượng |
他是這項研究的對象。 |
Tā shì zhè xiàng yánjiū de duìxiàng. Anh ấy là đối tượng của nghiên cứu này. |
|
頓 |
dùn |
M |
Đống, lần |
我們昨天吃了一頓豐盛的晚餐。 |
Wǒmen zuótiān chīle yí dùn fēngshèng de wǎncān. Hôm qua chúng tôi đã ăn một bữa tối thịnh soạn. |
|
朵 |
duǒ |
M |
Đóa, đám |
這是一朵美麗的花。 |
Zhè shì yì duǒ měilì de huā. Đây là một bông hoa đẹp. |
|
多多少少 |
duōduoshăoshăo |
Adv |
Hoặc nhiều hoặc ít |
這次旅行我多多少少有些疲倦。 |
Zhè cì lǚxíng wǒ duōduoshǎoshǎo yǒuxiē píjuàn. Chuyến du lịch này ít nhiều tôi cũng cảm thấy mệt mỏi. |
|
多麼 |
duōme |
Adv |
Bao nhiêu |
這件事情多麼讓人感動啊! |
Zhè jiàn shìqíng duōme ràng rén gǎndòng a! Chuyện này cảm động biết bao! |
|
毒品 |
dúpĭn |
N |
Chất độc hại |
毒品對社會造成了很大的危害。 |
Dúpǐn duì shèhuì zàochéngle hěn dà de wēihài. Chất độc hại đã gây ra tổn hại lớn cho xã hội. |
|
都市 |
dūshì |
N |
Đô thị |
台北是台灣最大的都市。 |
Táiběi shì Táiwān zuì dà de dūshì. Đài Bắc là đô thị lớn nhất Đài Loan. |
|
獨特 |
dútè |
Vs |
Đặc biệt |
這家餐廳的菜品非常獨特。 |
Zhè jiā cāntīng de càipǐn fēicháng dútè. Món ăn của nhà hàng này rất đặc biệt. |
|
讀者 |
dúzhě |
N |
Độc giả, người đọc |
這本書深受年輕讀者的喜愛。 |
Zhè běn shū shēn shòu niánqīng dúzhě de xǐ’ài. Cuốn sách này rất được độc giả trẻ yêu thích. |
|
E |
|||||
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Loại Từ |
Nghĩa |
Ví dụ |
Ví dụ pinyin+ tiếng việt |
|
嗯 |
en |
Ptc |
Ừm |
嗯,我明白你的意思了。 |
En, wǒ míngbái nǐ de yìsi le. Ừm, tôi hiểu ý của bạn rồi. |
|
而 |
ér |
Conj |
Và |
他努力工作,而他的朋友卻在玩。 |
Tā nǔlì gōngzuò, ér tā de péngyǒu què zài wán. Anh ấy làm việc chăm chỉ, còn bạn của anh ấy thì lại đang chơi. |
|
兒童 |
értóng |
N |
Nhi đồng |
這個遊戲適合兒童玩。 |
Zhège yóuxì shìhé értóng wán. Trò chơi này phù hợp cho trẻ em chơi. |
|
F |
|||||
|
發 |
fā |
V |
Phát ra |
他發了一封信給我。 |
Tā fāle yì fēng xìn gěi wǒ. Anh ấy gửi một lá thư cho tôi. |
|
發表 |
fābiăo |
V |
Phát biểu |
他在會議上發表了自己的意見。 |
Tā zài huìyì shàng fābiǎole zìjǐ de yìjiàn. Anh ấy phát biểu ý kiến của mình trong cuộc họp. |
|
發財 |
fācái |
Vp-sep |
Phát tài |
新年快樂,祝你發財! |
Xīnnián kuàilè, zhù nǐ fācái! Chúc mừng năm mới, chúc bạn phát tài! |
|
發出 |
fāchū |
Vpt |
Phát sinh |
他發出了奇怪的聲音。 |
Tā fāchūle qíguài de shēngyīn. Anh ấy phát ra âm thanh kỳ lạ. |
|
發達 |
fādá |
Vs |
Phát đạt |
這個國家的經濟非常發達。 |
Zhège guójiā de jīngjì fēicháng fādá. Nền kinh tế của quốc gia này rất phát đạt. |
|
發揮 |
fāhuī |
V |
Phát huy |
他在比賽中充分發揮了實力。 |
Tā zài bǐsài zhōng chōngfèn fāhuīle shílì. Anh ấy đã phát huy đầy đủ năng lực của mình trong cuộc thi. |
|
發覺 |
fājué |
Vpt |
Phát giác |
我後來才發覺自己忘帶鑰匙了。 |
Wǒ hòulái cái fājué zìjǐ wàng dài yàoshi le. Sau này tôi mới phát hiện mình quên mang chìa khóa. |
|
法律 |
fălǜ |
N |
Pháp luật |
每個人都應該遵守法律。 |
Měi gèrén dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ. Mọi người đều nên tuân thủ pháp luật. |
|
發明 |
fāmíng |
N |
Phát minh |
電燈是愛迪生的偉大發明。 |
Diàndēng shì Àidíshēng de wěidà fāmíng. Bóng đèn là phát minh vĩ đại của Edison. |
|
發明 |
fāmíng |
Vpt |
Sáng chế |
他發明了一種新型手機。 |
Tā fāmíngle yì zhǒng xīnxíng shǒujī. Anh ấy sáng chế ra một loại điện thoại mới. |
|
犯 |
fàn |
Vst |
Phạm (pháp) |
他因犯了錯誤而感到後悔。 |
Tā yīn fànle cuòwù ér gǎndào hòuhuǐ. Anh ấy hối hận vì đã phạm sai lầm. |
|
翻 |
fān |
V |
Lật, đổ |
他翻了翻書本,想找到答案。 |
Tā fānle fān shūběn, xiǎng zhǎodào dá’àn. Anh ấy lật sách để tìm câu trả lời. |
|
反而 |
fănér |
Conj |
Ngược lại |
事情沒有變好,反而更糟了。 |
Shìqíng méiyǒu biàn hǎo, fǎn’ér gèng zāo le. Mọi chuyện không tốt lên mà ngược lại còn tồi tệ hơn. |
|
房東 |
fángdōng |
N |
Chủ cho thuê nhà |
我跟房東談了租房的問題。 |
Wǒ gēn fángdōng tánle zūfáng de wèntí. Tôi đã nói chuyện với chủ nhà về vấn đề thuê nhà. |
|
房客 |
fángkè |
N |
Khách thuê nhà |
新來的房客很友善。 |
Xīn lái de fángkè hěn yǒushàn. Người thuê nhà mới rất thân thiện. |
|
方面 |
fāngmiàn |
N |
Phương diện |
我們需要改善服務方面的問題。 |
Wǒmen xūyào gǎishàn fúwù fāngmiàn de wèntí. Chúng ta cần cải thiện các vấn đề về dịch vụ. |
|
方式 |
fāngshì |
N |
Phương thức, cách thức |
他有自己的工作方式。 |
Tā yǒu zìjǐ de gōngzuò fāngshì. Anh ấy có cách làm việc của riêng mình. |
|
訪問 |
fǎngwèn |
V |
Phỏng vấn |
記者訪問了這位著名的作家。 |
Jìzhě fǎngwènle zhè wèi zhùmíng de zuòjiā. Phóng viên đã phỏng vấn nhà văn nổi tiếng này. |
|
房屋 |
fángwū |
N |
Nhà, tòa nhà |
這棟房屋已經有百年歷史了。 |
Zhè dòng fángwū yǐjīng yǒu bǎinián lìshǐ le. Tòa nhà này đã có lịch sử trăm năm. |
|
放心 |
fàngxīn |
Vs-sep |
Yên tâm |
請放心,我們會處理好這件事。 |
Qǐng fàngxīn, wǒmen huì chǔlǐ hǎo zhè jiàn shì. Yên tâm, chúng tôi sẽ giải quyết ổn thỏa chuyện này. |
|
煩惱 |
fánnăo |
Vs |
Phiền não |
最近我有很多煩惱,無法專心工作。 |
Zuìjìn wǒ yǒu hěn duō fánnǎo, wúfǎ zhuānxīn gōngzuò. Gần đây tôi có rất nhiều phiền não, không thể tập trung vào công việc. |
|
範圍 |
fànwéi |
N |
Phạm vi |
這個研究的範圍很廣。 |
Zhège yánjiū de fànwéi hěn guǎng. Phạm vi nghiên cứu này rất rộng. |
|
翻譯 |
fānyì |
V |
Phiên dịch |
我需要一個人幫我翻譯這封信。 |
Wǒ xūyào yí gè rén bāng wǒ fānyì zhè fēng xìn. Tôi cần ai đó giúp tôi phiên dịch lá thư này. |
|
反應 |
fănyìng |
N |
Phản ứng |
他對這件事的反應非常強烈。 |
Tā duì zhè jiàn shì de fǎnyìng fēicháng qiángliè. Phản ứng của anh ấy đối với sự việc này rất mạnh mẽ. |
|
發票 |
fāpiào |
N |
Hóa đơn |
你購物後記得索取發票。 |
Nǐ gòuwù hòu jìdé suǒqǔ fāpiào. Sau khi mua sắm, nhớ lấy hóa đơn. |
|
發脾氣 |
fāpíqi |
Vi |
Nổi nóng |
他很容易發脾氣,應該學會控制情緒。 |
Tā hěn róngyì fā píqì, yīnggāi xuéhuì kòngzhì qíngxù. Anh ấy rất dễ nổi nóng, cần học cách kiểm soát cảm xúc. |
|
非 |
fēi |
Adv |
Không phải |
他非去那裡不可。 |
Tā fēi qù nàlǐ bùkě. Anh ấy nhất định phải đi đến đó. |
|
非 |
fēi |
Vst |
Sai, trái |
他這樣做是非。 |
Tā zhèyàng zuò shì fēi. Anh ấy làm như vậy là sai. |
|
飛 |
fēi |
Vi |
Bay |
鳥兒在空中自由地飛翔。 |
Niǎo’ér zài kōngzhōng zìyóu de fēixiáng. Những chú chim bay tự do trên bầu trời. |
|
費用 |
fèiyòng |
N |
Chi phí |
我們需要計算這次活動的費用。 |
Wǒmen xūyào jìsuàn zhè cì huódòng de fèiyòng. Chúng ta cần tính toán chi phí cho sự kiện này. |
|
份 |
fèn |
M |
Tách ra |
他做了一份很詳細的報告。 |
Tā zuòle yí fèn hěn xiángxì de bàogào. Anh ấy đã làm một bản báo cáo rất chi tiết. |
|
封 |
fēng |
M |
Phong tước |
國王封他為大臣。 |
Guówáng fēng tā wéi dàchén. Nhà vua phong ông ta làm đại thần. |
|
豐富 |
fēngfù |
Vs |
Phong phú |
這裡的文化非常豐富。 |
Zhèlǐ de wénhuà fēicháng fēngfù. Văn hóa ở đây rất phong phú. |
|
風格 |
fēnggé |
N |
Phong cách |
她的穿衣風格很有個性。 |
Tā de chuānyī fēnggé hěn yǒu gèxìng. Phong cách ăn mặc của cô ấy rất cá tính. |
|
風俗 |
fēngsú |
N |
Phong tục |
每個地方都有自己的風俗。 |
Měi gè dìfāng dōu yǒu zìjǐ de fēngsú. Mỗi nơi đều có phong tục riêng. |
|
分開 |
fēnkāi |
Vp |
Xa nhau, tách biệt |
他們決定分開住。 |
Tāmen juédìng fēnkāi zhù. Họ quyết định sống riêng. |
|
佛教 |
Fójiào |
N |
Phật giáo |
我對佛教有濃厚的興趣。 |
Wǒ duì Fójiào yǒu nónghòu de xìngqù. Tôi rất quan tâm đến Phật giáo. |
|
否則 |
fŏuzé |
Conj |
Nếu không, bằng không thì |
你快點來,否則會遲到。 |
Nǐ kuài diǎn lái, fǒuzé huì chídào. Bạn đến nhanh đi, nếu không sẽ bị muộn. |
|
腐敗 |
fŭbài |
Vs |
Hủ bại, mục nát |
這個政府已經非常腐敗了。 |
Zhège zhèngfǔ yǐjīng fēicháng fǔbài le. Chính phủ này đã rất mục nát. |
|
付出 |
fùchū |
Vpt |
Trả giá |
他為這個項目付出了很多努力。 |
Tā wèi zhège xiàngmù fùchūle hěn duō nǔlì. Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức cho dự án này. |
|
負擔 |
fùdān |
N |
Gánh nặng |
養家是一個很大的負擔。 |
Yǎng jiā shì yí gè hěn dà de fùdān. Nuôi gia đình là một gánh nặng lớn. |
|
負擔 |
fùdān |
V |
Gánh vác, đảm nhiệm |
他負擔了所有的責任。 |
Tā fùdānle suǒyǒu de zérèn. Anh ấy đã đảm nhiệm toàn bộ trách nhiệm. |
|
夫婦 |
fūfù |
N |
Vợ chồng |
那對夫婦剛結婚不久。 |
Nà duì fūfù gāng jiéhūn bùjiǔ. Cặp vợ chồng đó vừa mới kết hôn. |
|
符合 |
fúhé |
Vst |
Phù hợp |
這個計劃符合我們的要求。 |
Zhège jìhuà fúhé wǒmen de yāoqiú. Kế hoạch này phù hợp với yêu cầu của chúng tôi. |
|
福利 |
fúlì |
N |
Lợi ích |
公司提供了很多福利給員工。 |
Gōngsī tígōngle hěn duō fúlì gěi yuángōng. Công ty cung cấp rất nhiều lợi ích cho nhân viên. |
|
複習 |
fùxí |
V |
Ôn tập |
考試前要好好複習功課。 |
Kǎoshì qián yào hǎohǎo fùxí gōngkè. Trước kỳ thi phải ôn tập bài vở cẩn thận. |
|
負責 |
fùzé |
Vs |
Chịu trách nhiệm |
他負責這次活動的安排。 |
Tā fùzé zhè cì huódòng de ānpái. Anh ấy chịu trách nhiệm sắp xếp sự kiện lần này. |
|
服裝 |
fúzhuāng |
N |
Trang phục |
我們公司的服裝設計很時尚。 |
Wǒmen gōngsī de fúzhuāng shèjì hěn shíshàng. Thiết kế trang phục của công ty chúng tôi rất thời trang. |
|
G |
|||||
|
蓋 |
gài |
V |
Nắp, vung |
請把鍋蓋蓋上。 |
Qǐng bǎ guō gài gài shàng. Hãy đậy nắp nồi lại. |
|
改 |
gǎi |
V |
Thay đổi |
你應該改一下這個錯誤。 |
Nǐ yīnggāi gǎi yíxià zhège cuòwù. Bạn nên sửa lại lỗi này. |
|
該 |
gāi |
Vaux |
Nên |
我該去工作了。 |
Wǒ gāi qù gōngzuò le. Tôi nên đi làm việc rồi. |
|
改變 |
gǎibiàn |
N |
Biến động, biến đổi |
氣候的改變很快。 |
Qìhòu de gǎibiàn hěn kuài. Khí hậu thay đổi rất nhanh. |
|
改變 |
gǎibiàn |
V |
Cải biên, sửa đổi |
他們改變了原來的計劃。 |
Tāmen gǎibiànle yuánlái de jìhuà. Họ đã sửa đổi kế hoạch ban đầu. |
|
改進 |
gǎijìn |
V |
Cải tiến |
我們需要改進生產技術。 |
Wǒmen xūyào gǎijìn shēngchǎn jìshù. Chúng ta cần cải tiến công nghệ sản xuất. |
|
概念 |
gàiniàn |
N |
Khái niệm |
這個概念有點難理解。 |
Zhège gàiniàn yǒudiǎn nán lǐjiě. Khái niệm này hơi khó hiểu. |
|
改善 |
gǎishàn |
V |
Cải thiện |
我們的服務需要改善。 |
Wǒmen de fúwù xūyào gǎishàn. Dịch vụ của chúng ta cần được cải thiện. |
|
改天 |
gǎitiān |
Adv |
Ngày khác, hôm khác |
我們改天再見吧。 |
Wǒmen gǎitiān zài jiàn ba. Chúng ta gặp lại vào ngày khác nhé. |
|
趕 |
gǎn |
V |
Đuổi theo, gấp, vội vàng |
我趕不上最後一班車了。 |
Wǒ gǎn bù shàng zuìhòu yì bān chē le. Tôi không kịp chuyến xe cuối cùng rồi. |
|
敢 |
gǎn |
Vaux |
Dám |
他敢一個人去旅行。 |
Tā gǎn yí gèrén qù lǚxíng. Anh ấy dám đi du lịch một mình. |
|
感動 |
gǎndòng |
Vs |
Cảm động, xúc động |
這部電影讓我非常感動。 |
Zhè bù diànyǐng ràng wǒ fēicháng gǎndòng. Bộ phim này khiến tôi rất cảm động. |
|
剛 |
gāng |
Adv |
Chỉ vừa, vừa mới |
我剛到家。 |
Wǒ gāng dào jiā. Tôi vừa mới về đến nhà. |
|
趕快 |
gǎnkuài |
Adv |
Khẩn trương, vội vã |
你趕快準備好,我們要遲到了。 |
Nǐ gǎnkuài zhǔnbèi hǎo, wǒmen yào chídào le. Bạn nhanh chóng chuẩn bị, chúng ta sắp trễ rồi. |
|
趕上 |
gǎnshàng |
Vpt |
Đuổi kịp |
我趕上了火車。 |
Wǒ gǎnshàngle huǒchē. Tôi đã kịp bắt chuyến tàu. |
|
感想 |
gǎnxiǎng |
N |
Cảm tưởng, cảm nghĩ |
他對這本書有很多感想。 |
Tā duì zhè běn shū yǒu hěn duō gǎnxiǎng. Anh ấy có rất nhiều cảm nghĩ về cuốn sách này. |
|
感興趣 |
gǎnxìngqù |
Vs |
Có hứng thú với |
我對學習新語言很感興趣。 |
Wǒ duì xuéxí xīn yǔyán hěn gǎn xìngqù. Tôi rất hứng thú với việc học ngôn ngữ mới. |
|
搞 |
gǎo |
V |
Làm, tạo ra |
他搞了一個新計劃。 |
Tā gǎole yí gè xīn jìhuà. Anh ấy đã tạo ra một kế hoạch mới. |
|
高速 |
gāosù |
Vs-attr |
Cao tốc, cực nhanh |
高速公路上車開得很快。 |
Gāosù gōnglù shàng chē kāi de hěn kuài. Xe chạy rất nhanh trên đường cao tốc. |
|
高中 |
gāozhōng |
N |
Cấp 3, trung học phổ thông |
他今年剛上高中。 |
Tā jīnnián gāng shàng gāozhōng. Năm nay cậu ấy vừa vào cấp 3. |
|
個 |
ge |
Ptc |
Cái |
我有一個蘋果。 |
Wǒ yǒu yí gè píngguǒ. Tôi có một quả táo. |
|
隔壁 |
gébì |
N |
Sát vách, bên cạnh |
隔壁的鄰居很友善。 |
Gébì de línjū hěn yǒushàn. Hàng xóm bên cạnh rất thân thiện. |
|
給 |
gěi |
Prep |
Cho, cung cấp |
他給了我一本書。 |
Tā gěile wǒ yì běn shū. Anh ấy đã cho tôi một cuốn sách. |
|
革命 |
gémìng |
Vi |
Cách mạng |
科技的發展帶來了一場革命。 |
Kējì de fāzhǎn dàilái le yì chǎng gémìng. Sự phát triển của khoa học công nghệ đã mang đến một cuộc cách mạng. |
|
跟 |
gēn |
Prep |
Với, cùng với |
我跟他一起去公園。 |
Wǒ gēn tā yìqǐ qù gōngyuán. Tôi đi công viên với anh ấy. |
|
跟 |
gēn |
V |
Đi theo |
小狗跟著主人走。 |
Xiǎogǒu gēnzhe zhǔrén zǒu. Chú chó đi theo chủ. |
|
根 |
gēn |
M |
Cuống, gốc |
一根蔥。 |
Yì gēn cōng. Một cây hành. |
|
根 |
gēn |
N |
Rễ, rễ cây |
樹的根很深。 |
Shù de gēn hěn shēn. Rễ cây rất sâu. |
|
更加 |
gèngjiā |
Adv |
Hơn nữa, thêm |
他更加努力學習了。 |
Tā gèngjiā nǔlì xuéxí le. Anh ấy học hành chăm chỉ hơn nữa. |
|
根據 |
gēnjù |
Prep |
Căn cứ vào, dựa vào |
根據法律,這是違法的。 |
Gēnjù fǎlǜ, zhè shì wéifǎ de. Theo pháp luật, điều này là bất hợp pháp. |
|
歌曲 |
gēqǔ |
N |
Ca khúc, bài hát |
這首歌曲非常受歡迎。 |
Zhè shǒu gēqǔ fēicháng shòu huānyíng. Bài hát này rất được yêu thích. |
|
個人 |
gèrén |
N |
Cá nhân |
這是我的個人觀點。 |
Zhè shì wǒ de gèrén guāndiǎn. Đây là quan điểm cá nhân của tôi. |
|
各式各樣 |
gèshìgèyàng |
Vs-attr |
Đủ kiểu đủ loại |
商店裡有各式各樣的衣服。 |
Shāngdiàn lǐ yǒu gèshìgèyàng de yīfú. Trong cửa hàng có rất nhiều loại quần áo. |
|
各位 |
gèwèi |
N |
Các vị, mọi người |
各位,請安靜。 |
Gèwèi, qǐng ānjìng. Mọi người, xin hãy giữ im lặng. |
|
歌星 |
gēxīng |
N |
Ngôi sao ca nhạc |
他是一位著名的歌星。 |
Tā shì yí wèi zhùmíng de gēxīng. Anh ấy là một ngôi sao ca nhạc nổi tiếng. |
|
個子/個兒 |
gèzi/gèr |
N |
Vóc dáng, vóc người |
他的個子很高。 |
Tā de gèzi hěn gāo. Vóc dáng của anh ấy rất cao. |
|
共 |
gòng |
Adv |
Chung, cùng nhau |
我們共有三本書。 |
Wǒmen gòng yǒu sān běn shū. Chúng tôi có tổng cộng ba cuốn sách. |
|
公尺 |
gōngchǐ |
M |
Mét (đơn vị chiều dài) |
這棟大樓高100公尺。 |
Zhè dòng dàlóu gāo yìbǎi gōngchǐ. Tòa nhà này cao 100 mét. |
|
公分 |
gōngfēn |
M |
Cen-ti-mét |
這條魚長50公分。 |
Zhè tiáo yú zhǎng wǔshí gōngfēn. Con cá này dài 50 cm. |
|
功夫 |
gōngfu |
N |
Bản lĩnh, công sức |
學習語言需要很多功夫。 |
Xuéxí yǔyán xūyào hěn duō gōngfu. Học ngôn ngữ cần nhiều công sức. |
|
公共 |
gōnggòng |
Vs-attr |
Công cộng |
這裡有很多公共設施。 |
Zhèlǐ yǒu hěn duō gōnggòng shèshī. Ở đây có rất nhiều cơ sở công cộng. |
|
工具 |
gōngjù |
N |
Công cụ |
他用了一些工具來修理車子。 |
Tā yòngle yìxiē gōngjù lái xiūlǐ chēzi. Anh ấy dùng một số công cụ để sửa xe. |
|
公克 |
gōngkè |
M |
Gram |
這塊蛋糕重500公克。 |
Zhè kuài dàngāo zhòng wǔbǎi gōngkè. Miếng bánh này nặng 500 gram. |
|
公路 |
gōnglù |
N |
Đường cái, quốc lộ |
這條公路非常寬敞。 |
Zhè tiáo gōnglù fēicháng kuānchǎng. Con đường quốc lộ này rất rộng rãi. |
|
功能 |
gōngnéng |
N |
Công năng, tác dụng |
這部手機有很多功能。 |
Zhè bù shǒujī yǒu hěn duō gōngnéng. Chiếc điện thoại này có rất nhiều chức năng. |
|
共同 |
gòngtóng |
Vs-attr |
Cộng đồng, chung |
我們有共同的目標。 |
Wǒmen yǒu gòngtóng de mùbiāo. Chúng ta có mục tiêu chung. |
|
恭喜 |
gōngxǐ |
V |
Chúc mừng |
恭喜你成功了! |
(Gōngxǐ nǐ chénggōng le!) – Chúc mừng bạn đã thành công! |
|
貢獻 |
gòngxiàn |
N |
Cống hiến, sự đóng góp |
他對這個項目的貢獻很大。 |
(Tā duì zhè gè xiàngmù de gòngxiàn hěn dà.) – Anh ấy có đóng góp rất lớn cho dự án này. |
|
貢獻 |
gòngxiàn |
V |
Cống hiến |
他為社會做出了很大貢獻。 |
(Tā wèi shèhuì zuòchūle hěn dà gòngxiàn.) – Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho xã hội. |
|
工業 |
gōngyè |
N |
Công nghiệp |
這個城市的工業發展迅速。 |
(Zhè gè chéngshì de gōngyè fāzhǎn xùnsù.) – Ngành công nghiệp của thành phố này phát triển nhanh chóng. |
|
工作 |
gōngzuò |
Vi |
Công việc |
他在公司裡工作。 |
(Tā zài gōngsī lǐ gōngzuò.) – Anh ấy làm việc ở công ty. |
|
夠 |
gòu |
Adv |
Đủ, đầy đủ |
這些食物夠我們吃了。 |
(Zhèxiē shíwù gòu wǒmen chī le.) – Những món ăn này đủ để chúng tôi ăn. |
|
購買 |
gòumǎi |
V |
Mua, mua sắm |
我們需要購買一些辦公用品。 |
(Wǒmen xūyào gòumǎi yìxiē bàngōng yòngpǐn.) – Chúng tôi cần mua một số dụng cụ văn phòng. |
|
溝通 |
gōutōng |
V |
Trao đổi, giao tiếp |
他們之間的溝通非常順暢。 |
(Tāmen zhījiān de gōutōng fēicháng shùnchàng.) – Giao tiếp giữa họ rất suôn sẻ. |
|
顧 |
gù |
V |
Ngoảnh lại nhìn |
他回頭顧了一下我。 |
(Tā huítóu gùle yíxià wǒ.) – Anh ấy ngoảnh lại nhìn tôi. |
|
古 |
gǔ |
Vs-attr |
Cổ, cổ xưa |
這是一個古老的傳說。 |
(Zhè shì yí gè gǔlǎo de chuánshuō.) – Đây là một truyền thuyết cổ xưa. |
|
刮 |
guā |
V |
Cạo |
他用刀刮了一層皮。 |
(Tā yòng dāo guāle yì céng pí.) – Anh ấy đã cạo một lớp vỏ. |
|
怪 |
guài |
V |
Kỳ quái |
這個地方看起來很怪。 |
(Zhè gè dìfāng kàn qǐlái hěn guài.) – Nơi này trông rất kỳ quái. |
|
怪 |
guài |
Vs |
Cực kỳ, vô cùng |
這件衣服怪貴的。 |
(Zhè jiàn yīfú guài guì de.) – Cái áo này cực kỳ đắt. |
|
乖 |
guāi |
Vs |
Ngoan ngoãn |
他的孩子很乖。 |
(Tā de háizi hěn guāi.) – Con của anh ấy rất ngoan ngoãn. |
|
罐 |
guàn |
M |
Hộp, vại, lọ |
這個罐子裡裝滿了糖。 |
(Zhè gè guànzi lǐ zhuāng mǎnle táng.) – Hộp này đầy đường. |
|
管 |
guǎn |
V |
Quản lý, cai quản |
他負責管這個部門。 |
(Tā fùzé guǎn zhè gè bùmén.) – Anh ấy phụ trách quản lý bộ phận này. |
|
關 |
guān |
Vp |
Đóng lại, khép lại |
請把門關上。 |
(Qǐng bǎ mén guān shàng.) – Xin hãy đóng cửa lại. |
|
觀察 |
guānchá |
V |
Quan sát, xem xét |
我們需要仔細觀察這些數據。 |
(Wǒmen xūyào zǐxì guānchá zhèxiē shùjù.) – Chúng ta cần quan sát kỹ lưỡng những số liệu này. |
|
觀點 |
guāndiǎn |
N |
Quan điểm |
他的觀點很有啟發性。 |
(Tā de guāndiǎn hěn yǒu qǐfā xìng.) – Quan điểm của anh ấy rất có tính chất gợi mở. |
|
逛 |
guàng |
V |
Đi dạo, đi bách bộ |
我們一起去逛街吧。 |
(Wǒmen yìqǐ qù guàngjiē ba.) – Chúng ta cùng đi dạo phố nhé. |
|
廣播 |
guǎngbò |
N |
Chương trình phát thanh |
收音機正在播放廣播。 |
(Shōuyīnjī zhèngzài bōfàng guǎngbò.) – Radio đang phát chương trình phát thanh. |
|
廣播 |
guǎngbò |
Vi |
Phát thanh |
他每天都廣播新聞。 |
(Tā měitiān dōu guǎngbò xīnwén.) – Anh ấy phát thanh tin tức mỗi ngày. |
|
廣場 |
guǎngchǎng |
N |
Quảng trường |
大家在廣場上散步。 |
(Dàjiā zài guǎngchǎng shàng sànbù.) – Mọi người đi dạo ở quảng trường. |
|
廣告 |
guǎnggào |
N |
Quảng cáo |
這個廣告很吸引人。 |
(Zhè gè guǎnggào hěn xīyǐn rén.) – Quảng cáo này rất thu hút. |
|
逛街 |
guàngjiē |
V-sep |
Tản bộ, dạo phố |
我們常常逛街。 |
(Wǒmen chángcháng guàngjiē.) – Chúng tôi thường xuyên đi dạo phố. |
|
觀念 |
guānniàn |
N |
Quan niệm |
他有一個現代的觀念。 |
(Tā yǒu yí gè xiàndài de guānniàn.) – Anh ấy có một quan niệm hiện đại. |
|
觀眾 |
guānzhòng |
N |
Quần chúng |
演唱會吸引了大量觀眾。 |
(Yǎnchànghuì xīyǐnle dàliàng guānzhòng.) – Buổi hòa nhạc thu hút một lượng lớn khán giả. |
|
古代 |
gǔdài |
N |
Cổ đại |
古代的中國很有趣。 |
(Gǔdài de Zhōngguó hěn yǒuqù.) – Trung Quốc cổ đại rất thú vị. |
|
鬼 |
guǐ |
N |
Ma quỷ |
那裡有很多鬼故事。 |
(Nà lǐ yǒu hěn duō guǐ gùshì.) – Ở đó có nhiều câu chuyện ma quỷ. |
|
規矩 |
guījǔ |
N |
Quy tắc |
他遵守了所有的規矩。 |
(Tā zūnshǒule suǒyǒu de guījǔ.) – Anh ấy tuân thủ tất cả các quy tắc. |
|
規模 |
guīmó |
N |
Quy mô |
公司的規模在不斷擴大。 |
(Gōngsī de guīmó zài bùduàn kuòdà.) – Quy mô của công ty đang mở rộng không ngừng. |
|
貴姓 |
guìxìng |
Quý danh, tên họ |
請問貴姓? |
(Qǐngwèn guìxìng?) – Xin hỏi quý danh của bạn là gì? |
|
|
櫃子 |
guìzi |
N |
Cái tủ |
這個櫃子裡放滿了書。 |
(Zhè gè guìzi lǐ fàng mǎnle shū.) – Cái tủ này đầy sách. |
|
古蹟 |
gǔjī |
N |
Cổ tích |
他們參觀了許多古蹟。 |
(Tāmen cānguānle xǔduō gǔjī.) – Họ đã tham quan nhiều di tích cổ. |
|
古老 |
gǔlǎo |
Vs |
Cổ kính, cũ xưa |
這座古老的寺廟很有歷史。 |
(Zhè zuò gǔlǎo de sìmiào hěn yǒu lìshǐ.) – Ngôi chùa cổ kính này có nhiều lịch sử. |
|
姑娘 |
gūniáng |
N |
Cô gái |
那位姑娘很友善。 |
(Nà wèi gūniáng hěn yǒushàn.) – Cô gái đó rất thân thiện. |
|
國內 |
guónèi |
N |
Quốc nội, trong nước |
他們主要做國內的生意。 |
(Tāmen zhǔyào zuò guónèi de shēngyì.) – Họ chủ yếu làm kinh doanh trong nước. |
|
過去 |
guòqù |
N |
Đã qua, quá khứ |
他回憶起過去的日子。 |
(Tā huíyì qǐ guòqù de rìzi.) – Anh ấy hồi tưởng về những ngày đã qua. |
|
過日子 |
guòrìzi |
Vi |
Sống, sinh hoạt |
他們過得很幸福。 |
(Tāmen guò de hěn xìngfú.) – Họ sống rất hạnh phúc. |
|
國外 |
guówài |
N |
Nước ngoài |
我們計劃明年去國外旅行。 |
(Wǒmen jìhuà míngnián qù guówài lǚxíng.) – Chúng tôi dự định đi du lịch nước ngoài vào năm sau. |
|
國王 |
guówáng |
N |
Quốc vương, vua |
國王在城堡裡等候。 |
(Guówáng zài chéngbǎo lǐ děnghòu.) – Quốc vương đang chờ trong lâu đài. |
|
國語 |
guóyǔ |
N |
Quốc ngữ |
國語是中國的官方語言。 |
(Guóyǔ shì Zhōngguó de guānfāng yǔyán.) – Quốc ngữ là ngôn ngữ chính thức của Trung Quốc. |
|
故意 |
gùyì |
Vs |
Cố ý, cố tình |
他故意遲到了。 |
(Tā gùyì chídàole.) – Anh ấy cố ý đến muộn. |
|
H |
|||||
|
害 |
hài |
V |
Hại, có hại |
吸煙對健康有害。 |
(Xīyān duì jiànkāng yǒuhài.) – Hút thuốc có hại cho sức khỏe. |
|
嗨 |
hāi |
Ptc |
Haizz (thở dài) |
嗨,今天真累啊! |
(Hāi, jīntiān zhēn lèi a!) – Haizz, hôm nay thật mệt mỏi! |
|
海報 |
hǎibào |
N |
Áp phích |
牆上貼滿了海報。 |
(Qiáng shàng tiē mǎnle hǎibào.) – Tường đầy áp phích. |
|
還好 |
háihǎo |
Adv |
Khá tốt, tàm tạm |
還好,今天的工作不算太難。 |
(Hái hǎo, jīntiān de gōngzuò bù suàn tài nán.) – Cũng được, công việc hôm nay không quá khó. |
|
害怕 |
hàipà |
Vs |
Sợ hãi |
他對黑暗感到害怕。 |
(Tā duì hēi’àn gǎndào hàipà.) – Anh ấy sợ hãi khi ở trong bóng tối. |
|
還是 |
háishì |
Adv |
Vẫn còn |
你還是要小心點。 |
(Nǐ háishì yào xiǎoxīn diǎn.) – Bạn vẫn nên cẩn thận. |
|
海灘 |
hǎitān |
N |
Bãi biển |
我們去海灘玩了一整天。 |
(Wǒmen qù hǎitān wánle yī zhěng tiān.) – Chúng tôi đã đi chơi ở bãi biển cả ngày. |
|
海洋 |
hǎiyáng |
N |
Hải dương, biển cả |
海洋裡有很多神秘的生物。 |
(Hǎiyáng lǐ yǒu hěnduō shénmì de shēngwù.) – Trong biển có nhiều sinh vật bí ẩn. |
|
還要 |
háiyào |
Adv |
Cần phải |
我還要再學習一段時間。 |
(Wǒ háiyào zài xuéxí yī duàn shíjiān.) – Tôi còn cần phải học thêm một thời gian nữa. |
|
行 |
háng |
M |
Hàng lối, ngành nghề |
他在金融行業工作。 |
(Tā zài jīnróng hángyè gōngzuò.) – Anh ấy làm việc trong ngành tài chính. |
|
航空 |
hángkōng |
N |
Hàng không |
航空公司提供了免費的飲料。 |
(Hángkōng gōngsī tígōngle miǎnfèi de yǐnliào.) – Hãng hàng không cung cấp đồ uống miễn phí. |
|
好 |
hǎo |
Vs |
Tốt, tốt lành |
這個主意很好。 |
(Zhège zhǔyì hěn hǎo.) – Ý tưởng này rất tốt. |
|
好處 |
hǎochù |
N |
Có lợi, có ích |
這種食物對健康有很多好處。 |
(Zhè zhǒng shíwù duì jiànkāng yǒu hěnduō hǎochù.) – Loại thực phẩm này có nhiều lợi ích cho sức khỏe. |
|
好好/好好兒 |
hǎohǎo/hǎohǎor |
Adv |
Tốt lành, cẩn thận |
他好好地完成了任務。 |
(Tā hǎohǎo de wánchéngle rènwù.) – Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách tốt đẹp. |
|
好幾 |
hǎojǐ |
Det |
Nhiều, mấy |
我們等了好幾個小時。 |
(Wǒmen děngle hǎojǐ gè xiǎoshí.) – Chúng tôi đã chờ đợi hàng mấy giờ. |
|
好了 |
hǎole |
Ptc |
Được rồi, OK |
一切都好了。 |
(Yīqiè dōu hǎole.) – Mọi thứ đều ổn rồi. |
|
好些 |
hǎoxiē |
Det |
Nhiều, rất nhiều |
這個地方好多了。 |
(Zhège dìfāng hǎo duōle.) – Nơi này đã tốt hơn nhiều. |
|
和 |
hé |
Prep |
Và |
我和我的朋友一起去旅行。 |
(Wǒ hé wǒ de péngyǒu yīqǐ qù lǚxíng.) – Tôi và bạn của tôi đi du lịch cùng nhau. |
|
盒 |
hé |
M |
Hộp |
他把禮物放在一個盒子里。 |
(Tā bǎ lǐwù fàng zài yī gè hézi lǐ.) – Anh ấy đặt quà vào một cái hộp. |
|
合 |
hé |
Adv |
Hợp |
他們的意見很合。 |
(Tāmen de yìjiàn hěn hé.) – Ý kiến của họ rất hợp nhau. |
|
合唱 |
héchàng |
V |
Hợp xướng, đồng ca |
孩子們在音樂會上合唱了幾首歌。 |
(Háizimen zài yīnyuè huì shàng héchàngle jǐ shǒu gē.) – Bọn trẻ đã hát hợp xướng một vài bài hát trong buổi hòa nhạc. |
|
黑 |
hēi |
Vs |
Đen, đen tối |
夜晚的天空漆黑一片。 |
(Yèwǎn de tiānkōng qīhēi yī piàn.) – Bầu trời đêm tối đen kịt. |
|
恨 |
hèn |
Vst |
Hận, thù hận |
她對他有很多恨。 |
(Tā duì tā yǒu hěnduō hèn.) – Cô ấy có nhiều thù hận đối với anh ấy. |
|
恨不得 |
hènbude |
Vst |
Mong muốn, khao khát |
我恨不得立刻完成這個工作。 |
(Wǒ hènbude lìkè wánchéng zhège gōngzuò.) – Tôi mong muốn hoàn thành công việc này ngay lập tức. |
|
合作 |
hézuò |
Vs |
Hợp tác |
兩家公司合作開發新產品。 |
(Liǎng jiā gōngsī hézuò kāifā xīn chǎnpǐn.) – Hai công ty hợp tác phát triển sản phẩm mới. |
|
紅 |
hóng |
Vs |
Đỏ |
她穿了一件紅色的裙子。 |
(Tā chuānle yī jiàn hóngsè de qúnzi.) – Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ. |
|
紅包 |
hóngbāo |
N |
Tiền lì xì |
他給我一個紅包。 |
(Tā gěi wǒ yī gè hóngbāo.) – Anh ấy đưa tôi một bao lì xì. |
|
紅豆 |
hóngdòu |
N |
Đậu đỏ |
我喜歡吃紅豆湯。 |
(Wǒ xǐhuān chī hóngdòu tāng.) – Tôi thích ăn súp đậu đỏ. |
|
厚 |
hòu |
Vs |
Dày |
這本書的封面非常厚。 |
(Zhè běn shū de fēngmiàn fēicháng hòu.) – Bìa của cuốn sách này rất dày. |
|
後 |
hòu |
Det |
Sau |
我們後來見了面。 |
(Wǒmen hòulái jiànle miàn.) – Chúng tôi đã gặp nhau sau đó. |
|
後 |
hòu |
N |
Phía sau |
車子在後面停著。 |
(Chēzi zài hòumiàn tíngzhe.) – Xe đang đậu ở phía sau. |
|
花 |
huā |
V |
Tiêu (tiền/thời gian) |
他花了很多錢在旅行上。 |
(Tā huāle hěnduō qián zài lǚxíng shàng.) – Anh ấy đã tiêu nhiều tiền vào việc du lịch. |
|
壞處 |
huàichù |
N |
Chỗ hỏng, điều có hại |
這個產品的壞處是容易壞。 |
(Zhège chǎnpǐn de huàichù shì róngyì huài.) – Điểm bất lợi của sản phẩm này là dễ hỏng. |
|
畫家 |
huàjiā |
N |
Họa sĩ |
他是一位著名的畫家。 |
(Tā shì yī wèi zhùmíng de huàjiā.) – Ông ấy là một họa sĩ nổi tiếng. |
|
還 |
huán |
V |
Hoán đổi |
他還了我借的書。 |
(Tā huánle wǒ jiè de shū.) – Anh ấy đã trả lại cuốn sách tôi đã mượn. |
|
環保 |
huánbăo |
N |
Bảo vệ môi trường |
我們應該注意環保問題。 |
(Wǒmen yīnggāi zhùyì huánbǎo wèntí.) – Chúng ta nên chú ý đến các vấn đề bảo vệ môi trường. |
|
黃 |
huáng |
Vs |
Vàng |
她穿了一件黃裙子。 |
(Tā chuānle yī jiàn huáng qúnzi.) – Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng. |
|
話說回來 |
huàshuōhuílái |
Quay lại chủ đề chính… |
話說回來,我們還是要按時完成這個項目。 |
(Huàshuōhuílái, wǒmen háishì yào ànshí wánchéng zhège xiàngmù.) – Quay lại chủ đề chính, chúng ta vẫn phải hoàn thành dự án này đúng hạn. |
|
|
話題 |
huàtí |
N |
Đề tài, chủ đề |
我們的對話有很多有趣的話題。 |
(Wǒmen de duìhuà yǒu hěnduō yǒuqù de huàtí.) – Cuộc trò chuyện của chúng tôi có nhiều chủ đề thú vị. |
|
花心 |
huāxīn |
Vs |
Lăng nhăng |
他總是花心,讓人很難相信他。 |
(Tā zǒng shì huāxīn, ràng rén hěn nán xiāngxìn tā.) – Anh ấy luôn lăng nhăng, khiến người ta khó tin tưởng. |
|
滑雪 |
huáxuě |
V-sep |
Trượt tuyết |
我們去滑雪場滑雪吧。 |
(Wǒmen qù huáxuěchǎng huáxuě ba.) – Chúng ta hãy đi trượt tuyết ở khu trượt tuyết. |
|
化妝品 |
huàzhuāngpǐn |
N |
Đồ trang điểm |
她喜歡用很多化妝品。 |
(Tā xǐhuān yòng hěnduō huàzhuāngpǐn.) – Cô ấy thích sử dụng nhiều đồ trang điểm. |
|
回 |
huí |
M |
Lần |
我們有五回的機會。 |
(Wǒmen yǒu wǔ huí de jīhuì.) – Chúng tôi có năm lần cơ hội. |
|
會 |
huì |
N |
Hội, cuộc họp |
會議明天早上九點開始。 |
(Huìyì míngtiān zǎoshang jiǔ diǎn kāishǐ.) – Cuộc họp bắt đầu vào lúc chín giờ sáng mai. |
|
會場 |
huìchǎng |
N |
Hội trường |
會場裡擠滿了人。 |
(Huìchǎng lǐ jǐ mǎnle rén.) – Hội trường bị chật kín người. |
|
回答 |
huídá |
N |
Trả lời, đáp lại |
請給我一個明確的回答。 |
(Qǐng gěi wǒ yīgè míngquè de huídá.) – Xin hãy cho tôi một câu trả lời rõ ràng. |
|
會話 |
huìhuà |
N |
Hội thoại |
我們每天練習會話。 |
(Wǒmen měitiān liànxí huìhuà.) – Chúng tôi luyện tập hội thoại hàng ngày. |
|
回想 |
huíxiǎng |
V |
Hồi tưởng, nhớ lại |
他經常回想起過去的日子。 |
(Tā jīngcháng huíxiǎng qǐ guòqù de rìzi.) – Anh ấy thường nhớ lại những ngày đã qua. |
|
會議 |
huìyì |
N |
Hội nghị |
這次會議非常重要。 |
(Zhè cì huìyì fēicháng zhòngyào.) – Cuộc hội nghị lần này rất quan trọng. |
|
婚禮 |
hūnlǐ |
N |
Hôn lễ, đám cưới |
他們的婚禮在海邊舉行。 |
(Tāmen de hūnlǐ zài hǎibiān jǔxíng.) – Đám cưới của họ được tổ chức ở bên bờ biển. |
|
混亂 |
hùnluàn |
Vs |
Hỗn loạn, lẫn lộn |
整個城市在那次事件後陷入了混亂。 |
(Zhěnggè chéngshì zài nà cì shìjiàn hòu xiànrùle hùnluàn.) – Cả thành phố rơi vào tình trạng hỗn loạn sau sự kiện đó. |