|
E |
|||||
|
Tiếng Trung |
Pinyin |
Loại Từ |
Nghĩa |
Ví dụ |
Ví dụ pinyin+ tiếng việt |
|
嗯 |
en |
Ptc |
Ừm |
嗯,我明白你的意思了。 |
En, wǒ míngbái nǐ de yìsi le. Ừm, tôi hiểu ý của bạn rồi. |
|
而 |
ér |
Conj |
Và |
他努力工作,而他的朋友卻在玩。 |
Tā nǔlì gōngzuò, ér tā de péngyǒu què zài wán. Anh ấy làm việc chăm chỉ, còn bạn của anh ấy thì lại đang chơi. |
|
兒童 |
értóng |
N |
Nhi đồng |
這個遊戲適合兒童玩。 |
Zhège yóuxì shìhé értóng wán. Trò chơi này phù hợp cho trẻ em chơi. |
F |
|||||
|
發 |
fā |
V |
Phát ra |
他發了一封信給我。 |
Tā fāle yì fēng xìn gěi wǒ. Anh ấy gửi một lá thư cho tôi. |
|
發表 |
fābiăo |
V |
Phát biểu |
他在會議上發表了自己的意見。 |
Tā zài huìyì shàng fābiǎole zìjǐ de yìjiàn. Anh ấy phát biểu ý kiến của mình trong cuộc họp. |
|
發財 |
fācái |
Vp-sep |
Phát tài |
新年快樂,祝你發財! |
Xīnnián kuàilè, zhù nǐ fācái! Chúc mừng năm mới, chúc bạn phát tài! |
|
發出 |
fāchū |
Vpt |
Phát sinh |
他發出了奇怪的聲音。 |
Tā fāchūle qíguài de shēngyīn. Anh ấy phát ra âm thanh kỳ lạ. |
|
發達 |
fādá |
Vs |
Phát đạt |
這個國家的經濟非常發達。 |
Zhège guójiā de jīngjì fēicháng fādá. Nền kinh tế của quốc gia này rất phát đạt. |
|
發揮 |
fāhuī |
V |
Phát huy |
他在比賽中充分發揮了實力。 |
Tā zài bǐsài zhōng chōngfèn fāhuīle shílì. Anh ấy đã phát huy đầy đủ năng lực của mình trong cuộc thi. |
|
發覺 |
fājué |
Vpt |
Phát giác |
我後來才發覺自己忘帶鑰匙了。 |
Wǒ hòulái cái fājué zìjǐ wàng dài yàoshi le. Sau này tôi mới phát hiện mình quên mang chìa khóa. |
|
法律 |
fălǜ |
N |
Pháp luật |
每個人都應該遵守法律。 |
Měi gèrén dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ. Mọi người đều nên tuân thủ pháp luật. |
|
發明 |
fāmíng |
N |
Phát minh |
電燈是愛迪生的偉大發明。 |
Diàndēng shì Àidíshēng de wěidà fāmíng. Bóng đèn là phát minh vĩ đại của Edison. |
|
發明 |
fāmíng |
Vpt |
Sáng chế |
他發明了一種新型手機。 |
Tā fāmíngle yì zhǒng xīnxíng shǒujī. Anh ấy sáng chế ra một loại điện thoại mới. |
|
犯 |
fàn |
Vst |
Phạm (pháp) |
他因犯了錯誤而感到後悔。 |
Tā yīn fànle cuòwù ér gǎndào hòuhuǐ. Anh ấy hối hận vì đã phạm sai lầm. |
|
翻 |
fān |
V |
Lật, đổ |
他翻了翻書本,想找到答案。 |
Tā fānle fān shūběn, xiǎng zhǎodào dá’àn. Anh ấy lật sách để tìm câu trả lời. |
|
反而 |
fănér |
Conj |
Ngược lại |
事情沒有變好,反而更糟了。 |
Shìqíng méiyǒu biàn hǎo, fǎn’ér gèng zāo le. Mọi chuyện không tốt lên mà ngược lại còn tồi tệ hơn. |
|
房東 |
fángdōng |
N |
Chủ cho thuê nhà |
我跟房東談了租房的問題。 |
Wǒ gēn fángdōng tánle zūfáng de wèntí. Tôi đã nói chuyện với chủ nhà về vấn đề thuê nhà. |
|
房客 |
fángkè |
N |
Khách thuê nhà |
新來的房客很友善。 |
Xīn lái de fángkè hěn yǒushàn. Người thuê nhà mới rất thân thiện. |
|
方面 |
fāngmiàn |
N |
Phương diện |
我們需要改善服務方面的問題。 |
Wǒmen xūyào gǎishàn fúwù fāngmiàn de wèntí. Chúng ta cần cải thiện các vấn đề về dịch vụ. |
|
方式 |
fāngshì |
N |
Phương thức, cách thức |
他有自己的工作方式。 |
Tā yǒu zìjǐ de gōngzuò fāngshì. Anh ấy có cách làm việc của riêng mình. |
|
訪問 |
fǎngwèn |
V |
Phỏng vấn |
記者訪問了這位著名的作家。 |
Jìzhě fǎngwènle zhè wèi zhùmíng de zuòjiā. Phóng viên đã phỏng vấn nhà văn nổi tiếng này. |
|
房屋 |
fángwū |
N |
Nhà, tòa nhà |
這棟房屋已經有百年歷史了。 |
Zhè dòng fángwū yǐjīng yǒu bǎinián lìshǐ le. Tòa nhà này đã có lịch sử trăm năm. |
|
放心 |
fàngxīn |
Vs-sep |
Yên tâm |
請放心,我們會處理好這件事。 |
Qǐng fàngxīn, wǒmen huì chǔlǐ hǎo zhè jiàn shì. Yên tâm, chúng tôi sẽ giải quyết ổn thỏa chuyện này. |
|
煩惱 |
fánnăo |
Vs |
Phiền não |
最近我有很多煩惱,無法專心工作。 |
Zuìjìn wǒ yǒu hěn duō fánnǎo, wúfǎ zhuānxīn gōngzuò. Gần đây tôi có rất nhiều phiền não, không thể tập trung vào công việc. |
|
範圍 |
fànwéi |
N |
Phạm vi |
這個研究的範圍很廣。 |
Zhège yánjiū de fànwéi hěn guǎng. Phạm vi nghiên cứu này rất rộng. |
|
翻譯 |
fānyì |
V |
Phiên dịch |
我需要一個人幫我翻譯這封信。 |
Wǒ xūyào yí gè rén bāng wǒ fānyì zhè fēng xìn. Tôi cần ai đó giúp tôi phiên dịch lá thư này. |
|
反應 |
fănyìng |
N |
Phản ứng |
他對這件事的反應非常強烈。 |
Tā duì zhè jiàn shì de fǎnyìng fēicháng qiángliè. Phản ứng của anh ấy đối với sự việc này rất mạnh mẽ. |
|
發票 |
fāpiào |
N |
Hóa đơn |
你購物後記得索取發票。 |
Nǐ gòuwù hòu jìdé suǒqǔ fāpiào. Sau khi mua sắm, nhớ lấy hóa đơn. |
|
發脾氣 |
fāpíqi |
Vi |
Nổi nóng |
他很容易發脾氣,應該學會控制情緒。 |
Tā hěn róngyì fā píqì, yīnggāi xuéhuì kòngzhì qíngxù. Anh ấy rất dễ nổi nóng, cần học cách kiểm soát cảm xúc. |
|
非 |
fēi |
Adv |
Không phải |
他非去那裡不可。 |
Tā fēi qù nàlǐ bùkě. Anh ấy nhất định phải đi đến đó. |
|
非 |
fēi |
Vst |
Sai, trái |
他這樣做是非。 |
Tā zhèyàng zuò shì fēi. Anh ấy làm như vậy là sai. |
|
飛 |
fēi |
Vi |
Bay |
鳥兒在空中自由地飛翔。 |
Niǎo’ér zài kōngzhōng zìyóu de fēixiáng. Những chú chim bay tự do trên bầu trời. |
|
費用 |
fèiyòng |
N |
Chi phí |
我們需要計算這次活動的費用。 |
Wǒmen xūyào jìsuàn zhè cì huódòng de fèiyòng. Chúng ta cần tính toán chi phí cho sự kiện này. |
|
份 |
fèn |
M |
Tách ra |
他做了一份很詳細的報告。 |
Tā zuòle yí fèn hěn xiángxì de bàogào. Anh ấy đã làm một bản báo cáo rất chi tiết. |
|
封 |
fēng |
M |
Phong tước |
國王封他為大臣。 |
Guówáng fēng tā wéi dàchén. Nhà vua phong ông ta làm đại thần. |
|
豐富 |
fēngfù |
Vs |
Phong phú |
這裡的文化非常豐富。 |
Zhèlǐ de wénhuà fēicháng fēngfù. Văn hóa ở đây rất phong phú. |
|
風格 |
fēnggé |
N |
Phong cách |
她的穿衣風格很有個性。 |
Tā de chuānyī fēnggé hěn yǒu gèxìng. Phong cách ăn mặc của cô ấy rất cá tính. |
|
風俗 |
fēngsú |
N |
Phong tục |
每個地方都有自己的風俗。 |
Měi gè dìfāng dōu yǒu zìjǐ de fēngsú. Mỗi nơi đều có phong tục riêng. |
|
分開 |
fēnkāi |
Vp |
Xa nhau, tách biệt |
他們決定分開住。 |
Tāmen juédìng fēnkāi zhù. Họ quyết định sống riêng. |
|
佛教 |
Fójiào |
N |
Phật giáo |
我對佛教有濃厚的興趣。 |
Wǒ duì Fójiào yǒu nónghòu de xìngqù. Tôi rất quan tâm đến Phật giáo. |
|
否則 |
fŏuzé |
Conj |
Nếu không, bằng không thì |
你快點來,否則會遲到。 |
Nǐ kuài diǎn lái, fǒuzé huì chídào. Bạn đến nhanh đi, nếu không sẽ bị muộn. |
|
腐敗 |
fŭbài |
Vs |
Hủ bại, mục nát |
這個政府已經非常腐敗了。 |
Zhège zhèngfǔ yǐjīng fēicháng fǔbài le. Chính phủ này đã rất mục nát. |
|
付出 |
fùchū |
Vpt |
Trả giá |
他為這個項目付出了很多努力。 |
Tā wèi zhège xiàngmù fùchūle hěn duō nǔlì. Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức cho dự án này. |
|
負擔 |
fùdān |
N |
Gánh nặng |
養家是一個很大的負擔。 |
Yǎng jiā shì yí gè hěn dà de fùdān. Nuôi gia đình là một gánh nặng lớn. |
|
負擔 |
fùdān |
V |
Gánh vác, đảm nhiệm |
他負擔了所有的責任。 |
Tā fùdānle suǒyǒu de zérèn. Anh ấy đã đảm nhiệm toàn bộ trách nhiệm. |
|
夫婦 |
fūfù |
N |
Vợ chồng |
那對夫婦剛結婚不久。 |
Nà duì fūfù gāng jiéhūn bùjiǔ. Cặp vợ chồng đó vừa mới kết hôn. |
|
符合 |
fúhé |
Vst |
Phù hợp |
這個計劃符合我們的要求。 |
Zhège jìhuà fúhé wǒmen de yāoqiú. Kế hoạch này phù hợp với yêu cầu của chúng tôi. |
|
福利 |
fúlì |
N |
Lợi ích |
公司提供了很多福利給員工。 |
Gōngsī tígōngle hěn duō fúlì gěi yuángōng. Công ty cung cấp rất nhiều lợi ích cho nhân viên. |
|
複習 |
fùxí |
V |
Ôn tập |
考試前要好好複習功課。 |
Kǎoshì qián yào hǎohǎo fùxí gōngkè. Trước kỳ thi phải ôn tập bài vở cẩn thận. |
|
負責 |
fùzé |
Vs |
Chịu trách nhiệm |
他負責這次活動的安排。 |
Tā fùzé zhè cì huódòng de ānpái. Anh ấy chịu trách nhiệm sắp xếp sự kiện lần này. |
|
服裝 |
fúzhuāng |
N |
Trang phục |
我們公司的服裝設計很時尚。 |
Wǒmen gōngsī de fúzhuāng shèjì hěn shíshàng. Thiết kế trang phục của công ty chúng tôi rất thời trang. |
G |
|||||
|
蓋 |
gài |
V |
Nắp, vung |
請把鍋蓋蓋上。 |
Qǐng bǎ guō gài gài shàng. Hãy đậy nắp nồi lại. |
|
改 |
gǎi |
V |
Thay đổi |
你應該改一下這個錯誤。 |
Nǐ yīnggāi gǎi yíxià zhège cuòwù. Bạn nên sửa lại lỗi này. |
|
該 |
gāi |
Vaux |
Nên |
我該去工作了。 |
Wǒ gāi qù gōngzuò le. Tôi nên đi làm việc rồi. |
|
改變 |
gǎibiàn |
N |
Biến động, biến đổi |
氣候的改變很快。 |
Qìhòu de gǎibiàn hěn kuài. Khí hậu thay đổi rất nhanh. |
|
改變 |
gǎibiàn |
V |
Cải biên, sửa đổi |
他們改變了原來的計劃。 |
Tāmen gǎibiànle yuánlái de jìhuà. Họ đã sửa đổi kế hoạch ban đầu. |
|
改進 |
gǎijìn |
V |
Cải tiến |
我們需要改進生產技術。 |
Wǒmen xūyào gǎijìn shēngchǎn jìshù. Chúng ta cần cải tiến công nghệ sản xuất. |
|
概念 |
gàiniàn |
N |
Khái niệm |
這個概念有點難理解。 |
Zhège gàiniàn yǒudiǎn nán lǐjiě. Khái niệm này hơi khó hiểu. |
|
改善 |
gǎishàn |
V |
Cải thiện |
我們的服務需要改善。 |
Wǒmen de fúwù xūyào gǎishàn. Dịch vụ của chúng ta cần được cải thiện. |
|
改天 |
gǎitiān |
Adv |
Ngày khác, hôm khác |
我們改天再見吧。 |
Wǒmen gǎitiān zài jiàn ba. Chúng ta gặp lại vào ngày khác nhé. |
|
趕 |
gǎn |
V |
Đuổi theo, gấp, vội vàng |
我趕不上最後一班車了。 |
Wǒ gǎn bù shàng zuìhòu yì bān chē le. Tôi không kịp chuyến xe cuối cùng rồi. |
|
敢 |
gǎn |
Vaux |
Dám |
他敢一個人去旅行。 |
Tā gǎn yí gèrén qù lǚxíng. Anh ấy dám đi du lịch một mình. |
|
感動 |
gǎndòng |
Vs |
Cảm động, xúc động |
這部電影讓我非常感動。 |
Zhè bù diànyǐng ràng wǒ fēicháng gǎndòng. Bộ phim này khiến tôi rất cảm động. |
|
剛 |
gāng |
Adv |
Chỉ vừa, vừa mới |
我剛到家。 |
Wǒ gāng dào jiā. Tôi vừa mới về đến nhà. |
|
趕快 |
gǎnkuài |
Adv |
Khẩn trương, vội vã |
你趕快準備好,我們要遲到了。 |
Nǐ gǎnkuài zhǔnbèi hǎo, wǒmen yào chídào le. Bạn nhanh chóng chuẩn bị, chúng ta sắp trễ rồi. |
|
趕上 |
gǎnshàng |
Vpt |
Đuổi kịp |
我趕上了火車。 |
Wǒ gǎnshàngle huǒchē. Tôi đã kịp bắt chuyến tàu. |
|
感想 |
gǎnxiǎng |
N |
Cảm tưởng, cảm nghĩ |
他對這本書有很多感想。 |
Tā duì zhè běn shū yǒu hěn duō gǎnxiǎng. Anh ấy có rất nhiều cảm nghĩ về cuốn sách này. |
|
感興趣 |
gǎnxìngqù |
Vs |
Có hứng thú với |
我對學習新語言很感興趣。 |
Wǒ duì xuéxí xīn yǔyán hěn gǎn xìngqù. Tôi rất hứng thú với việc học ngôn ngữ mới. |
|
搞 |
gǎo |
V |
Làm, tạo ra |
他搞了一個新計劃。 |
Tā gǎole yí gè xīn jìhuà. Anh ấy đã tạo ra một kế hoạch mới. |
|
高速 |
gāosù |
Vs-attr |
Cao tốc, cực nhanh |
高速公路上車開得很快。 |
Gāosù gōnglù shàng chē kāi de hěn kuài. Xe chạy rất nhanh trên đường cao tốc. |
|
高中 |
gāozhōng |
N |
Cấp 3, trung học phổ thông |
他今年剛上高中。 |
Tā jīnnián gāng shàng gāozhōng. Năm nay cậu ấy vừa vào cấp 3. |
|
個 |
ge |
Ptc |
Cái |
我有一個蘋果。 |
Wǒ yǒu yí gè píngguǒ. Tôi có một quả táo. |
|
隔壁 |
gébì |
N |
Sát vách, bên cạnh |
隔壁的鄰居很友善。 |
Gébì de línjū hěn yǒushàn. Hàng xóm bên cạnh rất thân thiện. |
|
給 |
gěi |
Prep |
Cho, cung cấp |
他給了我一本書。 |
Tā gěile wǒ yì běn shū. Anh ấy đã cho tôi một cuốn sách. |
|
革命 |
gémìng |
Vi |
Cách mạng |
科技的發展帶來了一場革命。 |
Kējì de fāzhǎn dàilái le yì chǎng gémìng. Sự phát triển của khoa học công nghệ đã mang đến một cuộc cách mạng. |
|
跟 |
gēn |
Prep |
Với, cùng với |
我跟他一起去公園。 |
Wǒ gēn tā yìqǐ qù gōngyuán. Tôi đi công viên với anh ấy. |
|
跟 |
gēn |
V |
Đi theo |
小狗跟著主人走。 |
Xiǎogǒu gēnzhe zhǔrén zǒu. Chú chó đi theo chủ. |
|
根 |
gēn |
M |
Cuống, gốc |
一根蔥。 |
Yì gēn cōng. Một cây hành. |
|
根 |
gēn |
N |
Rễ, rễ cây |
樹的根很深。 |
Shù de gēn hěn shēn. Rễ cây rất sâu. |
|
更加 |
gèngjiā |
Adv |
Hơn nữa, thêm |
他更加努力學習了。 |
Tā gèngjiā nǔlì xuéxí le. Anh ấy học hành chăm chỉ hơn nữa. |
|
根據 |
gēnjù |
Prep |
Căn cứ vào, dựa vào |
根據法律,這是違法的。 |
Gēnjù fǎlǜ, zhè shì wéifǎ de. Theo pháp luật, điều này là bất hợp pháp. |
|
歌曲 |
gēqǔ |
N |
Ca khúc, bài hát |
這首歌曲非常受歡迎。 |
Zhè shǒu gēqǔ fēicháng shòu huānyíng. Bài hát này rất được yêu thích. |
|
個人 |
gèrén |
N |
Cá nhân |
這是我的個人觀點。 |
Zhè shì wǒ de gèrén guāndiǎn. Đây là quan điểm cá nhân của tôi. |
|
各式各樣 |
gèshìgèyàng |
Vs-attr |
Đủ kiểu đủ loại |
商店裡有各式各樣的衣服。 |
Shāngdiàn lǐ yǒu gèshìgèyàng de yīfú. Trong cửa hàng có rất nhiều loại quần áo. |
|
各位 |
gèwèi |
N |
Các vị, mọi người |
各位,請安靜。 |
Gèwèi, qǐng ānjìng. Mọi người, xin hãy giữ im lặng. |
|
歌星 |
gēxīng |
N |
Ngôi sao ca nhạc |
他是一位著名的歌星。 |
Tā shì yí wèi zhùmíng de gēxīng. Anh ấy là một ngôi sao ca nhạc nổi tiếng. |
|
個子/個兒 |
gèzi/gèr |
N |
Vóc dáng, vóc người |
他的個子很高。 |
Tā de gèzi hěn gāo. Vóc dáng của anh ấy rất cao. |
|
共 |
gòng |
Adv |
Chung, cùng nhau |
我們共有三本書。 |
Wǒmen gòng yǒu sān běn shū. Chúng tôi có tổng cộng ba cuốn sách. |
|
公尺 |
gōngchǐ |
M |
Mét (đơn vị chiều dài) |
這棟大樓高100公尺。 |
Zhè dòng dàlóu gāo yìbǎi gōngchǐ. Tòa nhà này cao 100 mét. |
|
公分 |
gōngfēn |
M |
Cen-ti-mét |
這條魚長50公分。 |
Zhè tiáo yú zhǎng wǔshí gōngfēn. Con cá này dài 50 cm. |
|
功夫 |
gōngfu |
N |
Bản lĩnh, công sức |
學習語言需要很多功夫。 |
Xuéxí yǔyán xūyào hěn duō gōngfu. Học ngôn ngữ cần nhiều công sức. |
|
公共 |
gōnggòng |
Vs-attr |
Công cộng |
這裡有很多公共設施。 |
Zhèlǐ yǒu hěn duō gōnggòng shèshī. Ở đây có rất nhiều cơ sở công cộng. |
|
工具 |
gōngjù |
N |
Công cụ |
他用了一些工具來修理車子。 |
Tā yòngle yìxiē gōngjù lái xiūlǐ chēzi. Anh ấy dùng một số công cụ để sửa xe. |
|
公克 |
gōngkè |
M |
Gram |
這塊蛋糕重500公克。 |
Zhè kuài dàngāo zhòng wǔbǎi gōngkè. Miếng bánh này nặng 500 gram. |
|
公路 |
gōnglù |
N |
Đường cái, quốc lộ |
這條公路非常寬敞。 |
Zhè tiáo gōnglù fēicháng kuānchǎng. Con đường quốc lộ này rất rộng rãi. |
|
功能 |
gōngnéng |
N |
Công năng, tác dụng |
這部手機有很多功能。 |
Zhè bù shǒujī yǒu hěn duō gōngnéng. Chiếc điện thoại này có rất nhiều chức năng. |
|
共同 |
gòngtóng |
Vs-attr |
Cộng đồng, chung |
我們有共同的目標。 |
Wǒmen yǒu gòngtóng de mùbiāo. Chúng ta có mục tiêu chung. |
|
恭喜 |
gōngxǐ |
V |
Chúc mừng |
恭喜你成功了! |
(Gōngxǐ nǐ chénggōng le!) – Chúc mừng bạn đã thành công! |
|
貢獻 |
gòngxiàn |
N |
Cống hiến, sự đóng góp |
他對這個項目的貢獻很大。 |
(Tā duì zhè gè xiàngmù de gòngxiàn hěn dà.) – Anh ấy có đóng góp rất lớn cho dự án này. |
|
貢獻 |
gòngxiàn |
V |
Cống hiến |
他為社會做出了很大貢獻。 |
(Tā wèi shèhuì zuòchūle hěn dà gòngxiàn.) – Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho xã hội. |
|
工業 |
gōngyè |
N |
Công nghiệp |
這個城市的工業發展迅速。 |
(Zhè gè chéngshì de gōngyè fāzhǎn xùnsù.) – Ngành công nghiệp của thành phố này phát triển nhanh chóng. |
|
工作 |
gōngzuò |
Vi |
Công việc |
他在公司裡工作。 |
(Tā zài gōngsī lǐ gōngzuò.) – Anh ấy làm việc ở công ty. |
|
夠 |
gòu |
Adv |
Đủ, đầy đủ |
這些食物夠我們吃了。 |
(Zhèxiē shíwù gòu wǒmen chī le.) – Những món ăn này đủ để chúng tôi ăn. |
|
購買 |
gòumǎi |
V |
Mua, mua sắm |
我們需要購買一些辦公用品。 |
(Wǒmen xūyào gòumǎi yìxiē bàngōng yòngpǐn.) – Chúng tôi cần mua một số dụng cụ văn phòng. |
|
溝通 |
gōutōng |
V |
Trao đổi, giao tiếp |
他們之間的溝通非常順暢。 |
(Tāmen zhījiān de gōutōng fēicháng shùnchàng.) – Giao tiếp giữa họ rất suôn sẻ. |
|
顧 |
gù |
V |
Ngoảnh lại nhìn |
他回頭顧了一下我。 |
(Tā huítóu gùle yíxià wǒ.) – Anh ấy ngoảnh lại nhìn tôi. |
|
古 |
gǔ |
Vs-attr |
Cổ, cổ xưa |
這是一個古老的傳說。 |
(Zhè shì yí gè gǔlǎo de chuánshuō.) – Đây là một truyền thuyết cổ xưa. |
|
刮 |
guā |
V |
Cạo |
他用刀刮了一層皮。 |
(Tā yòng dāo guāle yì céng pí.) – Anh ấy đã cạo một lớp vỏ. |
|
怪 |
guài |
V |
Kỳ quái |
這個地方看起來很怪。 |
(Zhè gè dìfāng kàn qǐlái hěn guài.) – Nơi này trông rất kỳ quái. |
|
怪 |
guài |
Vs |
Cực kỳ, vô cùng |
這件衣服怪貴的。 |
(Zhè jiàn yīfú guài guì de.) – Cái áo này cực kỳ đắt. |
|
乖 |
guāi |
Vs |
Ngoan ngoãn |
他的孩子很乖。 |
(Tā de háizi hěn guāi.) – Con của anh ấy rất ngoan ngoãn. |
|
罐 |
guàn |
M |
Hộp, vại, lọ |
這個罐子裡裝滿了糖。 |
(Zhè gè guànzi lǐ zhuāng mǎnle táng.) – Hộp này đầy đường. |
|
管 |
guǎn |
V |
Quản lý, cai quản |
他負責管這個部門。 |
(Tā fùzé guǎn zhè gè bùmén.) – Anh ấy phụ trách quản lý bộ phận này. |
|
關 |
guān |
Vp |
Đóng lại, khép lại |
請把門關上。 |
(Qǐng bǎ mén guān shàng.) – Xin hãy đóng cửa lại. |
|
觀察 |
guānchá |
V |
Quan sát, xem xét |
我們需要仔細觀察這些數據。 |
(Wǒmen xūyào zǐxì guānchá zhèxiē shùjù.) – Chúng ta cần quan sát kỹ lưỡng những số liệu này. |
|
觀點 |
guāndiǎn |
N |
Quan điểm |
他的觀點很有啟發性。 |
(Tā de guāndiǎn hěn yǒu qǐfā xìng.) – Quan điểm của anh ấy rất có tính chất gợi mở. |
|
逛 |
guàng |
V |
Đi dạo, đi bách bộ |
我們一起去逛街吧。 |
(Wǒmen yìqǐ qù guàngjiē ba.) – Chúng ta cùng đi dạo phố nhé. |
|
廣播 |
guǎngbò |
N |
Chương trình phát thanh |
收音機正在播放廣播。 |
(Shōuyīnjī zhèngzài bōfàng guǎngbò.) – Radio đang phát chương trình phát thanh. |
|
廣播 |
guǎngbò |
Vi |
Phát thanh |
他每天都廣播新聞。 |
(Tā měitiān dōu guǎngbò xīnwén.) – Anh ấy phát thanh tin tức mỗi ngày. |
|
廣場 |
guǎngchǎng |
N |
Quảng trường |
大家在廣場上散步。 |
(Dàjiā zài guǎngchǎng shàng sànbù.) – Mọi người đi dạo ở quảng trường. |
|
廣告 |
guǎnggào |
N |
Quảng cáo |
這個廣告很吸引人。 |
(Zhè gè guǎnggào hěn xīyǐn rén.) – Quảng cáo này rất thu hút. |
|
逛街 |
guàngjiē |
V-sep |
Tản bộ, dạo phố |
我們常常逛街。 |
(Wǒmen chángcháng guàngjiē.) – Chúng tôi thường xuyên đi dạo phố. |
|
觀念 |
guānniàn |
N |
Quan niệm |
他有一個現代的觀念。 |
(Tā yǒu yí gè xiàndài de guānniàn.) – Anh ấy có một quan niệm hiện đại. |
|
觀眾 |
guānzhòng |
N |
Quần chúng |
演唱會吸引了大量觀眾。 |
(Yǎnchànghuì xīyǐnle dàliàng guānzhòng.) – Buổi hòa nhạc thu hút một lượng lớn khán giả. |
|
古代 |
gǔdài |
N |
Cổ đại |
古代的中國很有趣。 |
(Gǔdài de Zhōngguó hěn yǒuqù.) – Trung Quốc cổ đại rất thú vị. |
|
鬼 |
guǐ |
N |
Ma quỷ |
那裡有很多鬼故事。 |
(Nà lǐ yǒu hěn duō guǐ gùshì.) – Ở đó có nhiều câu chuyện ma quỷ. |
|
規矩 |
guījǔ |
N |
Quy tắc |
他遵守了所有的規矩。 |
(Tā zūnshǒule suǒyǒu de guījǔ.) – Anh ấy tuân thủ tất cả các quy tắc. |
|
規模 |
guīmó |
N |
Quy mô |
公司的規模在不斷擴大。 |
(Gōngsī de guīmó zài bùduàn kuòdà.) – Quy mô của công ty đang mở rộng không ngừng. |
|
貴姓 |
guìxìng |
Quý danh, tên họ |
請問貴姓? |
(Qǐngwèn guìxìng?) – Xin hỏi quý danh của bạn là gì? |
|
|
櫃子 |
guìzi |
N |
Cái tủ |
這個櫃子裡放滿了書。 |
(Zhè gè guìzi lǐ fàng mǎnle shū.) – Cái tủ này đầy sách. |
|
古蹟 |
gǔjī |
N |
di tích |
他們參觀了許多古蹟。 |
(Tāmen cānguānle xǔduō gǔjī.) – Họ đã tham quan nhiều di tích cổ. |
|
古老 |
gǔlǎo |
Vs |
Cổ kính, cũ xưa |
這座古老的寺廟很有歷史。 |
(Zhè zuò gǔlǎo de sìmiào hěn yǒu lìshǐ.) – Ngôi chùa cổ kính này có nhiều lịch sử. |
|
姑娘 |
gūniáng |
N |
Cô gái |
那位姑娘很友善。 |
(Nà wèi gūniáng hěn yǒushàn.) – Cô gái đó rất thân thiện. |
|
國內 |
guónèi |
N |
Quốc nội, trong nước |
他們主要做國內的生意。 |
(Tāmen zhǔyào zuò guónèi de shēngyì.) – Họ chủ yếu làm kinh doanh trong nước. |
|
過去 |
guòqù |
N |
Đã qua, quá khứ |
他回憶起過去的日子。 |
(Tā huíyì qǐ guòqù de rìzi.) – Anh ấy hồi tưởng về những ngày đã qua. |
|
過日子 |
guòrìzi |
Vi |
Sống, sinh hoạt |
他們過得很幸福。 |
(Tāmen guò de hěn xìngfú.) – Họ sống rất hạnh phúc. |
|
國外 |
guówài |
N |
Nước ngoài |
我們計劃明年去國外旅行。 |
(Wǒmen jìhuà míngnián qù guówài lǚxíng.) – Chúng tôi dự định đi du lịch nước ngoài vào năm sau. |
|
國王 |
guówáng |
N |
Quốc vương, vua |
國王在城堡裡等候。 |
(Guówáng zài chéngbǎo lǐ děnghòu.) – Quốc vương đang chờ trong lâu đài. |
|
國語 |
guóyǔ |
N |
Quốc ngữ |
國語是中國的官方語言。 |
(Guóyǔ shì Zhōngguó de guānfāng yǔyán.) – Quốc ngữ là ngôn ngữ chính thức của Trung Quốc. |
|
故意 |
gùyì |
Vs |
Cố ý, cố tình |
他故意遲到了。 |
(Tā gùyì chídàole.) – Anh ấy cố ý đến muộn. |
H |
|||||
|
害 |
hài |
V |
Hại, có hại |
吸煙對健康有害。 |
(Xīyān duì jiànkāng yǒuhài.) – Hút thuốc có hại cho sức khỏe. |
|
嗨 |
hāi |
Ptc |
Haizz (thở dài) |
嗨,今天真累啊! |
(Hāi, jīntiān zhēn lèi a!) – Haizz, hôm nay thật mệt mỏi! |
|
海報 |
hǎibào |
N |
Áp phích |
牆上貼滿了海報。 |
(Qiáng shàng tiē mǎnle hǎibào.) – Tường đầy áp phích. |
|
還好 |
háihǎo |
Adv |
Khá tốt, tàm tạm |
還好,今天的工作不算太難。 |
(Hái hǎo, jīntiān de gōngzuò bù suàn tài nán.) – Cũng được, công việc hôm nay không quá khó. |
|
害怕 |
hàipà |
Vs |
Sợ hãi |
他對黑暗感到害怕。 |
(Tā duì hēi’àn gǎndào hàipà.) – Anh ấy sợ hãi khi ở trong bóng tối. |
|
還是 |
háishì |
Adv |
Vẫn còn |
你還是要小心點。 |
(Nǐ háishì yào xiǎoxīn diǎn.) – Bạn vẫn nên cẩn thận. |
|
海灘 |
hǎitān |
N |
Bãi biển |
我們去海灘玩了一整天。 |
(Wǒmen qù hǎitān wánle yī zhěng tiān.) – Chúng tôi đã đi chơi ở bãi biển cả ngày. |
|
海洋 |
hǎiyáng |
N |
Hải dương, biển cả |
海洋裡有很多神秘的生物。 |
(Hǎiyáng lǐ yǒu hěnduō shénmì de shēngwù.) – Trong biển có nhiều sinh vật bí ẩn. |
|
還要 |
háiyào |
Adv |
Cần phải |
我還要再學習一段時間。 |
(Wǒ háiyào zài xuéxí yī duàn shíjiān.) – Tôi còn cần phải học thêm một thời gian nữa. |
|
行 |
háng |
M |
Hàng lối, ngành nghề |
他在金融行業工作。 |
(Tā zài jīnróng hángyè gōngzuò.) – Anh ấy làm việc trong ngành tài chính. |
|
航空 |
hángkōng |
N |
Hàng không |
航空公司提供了免費的飲料。 |
(Hángkōng gōngsī tígōngle miǎnfèi de yǐnliào.) – Hãng hàng không cung cấp đồ uống miễn phí. |
|
好 |
hǎo |
Vs |
Tốt, tốt lành |
這個主意很好。 |
(Zhège zhǔyì hěn hǎo.) – Ý tưởng này rất tốt. |
|
好處 |
hǎochù |
N |
Có lợi, có ích |
這種食物對健康有很多好處。 |
(Zhè zhǒng shíwù duì jiànkāng yǒu hěnduō hǎochù.) – Loại thực phẩm này có nhiều lợi ích cho sức khỏe. |
|
好好/好好兒 |
hǎohǎo/hǎohǎor |
Adv |
Tốt lành, cẩn thận |
他好好地完成了任務。 |
(Tā hǎohǎo de wánchéngle rènwù.) – Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách tốt đẹp. |
|
好幾 |
hǎojǐ |
Det |
Nhiều, mấy |
我們等了好幾個小時。 |
(Wǒmen děngle hǎojǐ gè xiǎoshí.) – Chúng tôi đã chờ đợi hàng mấy giờ. |
|
好了 |
hǎole |
Ptc |
Được rồi, OK |
一切都好了。 |
(Yīqiè dōu hǎole.) – Mọi thứ đều ổn rồi. |
|
好些 |
hǎoxiē |
Det |
Nhiều, rất nhiều |
這個地方好多了。 |
(Zhège dìfāng hǎo duōle.) – Nơi này đã tốt hơn nhiều. |
|
和 |
hé |
Prep |
Và |
我和我的朋友一起去旅行。 |
(Wǒ hé wǒ de péngyǒu yīqǐ qù lǚxíng.) – Tôi và bạn của tôi đi du lịch cùng nhau. |
|
盒 |
hé |
M |
Hộp |
他把禮物放在一個盒子里。 |
(Tā bǎ lǐwù fàng zài yī gè hézi lǐ.) – Anh ấy đặt quà vào một cái hộp. |
|
合 |
hé |
Adv |
Hợp |
他們的意見很合。 |
(Tāmen de yìjiàn hěn hé.) – Ý kiến của họ rất hợp nhau. |
|
合唱 |
héchàng |
V |
Hợp xướng, đồng ca |
孩子們在音樂會上合唱了幾首歌。 |
(Háizimen zài yīnyuè huì shàng héchàngle jǐ shǒu gē.) – Bọn trẻ đã hát hợp xướng một vài bài hát trong buổi hòa nhạc. |
|
黑 |
hēi |
Vs |
Đen, đen tối |
夜晚的天空漆黑一片。 |
(Yèwǎn de tiānkōng qīhēi yī piàn.) – Bầu trời đêm tối đen kịt. |
|
恨 |
hèn |
Vst |
Hận, thù hận |
她對他有很多恨。 |
(Tā duì tā yǒu hěnduō hèn.) – Cô ấy có nhiều thù hận đối với anh ấy. |
|
恨不得 |
hènbude |
Vst |
Mong muốn, khao khát |
我恨不得立刻完成這個工作。 |
(Wǒ hènbude lìkè wánchéng zhège gōngzuò.) – Tôi mong muốn hoàn thành công việc này ngay lập tức. |
|
合作 |
hézuò |
Vs |
Hợp tác |
兩家公司合作開發新產品。 |
(Liǎng jiā gōngsī hézuò kāifā xīn chǎnpǐn.) – Hai công ty hợp tác phát triển sản phẩm mới. |
|
紅 |
hóng |
Vs |
Đỏ |
她穿了一件紅色的裙子。 |
(Tā chuānle yī jiàn hóngsè de qúnzi.) – Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ. |
|
紅包 |
hóngbāo |
N |
Tiền lì xì |
他給我一個紅包。 |
(Tā gěi wǒ yī gè hóngbāo.) – Anh ấy đưa tôi một bao lì xì. |
|
紅豆 |
hóngdòu |
N |
Đậu đỏ |
我喜歡吃紅豆湯。 |
(Wǒ xǐhuān chī hóngdòu tāng.) – Tôi thích ăn súp đậu đỏ. |
|
厚 |
hòu |
Vs |
Dày |
這本書的封面非常厚。 |
(Zhè běn shū de fēngmiàn fēicháng hòu.) – Bìa của cuốn sách này rất dày. |
|
後 |
hòu |
Det |
Sau |
我們後來見了面。 |
(Wǒmen hòulái jiànle miàn.) – Chúng tôi đã gặp nhau sau đó. |
|
後 |
hòu |
N |
Phía sau |
車子在後面停著。 |
(Chēzi zài hòumiàn tíngzhe.) – Xe đang đậu ở phía sau. |
|
花 |
huā |
V |
Tiêu (tiền/thời gian) |
他花了很多錢在旅行上。 |
(Tā huāle hěnduō qián zài lǚxíng shàng.) – Anh ấy đã tiêu nhiều tiền vào việc du lịch. |
|
壞處 |
huàichù |
N |
Chỗ hỏng, điều có hại |
這個產品的壞處是容易壞。 |
(Zhège chǎnpǐn de huàichù shì róngyì huài.) – Điểm bất lợi của sản phẩm này là dễ hỏng. |
|
畫家 |
huàjiā |
N |
Họa sĩ |
他是一位著名的畫家。 |
(Tā shì yī wèi zhùmíng de huàjiā.) – Ông ấy là một họa sĩ nổi tiếng. |
|
還 |
huán |
V |
Hoán đổi |
他還了我借的書。 |
(Tā huánle wǒ jiè de shū.) – Anh ấy đã trả lại cuốn sách tôi đã mượn. |
|
環保 |
huánbăo |
N |
Bảo vệ môi trường |
我們應該注意環保問題。 |
(Wǒmen yīnggāi zhùyì huánbǎo wèntí.) – Chúng ta nên chú ý đến các vấn đề bảo vệ môi trường. |
|
黃 |
huáng |
Vs |
Vàng |
她穿了一件黃裙子。 |
(Tā chuānle yī jiàn huáng qúnzi.) – Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng. |
|
話說回來 |
huàshuōhuílái |
Quay lại chủ đề chính… |
話說回來,我們還是要按時完成這個項目。 |
(Huàshuōhuílái, wǒmen háishì yào ànshí wánchéng zhège xiàngmù.) – Quay lại chủ đề chính, chúng ta vẫn phải hoàn thành dự án này đúng hạn. |
|
|
話題 |
huàtí |
N |
Đề tài, chủ đề |
我們的對話有很多有趣的話題。 |
(Wǒmen de duìhuà yǒu hěnduō yǒuqù de huàtí.) – Cuộc trò chuyện của chúng tôi có nhiều chủ đề thú vị. |
|
花心 |
huāxīn |
Vs |
Lăng nhăng |
他總是花心,讓人很難相信他。 |
(Tā zǒng shì huāxīn, ràng rén hěn nán xiāngxìn tā.) – Anh ấy luôn lăng nhăng, khiến người ta khó tin tưởng. |
|
滑雪 |
huáxuě |
V-sep |
Trượt tuyết |
我們去滑雪場滑雪吧。 |
(Wǒmen qù huáxuěchǎng huáxuě ba.) – Chúng ta hãy đi trượt tuyết ở khu trượt tuyết. |
|
化妝品 |
huàzhuāngpǐn |
N |
Đồ trang điểm |
她喜歡用很多化妝品。 |
(Tā xǐhuān yòng hěnduō huàzhuāngpǐn.) – Cô ấy thích sử dụng nhiều đồ trang điểm. |
|
回 |
huí |
M |
Lần |
我們有五回的機會。 |
(Wǒmen yǒu wǔ huí de jīhuì.) – Chúng tôi có năm lần cơ hội. |
|
會 |
huì |
N |
Hội, cuộc họp |
會議明天早上九點開始。 |
(Huìyì míngtiān zǎoshang jiǔ diǎn kāishǐ.) – Cuộc họp bắt đầu vào lúc chín giờ sáng mai. |
|
會場 |
huìchǎng |
N |
Hội trường |
會場裡擠滿了人。 |
(Huìchǎng lǐ jǐ mǎnle rén.) – Hội trường bị chật kín người. |
|
回答 |
huídá |
N |
Trả lời, đáp lại |
請給我一個明確的回答。 |
(Qǐng gěi wǒ yīgè míngquè de huídá.) – Xin hãy cho tôi một câu trả lời rõ ràng. |
|
會話 |
huìhuà |
N |
Hội thoại |
我們每天練習會話。 |
(Wǒmen měitiān liànxí huìhuà.) – Chúng tôi luyện tập hội thoại hàng ngày. |
|
回想 |
huíxiǎng |
V |
Hồi tưởng, nhớ lại |
他經常回想起過去的日子。 |
(Tā jīngcháng huíxiǎng qǐ guòqù de rìzi.) – Anh ấy thường nhớ lại những ngày đã qua. |
|
會議 |
huìyì |
N |
Hội nghị |
這次會議非常重要。 |
(Zhè cì huìyì fēicháng zhòngyào.) – Cuộc hội nghị lần này rất quan trọng. |
|
婚禮 |
hūnlǐ |
N |
Hôn lễ, đám cưới |
他們的婚禮在海邊舉行。 |
(Tāmen de hūnlǐ zài hǎibiān jǔxíng.) – Đám cưới của họ được tổ chức ở bên bờ biển. |
|
混亂 |
hùnluàn |
Vs |
Hỗn loạn, lẫn lộn |
整個城市在那次事件後陷入了混亂。 |
(Zhěnggè chéngshì zài nà cì shìjiàn hòu xiànrùle hùnluàn.) – Cả thành phố rơi vào tình trạng hỗn loạn sau sự kiện đó. |