Curriculum
Course: Từ vựng TOCFL Band B1
Login
Text lesson

B1: A-D

 

Từ vựng

Pinyin

Nghĩa Tiếng Việt

Từ loại

Ví dụ cụ thể

Pinyin + dịch

A

ài

yêu

N

他對家人充滿愛。

Tā duì jiārén chōngmǎn ài. Anh ấy tràn đầy tình yêu với gia đình.

āi

ai, than

Ptc

哎,你怎麼這麼晚來了?

Āi, nǐ zěnme zhème wǎn láile? Ai, sao bạn đến muộn vậy?

āi

thở dài, than

Ptc

唉,今天的工作真累。

Āi, jīntiān de gōngzuò zhēn lèi. Hầy, công việc hôm nay thật mệt mỏi.

愛情

àiqíng

tình yêu

N

他們之間的愛情很浪漫。

Tāmen zhī jiān de àiqíng hěn làngmàn. Tình yêu giữa họ rất lãng mạn.

愛惜

àixí

trân trọng, Yêu quý, quý trọng

Vst

我們應該愛惜每一滴水。

Wǒmen yīnggāi àixí měi yī dī shuǐ. Chúng ta nên trân trọng từng giọt nước.

愛心

àixīn

tấm lòng, Tình yêu/ biểu tượng trái tim

N

你可以安心休息,我會照顧一切。

Nǐ kěyǐ ānxīn xiūxí, wǒ huì zhàogù yīqiè. Bạn có thể yên tâm nghỉ ngơi, tôi sẽ lo tất cả.

àn

dựa vào, theo

Prep

他已經安心計劃下一步行動。

Tā yǐjīng ānxīn jìhuà xià yī bù xíngdòng. Anh ấy đã mưu tính cho hành động tiếp theo.

安定

āndìng

ổn định

Vs

我們應該按規則行事。

Wǒmen yīnggāi àn guīzé xíngshì. Chúng ta nên hành động theo quy định.

安排

ānpái

Sự sắp xếp

N

他現在的生活非常安定。

Tā xiànzài de shēnghuó fēicháng āndìng. Cuộc sống hiện tại của anh ấy rất ổn định.

安排

ānpái

Sắp đặt, sắp xếp

V

這次旅行的安排很周到。

Zhè cì lǚxíng de ānpái hěn zhōudào. Kế hoạch cho chuyến du lịch này rất chu đáo.

安心

ānxīn

yên tâm/ mưu toan, mưu tính

Vs

老師安排我們的座位。

Lǎoshī ānpái wǒmen de zuòwèi. Giáo viên sắp xếp chỗ ngồi cho chúng tôi.

按照

ànzhào

Dựa theo, căn cứ theo…

Prep

你可以安心地去旅行。

Nǐ kěyǐ ānxīn de qù lǚxíng. Bạn có thể yên tâm đi du lịch.

阿姨

āyí

dì, cô

N

我們要按照計劃進行。

Wǒmen yào ànzhào jìhuà jìnxíng. Chúng ta phải tiến hành theo kế hoạch.

B

Cán, quai, tay cầm, cuống

M

阿姨來我們家做客。

Āyí lái wǒmen jiā zuòkè. Dì đến nhà chúng tôi làm khách.

bái

trắng

Vs

我買了一把椅子。

Wǒ mǎile yī bǎ yǐzi. Tôi đã mua một chiếc ghế.

bǎi

bày biện

V

他把書桌擺得整整齊齊。

Tā bǎ shūzhuō bǎi dé zhěngzhěng qíqí. Anh ấy bày biện bàn học rất gọn gàng.

()

bái(bái)

uổng công, vô ích

Adv

他白白浪費了一個機會。

Tā báibái làngfèi le yī gè jīhuì. Anh ấy đã uổng phí một cơ hội.

白菜

báicài

bắp cải trắng

N

媽媽買了一些白菜做晚餐。

Māmā mǎile yīxiē báicài zuò wǎncān. Mẹ mua một ít bắp cải để làm bữa tối.

百貨公司

bǎihuògōngsī

trung tâm mua sắm

N

我們明天去百貨公司逛街吧。

Wǒmen míngtiān qù bǎihuògōngsī guàngjiē ba. Ngày mai chúng ta đi trung tâm mua sắm dạo nhé.

白天

báitiān

ban ngày

N

白天我喜歡出去散步。

Báitiān wǒ xǐhuān chūqù sànbù. Ban ngày tôi thích ra ngoài đi dạo.

bàn

xử lý, giải quyết

V

他需要辦很多事情。

Tā xūyào bàn hěn duō shìqíng. Anh ấy cần giải quyết nhiều việc.

bàng

giỏi, tuyệt

Vs

他的足球技巧非常棒。

Tā de zúqiú jìqiǎo fēicháng bàng. Kỹ năng đá bóng của anh ấy rất giỏi.

榜樣

bǎngyàng

tấm gương

N

他是我學習的榜樣。

Tā shì wǒ xuéxí de bǎngyàng. Anh ấy là tấm gương để tôi noi theo trong việc học.

幫助

bāngzhù

giúp đỡ

V

他常常幫助別人。

Tā chángcháng bāngzhù biérén. Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người khác.

班機

bānjī

chuyến bay

N

這班機晚上八點起飛。

Zhè bānjī wǎnshàng bā diǎn qǐfēi. Chuyến bay này cất cánh lúc 8 giờ tối.

搬家

bānjiā

chuyển nhà

V-sep

我們下個月搬家。

Wǒmen xià gè yuè bānjiā. Tháng sau chúng tôi chuyển nhà.

辦理

bànlǐ

xử lý, giải quyết

V

他正在辦理入學手續。

Tā zhèngzài bànlǐ rùxué shǒuxù. Anh ấy đang xử lý thủ tục nhập học.

半天

bàntiān

nửa ngày

N

我們半天都在等他。

Wǒmen bàntiān dōu zài děng tā. Chúng tôi đã đợi anh ấy cả nửa ngày.

半夜

bànyè

nửa đêm

N

他半夜才回到家。

Tā bànyè cái huí dào jiā. Anh ấy về nhà vào nửa đêm.

bào

ôm

V

他抱著他的孩子。

Tā bàozhe tā de háizi. Anh ấy đang ôm con của mình.

bāo

gói, bao

V

媽媽包了一些餃子。

Māmā bāole yīxiē jiǎozi. Mẹ đã gói một ít bánh chẻo.

寶貝

bǎobèi

bảo bối, cục cưng

N

她的小寶貝很可愛。

Tā de xiǎo bǎobèi hěn kě’ài. Cục cưng của cô ấy rất đáng yêu.

寶貴

bǎoguì

quý giá

Vs

這是我最寶貴的經驗。

Zhè shì wǒ zuì bǎoguì de jīngyàn. Đây là kinh nghiệm quý giá nhất của tôi.

包含

bāohán

bao gồm

Vst

這份工作包含很多責任。

Zhè fèn gōngzuò bāohán hěn duō zérèn. Công việc này bao gồm rất nhiều trách nhiệm.

保護

bǎohù

bảo vệ

V

我們要保護環境。

Wǒmen yào bǎohù huánjìng. Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

報名

bàomíng

đăng ký

V-sep

我們已經報名參加比賽。

Wǒmen yǐjīng bàomíng cānjiā bǐsài. Chúng tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.

保守

bǎoshǒu

bảo thủ

Vs

他是一個非常保守的人。

Tā shì yī gè fēicháng bǎoshǒu de rén. Anh ấy là một người rất bảo thủ.

保養

bǎoyǎng

bảo dưỡng

V

你應該定期保養車子。

Nǐ yīnggāi dìngqí bǎoyǎng chēzi. Bạn nên bảo dưỡng xe thường xuyên.

抱怨

bàoyuàn

phàn nàn

V

他總是抱怨工作太累。

Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi. Anh ấy luôn phàn nàn rằng công việc quá mệt.

保證

bǎozhèng

đảm bảo

N

這是一份品質保證。

Zhè shì yī fèn pǐnzhí bǎozhèng. Đây là sự đảm bảo về chất lượng.

保證

bǎozhèng

đảm bảo

V

我保證這件事一定會成功。

Wǒ bǎozhèng zhè jiàn shì yīdìng huì chénggōng. Tôi đảm bảo việc này chắc chắn sẽ thành công.

巴士

bāshì

xe buýt

N

我們坐巴士去市中心。

Wǒmen zuò bāshì qù shì zhōngxīn. Chúng tôi đi xe buýt đến trung tâm thành phố.

把握

bǎwò

Cầm, nắm, nắm bắt

V

他把握每個機會學習。

Tā bǎwò měi gè jīhuì xuéxí. Anh ấy nắm bắt mọi cơ hội để học hỏi.

背包

bēibāo

ba lô

N

他的背包裡裝滿了書。

Tā de bēibāo lǐ zhuāngmǎn le shū. Balo của anh ấy đầy sách.

被動

bèidòng

bị động

Vs

他在工作中總是很被動。

Tā zài gōngzuò zhōng zǒngshì hěn bèidòng. Anh ấy luôn bị động trong công việc.

北方

běifāng

phương Bắc

N

北方的冬天非常寒冷。

Běifāng de dōngtiān fēicháng hánlěng. Mùa đông ở phương Bắc rất lạnh.

背後

bèihòu

phía sau

N

他總是站在我背後支持我。

Tā zǒngshì zhàn zài wǒ bèihòu zhīchí wǒ. Anh ấy luôn đứng sau hỗ trợ tôi.

背景

bèijǐng

bối cảnh, Phông nền, cảnh

N

這個故事的背景很有趣。

Zhège gùshì de bèijǐng hěn yǒuqù. Bối cảnh của câu chuyện này rất thú vị.

輩子

bèizi

N

Đời, kiếp

我這輩子都沒見過這麼大的風景。

Wǒ zhè bèizi dōu méi jiànguò zhème dà de fēngjǐng. Suốt đời tôi chưa từng thấy cảnh đẹp như vậy.

bèn

Vs

Ngốc, vụng về

他常常被人說笨。

Tā chángcháng bèi rén shuō bèn. Anh ấy thường bị nói là ngốc.

běn

Det

Bản, cuốn

這是一本很有名的書。

Zhè shì yī běn hěn yǒumíng de shū. Đây là một cuốn sách rất nổi tiếng.

本人

běnrén

bản thân

N

本人不在家,請稍後再來。

Běnrén bù zàijiā, qǐng shāohòu zài lái. Bản thân tôi không có nhà, vui lòng quay lại sau.

本子

běnzi

quyển vở

N

我的本子裡記滿了筆記。

Wǒ de běnzi lǐ jì mǎnle bǐjì. Quyển vở của tôi đã đầy ghi chú.

cây bút

M

這支筆很好寫。

Zhè zhī bǐ hěn hǎo xiě. Cây bút này viết rất tốt.

so với

V

他比我高。

Tā bǐ wǒ gāo. Anh ấy cao hơn tôi.

ép buộc, Dồn ép

V

別逼我做我不想做的事。

Bié bī wǒ zuò wǒ bù xiǎng zuò de shì. Đừng ép tôi làm điều tôi không muốn làm.

biàn

thay đổi

Vp

他的態度變了。

Tā de tàidù biànle. Thái độ của anh ấy đã thay đổi.

變成

biànchéng

Biến thành, trở thành

Vpt

雨變成雪了。

Yǔ biànchéng xuě le. Mưa đã trở thành tuyết.

變更

biàngēng

Thay đổi, biến đổi

V

我們需要變更計畫。

Wǒmen xūyào biàngēng jìhuà. Chúng ta cần thay đổi kế hoạch.

變化

biànhuà

Sự thay đổi

N

天氣的變化很快。

Tiānqì de biànhuà hěn kuài. Thời tiết thay đổi rất nhanh.

變化

biànhuà

Biến hóa

Vs

這個城市有很大的變化。

Zhège chéngshì yǒu hěn dà de biànhuà. Thành phố này đã có nhiều thay đổi lớn.

鞭炮

biānpào

pháo

N

過年的時候大家放鞭炮。

Guònián de shíhòu dàjiā fàng biānpào. Mọi người đốt pháo vào dịp Tết.

便條

biàntiáo

giấy ghi chú

N

他留了一張便條給我。

Tā liú le yī zhāng biàntiáo gěi wǒ. Anh ấy để lại cho tôi một tờ giấy ghi chú.

biǎo

đồng hồ, biểu đồ

N

這隻表很貴。

Zhè zhī biǎo hěn guì. Chiếc đồng hồ này rất đắt.

表達

biǎodá

biểu đạt, diễn đạt

V

他表達了對未來的期望。

Tā biǎodá le duì wèilái de qīwàng. Anh ấy đã bày tỏ mong muốn về tương lai.

表面

biǎomiàn

Mặt ngoài, phía ngoài

N

這個問題只是表面上的。

Zhège wèntí zhǐshì biǎomiàn shàng de. Vấn đề này chỉ là bề mặt thôi.

表示

biǎoshì

V

Biểu thị, tỏ ý

他點頭表示同意。

Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì. – Anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.

表現

biǎoxiàn

N

Biểu hiện, thể hiện

他的表現非常出色。

Tā de biǎoxiàn fēicháng chūsè. – Sự thể hiện của anh ấy rất xuất sắc.

表現

biǎoxiàn

V

Thể hiện, tỏ ra

她在面試中表現得很自信。

Tā zài miànshì zhōng biǎoxiàn de hěn zìxìn. – Cô ấy thể hiện rất tự tin trong buổi phỏng vấn.

表演

biǎoyǎn

biểu diễn

V

我們學校將舉辦表演。

Wǒmen xuéxiào jiāng jǔbàn biǎoyǎn. Trường chúng tôi sẽ tổ chức buổi biểu diễn.

標準

biāozhǔn

Chuẩn mực

N

他對工作的標準很高。

Tā duì gōngzuò de biāozhǔn hěn gāo. Anh ấy đặt tiêu chuẩn cao cho công việc.

標準

biāozhǔn

tiêu chuẩn

Vs

這個設計非常標準。

Zhège shèjì fēicháng biāozhǔn. Thiết kế này rất chuẩn mực.

別的

biéde

Cái khác

Det

我想看看別的顏色。

Wǒ xiǎng kàn kàn biéde yánsè. Tôi muốn xem màu khác.

畢竟

bìjìng

Rốt cuộc, suy cho cùng

Adv

他畢竟還是個孩子。

Tā bìjìng háishì gè háizi. Suy cho cùng anh ấy vẫn là một đứa trẻ.

避免

bìmiǎn

Tránh, phòng ngừa

V

我們應該避免這種錯誤。

Wǒmen yīnggāi bìmiǎn zhè zhǒng cuòwù. Chúng ta nên tránh sai lầm này.

bìng

Bệnh, ốm đau

Vp

他生病了。

Tā shēng bìng le. Anh ấy bị ốm.

bǐng

Bánh

N

這是我最喜歡的餅。

Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de bǐng. Đây là loại bánh tôi thích nhất.

bīng

Đá, băng

N

我想要一些冰塊。

Wǒ xiǎng yào yīxiē bīngkuài. Tôi muốn một ít đá.

冰塊/冰塊兒

bīngkuài/bīngkuàir

Viên đá, khối đá

N

請加點冰塊。

Qǐng jiā diǎn bīngkuài. Vui lòng thêm một ít đá.

比如()

bǐrú(shuō)

Ví dụ như

Prep

比如說,蘋果和香蕉都是健康的水果。

Bǐrú shuō, píngguǒ hé xiāngjiāo dōu shì jiànkāng de shuǐguǒ. Ví dụ như, táo và chuối đều là những loại trái cây tốt cho sức khỏe.

必要

bìyào

Cần thiết

Vs

為了健康,運動是必要的。

Wèile jiànkāng, yùndòng shì bìyào de. Để tốt cho sức khỏe, việc tập thể dục là cần thiết.

Truyền bá

V

他在電視上播了一個很有趣的節目。

Tā zài diànshì shàng bò le yīgè hěn yǒuqù de jiémù. Anh ấy đã phát sóng một chương trình rất thú vị trên TV.

伯伯

bóbo

Bác trai

N

我伯伯住在鄉下。

Wǒ bóbo zhù zài xiāngxià. Bác trai tôi sống ở vùng nông thôn.

博士

bóshì

Tiến sĩ

N

他是數學博士。

Tā shì shùxué bóshì. Anh ấy là tiến sĩ toán học.

Bộ phận, phòng ban

M

我們公司的人事部非常忙。

Wǒmen gōngsī de rénshì bù fēicháng máng. Bộ phận nhân sự của công ty chúng tôi rất bận rộn.

Vải bố

N

這種布料很耐用。

Zhè zhǒng bùliào hěn nàiyòng. Loại vải này rất bền.

不必

bùbì

Không cần, khỏi phải

Vaux

你不必擔心這件事。

Nǐ bùbì dānxīn zhè jiàn shì. Bạn không cần phải lo lắng về việc này.

不得不

bùdébù

Không thể không

Adv

我不得不接受這個事實。

Wǒ bùdébù jiēshòu zhège shìshí. Tôi không thể không chấp nhận sự thật này.

不得了

bùdéliǎo

Cực kỳ

Vs

天氣熱得不得了。

Tiānqì rè dé bùdéliǎo. Thời tiết cực kỳ nóng.

不斷

bùduàn

Không ngừng

Adv

他不斷學習新知識。

Tā bùduàn xuéxí xīn zhīshì. Anh ấy không ngừng học hỏi kiến thức mới.

不斷

bùduàn

Liên tục, liên tiếp

Vs

這場雨不斷下。

Zhè chǎng yǔ bùduàn xià. Trận mưa này cứ liên tục không dứt.

部分/

bùfen

Một phần

Det

我只吃了一部分的蛋糕。

Wǒ zhǐ chī le yī bùfen de dàngāo. Tôi chỉ ăn một phần chiếc bánh.

部分/

bùfen

Bộ phận

N

公司的一部分員工在家工作。

Gōngsī de yī bùfen yuángōng zài jiā gōngzuò. Một phần nhân viên của công ty làm việc tại nhà.

不管

bùguǎn

Cho dù, bất kể

Conj

不管天氣如何,我們都會去。

Bùguǎn tiānqì rúhé, wǒmen dōu huì qù. Bất kể thời tiết ra sao, chúng tôi vẫn sẽ đi.

不過

bùguò

Vừa mới

Adv

我不過剛剛到家。

Wǒ bùguò gānggāng dào jiā. Tôi vừa mới về đến nhà.

不過

bùguò

Nhưng

Conj

我想去旅行,不過沒有時間。

Wǒ xiǎng qù lǚxíng, bùguò méiyǒu shíjiān. Tôi muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian.

不見()

bùjiàn(le)

Không gặp, không thấy nữa

Vp

我的手機不見了。

Wǒ de shǒujī bùjiàn le. Điện thoại của tôi không thấy đâu nữa.

不論

bùlùn

Cho dù, bất luận

Conj

不論結果如何,我都會支持你。

Bùlùn jiéguǒ rúhé, wǒ dōu huì zhīchí nǐ. Dù kết quả thế nào, tôi cũng sẽ ủng hộ bạn.

不滿

bùmǎn

Không vừa lòng

Vs

她對這次考試的成績感到不滿。

Tā duì zhè cì kǎoshì de chéngjī gǎndào bùmǎn. Cô ấy không hài lòng với kết quả kỳ thi này.

部門

bùmén

Ngành, bộ môn

N

他是公司市場部門的負責人。

Tā shì gōngsī shìchǎng bùmén de fùzé rén. Anh ấy là người phụ trách bộ phận tiếp thị của công ty.

不如

bùrú

Không bằng

Conj

我的中文不如他的好。

Wǒ de zhōngwén bùrú tā de hǎo. Tiếng Trung của tôi không bằng anh ấy.

不少

bùshǎo

Không ít

Det

他有不少朋友。

Tā yǒu bùshǎo péngyǒu. Anh ấy có không ít bạn bè.

不少

bùshǎo

Nhiều

Vs

這次會議來了不少人。

Zhè cì huìyì lái le bùshǎo rén. Rất nhiều người đã đến tham gia cuộc họp này.

不幸

bùxìng

Bất hạnh

Vs

她不幸遇到了一場車禍。

Tā bùxìng yùdào le yī chǎng chēhuò. Cô ấy không may gặp phải một vụ tai nạn.

不用說

bùyòngshuō

Không cần nói

Conj

這件事不用說大家都知道。

Zhè jiàn shì bùyòng shuō dàjiā dōu zhīdào. Chuyện này không cần nói, ai cũng biết.

/佈置

bùzhì

Bố trí, sắp xếp

V

他負責佈置會議室。

Tā fùzé bùzhì huìyì shì. Anh ấy phụ trách bố trí phòng họp.

不足

bùzú

Không đủ, thiếu

Vs

他們的經驗不足。

Tāmen de jīngyàn bùzú. Kinh nghiệm của họ không đủ.

C

Lau, chùi

V

請把桌子擦乾淨。

Qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng. Vui lòng lau sạch bàn.

cāi

Đoán

V

你猜猜他是誰。

Nǐ cāi cāi tā shì shéi. Bạn đoán xem anh ấy là ai.

材料

cáiliào

Nguyên liệu, tài liệu

N

這些是做蛋糕的材料。

Zhèxiē shì zuò dàngāo de cáiliào. Đây là nguyên liệu làm bánh.

採用

căiyòng

Sử dụng, áp dụng

V

他們採用了新的技術。

Tāmen cǎiyòng le xīn de jìshù. Họ đã áp dụng công nghệ mới.

cān

Bữa ăn (lượng từ)

M

今天我們有三餐。

Jīntiān wǒmen yǒu sān cān. Hôm nay chúng tôi có ba bữa ăn.

參考

cānkǎo

Tham khảo

V

請參考這本書。

Qǐng cānkǎo zhè běn shū. Vui lòng tham khảo cuốn sách này.

餐桌

cānzhuō

Bàn ăn

N

晚餐已經擺在餐桌上。

Wǎncān yǐjīng bǎi zài cānzhuō shàng. Bữa tối đã được bày trên bàn ăn.

草地

cǎodì

Bãi cỏ

N

孩子們在草地上玩耍。

Háizimen zài cǎodì shàng wánshuǎ. Trẻ con đang chơi trên bãi cỏ.

草原

cǎoyuán

Thảo nguyên

N

蒙古的草原非常廣闊。

Měnggǔ de cǎoyuán fēicháng guǎngkuò. Thảo nguyên ở Mông Cổ rất rộng lớn.

céng

Tầng (lượng từ)

M

我們住在這棟樓的第五層。

Wǒmen zhù zài zhè dòng lóu de dì wǔ céng. Chúng tôi sống ở tầng năm của tòa nhà này.

céng

Từng

Adv

他曾是個出名的演員。

Tā céng shì gè chūmíng de yǎnyuán. Anh ấy từng là một diễn viên nổi tiếng.

曾經

céngjīng

Đã từng

Adv

我們曾經見過面。

Wǒmen céngjīng jiàn guò miàn. Chúng ta đã từng gặp nhau.

chá

Tra cứu, kiểm tra

V

請查一下這個詞的意思。

Qǐng chá yīxià zhège cí de yìsi. Vui lòng tra nghĩa của từ này.

()/ ()點兒

chà(yī)diǎn/ chà(yī)diǎnr

Suýt nữa, chút nữa

Adv

我差點忘了帶鑰匙。

Wǒ chàdiǎn wàngle dài yàoshi. Tôi suýt quên mang theo chìa khóa.

差別

chābié

Sự khác biệt

N

他們之間的差別不大。

Tāmen zhī jiān de chābié bù dà. Sự khác biệt giữa họ không lớn.

cháng

Thường xuyên

Adv

他常來這裡吃飯。

Tā cháng lái zhèlǐ chīfàn. Anh ấy thường đến đây ăn cơm.

chǎng

Trận, cuộc (lượng từ)

M

昨天我們看了一場電影。

Zuótiān wǒmen kànle yī chǎng diànyǐng. Hôm qua chúng tôi đã xem một bộ phim.

/嚐試

chángshì

Thử, thử nghiệm

V

你應該嘗試新事物。

Nǐ yīnggāi chángshì xīn shìwù. Bạn nên thử những điều mới.

產品

chǎnpǐn

Sản phẩm

N

這款產品賣得很好。

Zhè kuǎn chǎnpǐn màide hěn hǎo. Sản phẩm này bán rất chạy.

產生

chǎnshēng

Sản sinh, tạo ra

Vpt

這個決定可能會產生很多問題。

Zhège juédìng kěnéng huì chǎnshēng hěn duō wèntí. Quyết định này có thể tạo ra nhiều vấn đề.

chǎo

Xào (nấu ăn)

V

我喜歡吃炒飯。

Wǒ xǐhuān chī chǎofàn. Tôi thích ăn cơm chiên.

chǎo

Cãi nhau, ồn ào

V

他們常常為小事吵架。

Tāmen chángcháng wèi xiǎoshì chǎojià. Họ thường cãi nhau vì những chuyện nhỏ.

超過

chāoguò

Vượt qua, hơn

Vpt

他超過了所有的對手,贏得了比賽。

Tā chāoguò le suǒyǒu de duìshǒu, yíngdé le bǐsài. Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ và giành chiến thắng.

超級

chāojí

Siêu, cực kỳ

Vs-attr

這部電影超級好看。

Zhè bù diànyǐng chāojí hǎokàn. Bộ phim này cực kỳ hay.

吵架

chǎojià

Cãi nhau

V-sep

他們常常因為小事吵架。

Tāmen chángcháng yīnwèi xiǎoshì chǎojià. Họ thường xuyên cãi nhau vì những chuyện nhỏ.

差異

chāyì

Khác nhau

N

這兩個產品之間的差異很大。

Zhè liǎng gè chǎnpǐn zhī jiān de chāyì hěn dà. Sự khác biệt giữa hai sản phẩm này rất lớn.

車禍

chēhuò

Tai nạn xe cộ

N

昨天有一場嚴重的車禍。

Zuótiān yǒu yī chǎng yánzhòng de chēhuò. Hôm qua đã xảy ra một vụ tai nạn xe nghiêm trọng.

chèn

Nhân (lúc)

Prep

我趁他不在家時偷走了他的手機。

Wǒ chèn tā bù zài jiā shí tōuzǒu le tā de shǒujī. Tôi đã nhân lúc anh ta không ở nhà lấy trộm điện thoại của anh ta.

chéng

Hoàn thành

Vpt

我終於成了我的夢想。

Wǒ zhōngyú chéngle wǒ de mèngxiǎng. Cuối cùng tôi đã hoàn thành giấc mơ của mình.

程度

chéngdù

Trình độ, mức độ

N

他的中文程度很高。

Tā de zhōngwén chéngdù hěn gāo. Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.

成果

chéngguǒ

Kết quả, thành quả

N

這是我們多年努力的成果。

Zhè shì wǒmen duō nián nǔlì de chéngguǒ. Đây là thành quả của nhiều năm nỗ lực của chúng tôi.

成就

chéngjiù

Thành tựu

N

他在事業上取得了巨大的成就。

Tā zài shìyè shàng qǔdé le jùdà de chéngjiù. Anh ấy đã đạt được thành tựu lớn trong sự nghiệp.

承認

chéngrèn

Thừa nhận

V

他終於承認了自己的錯誤。

Tā zhōngyú chéngrèn le zìjǐ de cuòwù. Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.

誠實

chéngshí

Thành thật

Vs

誠實是做人最重要的品質之一。

Chéngshí shì zuòrén zuì zhòngyào de pǐnzhì zhī yī. Thành thật là một trong những phẩm chất quan trọng nhất của con người.

成熟

chéngshóu

Trưởng thành

Vs

他在這幾年中變得更加成熟了。

Tā zài zhè jǐ nián zhōng biàn dé gèngjiā chéngshú le. Anh ấy đã trở nên trưởng thành hơn trong những năm gần đây.

成長

chéngzhǎng

Lớn, trưởng thành

Vs

每個人都有自己成長的過程。

Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ chéngzhǎng de guòchéng. Mỗi người đều có quá trình trưởng thành của riêng mình.

chǐ

Thước (lượng từ)

đơn vị đo chiều dài, bằng 1/3m)

M

這根繩子五尺長。

Zhè gēn shéngzi wǔ chǐ zhǎng. Sợi dây này dài năm thước.

吃喝玩樂

chīhēwánlè

Sống phóng túng

Vi

他只知道吃喝玩樂,沒有正經事做。

Tā zhǐ zhīdào chīhēwánlè, méiyǒu zhèngjīng shì zuò. Anh ta chỉ biết sống phóng túng, không làm việc gì nghiêm túc.

()

chóng(zi)

Con sâu, sâu bọ

N

我在花園裡發現了很多蟲子。

Wǒ zài huāyuán lǐ fāxiàn le hěn duō chóngzi. Tôi phát hiện rất nhiều sâu bọ trong vườn.

充實

chōngshí

Phong phú, đầy đủ

Vs

這本書的內容非常充實。

Zhè běn shū de nèiróng fēicháng chōngshí. Nội dung của cuốn sách này rất phong phú.

重新

chóngxīn

Lại lần nữa, lại từ đầu

Adv

我們需要重新計劃這個項目。

Wǒmen xūyào chóngxīn jìhuà zhège xiàngmù. Chúng tôi cần phải lập kế hoạch lại từ đầu cho dự án này.

chòu

Hôi

Vs

這條魚已經臭了,不能吃了。

Zhè tiáo yú yǐjīng chòu le, bùnéng chī le. Con cá này đã bị hôi rồi, không thể ăn được nữa.

chǒu

Xấu

Vs

他覺得自己長得很醜。

Tā juéde zìjǐ zhǎng dé hěn chǒu. Anh ấy cảm thấy mình rất xấu.

chōu

Rút ra

V

他從口袋裡抽出了一張紙。

Tā cóng kǒudài lǐ chōu chū le yī zhāng zhǐ. Anh ấy rút ra một tờ giấy từ trong túi.

chū

Sơ cấp, bắt đầu

N

這是他的初次嘗試。

Zhè shì tā de chūcì chángshì. Đây là lần đầu tiên anh ấy thử nghiệm.

chuàn

Xiên (lượng từ)

M

他吃了一串燒烤。

Tā chīle yī chuàn shāokǎo. Anh ấy đã ăn một xiên thịt nướng.

創造

chuàngzào

Tạo ra, sáng tạo

V

他創造了一個全新的設計。

Tā chuàngzào le yī gè quánxīn de shèjì. Anh ấy đã sáng tạo ra một thiết kế hoàn toàn mới.

傳統

chuántǒng

Truyền thống

Vs

春節是中國最重要的傳統節日之一。

Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì zhī yī. Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.

出版

chūbǎn

Xuất bản

V

他出版了一本新書。

Tā chūbǎn le yī běn xīn shū. Anh ấy đã xuất bản một cuốn sách mới.

出差

chūchāi

Đi công tác

V-sep

我下週要出差到北京。

Wǒ xià zhōu yào chūchāi dào Běijīng. Tuần sau tôi sẽ đi công tác đến Bắc Kinh.

chuī

Thổi

V

他在吹口琴。

Tā zài chuī kǒuqín. Anh ấy đang thổi harmonica.

除了

chúle

Ngoài ra, trừ

Prep

除了中文,他還會說英語。

Chúle zhōngwén, tā hái huì shuō yīngyǔ. Ngoài tiếng Trung, anh ấy còn nói tiếng Anh.

處理

chǔlǐ

Xử lý

V

他需要處理一些工作問題。

Tā xūyào chǔlǐ yīxiē gōngzuò wèntí. Anh ấy cần xử lý một số vấn đề công việc.

出門

chūmén

Ra ngoài

V-sep

每天早上我都會出門跑步。

Měitiān zǎoshang wǒ dōu huì chūmén pǎobù. Mỗi sáng tôi đều ra ngoài chạy bộ.

春節

chūnjié

Tết Nguyên Đán

N

春節是中國最重要的節日之一。

Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì zhī yī. Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội quan trọng nhất của Trung Quốc.

廚師

chúshī

Đầu bếp

N

這家餐廳的廚師很厲害。

Zhè jiā cāntīng de chúshī hěn lìhài. Đầu bếp của nhà hàng này rất tài giỏi.

除夕

chúxì

Đêm giao thừa

N

我們在除夕夜一起吃晚餐。

Wǒmen zài chúxì yè yīqǐ chī wǎncān. Chúng tôi ăn tối cùng nhau vào đêm giao thừa.

出租

chūzū

Cho thuê

V

他們把房子出租給了一個新租客。

Tāmen bǎ fángzi chūzū gěi le yīgè xīn zūkè. Họ đã cho thuê căn hộ cho một người thuê mới.

Từ, từ vựng

N

他學了很多新的詞彙。

Tā xuéle hěn duō xīn de cíhuì. Anh ấy đã học được nhiều từ vựng mới.

Đây, này

Det

此文件需要簽署。

Cǐ wénjiàn xūyào qiānshǔ. Tài liệu này cần được ký.

刺激

cìjī

Kích thích, kích động

N

這部電影非常刺激。

Zhè bù diànyǐng fēicháng cìjī. Bộ phim này rất kích thích.

刺激

cìjī

Kích thích, kích động

Vs

新的挑戰讓他感到刺激。

Xīn de tiǎozhàn ràng tā gǎndào cìjī. Thử thách mới khiến anh ấy cảm thấy kích thích.

從不

cóngbù

Không bao giờ

Adv

他從不遲到。

Tā cóng bù chídào. Anh ấy không bao giờ đến muộn.

從來

cónglái

Từ trước đến nay

Adv

他從來沒有去過那個地方。

Tā cónglái méiyǒu qùguò nàge dìfāng. Anh ấy chưa bao giờ đến nơi đó.

從小

cóngxiǎo

Từ nhỏ

Adv

他從小就喜歡畫畫。

Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà. Anh ấy đã thích vẽ từ khi còn nhỏ.

Giấm

N

我需要一些醋來做這道菜。

Wǒ xūyào yīxiē cù lái zuò zhè dào cài. Tôi cần một ít giấm để làm món này.

cún

Tồn tại

V

這些古老的文件仍然被保存在博物館裡。

Zhèxiē gǔlǎo de wénjiàn réngrán bèi bǎocún zài bówùguǎn lǐ. Những tài liệu cổ vẫn được bảo tồn trong bảo tàng.

cùn

Tấc (lượng từ)

M

這條布的寬度是十寸。

Zhè tiáo bù de kuāndù shì shí cùn. Độ rộng của miếng vải này là mười tấc.

存在

cúnzài

Tồn tại, có thật

Vi

這種動物在這個地區已經不存在了。

Zhè zhǒng dòngwù zài zhège dìqū yǐjīng bù cúnzài le. Loài động vật này đã không còn tồn tại ở khu vực này.

cuò

Sai

N

他做錯了一個問題。

Tā zuò cuòle yī gè wèntí. Anh ấy đã làm sai một câu hỏi.

錯誤

cuòwù

Sai lầm, lệch lạc

N

這是一個很明顯的錯誤。

Zhè shì yīgè hěn míngxiǎn de cuòwù. Đây là một lỗi rất rõ ràng.

挫折

cuòzhé

Ngăn trở, chèn ép

N

他在事業上遇到了一些挫折。

Tā zài shìyè shàng yùdào le yīxiē cuòzhé. Anh ấy gặp phải một số khó khăn trong sự nghiệp.

D

達成

dáchéng

Đạt đến

Vpt

他終於達成了自己的目標。

Tā zhōngyú dáchéng le zìjǐ de mùbiāo. Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.

大大

dàdà

Rất, cực kỳ

Adv

這個計劃大大提高了效率。

Zhège jìhuà dàdà tígāo le xiàolǜ. Kế hoạch này đã nâng cao hiệu quả một cách đáng kể.

大多數

dàduōshù

Đại đa số

Det

大多數學生都同意這個決定。

Dàduōshù xuéshēng dōu tóngyì zhège juédìng. Đại đa số học sinh đều đồng ý với quyết định này.

大方

dàfāng

Rộng rãi, phóng khoáng

Vs

他是一個非常大方的人。

Tā shì yīgè fēicháng dàfāng de rén. Anh ấy là một người rất rộng rãi.

大概

dàgài

Đại khái, sơ lược

Adv

我大概知道你在說什麼。

Wǒ dàgài zhīdào nǐ zài shuō shénme. Tôi đại khái biết bạn đang nói gì.

打工

dǎgōng

Làm thuê

V-sep

他在週末打工賺點零花錢。

Tā zài zhōumò dǎgōng zhuàn diǎn línghuā qián. Anh ấy làm thêm vào cuối tuần để kiếm chút tiền tiêu vặt.

大會

dàhuì

Đại hội, hội nghị

N

我們參加了公司舉辦的大會。

Wǒmen cānjiāle gōngsī jǔbàn de dàhuì. Chúng tôi tham dự đại hội do công ty tổ chức.

dài

Bao, gói

M

他用一個袋子裝了這些水果。

Tā yòng yīgè dàizi zhuāngle zhèxiē shuǐguǒ. Anh ấy dùng một cái túi để đựng những trái cây này.

代表

dàibiǎo

Đại biểu

N

他是公司的代表。

Tā shì gōngsī de dàibiǎo. Anh ấy là đại biểu của công ty.

代表

dàibiǎo

Đại diện

V

她代表公司參加了會議。

Tā dàibiǎo gōngsī cānjiāle huìyì. Cô ấy đại diện công ty tham gia cuộc họp.

帶來

dàilái

Đem đến, mang lại

V

這次旅行帶來了很多美好的回憶。

Zhè cì lǚxíng dàilái le hěn duō měihǎo de huíyì. Chuyến đi này đã mang lại nhiều kỷ niệm đẹp.

帶領

dàilǐng

Dẫn dắt

V

他帶領團隊完成了這個項目。

Tā dàilǐng tuánduì wánchéng le zhè gè xiàngmù. Anh ấy đã dẫn dắt nhóm hoàn thành dự án này.

代替

dàitì

Thay thế

V

我們可以用這個方法代替原來的方案。

Wǒmen kěyǐ yòng zhège fāngfǎ dàitì yuánlái de fāng’àn. Chúng ta có thể sử dụng phương pháp này để thay thế kế hoạch trước đó.

打架

dǎjià

Đánh nhau

V-sep

他們在學校裡打架了。

Tāmen zài xuéxiào lǐ dǎjià le. Họ đã đánh nhau ở trường học.

大陸

dàlù

Đại lục

N

中國大陸的經濟發展很快。

Zhōngguó dàlù de jīngjì fāzhǎn hěn kuài. Kinh tế của Trung Quốc đại lục phát triển rất nhanh.

大門

dàmén

Cổng lớn

N

我們家的大門總是鎖著。

Wǒmen jiā de dàmén zǒngshì suǒzhe. Cổng nhà chúng tôi luôn khóa.

dàn

Nhưng

Conj

我想去旅行,但我沒有時間。

Wǒ xiǎng qù lǚxíng, dàn wǒ méiyǒu shíjiān. Tôi muốn đi du lịch nhưng tôi không có thời gian.

dàn

Nhạt, nhẹ

Vs

這道菜的味道太淡了。

Zhè dào cài de wèidào tài dàn le. Món này nhạt quá.

單純

dānchún

Đơn thuần, giản dị

Vs

她的性格很單純。

Tā de xìnggé hěn dānchún. Tính cách của cô ấy rất đơn giản.

當場

dāngchǎng

Tại chỗ

Adv

他當場承認了錯誤。

Tā dāngchǎng chéngrèn le cuòwù. Anh ấy đã thừa nhận lỗi tại chỗ.

當地

dāngdì

Địa phương

N

我們品嚐了當地的美食。

Wǒmen pǐncháng le dāngdì de měishí. Chúng tôi đã thưởng thức món ăn địa phương.

當面

dāngmiàn

Mặt đối mặt

Adv

你應該當面告訴他真相。

Nǐ yīnggāi dāngmiàn gàosù tā zhēnxiàng. Bạn nên nói sự thật với anh ấy mặt đối mặt.

當年

dāngnián

Năm đó

N

他當年是這裡的老闆。

Tā dāngnián shì zhèlǐ de lǎobǎn. Năm đó anh ấy là chủ ở đây.

當作

dàngzuò

Coi như

Vst

我把這個當作是一個機會。

Wǒ bǎ zhège dàngzuò shì yī ge jīhuì. Tôi coi điều này là một cơ hội.

擔任

dānrèn

Đảm nhiệm

V

他擔任公司的經理。

Tā dānrèn gōngsī de jīnglǐ. Anh ấy đảm nhiệm vị trí quản lý của công ty.

單身

dānshēn

Độc thân

Vs

我現在還是單身。

Wǒ xiànzài háishì dānshēn. Tôi vẫn đang độc thân.

dǎo

Đổ, ngã

V

那棵樹在風中倒下了。

Nà kē shù zài fēng zhōng dǎo xià le. Cây đó đã đổ trong cơn gió.

到處

dàochù

Khắp nơi

Adv

我們到處找他,都沒找到。

Wǒmen dàochù zhǎo tā, dōu méi zhǎodào. Chúng tôi tìm anh ấy khắp nơi nhưng không thấy.

擔任

dānrèn

Đảm nhiệm

V

他擔任公司的總經理。

Tā dānrèn gōngsī de zǒngjīnglǐ. Anh ấy đảm nhiệm chức vụ tổng giám đốc của công ty.

單身

dānshēn

Độc thân

Vs

她目前還是單身,沒找到合適的人。

Tā mùqián háishì dānshēn, méi zhǎodào héshì de rén. Hiện tại cô ấy vẫn độc thân, chưa tìm được người phù hợp.

dào

Đến

Conj

我們到了學校後再說。

Wǒmen dào le xuéxiào hòu zài shuō. Chúng ta đến trường rồi nói tiếp.

dào

Chu đáo, đầy đủ

Prep

他做事非常到位,總是把每件事做得很周到。

Tā zuòshì fēicháng dàowèi, zǒngshì bǎ měi jiàn shì zuò de hěn zhōudào. Anh ấy làm việc rất chu đáo, luôn làm mọi việc rất đầy đủ.

dào

Trái lại

Adv

他倒是想去旅行,可是沒時間。

Tā dàoshì xiǎng qù lǚxíng, kěshì méi shíjiān. Trái lại anh ấy muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian.

dǎo

Đảo

N

台灣是一個美麗的島嶼。

Táiwān shì yī gè měilì de dǎoyǔ. Đài Loan là một hòn đảo xinh đẹp.

dǎo

Đảo ngược, ngã

V

那棵樹在風暴中倒下了。

Nà kē shù zài fēngbào zhōng dǎo xià le. Cây đó đã ngã trong cơn bão.

到處

dàochù

Khắp nơi

Adv

他到處尋找失去的東西。

Tā dàochù xúnzhǎo shīqù de dōngxi. Anh ấy tìm kiếm khắp nơi món đồ bị mất.

道德

dàodé

Đạo đức

N

我們應該學習如何保持道德水準。

Wǒmen yīnggāi xuéxí rúhé bǎochí dàodé shuǐzhǔn. Chúng ta nên học cách giữ gìn chuẩn mực đạo đức.

到底

dàodǐ

Đến cuối cùng

Adv

到底這件事怎麼解決呢?

Dàodǐ zhè jiàn shì zěnme jiějué ne? Cuối cùng thì chuyện này giải quyết thế nào?

到底

dàodǐ

Rốt cuộc

Vs-pred

我到底還是決定離開了。

Wǒ dàodǐ háishì juédìng líkāi le. Rốt cuộc tôi vẫn quyết định rời đi.

道教

Dàojiào

Đạo giáo

N

道教是中國傳統宗教之一。

Dàojiào shì Zhōngguó chuántǒng zōngjiào zhī yī. Đạo giáo là một trong những tôn giáo truyền thống của Trung Quốc.

道理

dàolǐ

Đạo lý, quy luật

N

這件事的道理很簡單。

Zhè jiàn shì de dàolǐ hěn jiǎndān. Đạo lý của chuyện này rất đơn giản.

道歉

dàoqiàn

Xin lỗi

V-sep

他為自己的行為道歉了。

Tā wèi zìjǐ de xíngwéi dàoqiàn le. Anh ấy đã xin lỗi vì hành động của mình.

倒是

dàoshì

Ngược lại

Adv

我倒是覺得這個建議不錯。

Wǒ dàoshì juéde zhège jiànyì búcuò. Ngược lại, tôi thấy ý kiến này không tệ.

導演

dǎoyǎn

Đạo diễn

N

這部電影的導演非常有名。

Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn fēicháng yǒumíng. Đạo diễn của bộ phim này rất nổi tiếng.

打聽

dǎtīng

Nghe ngóng

V

我打聽到他們的最新消息了。

Wǒ dǎtīng dào tāmen de zuìxīn xiāoxī le. Tôi đã nghe ngóng được tin tức mới nhất của họ.

大小

dàxiǎo

Lớn nhỏ

N

這些箱子的大小不同。

Zhèxiē xiāngzi de dàxiǎo bù tóng. Kích thước của những chiếc hộp này khác nhau.

答應

dāyìng

Đồng ý

V

他答應幫我完成這個計劃。

Tā dāyìng bāng wǒ wánchéng zhège jìhuà. Anh ấy đồng ý giúp tôi hoàn thành kế hoạch này.

大約

dàyuē

Khoảng chừng

Adv

我大約會在三點到。

Wǒ dàyuē huì zài sāndiǎn dào. Tôi sẽ đến vào khoảng 3 giờ.

打仗

dǎzhàng

Đánh trận

V-sep

戰士們為國家勇敢地打仗。

Zhànshìmen wèi guójiā yǒnggǎn de dǎzhàng. Những người lính dũng cảm chiến đấu vì đất nước.

打折

dǎzhé

Giảm giá

V-sep

這家店現在打折,我們去看看吧。

Zhè jiā diàn xiànzài dǎzhé, wǒmen qù kàn kàn ba. Cửa hàng này đang giảm giá, chúng ta đi xem thử.

Được

Vaux

他終於得到了他想要的東西。

Tā zhōngyú dédào le tā xiǎngyào de dōngxī. Cuối cùng anh ấy đã nhận được thứ mình mong muốn.

得到

dédào

Nhận được, Đạt được

Vpt

他得到了一份好工作。

Tā dédào le yī fèn hǎo gōngzuò. Anh ấy nhận được một công việc tốt.

得很

dehěn

Rất nhiều

Adv

這件事簡單得很。

Zhè jiàn shì jiǎndān de hěn. Chuyện này đơn giản lắm.

的話

dehuà

Nếu (giả sử)

Ptc

如果有問題的話,請告訴我。

Rúguǒ yǒu wèntí dehuà, qǐng gàosù wǒ. Nếu có vấn đề gì, hãy nói với tôi.

děi

Cần phải

Vpt

我們得趕快完成這個計劃。

Wǒmen děi gǎnkuài wánchéng zhège jìhuà. Chúng ta cần nhanh chóng hoàn thành kế hoạch này.

děng

đợi

V

請等我一下,我馬上來。

Qǐng děng wǒ yīxià, wǒ mǎshàng lái. Xin đợi tôi một chút, tôi sẽ đến ngay.

/等等

děng/děngděng

Vân vân

Ptc

我喜歡的水果有蘋果、香蕉等等。

Wǒ xǐhuān de shuǐguǒ yǒu píngguǒ, xiāngjiāo děngděng. Tôi thích các loại trái cây như táo, chuối, v.v.

等待

děngdài

Chờ đợi

V

他正在等待機會。

Tā zhèngzài děngdài jīhuì. Anh ấy đang chờ đợi cơ hội.

燈光

dēngguāng

Ánh đèn

N

晚上的燈光非常美麗。

Wǎnshàng de dēngguāng fēicháng měilì. Ánh đèn buổi tối rất đẹp.

得意

déyì

Đắc ý

Vs

他因成功而顯得很得意。

Tā yīn chénggōng ér xiǎnde hěn déyì. Anh ấy đắc ý vì thành công.

Trợ từ biểu thị trạng thái

Một cách

Ptc

他慢慢地走進房間。

Tā mànmàn de zǒu jìn fángjiān. Anh ấy từ từ bước vào phòng.

Đáy, phần cuối

N

海底的世界非常神秘。

Hǎidǐ de shìjiè fēicháng shénmì. Thế giới dưới đáy biển rất bí ẩn.

Thấp

Vs

今天氣溫非常低。

Jīntiān qìwēn fēicháng dī. Nhiệt độ hôm nay rất thấp.

diàn

Điện

N

停電了,所有電器都不能用了。

Tíngdiàn le, suǒyǒu diànqì dōu bùnéng yòng le. Mất điện rồi, tất cả các thiết bị điện không sử dụng được nữa.

diǎn

Giọt, hạt, chấm

M

雨點落在窗戶上。

Yǔdiǎn luò zài chuānghù shàng. Những giọt mưa rơi trên cửa sổ.

diǎn

Điểm

N

這次考試的分數不高,只有幾個重點答錯了。

Zhècì kǎoshì de fēnshù bùgāo, zhǐyǒu jǐ gè zhòngdiǎn dá cuò le. Điểm của bài kiểm tra lần này không cao, chỉ sai một vài điểm quan trọng.

diǎn

Gọi món

V

我們去餐廳吃飯吧,你想點什麼?

Wǒmen qù cāntīng chīfàn ba, nǐ xiǎng diǎn shénme? Chúng ta đi nhà hàng ăn nhé, bạn muốn gọi món gì?

/點兒

diǎn/diǎnr

Một chút, một ít

Adv

我想吃一點兒蛋糕。

Wǒ xiǎng chī yīdiǎnr dàngāo. Tôi muốn ăn một ít bánh ngọt.

電車

diànchē

Xe điện

N

我們搭電車去市中心吧。

Wǒmen dā diànchē qù shì zhōngxīn ba. Chúng ta đi xe điện đến trung tâm thành phố nhé.

電池

diànchí

Pin

N

手機沒電了,我需要換電池。

Shǒujī méi diàn le, wǒ xūyào huàn diànchí. Điện thoại hết pin rồi, tôi cần thay pin.

電燈

diàndēng

Đèn điện

N

電燈突然熄滅了。

Diàndēng tūrán xímiè le. Đèn điện đột nhiên tắt.

店員

diànyuán

Nhân viên bán hàng

N

店員很熱情地接待了我們。

Diànyuán hěn rèqíng de jiēdài le wǒmen. Nhân viên bán hàng đón tiếp chúng tôi rất nhiệt tình.

調查

diàochá

V

Điều tra

警察正在調查這起事故。

Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè qǐ shìgù. Cảnh sát đang điều tra vụ tai nạn này.

地板

dìbăn

N

Sàn nhà

他不小心摔倒在地板上。

Tā bù xiǎoxīn shuāidǎo zài dìbǎn shàng. Anh ấy không cẩn thận ngã xuống sàn nhà.

抵達

dĭdá

V

Đến nơi

火車準時抵達了車站。

Huǒchē zhǔnshí dǐdále chēzhàn. Tàu hỏa đến ga đúng giờ.

地帶

dìdài

N

Miền, vùng

這裡屬於危險地帶,不允許進入。

Zhèlǐ shǔyú wēixiǎn dìdài, bù yǔnxǔ jìnrù. Khu vực này là vùng nguy hiểm, không được phép vào.

地點

dìdiăn

N

Địa điểm

我們需要確定開會的地點。

Wǒmen xūyào quèdìng kāihuì de dìdiǎn. Chúng tôi cần xác định địa điểm họp.

地理

dìlĭ

N

Địa lý

他對台灣的地理非常熟悉。

Tā duì Táiwān de dìlǐ fēicháng shúxī. Anh ấy rất quen thuộc với địa lý của Đài Loan.

dìng

V

Lập, ký kết

他們剛訂了新的合同。

Tāmen gāng dìngle xīn de hétóng. Họ vừa ký kết hợp đồng mới.

地區

dìqū

N

Khu vực

這個地區有很多文化遺產。

Zhège dìqū yǒu hěn duō wénhuà yíchǎn. Khu vực này có rất nhiều di sản văn hóa.

敵人

dírén

N

Quân địch

他們在戰場上擊敗了敵人。

Tāmen zài zhànchǎng shàng jíbàile dírén. Họ đã đánh bại quân địch trên chiến trường.

地攤

dìtān

N

Hàng rong, vỉa hè

夜市裡有很多地攤賣吃的。

Yèshì lǐ yǒu hěn duō dìtān mài chī de. Trong chợ đêm có rất nhiều quầy hàng rong bán đồ ăn.

diū

Vpt

Mất, thất lạc

他把錢包丟在車上了。

Tā bǎ qiánbāo diū zài chē shàngle. Anh ấy đánh rơi ví tiền trên xe.

地位

dìwèi

N

Vị trí

他在公司裡的地位非常重要。

Tā zài gōngsī lǐ de dìwèi fēicháng zhòngyào. Anh ấy giữ vị trí rất quan trọng trong công ty.

地下

dìxià

N

Ngầm, trong lòng đất

地下有很多天然資源。

Dìxià yǒu hěn duō tiānrán zīyuán. Dưới lòng đất có rất nhiều tài nguyên thiên nhiên.

底下

dĭxia

N

Phía dưới

他躲在桌子底下。

Tā duǒ zài zhuōzi dǐxià. Anh ấy trốn dưới bàn.

地形

dìxíng

N

Địa hình

這個地區的地形非常複雜。

Zhège dìqū de dìxíng fēicháng fùzá. Địa hình của khu vực này rất phức tạp.

東北

dōngběi

N

Đông bắc

他住在中國東北地區。

Tā zhù zài Zhōngguó dōngběi dìqū. Anh ấy sống ở khu vực Đông Bắc Trung Quốc.

東方

dōngfāng

N

Phương Đông

東方文化與西方文化有很多不同。

Dōngfāng wénhuà yǔ xīfāng wénhuà yǒu hěn duō bùtóng. Văn hóa phương Đông và phương Tây có nhiều điểm khác biệt.

東南

dōngnán

N

Đông nam

他喜歡去東南亞旅遊。

Tā xǐhuān qù dōngnányà lǚyóu. Anh ấy thích đi du lịch Đông Nam Á.

懂事

dǒngshì

Vs

Hiểu việc

他是一個非常懂事的孩子。

Tā shì yí gè fēicháng dǒngshì de háizi. Cậu ấy là một đứa trẻ rất hiểu chuyện.

dòu

V

Đùa, giỡn

他總是逗大家笑。

Tā zǒngshì dòu dàjiā xiào. Anh ấy luôn chọc cười mọi người.

豆腐

dòufu

N

Đậu phụ

我最喜歡吃的中國菜是麻婆豆腐。

Wǒ zuì xǐhuān chī de Zhōngguó cài shì mápó dòufu. Món ăn Trung Quốc mà tôi thích nhất là đậu phụ Ma Bà.

豆漿

dòujiāng

N

Sữa đậu nành

早餐我常喝豆漿。

Zǎocān wǒ cháng hē dòujiāng. Bữa sáng tôi thường uống sữa đậu nành.

duàn

M

Đoạn, khúc

這段時間他很忙。

Zhè duàn shíjiān tā hěn máng. Thời gian này anh ấy rất bận.

duì

M

Đối với

他對我的幫助非常大。

Tā duì wǒ de bāngzhù fēicháng dà. Sự giúp đỡ của anh ấy đối với tôi rất lớn.

duì

Prep

Hướng về

他對我笑了笑。

Tā duì wǒ xiàole xiào. Anh ấy cười với tôi.

duì

V

Đối chiếu

你對一下這些數據是否正確。

Nǐ duì yíxià zhèxiē shùjù shìfǒu zhèngquè. Bạn đối chiếu thử những dữ liệu này có chính xác không.

duī

M

Chồng chất

房間裡堆滿了書。

Fángjiān lǐ duī mǎnle shū. Phòng đầy sách chất chồng.

對方

duìfāng

N

Đối phương

我們需要了解對方的意見。

Wǒmen xūyào liǎojiě duìfāng de yìjiàn. Chúng ta cần hiểu rõ ý kiến của đối phương.

對話

duìhuà

N

Đối thoại

這次會議的主要目的是促進雙方的對話。

Zhè cì huìyì de zhǔyào mùdì shì cùjìn shuāngfāng de duìhuà. Mục đích chính của cuộc họp này là thúc đẩy đối thoại giữa hai bên.

對了

duìle

 

Đúng rồi

對了,我想起來了,那天你說過這件事。

Duìle, wǒ xiǎng qǐlái le, nà tiān nǐ shuō guò zhè jiàn shì. Đúng rồi, tôi nhớ ra rồi, hôm đó bạn đã nói về chuyện này.

對象

duìxiàng

N

Đối tượng

他是這項研究的對象。

Tā shì zhè xiàng yánjiū de duìxiàng. Anh ấy là đối tượng của nghiên cứu này.

dùn

M

Đống, lần

我們昨天吃了一頓豐盛的晚餐。

Wǒmen zuótiān chīle yí dùn fēngshèng de wǎncān. Hôm qua chúng tôi đã ăn một bữa tối thịnh soạn.

duǒ

M

Đóa, đám

這是一朵美麗的花。

Zhè shì yì duǒ měilì de huā. Đây là một bông hoa đẹp.

多多少少

duōduoshăoshăo

Adv

Hoặc nhiều hoặc ít

這次旅行我多多少少有些疲倦。

Zhè cì lǚxíng wǒ duōduoshǎoshǎo yǒuxiē píjuàn. Chuyến du lịch này ít nhiều tôi cũng cảm thấy mệt mỏi.

多麼

duōme

Adv

Bao nhiêu

這件事情多麼讓人感動啊!

Zhè jiàn shìqíng duōme ràng rén gǎndòng a! Chuyện này cảm động biết bao!

毒品

dúpĭn

N

Chất độc hại

毒品對社會造成了很大的危害。

Dúpǐn duì shèhuì zàochéngle hěn dà de wēihài. Chất độc hại đã gây ra tổn hại lớn cho xã hội.

都市

dūshì

N

Đô thị

台北是台灣最大的都市。

Táiběi shì Táiwān zuì dà de dūshì. Đài Bắc là đô thị lớn nhất Đài Loan.

獨特

dútè

Vs

Đặc biệt

這家餐廳的菜品非常獨特。

Zhè jiā cāntīng de càipǐn fēicháng dútè. Món ăn của nhà hàng này rất đặc biệt.

讀者

dúzhě

N

Độc giả, người đọc

這本書深受年輕讀者的喜愛。

Zhè běn shū shēn shòu niánqīng dúzhě de xǐ’ài. Cuốn sách này rất được độc giả trẻ yêu thích.

 

           

ài

yêu

N

他對家人充滿愛。

Tā duì jiārén chōngmǎn ài. Anh ấy tràn đầy tình yêu với gia đình.

āi

ai, than

Ptc

哎,你怎麼這麼晚來了?

Āi, nǐ zěnme zhème wǎn láile? Ai, sao bạn đến muộn vậy?

āi

thở dài, than

Ptc

唉,今天的工作真累。

Āi, jīntiān de gōngzuò zhēn lèi. Hầy, công việc hôm nay thật mệt mỏi.

愛情

àiqíng

tình yêu

N

他們之間的愛情很浪漫。

Tāmen zhī jiān de àiqíng hěn làngmàn. Tình yêu giữa họ rất lãng mạn.

愛惜

àixí

trân trọng, Yêu quý, quý trọng

Vst

我們應該愛惜每一滴水。

Wǒmen yīnggāi àixí měi yī dī shuǐ. Chúng ta nên trân trọng từng giọt nước.

愛心

àixīn

tấm lòng, Tình yêu/ biểu tượng trái tim

N

你可以安心休息,我會照顧一切。

Nǐ kěyǐ ānxīn xiūxí, wǒ huì zhàogù yīqiè. Bạn có thể yên tâm nghỉ ngơi, tôi sẽ lo tất cả.

àn

dựa vào, theo

Prep

他已經安心計劃下一步行動。

Tā yǐjīng ānxīn jìhuà xià yī bù xíngdòng. Anh ấy đã mưu tính cho hành động tiếp theo.

安定

āndìng

ổn định

Vs

我們應該按規則行事。

Wǒmen yīnggāi àn guīzé xíngshì. Chúng ta nên hành động theo quy định.

安排

ānpái

Sự sắp xếp

N

他現在的生活非常安定。

Tā xiànzài de shēnghuó fēicháng āndìng. Cuộc sống hiện tại của anh ấy rất ổn định.

安排

ānpái

Sắp đặt, sắp xếp

V

這次旅行的安排很周到。

Zhè cì lǚxíng de ānpái hěn zhōudào. Kế hoạch cho chuyến du lịch này rất chu đáo.

安心

ānxīn

yên tâm/ mưu toan, mưu tính

Vs

老師安排我們的座位。

Lǎoshī ānpái wǒmen de zuòwèi. Giáo viên sắp xếp chỗ ngồi cho chúng tôi.

按照

ànzhào

Dựa theo, căn cứ theo…

Prep

你可以安心地去旅行。

Nǐ kěyǐ ānxīn de qù lǚxíng. Bạn có thể yên tâm đi du lịch.

阿姨

āyí

dì, cô

N

我們要按照計劃進行。

Wǒmen yào ànzhào jìhuà jìnxíng. Chúng ta phải tiến hành theo kế hoạch.

B

Cán, quai, tay cầm, cuống

M

阿姨來我們家做客。

Āyí lái wǒmen jiā zuòkè. Dì đến nhà chúng tôi làm khách.

bái

trắng

Vs

我買了一把椅子。

Wǒ mǎile yī bǎ yǐzi. Tôi đã mua một chiếc ghế.

bǎi

bày biện

V

他把書桌擺得整整齊齊。

Tā bǎ shūzhuō bǎi dé zhěngzhěng qíqí. Anh ấy bày biện bàn học rất gọn gàng.

()

bái(bái)

uổng công, vô ích

Adv

他白白浪費了一個機會。

Tā báibái làngfèi le yī gè jīhuì. Anh ấy đã uổng phí một cơ hội.

白菜

báicài

bắp cải trắng

N

媽媽買了一些白菜做晚餐。

Māmā mǎile yīxiē báicài zuò wǎncān. Mẹ mua một ít bắp cải để làm bữa tối.

百貨公司

bǎihuògōngsī

trung tâm mua sắm

N

我們明天去百貨公司逛街吧。

Wǒmen míngtiān qù bǎihuògōngsī guàngjiē ba. Ngày mai chúng ta đi trung tâm mua sắm dạo nhé.

白天

báitiān

ban ngày

N

白天我喜歡出去散步。

Báitiān wǒ xǐhuān chūqù sànbù. Ban ngày tôi thích ra ngoài đi dạo.

bàn

xử lý, giải quyết

V

他需要辦很多事情。

Tā xūyào bàn hěn duō shìqíng. Anh ấy cần giải quyết nhiều việc.

bàng

giỏi, tuyệt

Vs

他的足球技巧非常棒。

Tā de zúqiú jìqiǎo fēicháng bàng. Kỹ năng đá bóng của anh ấy rất giỏi.

榜樣

bǎngyàng

tấm gương

N

他是我學習的榜樣。

Tā shì wǒ xuéxí de bǎngyàng. Anh ấy là tấm gương để tôi noi theo trong việc học.

幫助

bāngzhù

giúp đỡ

V

他常常幫助別人。

Tā chángcháng bāngzhù biérén. Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người khác.

班機

bānjī

chuyến bay

N

這班機晚上八點起飛。

Zhè bānjī wǎnshàng bā diǎn qǐfēi. Chuyến bay này cất cánh lúc 8 giờ tối.

搬家

bānjiā

chuyển nhà

V-sep

我們下個月搬家。

Wǒmen xià gè yuè bānjiā. Tháng sau chúng tôi chuyển nhà.

辦理

bànlǐ

xử lý, giải quyết

V

他正在辦理入學手續。

Tā zhèngzài bànlǐ rùxué shǒuxù. Anh ấy đang xử lý thủ tục nhập học.

半天

bàntiān

nửa ngày

N

我們半天都在等他。

Wǒmen bàntiān dōu zài děng tā. Chúng tôi đã đợi anh ấy cả nửa ngày.

半夜

bànyè

nửa đêm

N

他半夜才回到家。

Tā bànyè cái huí dào jiā. Anh ấy về nhà vào nửa đêm.

bào

ôm

V

他抱著他的孩子。

Tā bàozhe tā de háizi. Anh ấy đang ôm con của mình.

bāo

gói, bao

V

媽媽包了一些餃子。

Māmā bāole yīxiē jiǎozi. Mẹ đã gói một ít bánh chẻo.

寶貝

bǎobèi

bảo bối, cục cưng

N

她的小寶貝很可愛。

Tā de xiǎo bǎobèi hěn kě’ài. Cục cưng của cô ấy rất đáng yêu.

寶貴

bǎoguì

quý giá

Vs

這是我最寶貴的經驗。

Zhè shì wǒ zuì bǎoguì de jīngyàn. Đây là kinh nghiệm quý giá nhất của tôi.

包含

bāohán

bao gồm

Vst

這份工作包含很多責任。

Zhè fèn gōngzuò bāohán hěn duō zérèn. Công việc này bao gồm rất nhiều trách nhiệm.

保護

bǎohù

bảo vệ

V

我們要保護環境。

Wǒmen yào bǎohù huánjìng. Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

報名

bàomíng

đăng ký

V-sep

我們已經報名參加比賽。

Wǒmen yǐjīng bàomíng cānjiā bǐsài. Chúng tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.

保守

bǎoshǒu

bảo thủ

Vs

他是一個非常保守的人。

Tā shì yī gè fēicháng bǎoshǒu de rén. Anh ấy là một người rất bảo thủ.

保養

bǎoyǎng

bảo dưỡng

V

你應該定期保養車子。

Nǐ yīnggāi dìngqí bǎoyǎng chēzi. Bạn nên bảo dưỡng xe thường xuyên.

抱怨

bàoyuàn

phàn nàn

V

他總是抱怨工作太累。

Tā zǒngshì bàoyuàn gōngzuò tài lèi. Anh ấy luôn phàn nàn rằng công việc quá mệt.

保證

bǎozhèng

đảm bảo

N

這是一份品質保證。

Zhè shì yī fèn pǐnzhí bǎozhèng. Đây là sự đảm bảo về chất lượng.

保證

bǎozhèng

đảm bảo

V

我保證這件事一定會成功。

Wǒ bǎozhèng zhè jiàn shì yīdìng huì chénggōng. Tôi đảm bảo việc này chắc chắn sẽ thành công.

巴士

bāshì

xe buýt

N

我們坐巴士去市中心。

Wǒmen zuò bāshì qù shì zhōngxīn. Chúng tôi đi xe buýt đến trung tâm thành phố.

把握

bǎwò

Cầm, nắm, nắm bắt

V

他把握每個機會學習。

Tā bǎwò měi gè jīhuì xuéxí. Anh ấy nắm bắt mọi cơ hội để học hỏi.

背包

bēibāo

ba lô

N

他的背包裡裝滿了書。

Tā de bēibāo lǐ zhuāngmǎn le shū. Balo của anh ấy đầy sách.

被動

bèidòng

bị động

Vs

他在工作中總是很被動。

Tā zài gōngzuò zhōng zǒngshì hěn bèidòng. Anh ấy luôn bị động trong công việc.

北方

běifāng

phương Bắc

N

北方的冬天非常寒冷。

Běifāng de dōngtiān fēicháng hánlěng. Mùa đông ở phương Bắc rất lạnh.

背後

bèihòu

phía sau

N

他總是站在我背後支持我。

Tā zǒngshì zhàn zài wǒ bèihòu zhīchí wǒ. Anh ấy luôn đứng sau hỗ trợ tôi.

背景

bèijǐng

bối cảnh, Phông nền, cảnh

N

這個故事的背景很有趣。

Zhège gùshì de bèijǐng hěn yǒuqù. Bối cảnh của câu chuyện này rất thú vị.

輩子

bèizi

N

Đời, kiếp

我這輩子都沒見過這麼大的風景。

Wǒ zhè bèizi dōu méi jiànguò zhème dà de fēngjǐng. Suốt đời tôi chưa từng thấy cảnh đẹp như vậy.

bèn

Vs

Ngốc, vụng về

他常常被人說笨。

Tā chángcháng bèi rén shuō bèn. Anh ấy thường bị nói là ngốc.

běn

Det

Bản, cuốn

這是一本很有名的書。

Zhè shì yī běn hěn yǒumíng de shū. Đây là một cuốn sách rất nổi tiếng.

本人

běnrén

bản thân

N

本人不在家,請稍後再來。

Běnrén bù zàijiā, qǐng shāohòu zài lái. Bản thân tôi không có nhà, vui lòng quay lại sau.

本子

běnzi

quyển vở

N

我的本子裡記滿了筆記。

Wǒ de běnzi lǐ jì mǎnle bǐjì. Quyển vở của tôi đã đầy ghi chú.

cây bút

M

這支筆很好寫。

Zhè zhī bǐ hěn hǎo xiě. Cây bút này viết rất tốt.

so với

V

他比我高。

Tā bǐ wǒ gāo. Anh ấy cao hơn tôi.

ép buộc, Dồn ép

V

別逼我做我不想做的事。

Bié bī wǒ zuò wǒ bù xiǎng zuò de shì. Đừng ép tôi làm điều tôi không muốn làm.

biàn

thay đổi

Vp

他的態度變了。

Tā de tàidù biànle. Thái độ của anh ấy đã thay đổi.

變成

biànchéng

Biến thành, trở thành

Vpt

雨變成雪了。

Yǔ biànchéng xuě le. Mưa đã trở thành tuyết.

變更

biàngēng

Thay đổi, biến đổi

V

我們需要變更計畫。

Wǒmen xūyào biàngēng jìhuà. Chúng ta cần thay đổi kế hoạch.

變化

biànhuà

Sự thay đổi

N

天氣的變化很快。

Tiānqì de biànhuà hěn kuài. Thời tiết thay đổi rất nhanh.

變化

biànhuà

Biến hóa

Vs

這個城市有很大的變化。

Zhège chéngshì yǒu hěn dà de biànhuà. Thành phố này đã có nhiều thay đổi lớn.

鞭炮

biānpào

pháo

N

過年的時候大家放鞭炮。

Guònián de shíhòu dàjiā fàng biānpào. Mọi người đốt pháo vào dịp Tết.

便條

biàntiáo

giấy ghi chú

N

他留了一張便條給我。

Tā liú le yī zhāng biàntiáo gěi wǒ. Anh ấy để lại cho tôi một tờ giấy ghi chú.

biǎo

đồng hồ, biểu đồ

N

這隻表很貴。

Zhè zhī biǎo hěn guì. Chiếc đồng hồ này rất đắt.

表達

biǎodá

biểu đạt, diễn đạt

V

他表達了對未來的期望。

Tā biǎodá le duì wèilái de qīwàng. Anh ấy đã bày tỏ mong muốn về tương lai.

表面

biǎomiàn

Mặt ngoài, phía ngoài

N

這個問題只是表面上的。

Zhège wèntí zhǐshì biǎomiàn shàng de. Vấn đề này chỉ là bề mặt thôi.

表示

biǎoshì

V

Biểu thị, tỏ ý

他點頭表示同意。

Tā diǎntóu biǎoshì tóngyì. – Anh ấy gật đầu tỏ ý đồng ý.

表現

biǎoxiàn

N

Biểu hiện, thể hiện

他的表現非常出色。

Tā de biǎoxiàn fēicháng chūsè. – Sự thể hiện của anh ấy rất xuất sắc.

表現

biǎoxiàn

V

Thể hiện, tỏ ra

她在面試中表現得很自信。

Tā zài miànshì zhōng biǎoxiàn de hěn zìxìn. – Cô ấy thể hiện rất tự tin trong buổi phỏng vấn.

表演

biǎoyǎn

biểu diễn

V

我們學校將舉辦表演。

Wǒmen xuéxiào jiāng jǔbàn biǎoyǎn. Trường chúng tôi sẽ tổ chức buổi biểu diễn.

標準

biāozhǔn

Chuẩn mực

N

他對工作的標準很高。

Tā duì gōngzuò de biāozhǔn hěn gāo. Anh ấy đặt tiêu chuẩn cao cho công việc.

標準

biāozhǔn

tiêu chuẩn

Vs

這個設計非常標準。

Zhège shèjì fēicháng biāozhǔn. Thiết kế này rất chuẩn mực.

別的

biéde

Cái khác

Det

我想看看別的顏色。

Wǒ xiǎng kàn kàn biéde yánsè. Tôi muốn xem màu khác.

畢竟

bìjìng

Rốt cuộc, suy cho cùng

Adv

他畢竟還是個孩子。

Tā bìjìng háishì gè háizi. Suy cho cùng anh ấy vẫn là một đứa trẻ.

避免

bìmiǎn

Tránh, phòng ngừa

V

我們應該避免這種錯誤。

Wǒmen yīnggāi bìmiǎn zhè zhǒng cuòwù. Chúng ta nên tránh sai lầm này.

bìng

Bệnh, ốm đau

Vp

他生病了。

Tā shēng bìng le. Anh ấy bị ốm.

bǐng

Bánh

N

這是我最喜歡的餅。

Zhè shì wǒ zuì xǐhuān de bǐng. Đây là loại bánh tôi thích nhất.

bīng

Đá, băng

N

我想要一些冰塊。

Wǒ xiǎng yào yīxiē bīngkuài. Tôi muốn một ít đá.

冰塊/冰塊兒

bīngkuài/bīngkuàir

Viên đá, khối đá

N

請加點冰塊。

Qǐng jiā diǎn bīngkuài. Vui lòng thêm một ít đá.

比如()

bǐrú(shuō)

Ví dụ như

Prep

比如說,蘋果和香蕉都是健康的水果。

Bǐrú shuō, píngguǒ hé xiāngjiāo dōu shì jiànkāng de shuǐguǒ. Ví dụ như, táo và chuối đều là những loại trái cây tốt cho sức khỏe.

必要

bìyào

Cần thiết

Vs

為了健康,運動是必要的。

Wèile jiànkāng, yùndòng shì bìyào de. Để tốt cho sức khỏe, việc tập thể dục là cần thiết.

Truyền bá

V

他在電視上播了一個很有趣的節目。

Tā zài diànshì shàng bò le yīgè hěn yǒuqù de jiémù. Anh ấy đã phát sóng một chương trình rất thú vị trên TV.

伯伯

bóbo

Bác trai

N

我伯伯住在鄉下。

Wǒ bóbo zhù zài xiāngxià. Bác trai tôi sống ở vùng nông thôn.

博士

bóshì

Tiến sĩ

N

他是數學博士。

Tā shì shùxué bóshì. Anh ấy là tiến sĩ toán học.

Bộ phận, phòng ban

M

我們公司的人事部非常忙。

Wǒmen gōngsī de rénshì bù fēicháng máng. Bộ phận nhân sự của công ty chúng tôi rất bận rộn.

Vải bố

N

這種布料很耐用。

Zhè zhǒng bùliào hěn nàiyòng. Loại vải này rất bền.

不必

bùbì

Không cần, khỏi phải

Vaux

你不必擔心這件事。

Nǐ bùbì dānxīn zhè jiàn shì. Bạn không cần phải lo lắng về việc này.

不得不

bùdébù

Không thể không

Adv

我不得不接受這個事實。

Wǒ bùdébù jiēshòu zhège shìshí. Tôi không thể không chấp nhận sự thật này.

不得了

bùdéliǎo

Cực kỳ

Vs

天氣熱得不得了。

Tiānqì rè dé bùdéliǎo. Thời tiết cực kỳ nóng.

不斷

bùduàn

Không ngừng

Adv

他不斷學習新知識。

Tā bùduàn xuéxí xīn zhīshì. Anh ấy không ngừng học hỏi kiến thức mới.

不斷

bùduàn

Liên tục, liên tiếp

Vs

這場雨不斷下。

Zhè chǎng yǔ bùduàn xià. Trận mưa này cứ liên tục không dứt.

部分/

bùfen

Một phần

Det

我只吃了一部分的蛋糕。

Wǒ zhǐ chī le yī bùfen de dàngāo. Tôi chỉ ăn một phần chiếc bánh.

部分/

bùfen

Bộ phận

N

公司的一部分員工在家工作。

Gōngsī de yī bùfen yuángōng zài jiā gōngzuò. Một phần nhân viên của công ty làm việc tại nhà.

不管

bùguǎn

Cho dù, bất kể

Conj

不管天氣如何,我們都會去。

Bùguǎn tiānqì rúhé, wǒmen dōu huì qù. Bất kể thời tiết ra sao, chúng tôi vẫn sẽ đi.

不過

bùguò

Vừa mới

Adv

我不過剛剛到家。

Wǒ bùguò gānggāng dào jiā. Tôi vừa mới về đến nhà.

不過

bùguò

Nhưng

Conj

我想去旅行,不過沒有時間。

Wǒ xiǎng qù lǚxíng, bùguò méiyǒu shíjiān. Tôi muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian.

不見()

bùjiàn(le)

Không gặp, không thấy nữa

Vp

我的手機不見了。

Wǒ de shǒujī bùjiàn le. Điện thoại của tôi không thấy đâu nữa.

不論

bùlùn

Cho dù, bất luận

Conj

不論結果如何,我都會支持你。

Bùlùn jiéguǒ rúhé, wǒ dōu huì zhīchí nǐ. Dù kết quả thế nào, tôi cũng sẽ ủng hộ bạn.

不滿

bùmǎn

Không vừa lòng

Vs

她對這次考試的成績感到不滿。

Tā duì zhè cì kǎoshì de chéngjī gǎndào bùmǎn. Cô ấy không hài lòng với kết quả kỳ thi này.

部門

bùmén

Ngành, bộ môn

N

他是公司市場部門的負責人。

Tā shì gōngsī shìchǎng bùmén de fùzé rén. Anh ấy là người phụ trách bộ phận tiếp thị của công ty.

不如

bùrú

Không bằng

Conj

我的中文不如他的好。

Wǒ de zhōngwén bùrú tā de hǎo. Tiếng Trung của tôi không bằng anh ấy.

不少

bùshǎo

Không ít

Det

他有不少朋友。

Tā yǒu bùshǎo péngyǒu. Anh ấy có không ít bạn bè.

不少

bùshǎo

Nhiều

Vs

這次會議來了不少人。

Zhè cì huìyì lái le bùshǎo rén. Rất nhiều người đã đến tham gia cuộc họp này.

不幸

bùxìng

Bất hạnh

Vs

她不幸遇到了一場車禍。

Tā bùxìng yùdào le yī chǎng chēhuò. Cô ấy không may gặp phải một vụ tai nạn.

不用說

bùyòngshuō

Không cần nói

Conj

這件事不用說大家都知道。

Zhè jiàn shì bùyòng shuō dàjiā dōu zhīdào. Chuyện này không cần nói, ai cũng biết.

/佈置

bùzhì

Bố trí, sắp xếp

V

他負責佈置會議室。

Tā fùzé bùzhì huìyì shì. Anh ấy phụ trách bố trí phòng họp.

不足

bùzú

Không đủ, thiếu

Vs

他們的經驗不足。

Tāmen de jīngyàn bùzú. Kinh nghiệm của họ không đủ.

C

Lau, chùi

V

請把桌子擦乾淨。

Qǐng bǎ zhuōzi cā gānjìng. Vui lòng lau sạch bàn.

cāi

Đoán

V

你猜猜他是誰。

Nǐ cāi cāi tā shì shéi. Bạn đoán xem anh ấy là ai.

材料

cáiliào

Nguyên liệu, tài liệu

N

這些是做蛋糕的材料。

Zhèxiē shì zuò dàngāo de cáiliào. Đây là nguyên liệu làm bánh.

採用

căiyòng

Sử dụng, áp dụng

V

他們採用了新的技術。

Tāmen cǎiyòng le xīn de jìshù. Họ đã áp dụng công nghệ mới.

cān

Bữa ăn (lượng từ)

M

今天我們有三餐。

Jīntiān wǒmen yǒu sān cān. Hôm nay chúng tôi có ba bữa ăn.

參考

cānkǎo

Tham khảo

V

請參考這本書。

Qǐng cānkǎo zhè běn shū. Vui lòng tham khảo cuốn sách này.

餐桌

cānzhuō

Bàn ăn

N

晚餐已經擺在餐桌上。

Wǎncān yǐjīng bǎi zài cānzhuō shàng. Bữa tối đã được bày trên bàn ăn.

草地

cǎodì

Bãi cỏ

N

孩子們在草地上玩耍。

Háizimen zài cǎodì shàng wánshuǎ. Trẻ con đang chơi trên bãi cỏ.

草原

cǎoyuán

Thảo nguyên

N

蒙古的草原非常廣闊。

Měnggǔ de cǎoyuán fēicháng guǎngkuò. Thảo nguyên ở Mông Cổ rất rộng lớn.

céng

Tầng (lượng từ)

M

我們住在這棟樓的第五層。

Wǒmen zhù zài zhè dòng lóu de dì wǔ céng. Chúng tôi sống ở tầng năm của tòa nhà này.

céng

Từng

Adv

他曾是個出名的演員。

Tā céng shì gè chūmíng de yǎnyuán. Anh ấy từng là một diễn viên nổi tiếng.

曾經

céngjīng

Đã từng

Adv

我們曾經見過面。

Wǒmen céngjīng jiàn guò miàn. Chúng ta đã từng gặp nhau.

chá

Tra cứu, kiểm tra

V

請查一下這個詞的意思。

Qǐng chá yīxià zhège cí de yìsi. Vui lòng tra nghĩa của từ này.

()/ ()點兒

chà(yī)diǎn/ chà(yī)diǎnr

Suýt nữa, chút nữa

Adv

我差點忘了帶鑰匙。

Wǒ chàdiǎn wàngle dài yàoshi. Tôi suýt quên mang theo chìa khóa.

差別

chābié

Sự khác biệt

N

他們之間的差別不大。

Tāmen zhī jiān de chābié bù dà. Sự khác biệt giữa họ không lớn.

cháng

Thường xuyên

Adv

他常來這裡吃飯。

Tā cháng lái zhèlǐ chīfàn. Anh ấy thường đến đây ăn cơm.

chǎng

Trận, cuộc (lượng từ)

M

昨天我們看了一場電影。

Zuótiān wǒmen kànle yī chǎng diànyǐng. Hôm qua chúng tôi đã xem một bộ phim.

/嚐試

chángshì

Thử, thử nghiệm

V

你應該嘗試新事物。

Nǐ yīnggāi chángshì xīn shìwù. Bạn nên thử những điều mới.

產品

chǎnpǐn

Sản phẩm

N

這款產品賣得很好。

Zhè kuǎn chǎnpǐn màide hěn hǎo. Sản phẩm này bán rất chạy.

產生

chǎnshēng

Sản sinh, tạo ra

Vpt

這個決定可能會產生很多問題。

Zhège juédìng kěnéng huì chǎnshēng hěn duō wèntí. Quyết định này có thể tạo ra nhiều vấn đề.

chǎo

Xào (nấu ăn)

V

我喜歡吃炒飯。

Wǒ xǐhuān chī chǎofàn. Tôi thích ăn cơm chiên.

chǎo

Cãi nhau, ồn ào

V

他們常常為小事吵架。

Tāmen chángcháng wèi xiǎoshì chǎojià. Họ thường cãi nhau vì những chuyện nhỏ.

超過

chāoguò

Vượt qua, hơn

Vpt

他超過了所有的對手,贏得了比賽。

Tā chāoguò le suǒyǒu de duìshǒu, yíngdé le bǐsài. Anh ấy đã vượt qua tất cả đối thủ và giành chiến thắng.

超級

chāojí

Siêu, cực kỳ

Vs-attr

這部電影超級好看。

Zhè bù diànyǐng chāojí hǎokàn. Bộ phim này cực kỳ hay.

吵架

chǎojià

Cãi nhau

V-sep

他們常常因為小事吵架。

Tāmen chángcháng yīnwèi xiǎoshì chǎojià. Họ thường xuyên cãi nhau vì những chuyện nhỏ.

差異

chāyì

Khác nhau

N

這兩個產品之間的差異很大。

Zhè liǎng gè chǎnpǐn zhī jiān de chāyì hěn dà. Sự khác biệt giữa hai sản phẩm này rất lớn.

車禍

chēhuò

Tai nạn xe cộ

N

昨天有一場嚴重的車禍。

Zuótiān yǒu yī chǎng yánzhòng de chēhuò. Hôm qua đã xảy ra một vụ tai nạn xe nghiêm trọng.

chèn

Nhân (lúc)

Prep

我趁他不在家時偷走了他的手機。

Wǒ chèn tā bù zài jiā shí tōuzǒu le tā de shǒujī. Tôi đã nhân lúc anh ta không ở nhà lấy trộm điện thoại của anh ta.

chéng

Hoàn thành

Vpt

我終於成了我的夢想。

Wǒ zhōngyú chéngle wǒ de mèngxiǎng. Cuối cùng tôi đã hoàn thành giấc mơ của mình.

程度

chéngdù

Trình độ, mức độ

N

他的中文程度很高。

Tā de zhōngwén chéngdù hěn gāo. Trình độ tiếng Trung của anh ấy rất cao.

成果

chéngguǒ

Kết quả, thành quả

N

這是我們多年努力的成果。

Zhè shì wǒmen duō nián nǔlì de chéngguǒ. Đây là thành quả của nhiều năm nỗ lực của chúng tôi.

成就

chéngjiù

Thành tựu

N

他在事業上取得了巨大的成就。

Tā zài shìyè shàng qǔdé le jùdà de chéngjiù. Anh ấy đã đạt được thành tựu lớn trong sự nghiệp.

承認

chéngrèn

Thừa nhận

V

他終於承認了自己的錯誤。

Tā zhōngyú chéngrèn le zìjǐ de cuòwù. Cuối cùng anh ấy đã thừa nhận lỗi lầm của mình.

誠實

chéngshí

Thành thật

Vs

誠實是做人最重要的品質之一。

Chéngshí shì zuòrén zuì zhòngyào de pǐnzhì zhī yī. Thành thật là một trong những phẩm chất quan trọng nhất của con người.

成熟

chéngshóu

Trưởng thành

Vs

他在這幾年中變得更加成熟了。

Tā zài zhè jǐ nián zhōng biàn dé gèngjiā chéngshú le. Anh ấy đã trở nên trưởng thành hơn trong những năm gần đây.

成長

chéngzhǎng

Lớn, trưởng thành

Vs

每個人都有自己成長的過程。

Měi gèrén dōu yǒu zìjǐ chéngzhǎng de guòchéng. Mỗi người đều có quá trình trưởng thành của riêng mình.

chǐ

Thước (lượng từ)

đơn vị đo chiều dài, bằng 1/3m)

M

這根繩子五尺長。

Zhè gēn shéngzi wǔ chǐ zhǎng. Sợi dây này dài năm thước.

吃喝玩樂

chīhēwánlè

Sống phóng túng

Vi

他只知道吃喝玩樂,沒有正經事做。

Tā zhǐ zhīdào chīhēwánlè, méiyǒu zhèngjīng shì zuò. Anh ta chỉ biết sống phóng túng, không làm việc gì nghiêm túc.

()

chóng(zi)

Con sâu, sâu bọ

N

我在花園裡發現了很多蟲子。

Wǒ zài huāyuán lǐ fāxiàn le hěn duō chóngzi. Tôi phát hiện rất nhiều sâu bọ trong vườn.

充實

chōngshí

Phong phú, đầy đủ

Vs

這本書的內容非常充實。

Zhè běn shū de nèiróng fēicháng chōngshí. Nội dung của cuốn sách này rất phong phú.

重新

chóngxīn

Lại lần nữa, lại từ đầu

Adv

我們需要重新計劃這個項目。

Wǒmen xūyào chóngxīn jìhuà zhège xiàngmù. Chúng tôi cần phải lập kế hoạch lại từ đầu cho dự án này.

chòu

Hôi

Vs

這條魚已經臭了,不能吃了。

Zhè tiáo yú yǐjīng chòu le, bùnéng chī le. Con cá này đã bị hôi rồi, không thể ăn được nữa.

chǒu

Xấu

Vs

他覺得自己長得很醜。

Tā juéde zìjǐ zhǎng dé hěn chǒu. Anh ấy cảm thấy mình rất xấu.

chōu

Rút ra

V

他從口袋裡抽出了一張紙。

Tā cóng kǒudài lǐ chōu chū le yī zhāng zhǐ. Anh ấy rút ra một tờ giấy từ trong túi.

chū

Sơ cấp, bắt đầu

N

這是他的初次嘗試。

Zhè shì tā de chūcì chángshì. Đây là lần đầu tiên anh ấy thử nghiệm.

chuàn

Xiên (lượng từ)

M

他吃了一串燒烤。

Tā chīle yī chuàn shāokǎo. Anh ấy đã ăn một xiên thịt nướng.

創造

chuàngzào

Tạo ra, sáng tạo

V

他創造了一個全新的設計。

Tā chuàngzào le yī gè quánxīn de shèjì. Anh ấy đã sáng tạo ra một thiết kế hoàn toàn mới.

傳統

chuántǒng

Truyền thống

Vs

春節是中國最重要的傳統節日之一。

Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de chuántǒng jiérì zhī yī. Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng nhất của Trung Quốc.

出版

chūbǎn

Xuất bản

V

他出版了一本新書。

Tā chūbǎn le yī běn xīn shū. Anh ấy đã xuất bản một cuốn sách mới.

出差

chūchāi

Đi công tác

V-sep

我下週要出差到北京。

Wǒ xià zhōu yào chūchāi dào Běijīng. Tuần sau tôi sẽ đi công tác đến Bắc Kinh.

chuī

Thổi

V

他在吹口琴。

Tā zài chuī kǒuqín. Anh ấy đang thổi harmonica.

除了

chúle

Ngoài ra, trừ

Prep

除了中文,他還會說英語。

Chúle zhōngwén, tā hái huì shuō yīngyǔ. Ngoài tiếng Trung, anh ấy còn nói tiếng Anh.

處理

chǔlǐ

Xử lý

V

他需要處理一些工作問題。

Tā xūyào chǔlǐ yīxiē gōngzuò wèntí. Anh ấy cần xử lý một số vấn đề công việc.

出門

chūmén

Ra ngoài

V-sep

每天早上我都會出門跑步。

Měitiān zǎoshang wǒ dōu huì chūmén pǎobù. Mỗi sáng tôi đều ra ngoài chạy bộ.

春節

chūnjié

Tết Nguyên Đán

N

春節是中國最重要的節日之一。

Chūnjié shì Zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì zhī yī. Tết Nguyên Đán là một trong những lễ hội quan trọng nhất của Trung Quốc.

廚師

chúshī

Đầu bếp

N

這家餐廳的廚師很厲害。

Zhè jiā cāntīng de chúshī hěn lìhài. Đầu bếp của nhà hàng này rất tài giỏi.

除夕

chúxì

Đêm giao thừa

N

我們在除夕夜一起吃晚餐。

Wǒmen zài chúxì yè yīqǐ chī wǎncān. Chúng tôi ăn tối cùng nhau vào đêm giao thừa.

出租

chūzū

Cho thuê

V

他們把房子出租給了一個新租客。

Tāmen bǎ fángzi chūzū gěi le yīgè xīn zūkè. Họ đã cho thuê căn hộ cho một người thuê mới.

Từ, từ vựng

N

他學了很多新的詞彙。

Tā xuéle hěn duō xīn de cíhuì. Anh ấy đã học được nhiều từ vựng mới.

Đây, này

Det

此文件需要簽署。

Cǐ wénjiàn xūyào qiānshǔ. Tài liệu này cần được ký.

刺激

cìjī

Kích thích, kích động

N

這部電影非常刺激。

Zhè bù diànyǐng fēicháng cìjī. Bộ phim này rất kích thích.

刺激

cìjī

Kích thích, kích động

Vs

新的挑戰讓他感到刺激。

Xīn de tiǎozhàn ràng tā gǎndào cìjī. Thử thách mới khiến anh ấy cảm thấy kích thích.

從不

cóngbù

Không bao giờ

Adv

他從不遲到。

Tā cóng bù chídào. Anh ấy không bao giờ đến muộn.

從來

cónglái

Từ trước đến nay

Adv

他從來沒有去過那個地方。

Tā cónglái méiyǒu qùguò nàge dìfāng. Anh ấy chưa bao giờ đến nơi đó.

從小

cóngxiǎo

Từ nhỏ

Adv

他從小就喜歡畫畫。

Tā cóngxiǎo jiù xǐhuān huàhuà. Anh ấy đã thích vẽ từ khi còn nhỏ.

Giấm

N

我需要一些醋來做這道菜。

Wǒ xūyào yīxiē cù lái zuò zhè dào cài. Tôi cần một ít giấm để làm món này.

cún

Tồn tại

V

這些古老的文件仍然被保存在博物館裡。

Zhèxiē gǔlǎo de wénjiàn réngrán bèi bǎocún zài bówùguǎn lǐ. Những tài liệu cổ vẫn được bảo tồn trong bảo tàng.

cùn

Tấc (lượng từ)

M

這條布的寬度是十寸。

Zhè tiáo bù de kuāndù shì shí cùn. Độ rộng của miếng vải này là mười tấc.

存在

cúnzài

Tồn tại, có thật

Vi

這種動物在這個地區已經不存在了。

Zhè zhǒng dòngwù zài zhège dìqū yǐjīng bù cúnzài le. Loài động vật này đã không còn tồn tại ở khu vực này.

cuò

Sai

N

他做錯了一個問題。

Tā zuò cuòle yī gè wèntí. Anh ấy đã làm sai một câu hỏi.

錯誤

cuòwù

Sai lầm, lệch lạc

N

這是一個很明顯的錯誤。

Zhè shì yīgè hěn míngxiǎn de cuòwù. Đây là một lỗi rất rõ ràng.

挫折

cuòzhé

Ngăn trở, chèn ép

N

他在事業上遇到了一些挫折。

Tā zài shìyè shàng yùdào le yīxiē cuòzhé. Anh ấy gặp phải một số khó khăn trong sự nghiệp.

D

達成

dáchéng

Đạt đến

Vpt

他終於達成了自己的目標。

Tā zhōngyú dáchéng le zìjǐ de mùbiāo. Anh ấy cuối cùng đã đạt được mục tiêu của mình.

大大

dàdà

Rất, cực kỳ

Adv

這個計劃大大提高了效率。

Zhège jìhuà dàdà tígāo le xiàolǜ. Kế hoạch này đã nâng cao hiệu quả một cách đáng kể.

大多數

dàduōshù

Đại đa số

Det

大多數學生都同意這個決定。

Dàduōshù xuéshēng dōu tóngyì zhège juédìng. Đại đa số học sinh đều đồng ý với quyết định này.

大方

dàfāng

Rộng rãi, phóng khoáng

Vs

他是一個非常大方的人。

Tā shì yīgè fēicháng dàfāng de rén. Anh ấy là một người rất rộng rãi.

大概

dàgài

Đại khái, sơ lược

Adv

我大概知道你在說什麼。

Wǒ dàgài zhīdào nǐ zài shuō shénme. Tôi đại khái biết bạn đang nói gì.

打工

dǎgōng

Làm thuê

V-sep

他在週末打工賺點零花錢。

Tā zài zhōumò dǎgōng zhuàn diǎn línghuā qián. Anh ấy làm thêm vào cuối tuần để kiếm chút tiền tiêu vặt.

大會

dàhuì

Đại hội, hội nghị

N

我們參加了公司舉辦的大會。

Wǒmen cānjiāle gōngsī jǔbàn de dàhuì. Chúng tôi tham dự đại hội do công ty tổ chức.

dài

Bao, gói

M

他用一個袋子裝了這些水果。

Tā yòng yīgè dàizi zhuāngle zhèxiē shuǐguǒ. Anh ấy dùng một cái túi để đựng những trái cây này.

代表

dàibiǎo

Đại biểu

N

他是公司的代表。

Tā shì gōngsī de dàibiǎo. Anh ấy là đại biểu của công ty.

代表

dàibiǎo

Đại diện

V

她代表公司參加了會議。

Tā dàibiǎo gōngsī cānjiāle huìyì. Cô ấy đại diện công ty tham gia cuộc họp.

帶來

dàilái

Đem đến, mang lại

V

這次旅行帶來了很多美好的回憶。

Zhè cì lǚxíng dàilái le hěn duō měihǎo de huíyì. Chuyến đi này đã mang lại nhiều kỷ niệm đẹp.

帶領

dàilǐng

Dẫn dắt

V

他帶領團隊完成了這個項目。

Tā dàilǐng tuánduì wánchéng le zhè gè xiàngmù. Anh ấy đã dẫn dắt nhóm hoàn thành dự án này.

代替

dàitì

Thay thế

V

我們可以用這個方法代替原來的方案。

Wǒmen kěyǐ yòng zhège fāngfǎ dàitì yuánlái de fāng’àn. Chúng ta có thể sử dụng phương pháp này để thay thế kế hoạch trước đó.

打架

dǎjià

Đánh nhau

V-sep

他們在學校裡打架了。

Tāmen zài xuéxiào lǐ dǎjià le. Họ đã đánh nhau ở trường học.

大陸

dàlù

Đại lục

N

中國大陸的經濟發展很快。

Zhōngguó dàlù de jīngjì fāzhǎn hěn kuài. Kinh tế của Trung Quốc đại lục phát triển rất nhanh.

大門

dàmén

Cổng lớn

N

我們家的大門總是鎖著。

Wǒmen jiā de dàmén zǒngshì suǒzhe. Cổng nhà chúng tôi luôn khóa.

dàn

Nhưng

Conj

我想去旅行,但我沒有時間。

Wǒ xiǎng qù lǚxíng, dàn wǒ méiyǒu shíjiān. Tôi muốn đi du lịch nhưng tôi không có thời gian.

dàn

Nhạt, nhẹ

Vs

這道菜的味道太淡了。

Zhè dào cài de wèidào tài dàn le. Món này nhạt quá.

單純

dānchún

Đơn thuần, giản dị

Vs

她的性格很單純。

Tā de xìnggé hěn dānchún. Tính cách của cô ấy rất đơn giản.

當場

dāngchǎng

Tại chỗ

Adv

他當場承認了錯誤。

Tā dāngchǎng chéngrèn le cuòwù. Anh ấy đã thừa nhận lỗi tại chỗ.

當地

dāngdì

Địa phương

N

我們品嚐了當地的美食。

Wǒmen pǐncháng le dāngdì de měishí. Chúng tôi đã thưởng thức món ăn địa phương.

當面

dāngmiàn

Mặt đối mặt

Adv

你應該當面告訴他真相。

Nǐ yīnggāi dāngmiàn gàosù tā zhēnxiàng. Bạn nên nói sự thật với anh ấy mặt đối mặt.

當年

dāngnián

Năm đó

N

他當年是這裡的老闆。

Tā dāngnián shì zhèlǐ de lǎobǎn. Năm đó anh ấy là chủ ở đây.

當作

dàngzuò

Coi như

Vst

我把這個當作是一個機會。

Wǒ bǎ zhège dàngzuò shì yī ge jīhuì. Tôi coi điều này là một cơ hội.

擔任

dānrèn

Đảm nhiệm

V

他擔任公司的經理。

Tā dānrèn gōngsī de jīnglǐ. Anh ấy đảm nhiệm vị trí quản lý của công ty.

單身

dānshēn

Độc thân

Vs

我現在還是單身。

Wǒ xiànzài háishì dānshēn. Tôi vẫn đang độc thân.

dǎo

Đổ, ngã

V

那棵樹在風中倒下了。

Nà kē shù zài fēng zhōng dǎo xià le. Cây đó đã đổ trong cơn gió.

到處

dàochù

Khắp nơi

Adv

我們到處找他,都沒找到。

Wǒmen dàochù zhǎo tā, dōu méi zhǎodào. Chúng tôi tìm anh ấy khắp nơi nhưng không thấy.

擔任

dānrèn

Đảm nhiệm

V

他擔任公司的總經理。

Tā dānrèn gōngsī de zǒngjīnglǐ. Anh ấy đảm nhiệm chức vụ tổng giám đốc của công ty.

單身

dānshēn

Độc thân

Vs

她目前還是單身,沒找到合適的人。

Tā mùqián háishì dānshēn, méi zhǎodào héshì de rén. Hiện tại cô ấy vẫn độc thân, chưa tìm được người phù hợp.

dào

Đến

Conj

我們到了學校後再說。

Wǒmen dào le xuéxiào hòu zài shuō. Chúng ta đến trường rồi nói tiếp.

dào

Chu đáo, đầy đủ

Prep

他做事非常到位,總是把每件事做得很周到。

Tā zuòshì fēicháng dàowèi, zǒngshì bǎ měi jiàn shì zuò de hěn zhōudào. Anh ấy làm việc rất chu đáo, luôn làm mọi việc rất đầy đủ.

dào

Trái lại

Adv

他倒是想去旅行,可是沒時間。

Tā dàoshì xiǎng qù lǚxíng, kěshì méi shíjiān. Trái lại anh ấy muốn đi du lịch, nhưng không có thời gian.

dǎo

Đảo

N

台灣是一個美麗的島嶼。

Táiwān shì yī gè měilì de dǎoyǔ. Đài Loan là một hòn đảo xinh đẹp.

dǎo

Đảo ngược, ngã

V

那棵樹在風暴中倒下了。

Nà kē shù zài fēngbào zhōng dǎo xià le. Cây đó đã ngã trong cơn bão.

到處

dàochù

Khắp nơi

Adv

他到處尋找失去的東西。

Tā dàochù xúnzhǎo shīqù de dōngxi. Anh ấy tìm kiếm khắp nơi món đồ bị mất.

道德

dàodé

Đạo đức

N

我們應該學習如何保持道德水準。

Wǒmen yīnggāi xuéxí rúhé bǎochí dàodé shuǐzhǔn. Chúng ta nên học cách giữ gìn chuẩn mực đạo đức.

到底

dàodǐ

Đến cuối cùng

Adv

到底這件事怎麼解決呢?

Dàodǐ zhè jiàn shì zěnme jiějué ne? Cuối cùng thì chuyện này giải quyết thế nào?

到底

dàodǐ

Rốt cuộc

Vs-pred

我到底還是決定離開了。

Wǒ dàodǐ háishì juédìng líkāi le. Rốt cuộc tôi vẫn quyết định rời đi.

道教

Dàojiào

Đạo giáo

N

道教是中國傳統宗教之一。

Dàojiào shì Zhōngguó chuántǒng zōngjiào zhī yī. Đạo giáo là một trong những tôn giáo truyền thống của Trung Quốc.

道理

dàolǐ

Đạo lý, quy luật

N

這件事的道理很簡單。

Zhè jiàn shì de dàolǐ hěn jiǎndān. Đạo lý của chuyện này rất đơn giản.

道歉

dàoqiàn

Xin lỗi

V-sep

他為自己的行為道歉了。

Tā wèi zìjǐ de xíngwéi dàoqiàn le. Anh ấy đã xin lỗi vì hành động của mình.

倒是

dàoshì

Ngược lại

Adv

我倒是覺得這個建議不錯。

Wǒ dàoshì juéde zhège jiànyì búcuò. Ngược lại, tôi thấy ý kiến này không tệ.

導演

dǎoyǎn

Đạo diễn

N

這部電影的導演非常有名。

Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn fēicháng yǒumíng. Đạo diễn của bộ phim này rất nổi tiếng.

打聽

dǎtīng

Nghe ngóng

V

我打聽到他們的最新消息了。

Wǒ dǎtīng dào tāmen de zuìxīn xiāoxī le. Tôi đã nghe ngóng được tin tức mới nhất của họ.

大小

dàxiǎo

Lớn nhỏ

N

這些箱子的大小不同。

Zhèxiē xiāngzi de dàxiǎo bù tóng. Kích thước của những chiếc hộp này khác nhau.

答應

dāyìng

Đồng ý

V

他答應幫我完成這個計劃。

Tā dāyìng bāng wǒ wánchéng zhège jìhuà. Anh ấy đồng ý giúp tôi hoàn thành kế hoạch này.

大約

dàyuē

Khoảng chừng

Adv

我大約會在三點到。

Wǒ dàyuē huì zài sāndiǎn dào. Tôi sẽ đến vào khoảng 3 giờ.

打仗

dǎzhàng

Đánh trận

V-sep

戰士們為國家勇敢地打仗。

Zhànshìmen wèi guójiā yǒnggǎn de dǎzhàng. Những người lính dũng cảm chiến đấu vì đất nước.

打折

dǎzhé

Giảm giá

V-sep

這家店現在打折,我們去看看吧。

Zhè jiā diàn xiànzài dǎzhé, wǒmen qù kàn kàn ba. Cửa hàng này đang giảm giá, chúng ta đi xem thử.

Được

Vaux

他終於得到了他想要的東西。

Tā zhōngyú dédào le tā xiǎngyào de dōngxī. Cuối cùng anh ấy đã nhận được thứ mình mong muốn.

得到

dédào

Nhận được, Đạt được

Vpt

他得到了一份好工作。

Tā dédào le yī fèn hǎo gōngzuò. Anh ấy nhận được một công việc tốt.

得很

dehěn

Rất nhiều

Adv

這件事簡單得很。

Zhè jiàn shì jiǎndān de hěn. Chuyện này đơn giản lắm.

的話

dehuà

Nếu (giả sử)

Ptc

如果有問題的話,請告訴我。

Rúguǒ yǒu wèntí dehuà, qǐng gàosù wǒ. Nếu có vấn đề gì, hãy nói với tôi.

děi

Cần phải

Vpt

我們得趕快完成這個計劃。

Wǒmen děi gǎnkuài wánchéng zhège jìhuà. Chúng ta cần nhanh chóng hoàn thành kế hoạch này.

děng

đợi

V

請等我一下,我馬上來。

Qǐng děng wǒ yīxià, wǒ mǎshàng lái. Xin đợi tôi một chút, tôi sẽ đến ngay.

/等等

děng/děngděng

Vân vân

Ptc

我喜歡的水果有蘋果、香蕉等等。

Wǒ xǐhuān de shuǐguǒ yǒu píngguǒ, xiāngjiāo děngděng. Tôi thích các loại trái cây như táo, chuối, v.v.

等待

děngdài

Chờ đợi

V

他正在等待機會。

Tā zhèngzài děngdài jīhuì. Anh ấy đang chờ đợi cơ hội.

燈光

dēngguāng

Ánh đèn

N

晚上的燈光非常美麗。

Wǎnshàng de dēngguāng fēicháng měilì. Ánh đèn buổi tối rất đẹp.

得意

déyì

Đắc ý

Vs

他因成功而顯得很得意。

Tā yīn chénggōng ér xiǎnde hěn déyì. Anh ấy đắc ý vì thành công.

Trợ từ biểu thị trạng thái

Một cách

Ptc

他慢慢地走進房間。

Tā mànmàn de zǒu jìn fángjiān. Anh ấy từ từ bước vào phòng.

Đáy, phần cuối

N

海底的世界非常神秘。

Hǎidǐ de shìjiè fēicháng shénmì. Thế giới dưới đáy biển rất bí ẩn.

Thấp

Vs

今天氣溫非常低。

Jīntiān qìwēn fēicháng dī. Nhiệt độ hôm nay rất thấp.

diàn

Điện

N

停電了,所有電器都不能用了。

Tíngdiàn le, suǒyǒu diànqì dōu bùnéng yòng le. Mất điện rồi, tất cả các thiết bị điện không sử dụng được nữa.

diǎn

Giọt, hạt, chấm

M

雨點落在窗戶上。

Yǔdiǎn luò zài chuānghù shàng. Những giọt mưa rơi trên cửa sổ.

diǎn

Điểm

N

這次考試的分數不高,只有幾個重點答錯了。

Zhècì kǎoshì de fēnshù bùgāo, zhǐyǒu jǐ gè zhòngdiǎn dá cuò le. Điểm của bài kiểm tra lần này không cao, chỉ sai một vài điểm quan trọng.

diǎn

Gọi món

V

我們去餐廳吃飯吧,你想點什麼?

Wǒmen qù cāntīng chīfàn ba, nǐ xiǎng diǎn shénme? Chúng ta đi nhà hàng ăn nhé, bạn muốn gọi món gì?

/點兒

diǎn/diǎnr

Một chút, một ít

Adv

我想吃一點兒蛋糕。

Wǒ xiǎng chī yīdiǎnr dàngāo. Tôi muốn ăn một ít bánh ngọt.

電車

diànchē

Xe điện

N

我們搭電車去市中心吧。

Wǒmen dā diànchē qù shì zhōngxīn ba. Chúng ta đi xe điện đến trung tâm thành phố nhé.

電池

diànchí

Pin

N

手機沒電了,我需要換電池。

Shǒujī méi diàn le, wǒ xūyào huàn diànchí. Điện thoại hết pin rồi, tôi cần thay pin.

電燈

diàndēng

Đèn điện

N

電燈突然熄滅了。

Diàndēng tūrán xímiè le. Đèn điện đột nhiên tắt.

店員

diànyuán

Nhân viên bán hàng

N

店員很熱情地接待了我們。

Diànyuán hěn rèqíng de jiēdài le wǒmen. Nhân viên bán hàng đón tiếp chúng tôi rất nhiệt tình.

調查

diàochá

V

Điều tra

警察正在調查這起事故。

Jǐngchá zhèngzài diàochá zhè qǐ shìgù. Cảnh sát đang điều tra vụ tai nạn này.

地板

dìbăn

N

Sàn nhà

他不小心摔倒在地板上。

Tā bù xiǎoxīn shuāidǎo zài dìbǎn shàng. Anh ấy không cẩn thận ngã xuống sàn nhà.

抵達

dĭdá

V

Đến nơi

火車準時抵達了車站。

Huǒchē zhǔnshí dǐdále chēzhàn. Tàu hỏa đến ga đúng giờ.

地帶

dìdài

N

Miền, vùng

這裡屬於危險地帶,不允許進入。

Zhèlǐ shǔyú wēixiǎn dìdài, bù yǔnxǔ jìnrù. Khu vực này là vùng nguy hiểm, không được phép vào.

地點

dìdiăn

N

Địa điểm

我們需要確定開會的地點。

Wǒmen xūyào quèdìng kāihuì de dìdiǎn. Chúng tôi cần xác định địa điểm họp.

地理

dìlĭ

N

Địa lý

他對台灣的地理非常熟悉。

Tā duì Táiwān de dìlǐ fēicháng shúxī. Anh ấy rất quen thuộc với địa lý của Đài Loan.

dìng

V

Lập, ký kết

他們剛訂了新的合同。

Tāmen gāng dìngle xīn de hétóng. Họ vừa ký kết hợp đồng mới.

地區

dìqū

N

Khu vực

這個地區有很多文化遺產。

Zhège dìqū yǒu hěn duō wénhuà yíchǎn. Khu vực này có rất nhiều di sản văn hóa.

敵人

dírén

N

Quân địch

他們在戰場上擊敗了敵人。

Tāmen zài zhànchǎng shàng jíbàile dírén. Họ đã đánh bại quân địch trên chiến trường.

地攤

dìtān

N

Hàng rong, vỉa hè

夜市裡有很多地攤賣吃的。

Yèshì lǐ yǒu hěn duō dìtān mài chī de. Trong chợ đêm có rất nhiều quầy hàng rong bán đồ ăn.

diū

Vpt

Mất, thất lạc

他把錢包丟在車上了。

Tā bǎ qiánbāo diū zài chē shàngle. Anh ấy đánh rơi ví tiền trên xe.

地位

dìwèi

N

Vị trí

他在公司裡的地位非常重要。

Tā zài gōngsī lǐ de dìwèi fēicháng zhòngyào. Anh ấy giữ vị trí rất quan trọng trong công ty.

地下

dìxià

N

Ngầm, trong lòng đất

地下有很多天然資源。

Dìxià yǒu hěn duō tiānrán zīyuán. Dưới lòng đất có rất nhiều tài nguyên thiên nhiên.

底下

dĭxia

N

Phía dưới

他躲在桌子底下。

Tā duǒ zài zhuōzi dǐxià. Anh ấy trốn dưới bàn.

地形

dìxíng

N

Địa hình

這個地區的地形非常複雜。

Zhège dìqū de dìxíng fēicháng fùzá. Địa hình của khu vực này rất phức tạp.

東北

dōngběi

N

Đông bắc

他住在中國東北地區。

Tā zhù zài Zhōngguó dōngběi dìqū. Anh ấy sống ở khu vực Đông Bắc Trung Quốc.

東方

dōngfāng

N

Phương Đông

東方文化與西方文化有很多不同。

Dōngfāng wénhuà yǔ xīfāng wénhuà yǒu hěn duō bùtóng. Văn hóa phương Đông và phương Tây có nhiều điểm khác biệt.

東南

dōngnán

N

Đông nam

他喜歡去東南亞旅遊。

Tā xǐhuān qù dōngnányà lǚyóu. Anh ấy thích đi du lịch Đông Nam Á.

懂事

dǒngshì

Vs

Hiểu việc

他是一個非常懂事的孩子。

Tā shì yí gè fēicháng dǒngshì de háizi. Cậu ấy là một đứa trẻ rất hiểu chuyện.

dòu

V

Đùa, giỡn

他總是逗大家笑。

Tā zǒngshì dòu dàjiā xiào. Anh ấy luôn chọc cười mọi người.

豆腐

dòufu

N

Đậu phụ

我最喜歡吃的中國菜是麻婆豆腐。

Wǒ zuì xǐhuān chī de Zhōngguó cài shì mápó dòufu. Món ăn Trung Quốc mà tôi thích nhất là đậu phụ Ma Bà.

豆漿

dòujiāng

N

Sữa đậu nành

早餐我常喝豆漿。

Zǎocān wǒ cháng hē dòujiāng. Bữa sáng tôi thường uống sữa đậu nành.

duàn

M

Đoạn, khúc

這段時間他很忙。

Zhè duàn shíjiān tā hěn máng. Thời gian này anh ấy rất bận.

duì

M

Đối với

他對我的幫助非常大。

Tā duì wǒ de bāngzhù fēicháng dà. Sự giúp đỡ của anh ấy đối với tôi rất lớn.

duì

Prep

Hướng về

他對我笑了笑。

Tā duì wǒ xiàole xiào. Anh ấy cười với tôi.

duì

V

Đối chiếu

你對一下這些數據是否正確。

Nǐ duì yíxià zhèxiē shùjù shìfǒu zhèngquè. Bạn đối chiếu thử những dữ liệu này có chính xác không.

duī

M

Chồng chất

房間裡堆滿了書。

Fángjiān lǐ duī mǎnle shū. Phòng đầy sách chất chồng.

對方

duìfāng

N

Đối phương

我們需要了解對方的意見。

Wǒmen xūyào liǎojiě duìfāng de yìjiàn. Chúng ta cần hiểu rõ ý kiến của đối phương.

對話

duìhuà

N

Đối thoại

這次會議的主要目的是促進雙方的對話。

Zhè cì huìyì de zhǔyào mùdì shì cùjìn shuāngfāng de duìhuà. Mục đích chính của cuộc họp này là thúc đẩy đối thoại giữa hai bên.

對了

duìle

 

Đúng rồi

對了,我想起來了,那天你說過這件事。

Duìle, wǒ xiǎng qǐlái le, nà tiān nǐ shuō guò zhè jiàn shì. Đúng rồi, tôi nhớ ra rồi, hôm đó bạn đã nói về chuyện này.

對象

duìxiàng

N

Đối tượng

他是這項研究的對象。

Tā shì zhè xiàng yánjiū de duìxiàng. Anh ấy là đối tượng của nghiên cứu này.

dùn

M

Đống, lần

我們昨天吃了一頓豐盛的晚餐。

Wǒmen zuótiān chīle yí dùn fēngshèng de wǎncān. Hôm qua chúng tôi đã ăn một bữa tối thịnh soạn.

duǒ

M

Đóa, đám

這是一朵美麗的花。

Zhè shì yì duǒ měilì de huā. Đây là một bông hoa đẹp.

多多少少

duōduoshăoshăo

Adv

Hoặc nhiều hoặc ít

這次旅行我多多少少有些疲倦。

Zhè cì lǚxíng wǒ duōduoshǎoshǎo yǒuxiē píjuàn. Chuyến du lịch này ít nhiều tôi cũng cảm thấy mệt mỏi.

多麼

duōme

Adv

Bao nhiêu

這件事情多麼讓人感動啊!

Zhè jiàn shìqíng duōme ràng rén gǎndòng a! Chuyện này cảm động biết bao!

毒品

dúpĭn

N

Chất độc hại

毒品對社會造成了很大的危害。

Dúpǐn duì shèhuì zàochéngle hěn dà de wēihài. Chất độc hại đã gây ra tổn hại lớn cho xã hội.

都市

dūshì

N

Đô thị

台北是台灣最大的都市。

Táiběi shì Táiwān zuì dà de dūshì. Đài Bắc là đô thị lớn nhất Đài Loan.

獨特

dútè

Vs

Đặc biệt

這家餐廳的菜品非常獨特。

Zhè jiā cāntīng de càipǐn fēicháng dútè. Món ăn của nhà hàng này rất đặc biệt.

讀者

dúzhě

N

Độc giả, người đọc

這本書深受年輕讀者的喜愛。

Zhè běn shū shēn shòu niánqīng dúzhě de xǐ’ài. Cuốn sách này rất được độc giả trẻ yêu thích.


E

Tiếng Trung

Pinyin

Loại Từ

Nghĩa

Ví dụ 

Ví dụ pinyin+ tiếng việt 

en

Ptc

Ừm

嗯,我明白你的意思了。

En, wǒ míngbái nǐ de yìsi le. Ừm, tôi hiểu ý của bạn rồi.

ér

Conj

他努力工作,而他的朋友卻在玩。

Tā nǔlì gōngzuò, ér tā de péngyǒu què zài wán. Anh ấy làm việc chăm chỉ, còn bạn của anh ấy thì lại đang chơi.

兒童

értóng

N

Nhi đồng

這個遊戲適合兒童玩。

Zhège yóuxì shìhé értóng wán. Trò chơi này phù hợp cho trẻ em chơi.

F

V

Phát ra

他發了一封信給我。

Tā fāle yì fēng xìn gěi wǒ. Anh ấy gửi một lá thư cho tôi.

發表

fābiăo

V

Phát biểu

他在會議上發表了自己的意見。

Tā zài huìyì shàng fābiǎole zìjǐ de yìjiàn. Anh ấy phát biểu ý kiến của mình trong cuộc họp.

發財

fācái

Vp-sep

Phát tài

新年快樂,祝你發財!

Xīnnián kuàilè, zhù nǐ fācái! Chúc mừng năm mới, chúc bạn phát tài!

發出

fāchū

Vpt

Phát sinh

他發出了奇怪的聲音。

Tā fāchūle qíguài de shēngyīn. Anh ấy phát ra âm thanh kỳ lạ.

發達

fādá

Vs

Phát đạt

這個國家的經濟非常發達。

Zhège guójiā de jīngjì fēicháng fādá. Nền kinh tế của quốc gia này rất phát đạt.

發揮

fāhuī

V

Phát huy

他在比賽中充分發揮了實力。

Tā zài bǐsài zhōng chōngfèn fāhuīle shílì. Anh ấy đã phát huy đầy đủ năng lực của mình trong cuộc thi.

發覺

fājué

Vpt

Phát giác

我後來才發覺自己忘帶鑰匙了。

Wǒ hòulái cái fājué zìjǐ wàng dài yàoshi le. Sau này tôi mới phát hiện mình quên mang chìa khóa.

法律

fălǜ

N

Pháp luật

每個人都應該遵守法律。

Měi gèrén dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ. Mọi người đều nên tuân thủ pháp luật.

發明

fāmíng

N

Phát minh

電燈是愛迪生的偉大發明。

Diàndēng shì Àidíshēng de wěidà fāmíng. Bóng đèn là phát minh vĩ đại của Edison.

發明

fāmíng

Vpt

Sáng chế

他發明了一種新型手機。

Tā fāmíngle yì zhǒng xīnxíng shǒujī. Anh ấy sáng chế ra một loại điện thoại mới.

fàn

Vst

Phạm (pháp)

他因犯了錯誤而感到後悔。

Tā yīn fànle cuòwù ér gǎndào hòuhuǐ. Anh ấy hối hận vì đã phạm sai lầm.

fān

V

Lật, đổ

他翻了翻書本,想找到答案。

Tā fānle fān shūběn, xiǎng zhǎodào dá’àn. Anh ấy lật sách để tìm câu trả lời.

反而

fănér

Conj

Ngược lại

事情沒有變好,反而更糟了。

Shìqíng méiyǒu biàn hǎo, fǎn’ér gèng zāo le. Mọi chuyện không tốt lên mà ngược lại còn tồi tệ hơn.

房東

fángdōng

N

Chủ cho thuê nhà

我跟房東談了租房的問題。

Wǒ gēn fángdōng tánle zūfáng de wèntí. Tôi đã nói chuyện với chủ nhà về vấn đề thuê nhà.

房客

fángkè

N

Khách thuê nhà

新來的房客很友善。

Xīn lái de fángkè hěn yǒushàn. Người thuê nhà mới rất thân thiện.

方面

fāngmiàn

N

Phương diện

我們需要改善服務方面的問題。

Wǒmen xūyào gǎishàn fúwù fāngmiàn de wèntí. Chúng ta cần cải thiện các vấn đề về dịch vụ.

方式

fāngshì

N

Phương thức, cách thức

他有自己的工作方式。

Tā yǒu zìjǐ de gōngzuò fāngshì. Anh ấy có cách làm việc của riêng mình.

訪問

fǎngwèn

V

Phỏng vấn

記者訪問了這位著名的作家。

Jìzhě fǎngwènle zhè wèi zhùmíng de zuòjiā. Phóng viên đã phỏng vấn nhà văn nổi tiếng này.

房屋

fángwū

N

Nhà, tòa nhà

這棟房屋已經有百年歷史了。

Zhè dòng fángwū yǐjīng yǒu bǎinián lìshǐ le. Tòa nhà này đã có lịch sử trăm năm.

放心

fàngxīn

Vs-sep

Yên tâm

請放心,我們會處理好這件事。

Qǐng fàngxīn, wǒmen huì chǔlǐ hǎo zhè jiàn shì. Yên tâm, chúng tôi sẽ giải quyết ổn thỏa chuyện này.

煩惱

fánnăo

Vs

Phiền não

最近我有很多煩惱,無法專心工作。

Zuìjìn wǒ yǒu hěn duō fánnǎo, wúfǎ zhuānxīn gōngzuò. Gần đây tôi có rất nhiều phiền não, không thể tập trung vào công việc.

範圍

fànwéi

N

Phạm vi

這個研究的範圍很廣。

Zhège yánjiū de fànwéi hěn guǎng. Phạm vi nghiên cứu này rất rộng.

翻譯

fānyì

V

Phiên dịch

我需要一個人幫我翻譯這封信。

Wǒ xūyào yí gè rén bāng wǒ fānyì zhè fēng xìn. Tôi cần ai đó giúp tôi phiên dịch lá thư này.

反應

fănyìng

N

Phản ứng

他對這件事的反應非常強烈。

Tā duì zhè jiàn shì de fǎnyìng fēicháng qiángliè. Phản ứng của anh ấy đối với sự việc này rất mạnh mẽ.

發票

fāpiào

N

Hóa đơn

你購物後記得索取發票。

Nǐ gòuwù hòu jìdé suǒqǔ fāpiào. Sau khi mua sắm, nhớ lấy hóa đơn.

發脾氣

fāpíqi

Vi

Nổi nóng

他很容易發脾氣,應該學會控制情緒。

Tā hěn róngyì fā píqì, yīnggāi xuéhuì kòngzhì qíngxù. Anh ấy rất dễ nổi nóng, cần học cách kiểm soát cảm xúc.

fēi

Adv

Không phải

他非去那裡不可。

Tā fēi qù nàlǐ bùkě. Anh ấy nhất định phải đi đến đó.

fēi

Vst

Sai, trái

他這樣做是非。

Tā zhèyàng zuò shì fēi. Anh ấy làm như vậy là sai.

fēi

Vi

Bay

鳥兒在空中自由地飛翔。

Niǎo’ér zài kōngzhōng zìyóu de fēixiáng. Những chú chim bay tự do trên bầu trời.

費用

fèiyòng

N

Chi phí

我們需要計算這次活動的費用。

Wǒmen xūyào jìsuàn zhè cì huódòng de fèiyòng. Chúng ta cần tính toán chi phí cho sự kiện này.

fèn

M

Tách ra

他做了一份很詳細的報告。

Tā zuòle yí fèn hěn xiángxì de bàogào. Anh ấy đã làm một bản báo cáo rất chi tiết.

fēng

M

Phong tước

國王封他為大臣。

Guówáng fēng tā wéi dàchén. Nhà vua phong ông ta làm đại thần.

豐富

fēngfù

Vs

Phong phú

這裡的文化非常豐富。

Zhèlǐ de wénhuà fēicháng fēngfù. Văn hóa ở đây rất phong phú.

風格

fēnggé

N

Phong cách

她的穿衣風格很有個性。

Tā de chuānyī fēnggé hěn yǒu gèxìng. Phong cách ăn mặc của cô ấy rất cá tính.

風俗

fēngsú

N

Phong tục

每個地方都有自己的風俗。

Měi gè dìfāng dōu yǒu zìjǐ de fēngsú. Mỗi nơi đều có phong tục riêng.

分開

fēnkāi

Vp

Xa nhau, tách biệt

他們決定分開住。

Tāmen juédìng fēnkāi zhù. Họ quyết định sống riêng.

佛教

Fójiào

N

Phật giáo

我對佛教有濃厚的興趣。

Wǒ duì Fójiào yǒu nónghòu de xìngqù. Tôi rất quan tâm đến Phật giáo.

否則

fŏuzé

Conj

Nếu không, bằng không thì

你快點來,否則會遲到。

Nǐ kuài diǎn lái, fǒuzé huì chídào. Bạn đến nhanh đi, nếu không sẽ bị muộn.

腐敗

fŭbài

Vs

Hủ bại, mục nát

這個政府已經非常腐敗了。

Zhège zhèngfǔ yǐjīng fēicháng fǔbài le. Chính phủ này đã rất mục nát.

付出

fùchū

Vpt

Trả giá

他為這個項目付出了很多努力。

Tā wèi zhège xiàngmù fùchūle hěn duō nǔlì. Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức cho dự án này.

負擔

fùdān

N

Gánh nặng

養家是一個很大的負擔。

Yǎng jiā shì yí gè hěn dà de fùdān. Nuôi gia đình là một gánh nặng lớn.

負擔

fùdān

V

Gánh vác, đảm nhiệm

他負擔了所有的責任。

Tā fùdānle suǒyǒu de zérèn. Anh ấy đã đảm nhiệm toàn bộ trách nhiệm.

夫婦

fūfù

N

Vợ chồng

那對夫婦剛結婚不久。

Nà duì fūfù gāng jiéhūn bùjiǔ. Cặp vợ chồng đó vừa mới kết hôn.

符合

fúhé

Vst

Phù hợp

這個計劃符合我們的要求。

Zhège jìhuà fúhé wǒmen de yāoqiú. Kế hoạch này phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.

福利

fúlì

N

Lợi ích

公司提供了很多福利給員工。

Gōngsī tígōngle hěn duō fúlì gěi yuángōng. Công ty cung cấp rất nhiều lợi ích cho nhân viên.

複習

fùxí

V

Ôn tập

考試前要好好複習功課。

Kǎoshì qián yào hǎohǎo fùxí gōngkè. Trước kỳ thi phải ôn tập bài vở cẩn thận.

負責

fùzé

Vs

Chịu trách nhiệm

他負責這次活動的安排。

Tā fùzé zhè cì huódòng de ānpái. Anh ấy chịu trách nhiệm sắp xếp sự kiện lần này.

服裝

fúzhuāng

N

Trang phục

我們公司的服裝設計很時尚。

Wǒmen gōngsī de fúzhuāng shèjì hěn shíshàng. Thiết kế trang phục của công ty chúng tôi rất thời trang.

G

gài

V

Nắp, vung

請把鍋蓋蓋上。

Qǐng bǎ guō gài gài shàng. Hãy đậy nắp nồi lại.

gǎi

V

Thay đổi

你應該改一下這個錯誤。

Nǐ yīnggāi gǎi yíxià zhège cuòwù. Bạn nên sửa lại lỗi này.

gāi

Vaux

Nên

我該去工作了。

Wǒ gāi qù gōngzuò le. Tôi nên đi làm việc rồi.

改變

gǎibiàn

N

Biến động, biến đổi

氣候的改變很快。

Qìhòu de gǎibiàn hěn kuài. Khí hậu thay đổi rất nhanh.

改變

gǎibiàn

V

Cải biên, sửa đổi

他們改變了原來的計劃。

Tāmen gǎibiànle yuánlái de jìhuà. Họ đã sửa đổi kế hoạch ban đầu.

改進

gǎijìn

V

Cải tiến

我們需要改進生產技術。

Wǒmen xūyào gǎijìn shēngchǎn jìshù. Chúng ta cần cải tiến công nghệ sản xuất.

概念

gàiniàn

N

Khái niệm

這個概念有點難理解。

Zhège gàiniàn yǒudiǎn nán lǐjiě. Khái niệm này hơi khó hiểu.

改善

gǎishàn

V

Cải thiện

我們的服務需要改善。

Wǒmen de fúwù xūyào gǎishàn. Dịch vụ của chúng ta cần được cải thiện.

改天

gǎitiān

Adv

Ngày khác, hôm khác

我們改天再見吧。

Wǒmen gǎitiān zài jiàn ba. Chúng ta gặp lại vào ngày khác nhé.

gǎn

V

Đuổi theo, gấp, vội vàng

我趕不上最後一班車了。

Wǒ gǎn bù shàng zuìhòu yì bān chē le. Tôi không kịp chuyến xe cuối cùng rồi.

gǎn

Vaux

Dám

他敢一個人去旅行。

Tā gǎn yí gèrén qù lǚxíng. Anh ấy dám đi du lịch một mình.

感動

gǎndòng

Vs

Cảm động, xúc động

這部電影讓我非常感動。

Zhè bù diànyǐng ràng wǒ fēicháng gǎndòng. Bộ phim này khiến tôi rất cảm động.

gāng

Adv

Chỉ vừa, vừa mới

我剛到家。

Wǒ gāng dào jiā. Tôi vừa mới về đến nhà.

趕快

gǎnkuài

Adv

Khẩn trương, vội vã

你趕快準備好,我們要遲到了。

Nǐ gǎnkuài zhǔnbèi hǎo, wǒmen yào chídào le. Bạn nhanh chóng chuẩn bị, chúng ta sắp trễ rồi.

趕上

gǎnshàng

Vpt

Đuổi kịp

我趕上了火車。

Wǒ gǎnshàngle huǒchē. Tôi đã kịp bắt chuyến tàu.

感想

gǎnxiǎng

N

Cảm tưởng, cảm nghĩ

他對這本書有很多感想。

Tā duì zhè běn shū yǒu hěn duō gǎnxiǎng. Anh ấy có rất nhiều cảm nghĩ về cuốn sách này.

感興趣

gǎnxìngqù

Vs

Có hứng thú với

我對學習新語言很感興趣。

Wǒ duì xuéxí xīn yǔyán hěn gǎn xìngqù. Tôi rất hứng thú với việc học ngôn ngữ mới.

gǎo

V

Làm, tạo ra

他搞了一個新計劃。

Tā gǎole yí gè xīn jìhuà. Anh ấy đã tạo ra một kế hoạch mới.

高速

gāosù

Vs-attr

Cao tốc, cực nhanh

高速公路上車開得很快。

Gāosù gōnglù shàng chē kāi de hěn kuài. Xe chạy rất nhanh trên đường cao tốc.

高中

gāozhōng

N

Cấp 3, trung học phổ thông

他今年剛上高中。

Tā jīnnián gāng shàng gāozhōng. Năm nay cậu ấy vừa vào cấp 3.

ge

Ptc

Cái

我有一個蘋果。

Wǒ yǒu yí gè píngguǒ. Tôi có một quả táo.

隔壁

gébì

N

Sát vách, bên cạnh

隔壁的鄰居很友善。

Gébì de línjū hěn yǒushàn. Hàng xóm bên cạnh rất thân thiện.

gěi

Prep

Cho, cung cấp

他給了我一本書。

Tā gěile wǒ yì běn shū. Anh ấy đã cho tôi một cuốn sách.

革命

gémìng

Vi

Cách mạng

科技的發展帶來了一場革命。

Kējì de fāzhǎn dàilái le yì chǎng gémìng. Sự phát triển của khoa học công nghệ đã mang đến một cuộc cách mạng.

gēn

Prep

Với, cùng với

我跟他一起去公園。

Wǒ gēn tā yìqǐ qù gōngyuán. Tôi đi công viên với anh ấy.

gēn

V

Đi theo

小狗跟著主人走。

Xiǎogǒu gēnzhe zhǔrén zǒu. Chú chó đi theo chủ.

gēn

M

Cuống, gốc

一根蔥。

Yì gēn cōng. Một cây hành.

gēn

N

Rễ, rễ cây

樹的根很深。

Shù de gēn hěn shēn. Rễ cây rất sâu.

更加

gèngjiā

Adv

Hơn nữa, thêm

他更加努力學習了。

Tā gèngjiā nǔlì xuéxí le. Anh ấy học hành chăm chỉ hơn nữa.

根據

gēnjù

Prep

Căn cứ vào, dựa vào

根據法律,這是違法的。

Gēnjù fǎlǜ, zhè shì wéifǎ de. Theo pháp luật, điều này là bất hợp pháp.

歌曲

gēqǔ

N

Ca khúc, bài hát

這首歌曲非常受歡迎。

Zhè shǒu gēqǔ fēicháng shòu huānyíng. Bài hát này rất được yêu thích.

個人

gèrén

N

Cá nhân

這是我的個人觀點。

Zhè shì wǒ de gèrén guāndiǎn. Đây là quan điểm cá nhân của tôi.

各式各樣

gèshìgèyàng

Vs-attr

Đủ kiểu đủ loại

商店裡有各式各樣的衣服。

Shāngdiàn lǐ yǒu gèshìgèyàng de yīfú. Trong cửa hàng có rất nhiều loại quần áo.

各位

gèwèi

N

Các vị, mọi người

各位,請安靜。

Gèwèi, qǐng ānjìng. Mọi người, xin hãy giữ im lặng.

歌星

gēxīng

N

Ngôi sao ca nhạc

他是一位著名的歌星。

Tā shì yí wèi zhùmíng de gēxīng. Anh ấy là một ngôi sao ca nhạc nổi tiếng.

個子/個兒

gèzi/gèr

N

Vóc dáng, vóc người

他的個子很高。

Tā de gèzi hěn gāo. Vóc dáng của anh ấy rất cao.

gòng

Adv

Chung, cùng nhau

我們共有三本書。

Wǒmen gòng yǒu sān běn shū. Chúng tôi có tổng cộng ba cuốn sách.

公尺

gōngchǐ

M

Mét (đơn vị chiều dài)

這棟大樓高100公尺。

Zhè dòng dàlóu gāo yìbǎi gōngchǐ. Tòa nhà này cao 100 mét.

公分

gōngfēn

M

Cen-ti-mét

這條魚長50公分。

Zhè tiáo yú zhǎng wǔshí gōngfēn. Con cá này dài 50 cm.

功夫

gōngfu

N

Bản lĩnh, công sức

學習語言需要很多功夫。

Xuéxí yǔyán xūyào hěn duō gōngfu. Học ngôn ngữ cần nhiều công sức.

公共

gōnggòng

Vs-attr

Công cộng

這裡有很多公共設施。

Zhèlǐ yǒu hěn duō gōnggòng shèshī. Ở đây có rất nhiều cơ sở công cộng.

工具

gōngjù

N

Công cụ

他用了一些工具來修理車子。

Tā yòngle yìxiē gōngjù lái xiūlǐ chēzi. Anh ấy dùng một số công cụ để sửa xe.

公克

gōngkè

M

Gram

這塊蛋糕重500公克。

Zhè kuài dàngāo zhòng wǔbǎi gōngkè. Miếng bánh này nặng 500 gram.

公路

gōnglù

N

Đường cái, quốc lộ

這條公路非常寬敞。

Zhè tiáo gōnglù fēicháng kuānchǎng. Con đường quốc lộ này rất rộng rãi.

功能

gōngnéng

N

Công năng, tác dụng

這部手機有很多功能。

Zhè bù shǒujī yǒu hěn duō gōngnéng. Chiếc điện thoại này có rất nhiều chức năng.

共同

gòngtóng

Vs-attr

Cộng đồng, chung

我們有共同的目標。

Wǒmen yǒu gòngtóng de mùbiāo. Chúng ta có mục tiêu chung.

恭喜

gōngxǐ

V

Chúc mừng

恭喜你成功了!

(Gōngxǐ nǐ chénggōng le!) – Chúc mừng bạn đã thành công!

貢獻

gòngxiàn

N

Cống hiến, sự đóng góp

他對這個項目的貢獻很大。

(Tā duì zhè gè xiàngmù de gòngxiàn hěn dà.) – Anh ấy có đóng góp rất lớn cho dự án này.

貢獻

gòngxiàn

V

Cống hiến

他為社會做出了很大貢獻。

(Tā wèi shèhuì zuòchūle hěn dà gòngxiàn.) – Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho xã hội.

工業

gōngyè

N

Công nghiệp

這個城市的工業發展迅速。

(Zhè gè chéngshì de gōngyè fāzhǎn xùnsù.) – Ngành công nghiệp của thành phố này phát triển nhanh chóng.

工作

gōngzuò

Vi

Công việc

他在公司裡工作。

(Tā zài gōngsī lǐ gōngzuò.) – Anh ấy làm việc ở công ty.

gòu

Adv

Đủ, đầy đủ

這些食物夠我們吃了。

(Zhèxiē shíwù gòu wǒmen chī le.) – Những món ăn này đủ để chúng tôi ăn.

購買

gòumǎi

V

Mua, mua sắm

我們需要購買一些辦公用品。

(Wǒmen xūyào gòumǎi yìxiē bàngōng yòngpǐn.) – Chúng tôi cần mua một số dụng cụ văn phòng.

溝通

gōutōng

V

Trao đổi, giao tiếp

他們之間的溝通非常順暢。

(Tāmen zhījiān de gōutōng fēicháng shùnchàng.) – Giao tiếp giữa họ rất suôn sẻ.

V

Ngoảnh lại nhìn

他回頭顧了一下我。

(Tā huítóu gùle yíxià wǒ.) – Anh ấy ngoảnh lại nhìn tôi.

Vs-attr

Cổ, cổ xưa

這是一個古老的傳說。

(Zhè shì yí gè gǔlǎo de chuánshuō.) – Đây là một truyền thuyết cổ xưa.

guā

V

Cạo

他用刀刮了一層皮。

(Tā yòng dāo guāle yì céng pí.) – Anh ấy đã cạo một lớp vỏ.

guài

V

Kỳ quái

這個地方看起來很怪。

(Zhè gè dìfāng kàn qǐlái hěn guài.) – Nơi này trông rất kỳ quái.

guài

Vs

Cực kỳ, vô cùng

這件衣服怪貴的。

(Zhè jiàn yīfú guài guì de.) – Cái áo này cực kỳ đắt.

guāi

Vs

Ngoan ngoãn

他的孩子很乖。

(Tā de háizi hěn guāi.) – Con của anh ấy rất ngoan ngoãn.

guàn

M

Hộp, vại, lọ

這個罐子裡裝滿了糖。

(Zhè gè guànzi lǐ zhuāng mǎnle táng.) – Hộp này đầy đường.

guǎn

V

Quản lý, cai quản

他負責管這個部門。

(Tā fùzé guǎn zhè gè bùmén.) – Anh ấy phụ trách quản lý bộ phận này.

guān

Vp

Đóng lại, khép lại

請把門關上。

(Qǐng bǎ mén guān shàng.) – Xin hãy đóng cửa lại.

觀察

guānchá

V

Quan sát, xem xét

我們需要仔細觀察這些數據。

(Wǒmen xūyào zǐxì guānchá zhèxiē shùjù.) – Chúng ta cần quan sát kỹ lưỡng những số liệu này.

觀點

guāndiǎn

N

Quan điểm

他的觀點很有啟發性。

(Tā de guāndiǎn hěn yǒu qǐfā xìng.) – Quan điểm của anh ấy rất có tính chất gợi mở.

guàng

V

Đi dạo, đi bách bộ

我們一起去逛街吧。

(Wǒmen yìqǐ qù guàngjiē ba.) – Chúng ta cùng đi dạo phố nhé.

廣播

guǎngbò

N

Chương trình phát thanh

收音機正在播放廣播。

(Shōuyīnjī zhèngzài bōfàng guǎngbò.) – Radio đang phát chương trình phát thanh.

廣播

guǎngbò

Vi

Phát thanh

他每天都廣播新聞。

(Tā měitiān dōu guǎngbò xīnwén.) – Anh ấy phát thanh tin tức mỗi ngày.

廣場

guǎngchǎng

N

Quảng trường

大家在廣場上散步。

(Dàjiā zài guǎngchǎng shàng sànbù.) – Mọi người đi dạo ở quảng trường.

廣告

guǎnggào

N

Quảng cáo

這個廣告很吸引人。

(Zhè gè guǎnggào hěn xīyǐn rén.) – Quảng cáo này rất thu hút.

逛街

guàngjiē

V-sep

Tản bộ, dạo phố

我們常常逛街。

(Wǒmen chángcháng guàngjiē.) – Chúng tôi thường xuyên đi dạo phố.

觀念

guānniàn

N

Quan niệm

他有一個現代的觀念。

(Tā yǒu yí gè xiàndài de guānniàn.) – Anh ấy có một quan niệm hiện đại.

觀眾

guānzhòng

N

Quần chúng

演唱會吸引了大量觀眾。

(Yǎnchànghuì xīyǐnle dàliàng guānzhòng.) – Buổi hòa nhạc thu hút một lượng lớn khán giả.

古代

gǔdài

N

Cổ đại

古代的中國很有趣。

(Gǔdài de Zhōngguó hěn yǒuqù.) – Trung Quốc cổ đại rất thú vị.

guǐ

N

Ma quỷ

那裡有很多鬼故事。

(Nà lǐ yǒu hěn duō guǐ gùshì.) – Ở đó có nhiều câu chuyện ma quỷ.

規矩

guījǔ

N

Quy tắc

他遵守了所有的規矩。

(Tā zūnshǒule suǒyǒu de guījǔ.) – Anh ấy tuân thủ tất cả các quy tắc.

規模

guīmó

N

Quy mô

公司的規模在不斷擴大。

(Gōngsī de guīmó zài bùduàn kuòdà.) – Quy mô của công ty đang mở rộng không ngừng.

貴姓

guìxìng

 

Quý danh, tên họ

請問貴姓?

(Qǐngwèn guìxìng?) – Xin hỏi quý danh của bạn là gì?

櫃子

guìzi

N

Cái tủ

這個櫃子裡放滿了書。

(Zhè gè guìzi lǐ fàng mǎnle shū.) – Cái tủ này đầy sách.

古蹟

gǔjī

N

Cổ tích

他們參觀了許多古蹟。

(Tāmen cānguānle xǔduō gǔjī.) – Họ đã tham quan nhiều di tích cổ.

古老

gǔlǎo

Vs

Cổ kính, cũ xưa

這座古老的寺廟很有歷史。

(Zhè zuò gǔlǎo de sìmiào hěn yǒu lìshǐ.) – Ngôi chùa cổ kính này có nhiều lịch sử.

姑娘

gūniáng

N

Cô gái

那位姑娘很友善。

(Nà wèi gūniáng hěn yǒushàn.) – Cô gái đó rất thân thiện.

國內

guónèi

N

Quốc nội, trong nước

他們主要做國內的生意。

(Tāmen zhǔyào zuò guónèi de shēngyì.) – Họ chủ yếu làm kinh doanh trong nước.

過去

guòqù

N

Đã qua, quá khứ

他回憶起過去的日子。

(Tā huíyì qǐ guòqù de rìzi.) – Anh ấy hồi tưởng về những ngày đã qua.

過日子

guòrìzi

Vi

Sống, sinh hoạt

他們過得很幸福。

(Tāmen guò de hěn xìngfú.) – Họ sống rất hạnh phúc.

國外

guówài

N

Nước ngoài

我們計劃明年去國外旅行。

(Wǒmen jìhuà míngnián qù guówài lǚxíng.) – Chúng tôi dự định đi du lịch nước ngoài vào năm sau.

國王

guówáng

N

Quốc vương, vua

國王在城堡裡等候。

(Guówáng zài chéngbǎo lǐ děnghòu.) – Quốc vương đang chờ trong lâu đài.

國語

guóyǔ

N

Quốc ngữ

國語是中國的官方語言。

(Guóyǔ shì Zhōngguó de guānfāng yǔyán.) – Quốc ngữ là ngôn ngữ chính thức của Trung Quốc.

故意

gùyì

Vs

Cố ý, cố tình

他故意遲到了。

(Tā gùyì chídàole.) – Anh ấy cố ý đến muộn.

H

hài

V

Hại, có hại

吸煙對健康有害。

(Xīyān duì jiànkāng yǒuhài.) – Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

hāi

Ptc

Haizz (thở dài)

嗨,今天真累啊!

(Hāi, jīntiān zhēn lèi a!) – Haizz, hôm nay thật mệt mỏi!

海報

hǎibào

N

Áp phích

牆上貼滿了海報。

(Qiáng shàng tiē mǎnle hǎibào.) – Tường đầy áp phích.

還好

háihǎo

Adv

Khá tốt, tàm tạm

還好,今天的工作不算太難。

(Hái hǎo, jīntiān de gōngzuò bù suàn tài nán.) – Cũng được, công việc hôm nay không quá khó.

害怕

hàipà

Vs

Sợ hãi

他對黑暗感到害怕。

(Tā duì hēi’àn gǎndào hàipà.) – Anh ấy sợ hãi khi ở trong bóng tối.

還是

háishì

Adv

Vẫn còn

你還是要小心點。

(Nǐ háishì yào xiǎoxīn diǎn.) – Bạn vẫn nên cẩn thận.

海灘

hǎitān

N

Bãi biển

我們去海灘玩了一整天。

(Wǒmen qù hǎitān wánle yī zhěng tiān.) – Chúng tôi đã đi chơi ở bãi biển cả ngày.

海洋

hǎiyáng

N

Hải dương, biển cả

海洋裡有很多神秘的生物。

(Hǎiyáng lǐ yǒu hěnduō shénmì de shēngwù.) – Trong biển có nhiều sinh vật bí ẩn.

還要

háiyào

Adv

Cần phải

我還要再學習一段時間。

(Wǒ háiyào zài xuéxí yī duàn shíjiān.) – Tôi còn cần phải học thêm một thời gian nữa.

háng

M

Hàng lối, ngành nghề

他在金融行業工作。

(Tā zài jīnróng hángyè gōngzuò.) – Anh ấy làm việc trong ngành tài chính.

航空

hángkōng

N

Hàng không

航空公司提供了免費的飲料。

(Hángkōng gōngsī tígōngle miǎnfèi de yǐnliào.) – Hãng hàng không cung cấp đồ uống miễn phí.

hǎo

Vs

Tốt, tốt lành

這個主意很好。

(Zhège zhǔyì hěn hǎo.) – Ý tưởng này rất tốt.

好處

hǎochù

N

Có lợi, có ích

這種食物對健康有很多好處。

(Zhè zhǒng shíwù duì jiànkāng yǒu hěnduō hǎochù.) – Loại thực phẩm này có nhiều lợi ích cho sức khỏe.

好好/好好兒

hǎohǎo/hǎohǎor

Adv

Tốt lành, cẩn thận

他好好地完成了任務。

(Tā hǎohǎo de wánchéngle rènwù.) – Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách tốt đẹp.

好幾

hǎojǐ

Det

Nhiều, mấy

我們等了好幾個小時。

(Wǒmen děngle hǎojǐ gè xiǎoshí.) – Chúng tôi đã chờ đợi hàng mấy giờ.

好了

hǎole

Ptc

Được rồi, OK

一切都好了。

(Yīqiè dōu hǎole.) – Mọi thứ đều ổn rồi.

好些

hǎoxiē

Det

Nhiều, rất nhiều

這個地方好多了。

(Zhège dìfāng hǎo duōle.) – Nơi này đã tốt hơn nhiều.

Prep

我和我的朋友一起去旅行。

(Wǒ hé wǒ de péngyǒu yīqǐ qù lǚxíng.) – Tôi và bạn của tôi đi du lịch cùng nhau.

M

Hộp

他把禮物放在一個盒子里。

(Tā bǎ lǐwù fàng zài yī gè hézi lǐ.) – Anh ấy đặt quà vào một cái hộp.

Adv

Hợp

他們的意見很合。

(Tāmen de yìjiàn hěn hé.) – Ý kiến của họ rất hợp nhau.

合唱

héchàng

V

Hợp xướng, đồng ca

孩子們在音樂會上合唱了幾首歌。

(Háizimen zài yīnyuè huì shàng héchàngle jǐ shǒu gē.) – Bọn trẻ đã hát hợp xướng một vài bài hát trong buổi hòa nhạc.

hēi

Vs

Đen, đen tối

夜晚的天空漆黑一片。

(Yèwǎn de tiānkōng qīhēi yī piàn.) – Bầu trời đêm tối đen kịt.

hèn

Vst

Hận, thù hận

她對他有很多恨。

(Tā duì tā yǒu hěnduō hèn.) – Cô ấy có nhiều thù hận đối với anh ấy.

恨不得

hènbude

Vst

Mong muốn, khao khát

我恨不得立刻完成這個工作。

(Wǒ hènbude lìkè wánchéng zhège gōngzuò.) – Tôi mong muốn hoàn thành công việc này ngay lập tức.

合作

hézuò

Vs

Hợp tác

兩家公司合作開發新產品。

(Liǎng jiā gōngsī hézuò kāifā xīn chǎnpǐn.) – Hai công ty hợp tác phát triển sản phẩm mới.

hóng

Vs

Đỏ

她穿了一件紅色的裙子。

(Tā chuānle yī jiàn hóngsè de qúnzi.) – Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.

紅包

hóngbāo

N

Tiền lì xì

他給我一個紅包。

(Tā gěi wǒ yī gè hóngbāo.) – Anh ấy đưa tôi một bao lì xì.

紅豆

hóngdòu

N

Đậu đỏ

我喜歡吃紅豆湯。

(Wǒ xǐhuān chī hóngdòu tāng.) – Tôi thích ăn súp đậu đỏ.

hòu

Vs

Dày

這本書的封面非常厚。

(Zhè běn shū de fēngmiàn fēicháng hòu.) – Bìa của cuốn sách này rất dày.

hòu

Det

Sau

我們後來見了面。

(Wǒmen hòulái jiànle miàn.) – Chúng tôi đã gặp nhau sau đó.

hòu

N

Phía sau

車子在後面停著。

(Chēzi zài hòumiàn tíngzhe.) – Xe đang đậu ở phía sau.

huā

V

Tiêu (tiền/thời gian)

他花了很多錢在旅行上。

(Tā huāle hěnduō qián zài lǚxíng shàng.) – Anh ấy đã tiêu nhiều tiền vào việc du lịch.

壞處

huàichù

N

Chỗ hỏng, điều có hại

這個產品的壞處是容易壞。

(Zhège chǎnpǐn de huàichù shì róngyì huài.) – Điểm bất lợi của sản phẩm này là dễ hỏng.

畫家

huàjiā

N

Họa sĩ

他是一位著名的畫家。

(Tā shì yī wèi zhùmíng de huàjiā.) – Ông ấy là một họa sĩ nổi tiếng.

huán

V

Hoán đổi

他還了我借的書。

(Tā huánle wǒ jiè de shū.) – Anh ấy đã trả lại cuốn sách tôi đã mượn.

環保

huánbăo

N

Bảo vệ môi trường

我們應該注意環保問題。

(Wǒmen yīnggāi zhùyì huánbǎo wèntí.) – Chúng ta nên chú ý đến các vấn đề bảo vệ môi trường.

huáng

Vs

Vàng

她穿了一件黃裙子。

(Tā chuānle yī jiàn huáng qúnzi.) – Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng.

話說回來

huàshuōhuílái

 

Quay lại chủ đề chính…

話說回來,我們還是要按時完成這個項目。

(Huàshuōhuílái, wǒmen háishì yào ànshí wánchéng zhège xiàngmù.) – Quay lại chủ đề chính, chúng ta vẫn phải hoàn thành dự án này đúng hạn.

話題

huàtí

N

Đề tài, chủ đề

我們的對話有很多有趣的話題。

(Wǒmen de duìhuà yǒu hěnduō yǒuqù de huàtí.) – Cuộc trò chuyện của chúng tôi có nhiều chủ đề thú vị.

花心

huāxīn

Vs

Lăng nhăng

他總是花心,讓人很難相信他。

(Tā zǒng shì huāxīn, ràng rén hěn nán xiāngxìn tā.) – Anh ấy luôn lăng nhăng, khiến người ta khó tin tưởng.

滑雪

huáxuě

V-sep

Trượt tuyết

我們去滑雪場滑雪吧。

(Wǒmen qù huáxuěchǎng huáxuě ba.) – Chúng ta hãy đi trượt tuyết ở khu trượt tuyết.

化妝品

huàzhuāngpǐn

N

Đồ trang điểm

她喜歡用很多化妝品。

(Tā xǐhuān yòng hěnduō huàzhuāngpǐn.) – Cô ấy thích sử dụng nhiều đồ trang điểm.

huí

M

Lần

我們有五回的機會。

(Wǒmen yǒu wǔ huí de jīhuì.) – Chúng tôi có năm lần cơ hội.

huì

N

Hội, cuộc họp

會議明天早上九點開始。

(Huìyì míngtiān zǎoshang jiǔ diǎn kāishǐ.) – Cuộc họp bắt đầu vào lúc chín giờ sáng mai.

會場

huìchǎng

N

Hội trường

會場裡擠滿了人。

(Huìchǎng lǐ jǐ mǎnle rén.) – Hội trường bị chật kín người.

回答

huídá

N

Trả lời, đáp lại

請給我一個明確的回答。

(Qǐng gěi wǒ yīgè míngquè de huídá.) – Xin hãy cho tôi một câu trả lời rõ ràng.

會話

huìhuà

N

Hội thoại

我們每天練習會話。

(Wǒmen měitiān liànxí huìhuà.) – Chúng tôi luyện tập hội thoại hàng ngày.

回想

huíxiǎng

V

Hồi tưởng, nhớ lại

他經常回想起過去的日子。

(Tā jīngcháng huíxiǎng qǐ guòqù de rìzi.) – Anh ấy thường nhớ lại những ngày đã qua.

會議

huìyì

N

Hội nghị

這次會議非常重要。

(Zhè cì huìyì fēicháng zhòngyào.) – Cuộc hội nghị lần này rất quan trọng.

婚禮

hūnlǐ

N

Hôn lễ, đám cưới

他們的婚禮在海邊舉行。

(Tāmen de hūnlǐ zài hǎibiān jǔxíng.) – Đám cưới của họ được tổ chức ở bên bờ biển.

混亂

hùnluàn

Vs

Hỗn loạn, lẫn lộn

整個城市在那次事件後陷入了混亂。

(Zhěnggè chéngshì zài nà cì shìjiàn hòu xiànrùle hùnluàn.) – Cả thành phố rơi vào tình trạng hỗn loạn sau sự kiện đó.

 

Layer 1
Login Categories