Curriculum
Course: Từ vựng TOCFL Band B1
Login
Text lesson

B1: E-H

E

Tiếng Trung

Pinyin

Loại Từ

Nghĩa

Ví dụ 

Ví dụ pinyin+ tiếng việt 

en

Ptc

Ừm

嗯,我明白你的意思了。

En, wǒ míngbái nǐ de yìsi le. Ừm, tôi hiểu ý của bạn rồi.

ér

Conj

他努力工作,而他的朋友卻在玩。

Tā nǔlì gōngzuò, ér tā de péngyǒu què zài wán. Anh ấy làm việc chăm chỉ, còn bạn của anh ấy thì lại đang chơi.

兒童

értóng

N

Nhi đồng

這個遊戲適合兒童玩。

Zhège yóuxì shìhé értóng wán. Trò chơi này phù hợp cho trẻ em chơi.

F

V

Phát ra

他發了一封信給我。

Tā fāle yì fēng xìn gěi wǒ. Anh ấy gửi một lá thư cho tôi.

發表

fābiăo

V

Phát biểu

他在會議上發表了自己的意見。

Tā zài huìyì shàng fābiǎole zìjǐ de yìjiàn. Anh ấy phát biểu ý kiến của mình trong cuộc họp.

發財

fācái

Vp-sep

Phát tài

新年快樂,祝你發財!

Xīnnián kuàilè, zhù nǐ fācái! Chúc mừng năm mới, chúc bạn phát tài!

發出

fāchū

Vpt

Phát sinh

他發出了奇怪的聲音。

Tā fāchūle qíguài de shēngyīn. Anh ấy phát ra âm thanh kỳ lạ.

發達

fādá

Vs

Phát đạt

這個國家的經濟非常發達。

Zhège guójiā de jīngjì fēicháng fādá. Nền kinh tế của quốc gia này rất phát đạt.

發揮

fāhuī

V

Phát huy

他在比賽中充分發揮了實力。

Tā zài bǐsài zhōng chōngfèn fāhuīle shílì. Anh ấy đã phát huy đầy đủ năng lực của mình trong cuộc thi.

發覺

fājué

Vpt

Phát giác

我後來才發覺自己忘帶鑰匙了。

Wǒ hòulái cái fājué zìjǐ wàng dài yàoshi le. Sau này tôi mới phát hiện mình quên mang chìa khóa.

法律

fălǜ

N

Pháp luật

每個人都應該遵守法律。

Měi gèrén dōu yīnggāi zūnshǒu fǎlǜ. Mọi người đều nên tuân thủ pháp luật.

發明

fāmíng

N

Phát minh

電燈是愛迪生的偉大發明。

Diàndēng shì Àidíshēng de wěidà fāmíng. Bóng đèn là phát minh vĩ đại của Edison.

發明

fāmíng

Vpt

Sáng chế

他發明了一種新型手機。

Tā fāmíngle yì zhǒng xīnxíng shǒujī. Anh ấy sáng chế ra một loại điện thoại mới.

fàn

Vst

Phạm (pháp)

他因犯了錯誤而感到後悔。

Tā yīn fànle cuòwù ér gǎndào hòuhuǐ. Anh ấy hối hận vì đã phạm sai lầm.

fān

V

Lật, đổ

他翻了翻書本,想找到答案。

Tā fānle fān shūběn, xiǎng zhǎodào dá’àn. Anh ấy lật sách để tìm câu trả lời.

反而

fănér

Conj

Ngược lại

事情沒有變好,反而更糟了。

Shìqíng méiyǒu biàn hǎo, fǎn’ér gèng zāo le. Mọi chuyện không tốt lên mà ngược lại còn tồi tệ hơn.

房東

fángdōng

N

Chủ cho thuê nhà

我跟房東談了租房的問題。

Wǒ gēn fángdōng tánle zūfáng de wèntí. Tôi đã nói chuyện với chủ nhà về vấn đề thuê nhà.

房客

fángkè

N

Khách thuê nhà

新來的房客很友善。

Xīn lái de fángkè hěn yǒushàn. Người thuê nhà mới rất thân thiện.

方面

fāngmiàn

N

Phương diện

我們需要改善服務方面的問題。

Wǒmen xūyào gǎishàn fúwù fāngmiàn de wèntí. Chúng ta cần cải thiện các vấn đề về dịch vụ.

方式

fāngshì

N

Phương thức, cách thức

他有自己的工作方式。

Tā yǒu zìjǐ de gōngzuò fāngshì. Anh ấy có cách làm việc của riêng mình.

訪問

fǎngwèn

V

Phỏng vấn

記者訪問了這位著名的作家。

Jìzhě fǎngwènle zhè wèi zhùmíng de zuòjiā. Phóng viên đã phỏng vấn nhà văn nổi tiếng này.

房屋

fángwū

N

Nhà, tòa nhà

這棟房屋已經有百年歷史了。

Zhè dòng fángwū yǐjīng yǒu bǎinián lìshǐ le. Tòa nhà này đã có lịch sử trăm năm.

放心

fàngxīn

Vs-sep

Yên tâm

請放心,我們會處理好這件事。

Qǐng fàngxīn, wǒmen huì chǔlǐ hǎo zhè jiàn shì. Yên tâm, chúng tôi sẽ giải quyết ổn thỏa chuyện này.

煩惱

fánnăo

Vs

Phiền não

最近我有很多煩惱,無法專心工作。

Zuìjìn wǒ yǒu hěn duō fánnǎo, wúfǎ zhuānxīn gōngzuò. Gần đây tôi có rất nhiều phiền não, không thể tập trung vào công việc.

範圍

fànwéi

N

Phạm vi

這個研究的範圍很廣。

Zhège yánjiū de fànwéi hěn guǎng. Phạm vi nghiên cứu này rất rộng.

翻譯

fānyì

V

Phiên dịch

我需要一個人幫我翻譯這封信。

Wǒ xūyào yí gè rén bāng wǒ fānyì zhè fēng xìn. Tôi cần ai đó giúp tôi phiên dịch lá thư này.

反應

fănyìng

N

Phản ứng

他對這件事的反應非常強烈。

Tā duì zhè jiàn shì de fǎnyìng fēicháng qiángliè. Phản ứng của anh ấy đối với sự việc này rất mạnh mẽ.

發票

fāpiào

N

Hóa đơn

你購物後記得索取發票。

Nǐ gòuwù hòu jìdé suǒqǔ fāpiào. Sau khi mua sắm, nhớ lấy hóa đơn.

發脾氣

fāpíqi

Vi

Nổi nóng

他很容易發脾氣,應該學會控制情緒。

Tā hěn róngyì fā píqì, yīnggāi xuéhuì kòngzhì qíngxù. Anh ấy rất dễ nổi nóng, cần học cách kiểm soát cảm xúc.

fēi

Adv

Không phải

他非去那裡不可。

Tā fēi qù nàlǐ bùkě. Anh ấy nhất định phải đi đến đó.

fēi

Vst

Sai, trái

他這樣做是非。

Tā zhèyàng zuò shì fēi. Anh ấy làm như vậy là sai.

fēi

Vi

Bay

鳥兒在空中自由地飛翔。

Niǎo’ér zài kōngzhōng zìyóu de fēixiáng. Những chú chim bay tự do trên bầu trời.

費用

fèiyòng

N

Chi phí

我們需要計算這次活動的費用。

Wǒmen xūyào jìsuàn zhè cì huódòng de fèiyòng. Chúng ta cần tính toán chi phí cho sự kiện này.

fèn

M

Tách ra

他做了一份很詳細的報告。

Tā zuòle yí fèn hěn xiángxì de bàogào. Anh ấy đã làm một bản báo cáo rất chi tiết.

fēng

M

Phong tước

國王封他為大臣。

Guówáng fēng tā wéi dàchén. Nhà vua phong ông ta làm đại thần.

豐富

fēngfù

Vs

Phong phú

這裡的文化非常豐富。

Zhèlǐ de wénhuà fēicháng fēngfù. Văn hóa ở đây rất phong phú.

風格

fēnggé

N

Phong cách

她的穿衣風格很有個性。

Tā de chuānyī fēnggé hěn yǒu gèxìng. Phong cách ăn mặc của cô ấy rất cá tính.

風俗

fēngsú

N

Phong tục

每個地方都有自己的風俗。

Měi gè dìfāng dōu yǒu zìjǐ de fēngsú. Mỗi nơi đều có phong tục riêng.

分開

fēnkāi

Vp

Xa nhau, tách biệt

他們決定分開住。

Tāmen juédìng fēnkāi zhù. Họ quyết định sống riêng.

佛教

Fójiào

N

Phật giáo

我對佛教有濃厚的興趣。

Wǒ duì Fójiào yǒu nónghòu de xìngqù. Tôi rất quan tâm đến Phật giáo.

否則

fŏuzé

Conj

Nếu không, bằng không thì

你快點來,否則會遲到。

Nǐ kuài diǎn lái, fǒuzé huì chídào. Bạn đến nhanh đi, nếu không sẽ bị muộn.

腐敗

fŭbài

Vs

Hủ bại, mục nát

這個政府已經非常腐敗了。

Zhège zhèngfǔ yǐjīng fēicháng fǔbài le. Chính phủ này đã rất mục nát.

付出

fùchū

Vpt

Trả giá

他為這個項目付出了很多努力。

Tā wèi zhège xiàngmù fùchūle hěn duō nǔlì. Anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức cho dự án này.

負擔

fùdān

N

Gánh nặng

養家是一個很大的負擔。

Yǎng jiā shì yí gè hěn dà de fùdān. Nuôi gia đình là một gánh nặng lớn.

負擔

fùdān

V

Gánh vác, đảm nhiệm

他負擔了所有的責任。

Tā fùdānle suǒyǒu de zérèn. Anh ấy đã đảm nhiệm toàn bộ trách nhiệm.

夫婦

fūfù

N

Vợ chồng

那對夫婦剛結婚不久。

Nà duì fūfù gāng jiéhūn bùjiǔ. Cặp vợ chồng đó vừa mới kết hôn.

符合

fúhé

Vst

Phù hợp

這個計劃符合我們的要求。

Zhège jìhuà fúhé wǒmen de yāoqiú. Kế hoạch này phù hợp với yêu cầu của chúng tôi.

福利

fúlì

N

Lợi ích

公司提供了很多福利給員工。

Gōngsī tígōngle hěn duō fúlì gěi yuángōng. Công ty cung cấp rất nhiều lợi ích cho nhân viên.

複習

fùxí

V

Ôn tập

考試前要好好複習功課。

Kǎoshì qián yào hǎohǎo fùxí gōngkè. Trước kỳ thi phải ôn tập bài vở cẩn thận.

負責

fùzé

Vs

Chịu trách nhiệm

他負責這次活動的安排。

Tā fùzé zhè cì huódòng de ānpái. Anh ấy chịu trách nhiệm sắp xếp sự kiện lần này.

服裝

fúzhuāng

N

Trang phục

我們公司的服裝設計很時尚。

Wǒmen gōngsī de fúzhuāng shèjì hěn shíshàng. Thiết kế trang phục của công ty chúng tôi rất thời trang.

G

gài

V

Nắp, vung

請把鍋蓋蓋上。

Qǐng bǎ guō gài gài shàng. Hãy đậy nắp nồi lại.

gǎi

V

Thay đổi

你應該改一下這個錯誤。

Nǐ yīnggāi gǎi yíxià zhège cuòwù. Bạn nên sửa lại lỗi này.

gāi

Vaux

Nên

我該去工作了。

Wǒ gāi qù gōngzuò le. Tôi nên đi làm việc rồi.

改變

gǎibiàn

N

Biến động, biến đổi

氣候的改變很快。

Qìhòu de gǎibiàn hěn kuài. Khí hậu thay đổi rất nhanh.

改變

gǎibiàn

V

Cải biên, sửa đổi

他們改變了原來的計劃。

Tāmen gǎibiànle yuánlái de jìhuà. Họ đã sửa đổi kế hoạch ban đầu.

改進

gǎijìn

V

Cải tiến

我們需要改進生產技術。

Wǒmen xūyào gǎijìn shēngchǎn jìshù. Chúng ta cần cải tiến công nghệ sản xuất.

概念

gàiniàn

N

Khái niệm

這個概念有點難理解。

Zhège gàiniàn yǒudiǎn nán lǐjiě. Khái niệm này hơi khó hiểu.

改善

gǎishàn

V

Cải thiện

我們的服務需要改善。

Wǒmen de fúwù xūyào gǎishàn. Dịch vụ của chúng ta cần được cải thiện.

改天

gǎitiān

Adv

Ngày khác, hôm khác

我們改天再見吧。

Wǒmen gǎitiān zài jiàn ba. Chúng ta gặp lại vào ngày khác nhé.

gǎn

V

Đuổi theo, gấp, vội vàng

我趕不上最後一班車了。

Wǒ gǎn bù shàng zuìhòu yì bān chē le. Tôi không kịp chuyến xe cuối cùng rồi.

gǎn

Vaux

Dám

他敢一個人去旅行。

Tā gǎn yí gèrén qù lǚxíng. Anh ấy dám đi du lịch một mình.

感動

gǎndòng

Vs

Cảm động, xúc động

這部電影讓我非常感動。

Zhè bù diànyǐng ràng wǒ fēicháng gǎndòng. Bộ phim này khiến tôi rất cảm động.

gāng

Adv

Chỉ vừa, vừa mới

我剛到家。

Wǒ gāng dào jiā. Tôi vừa mới về đến nhà.

趕快

gǎnkuài

Adv

Khẩn trương, vội vã

你趕快準備好,我們要遲到了。

Nǐ gǎnkuài zhǔnbèi hǎo, wǒmen yào chídào le. Bạn nhanh chóng chuẩn bị, chúng ta sắp trễ rồi.

趕上

gǎnshàng

Vpt

Đuổi kịp

我趕上了火車。

Wǒ gǎnshàngle huǒchē. Tôi đã kịp bắt chuyến tàu.

感想

gǎnxiǎng

N

Cảm tưởng, cảm nghĩ

他對這本書有很多感想。

Tā duì zhè běn shū yǒu hěn duō gǎnxiǎng. Anh ấy có rất nhiều cảm nghĩ về cuốn sách này.

感興趣

gǎnxìngqù

Vs

Có hứng thú với

我對學習新語言很感興趣。

Wǒ duì xuéxí xīn yǔyán hěn gǎn xìngqù. Tôi rất hứng thú với việc học ngôn ngữ mới.

gǎo

V

Làm, tạo ra

他搞了一個新計劃。

Tā gǎole yí gè xīn jìhuà. Anh ấy đã tạo ra một kế hoạch mới.

高速

gāosù

Vs-attr

Cao tốc, cực nhanh

高速公路上車開得很快。

Gāosù gōnglù shàng chē kāi de hěn kuài. Xe chạy rất nhanh trên đường cao tốc.

高中

gāozhōng

N

Cấp 3, trung học phổ thông

他今年剛上高中。

Tā jīnnián gāng shàng gāozhōng. Năm nay cậu ấy vừa vào cấp 3.

ge

Ptc

Cái

我有一個蘋果。

Wǒ yǒu yí gè píngguǒ. Tôi có một quả táo.

隔壁

gébì

N

Sát vách, bên cạnh

隔壁的鄰居很友善。

Gébì de línjū hěn yǒushàn. Hàng xóm bên cạnh rất thân thiện.

gěi

Prep

Cho, cung cấp

他給了我一本書。

Tā gěile wǒ yì běn shū. Anh ấy đã cho tôi một cuốn sách.

革命

gémìng

Vi

Cách mạng

科技的發展帶來了一場革命。

Kējì de fāzhǎn dàilái le yì chǎng gémìng. Sự phát triển của khoa học công nghệ đã mang đến một cuộc cách mạng.

gēn

Prep

Với, cùng với

我跟他一起去公園。

Wǒ gēn tā yìqǐ qù gōngyuán. Tôi đi công viên với anh ấy.

gēn

V

Đi theo

小狗跟著主人走。

Xiǎogǒu gēnzhe zhǔrén zǒu. Chú chó đi theo chủ.

gēn

M

Cuống, gốc

一根蔥。

Yì gēn cōng. Một cây hành.

gēn

N

Rễ, rễ cây

樹的根很深。

Shù de gēn hěn shēn. Rễ cây rất sâu.

更加

gèngjiā

Adv

Hơn nữa, thêm

他更加努力學習了。

Tā gèngjiā nǔlì xuéxí le. Anh ấy học hành chăm chỉ hơn nữa.

根據

gēnjù

Prep

Căn cứ vào, dựa vào

根據法律,這是違法的。

Gēnjù fǎlǜ, zhè shì wéifǎ de. Theo pháp luật, điều này là bất hợp pháp.

歌曲

gēqǔ

N

Ca khúc, bài hát

這首歌曲非常受歡迎。

Zhè shǒu gēqǔ fēicháng shòu huānyíng. Bài hát này rất được yêu thích.

個人

gèrén

N

Cá nhân

這是我的個人觀點。

Zhè shì wǒ de gèrén guāndiǎn. Đây là quan điểm cá nhân của tôi.

各式各樣

gèshìgèyàng

Vs-attr

Đủ kiểu đủ loại

商店裡有各式各樣的衣服。

Shāngdiàn lǐ yǒu gèshìgèyàng de yīfú. Trong cửa hàng có rất nhiều loại quần áo.

各位

gèwèi

N

Các vị, mọi người

各位,請安靜。

Gèwèi, qǐng ānjìng. Mọi người, xin hãy giữ im lặng.

歌星

gēxīng

N

Ngôi sao ca nhạc

他是一位著名的歌星。

Tā shì yí wèi zhùmíng de gēxīng. Anh ấy là một ngôi sao ca nhạc nổi tiếng.

個子/個兒

gèzi/gèr

N

Vóc dáng, vóc người

他的個子很高。

Tā de gèzi hěn gāo. Vóc dáng của anh ấy rất cao.

gòng

Adv

Chung, cùng nhau

我們共有三本書。

Wǒmen gòng yǒu sān běn shū. Chúng tôi có tổng cộng ba cuốn sách.

公尺

gōngchǐ

M

Mét (đơn vị chiều dài)

這棟大樓高100公尺。

Zhè dòng dàlóu gāo yìbǎi gōngchǐ. Tòa nhà này cao 100 mét.

公分

gōngfēn

M

Cen-ti-mét

這條魚長50公分。

Zhè tiáo yú zhǎng wǔshí gōngfēn. Con cá này dài 50 cm.

功夫

gōngfu

N

Bản lĩnh, công sức

學習語言需要很多功夫。

Xuéxí yǔyán xūyào hěn duō gōngfu. Học ngôn ngữ cần nhiều công sức.

公共

gōnggòng

Vs-attr

Công cộng

這裡有很多公共設施。

Zhèlǐ yǒu hěn duō gōnggòng shèshī. Ở đây có rất nhiều cơ sở công cộng.

工具

gōngjù

N

Công cụ

他用了一些工具來修理車子。

Tā yòngle yìxiē gōngjù lái xiūlǐ chēzi. Anh ấy dùng một số công cụ để sửa xe.

公克

gōngkè

M

Gram

這塊蛋糕重500公克。

Zhè kuài dàngāo zhòng wǔbǎi gōngkè. Miếng bánh này nặng 500 gram.

公路

gōnglù

N

Đường cái, quốc lộ

這條公路非常寬敞。

Zhè tiáo gōnglù fēicháng kuānchǎng. Con đường quốc lộ này rất rộng rãi.

功能

gōngnéng

N

Công năng, tác dụng

這部手機有很多功能。

Zhè bù shǒujī yǒu hěn duō gōngnéng. Chiếc điện thoại này có rất nhiều chức năng.

共同

gòngtóng

Vs-attr

Cộng đồng, chung

我們有共同的目標。

Wǒmen yǒu gòngtóng de mùbiāo. Chúng ta có mục tiêu chung.

恭喜

gōngxǐ

V

Chúc mừng

恭喜你成功了!

(Gōngxǐ nǐ chénggōng le!) – Chúc mừng bạn đã thành công!

貢獻

gòngxiàn

N

Cống hiến, sự đóng góp

他對這個項目的貢獻很大。

(Tā duì zhè gè xiàngmù de gòngxiàn hěn dà.) – Anh ấy có đóng góp rất lớn cho dự án này.

貢獻

gòngxiàn

V

Cống hiến

他為社會做出了很大貢獻。

(Tā wèi shèhuì zuòchūle hěn dà gòngxiàn.) – Anh ấy đã cống hiến rất nhiều cho xã hội.

工業

gōngyè

N

Công nghiệp

這個城市的工業發展迅速。

(Zhè gè chéngshì de gōngyè fāzhǎn xùnsù.) – Ngành công nghiệp của thành phố này phát triển nhanh chóng.

工作

gōngzuò

Vi

Công việc

他在公司裡工作。

(Tā zài gōngsī lǐ gōngzuò.) – Anh ấy làm việc ở công ty.

gòu

Adv

Đủ, đầy đủ

這些食物夠我們吃了。

(Zhèxiē shíwù gòu wǒmen chī le.) – Những món ăn này đủ để chúng tôi ăn.

購買

gòumǎi

V

Mua, mua sắm

我們需要購買一些辦公用品。

(Wǒmen xūyào gòumǎi yìxiē bàngōng yòngpǐn.) – Chúng tôi cần mua một số dụng cụ văn phòng.

溝通

gōutōng

V

Trao đổi, giao tiếp

他們之間的溝通非常順暢。

(Tāmen zhījiān de gōutōng fēicháng shùnchàng.) – Giao tiếp giữa họ rất suôn sẻ.

V

Ngoảnh lại nhìn

他回頭顧了一下我。

(Tā huítóu gùle yíxià wǒ.) – Anh ấy ngoảnh lại nhìn tôi.

Vs-attr

Cổ, cổ xưa

這是一個古老的傳說。

(Zhè shì yí gè gǔlǎo de chuánshuō.) – Đây là một truyền thuyết cổ xưa.

guā

V

Cạo

他用刀刮了一層皮。

(Tā yòng dāo guāle yì céng pí.) – Anh ấy đã cạo một lớp vỏ.

guài

V

Kỳ quái

這個地方看起來很怪。

(Zhè gè dìfāng kàn qǐlái hěn guài.) – Nơi này trông rất kỳ quái.

guài

Vs

Cực kỳ, vô cùng

這件衣服怪貴的。

(Zhè jiàn yīfú guài guì de.) – Cái áo này cực kỳ đắt.

guāi

Vs

Ngoan ngoãn

他的孩子很乖。

(Tā de háizi hěn guāi.) – Con của anh ấy rất ngoan ngoãn.

guàn

M

Hộp, vại, lọ

這個罐子裡裝滿了糖。

(Zhè gè guànzi lǐ zhuāng mǎnle táng.) – Hộp này đầy đường.

guǎn

V

Quản lý, cai quản

他負責管這個部門。

(Tā fùzé guǎn zhè gè bùmén.) – Anh ấy phụ trách quản lý bộ phận này.

guān

Vp

Đóng lại, khép lại

請把門關上。

(Qǐng bǎ mén guān shàng.) – Xin hãy đóng cửa lại.

觀察

guānchá

V

Quan sát, xem xét

我們需要仔細觀察這些數據。

(Wǒmen xūyào zǐxì guānchá zhèxiē shùjù.) – Chúng ta cần quan sát kỹ lưỡng những số liệu này.

觀點

guāndiǎn

N

Quan điểm

他的觀點很有啟發性。

(Tā de guāndiǎn hěn yǒu qǐfā xìng.) – Quan điểm của anh ấy rất có tính chất gợi mở.

guàng

V

Đi dạo, đi bách bộ

我們一起去逛街吧。

(Wǒmen yìqǐ qù guàngjiē ba.) – Chúng ta cùng đi dạo phố nhé.

廣播

guǎngbò

N

Chương trình phát thanh

收音機正在播放廣播。

(Shōuyīnjī zhèngzài bōfàng guǎngbò.) – Radio đang phát chương trình phát thanh.

廣播

guǎngbò

Vi

Phát thanh

他每天都廣播新聞。

(Tā měitiān dōu guǎngbò xīnwén.) – Anh ấy phát thanh tin tức mỗi ngày.

廣場

guǎngchǎng

N

Quảng trường

大家在廣場上散步。

(Dàjiā zài guǎngchǎng shàng sànbù.) – Mọi người đi dạo ở quảng trường.

廣告

guǎnggào

N

Quảng cáo

這個廣告很吸引人。

(Zhè gè guǎnggào hěn xīyǐn rén.) – Quảng cáo này rất thu hút.

逛街

guàngjiē

V-sep

Tản bộ, dạo phố

我們常常逛街。

(Wǒmen chángcháng guàngjiē.) – Chúng tôi thường xuyên đi dạo phố.

觀念

guānniàn

N

Quan niệm

他有一個現代的觀念。

(Tā yǒu yí gè xiàndài de guānniàn.) – Anh ấy có một quan niệm hiện đại.

觀眾

guānzhòng

N

Quần chúng

演唱會吸引了大量觀眾。

(Yǎnchànghuì xīyǐnle dàliàng guānzhòng.) – Buổi hòa nhạc thu hút một lượng lớn khán giả.

古代

gǔdài

N

Cổ đại

古代的中國很有趣。

(Gǔdài de Zhōngguó hěn yǒuqù.) – Trung Quốc cổ đại rất thú vị.

guǐ

N

Ma quỷ

那裡有很多鬼故事。

(Nà lǐ yǒu hěn duō guǐ gùshì.) – Ở đó có nhiều câu chuyện ma quỷ.

規矩

guījǔ

N

Quy tắc

他遵守了所有的規矩。

(Tā zūnshǒule suǒyǒu de guījǔ.) – Anh ấy tuân thủ tất cả các quy tắc.

規模

guīmó

N

Quy mô

公司的規模在不斷擴大。

(Gōngsī de guīmó zài bùduàn kuòdà.) – Quy mô của công ty đang mở rộng không ngừng.

貴姓

guìxìng

 

Quý danh, tên họ

請問貴姓?

(Qǐngwèn guìxìng?) – Xin hỏi quý danh của bạn là gì?

櫃子

guìzi

N

Cái tủ

這個櫃子裡放滿了書。

(Zhè gè guìzi lǐ fàng mǎnle shū.) – Cái tủ này đầy sách.

古蹟

gǔjī

N

di tích

他們參觀了許多古蹟。

(Tāmen cānguānle xǔduō gǔjī.) – Họ đã tham quan nhiều di tích cổ.

古老

gǔlǎo

Vs

Cổ kính, cũ xưa

這座古老的寺廟很有歷史。

(Zhè zuò gǔlǎo de sìmiào hěn yǒu lìshǐ.) – Ngôi chùa cổ kính này có nhiều lịch sử.

姑娘

gūniáng

N

Cô gái

那位姑娘很友善。

(Nà wèi gūniáng hěn yǒushàn.) – Cô gái đó rất thân thiện.

國內

guónèi

N

Quốc nội, trong nước

他們主要做國內的生意。

(Tāmen zhǔyào zuò guónèi de shēngyì.) – Họ chủ yếu làm kinh doanh trong nước.

過去

guòqù

N

Đã qua, quá khứ

他回憶起過去的日子。

(Tā huíyì qǐ guòqù de rìzi.) – Anh ấy hồi tưởng về những ngày đã qua.

過日子

guòrìzi

Vi

Sống, sinh hoạt

他們過得很幸福。

(Tāmen guò de hěn xìngfú.) – Họ sống rất hạnh phúc.

國外

guówài

N

Nước ngoài

我們計劃明年去國外旅行。

(Wǒmen jìhuà míngnián qù guówài lǚxíng.) – Chúng tôi dự định đi du lịch nước ngoài vào năm sau.

國王

guówáng

N

Quốc vương, vua

國王在城堡裡等候。

(Guówáng zài chéngbǎo lǐ děnghòu.) – Quốc vương đang chờ trong lâu đài.

國語

guóyǔ

N

Quốc ngữ

國語是中國的官方語言。

(Guóyǔ shì Zhōngguó de guānfāng yǔyán.) – Quốc ngữ là ngôn ngữ chính thức của Trung Quốc.

故意

gùyì

Vs

Cố ý, cố tình

他故意遲到了。

(Tā gùyì chídàole.) – Anh ấy cố ý đến muộn.

H

hài

V

Hại, có hại

吸煙對健康有害。

(Xīyān duì jiànkāng yǒuhài.) – Hút thuốc có hại cho sức khỏe.

hāi

Ptc

Haizz (thở dài)

嗨,今天真累啊!

(Hāi, jīntiān zhēn lèi a!) – Haizz, hôm nay thật mệt mỏi!

海報

hǎibào

N

Áp phích

牆上貼滿了海報。

(Qiáng shàng tiē mǎnle hǎibào.) – Tường đầy áp phích.

還好

háihǎo

Adv

Khá tốt, tàm tạm

還好,今天的工作不算太難。

(Hái hǎo, jīntiān de gōngzuò bù suàn tài nán.) – Cũng được, công việc hôm nay không quá khó.

害怕

hàipà

Vs

Sợ hãi

他對黑暗感到害怕。

(Tā duì hēi’àn gǎndào hàipà.) – Anh ấy sợ hãi khi ở trong bóng tối.

還是

háishì

Adv

Vẫn còn

你還是要小心點。

(Nǐ háishì yào xiǎoxīn diǎn.) – Bạn vẫn nên cẩn thận.

海灘

hǎitān

N

Bãi biển

我們去海灘玩了一整天。

(Wǒmen qù hǎitān wánle yī zhěng tiān.) – Chúng tôi đã đi chơi ở bãi biển cả ngày.

海洋

hǎiyáng

N

Hải dương, biển cả

海洋裡有很多神秘的生物。

(Hǎiyáng lǐ yǒu hěnduō shénmì de shēngwù.) – Trong biển có nhiều sinh vật bí ẩn.

還要

háiyào

Adv

Cần phải

我還要再學習一段時間。

(Wǒ háiyào zài xuéxí yī duàn shíjiān.) – Tôi còn cần phải học thêm một thời gian nữa.

háng

M

Hàng lối, ngành nghề

他在金融行業工作。

(Tā zài jīnróng hángyè gōngzuò.) – Anh ấy làm việc trong ngành tài chính.

航空

hángkōng

N

Hàng không

航空公司提供了免費的飲料。

(Hángkōng gōngsī tígōngle miǎnfèi de yǐnliào.) – Hãng hàng không cung cấp đồ uống miễn phí.

hǎo

Vs

Tốt, tốt lành

這個主意很好。

(Zhège zhǔyì hěn hǎo.) – Ý tưởng này rất tốt.

好處

hǎochù

N

Có lợi, có ích

這種食物對健康有很多好處。

(Zhè zhǒng shíwù duì jiànkāng yǒu hěnduō hǎochù.) – Loại thực phẩm này có nhiều lợi ích cho sức khỏe.

好好/好好兒

hǎohǎo/hǎohǎor

Adv

Tốt lành, cẩn thận

他好好地完成了任務。

(Tā hǎohǎo de wánchéngle rènwù.) – Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ một cách tốt đẹp.

好幾

hǎojǐ

Det

Nhiều, mấy

我們等了好幾個小時。

(Wǒmen děngle hǎojǐ gè xiǎoshí.) – Chúng tôi đã chờ đợi hàng mấy giờ.

好了

hǎole

Ptc

Được rồi, OK

一切都好了。

(Yīqiè dōu hǎole.) – Mọi thứ đều ổn rồi.

好些

hǎoxiē

Det

Nhiều, rất nhiều

這個地方好多了。

(Zhège dìfāng hǎo duōle.) – Nơi này đã tốt hơn nhiều.

Prep

我和我的朋友一起去旅行。

(Wǒ hé wǒ de péngyǒu yīqǐ qù lǚxíng.) – Tôi và bạn của tôi đi du lịch cùng nhau.

M

Hộp

他把禮物放在一個盒子里。

(Tā bǎ lǐwù fàng zài yī gè hézi lǐ.) – Anh ấy đặt quà vào một cái hộp.

Adv

Hợp

他們的意見很合。

(Tāmen de yìjiàn hěn hé.) – Ý kiến của họ rất hợp nhau.

合唱

héchàng

V

Hợp xướng, đồng ca

孩子們在音樂會上合唱了幾首歌。

(Háizimen zài yīnyuè huì shàng héchàngle jǐ shǒu gē.) – Bọn trẻ đã hát hợp xướng một vài bài hát trong buổi hòa nhạc.

hēi

Vs

Đen, đen tối

夜晚的天空漆黑一片。

(Yèwǎn de tiānkōng qīhēi yī piàn.) – Bầu trời đêm tối đen kịt.

hèn

Vst

Hận, thù hận

她對他有很多恨。

(Tā duì tā yǒu hěnduō hèn.) – Cô ấy có nhiều thù hận đối với anh ấy.

恨不得

hènbude

Vst

Mong muốn, khao khát

我恨不得立刻完成這個工作。

(Wǒ hènbude lìkè wánchéng zhège gōngzuò.) – Tôi mong muốn hoàn thành công việc này ngay lập tức.

合作

hézuò

Vs

Hợp tác

兩家公司合作開發新產品。

(Liǎng jiā gōngsī hézuò kāifā xīn chǎnpǐn.) – Hai công ty hợp tác phát triển sản phẩm mới.

hóng

Vs

Đỏ

她穿了一件紅色的裙子。

(Tā chuānle yī jiàn hóngsè de qúnzi.) – Cô ấy mặc một chiếc váy màu đỏ.

紅包

hóngbāo

N

Tiền lì xì

他給我一個紅包。

(Tā gěi wǒ yī gè hóngbāo.) – Anh ấy đưa tôi một bao lì xì.

紅豆

hóngdòu

N

Đậu đỏ

我喜歡吃紅豆湯。

(Wǒ xǐhuān chī hóngdòu tāng.) – Tôi thích ăn súp đậu đỏ.

hòu

Vs

Dày

這本書的封面非常厚。

(Zhè běn shū de fēngmiàn fēicháng hòu.) – Bìa của cuốn sách này rất dày.

hòu

Det

Sau

我們後來見了面。

(Wǒmen hòulái jiànle miàn.) – Chúng tôi đã gặp nhau sau đó.

hòu

N

Phía sau

車子在後面停著。

(Chēzi zài hòumiàn tíngzhe.) – Xe đang đậu ở phía sau.

huā

V

Tiêu (tiền/thời gian)

他花了很多錢在旅行上。

(Tā huāle hěnduō qián zài lǚxíng shàng.) – Anh ấy đã tiêu nhiều tiền vào việc du lịch.

壞處

huàichù

N

Chỗ hỏng, điều có hại

這個產品的壞處是容易壞。

(Zhège chǎnpǐn de huàichù shì róngyì huài.) – Điểm bất lợi của sản phẩm này là dễ hỏng.

畫家

huàjiā

N

Họa sĩ

他是一位著名的畫家。

(Tā shì yī wèi zhùmíng de huàjiā.) – Ông ấy là một họa sĩ nổi tiếng.

huán

V

Hoán đổi

他還了我借的書。

(Tā huánle wǒ jiè de shū.) – Anh ấy đã trả lại cuốn sách tôi đã mượn.

環保

huánbăo

N

Bảo vệ môi trường

我們應該注意環保問題。

(Wǒmen yīnggāi zhùyì huánbǎo wèntí.) – Chúng ta nên chú ý đến các vấn đề bảo vệ môi trường.

huáng

Vs

Vàng

她穿了一件黃裙子。

(Tā chuānle yī jiàn huáng qúnzi.) – Cô ấy mặc một chiếc váy màu vàng.

話說回來

huàshuōhuílái

 

Quay lại chủ đề chính…

話說回來,我們還是要按時完成這個項目。

(Huàshuōhuílái, wǒmen háishì yào ànshí wánchéng zhège xiàngmù.) – Quay lại chủ đề chính, chúng ta vẫn phải hoàn thành dự án này đúng hạn.

話題

huàtí

N

Đề tài, chủ đề

我們的對話有很多有趣的話題。

(Wǒmen de duìhuà yǒu hěnduō yǒuqù de huàtí.) – Cuộc trò chuyện của chúng tôi có nhiều chủ đề thú vị.

花心

huāxīn

Vs

Lăng nhăng

他總是花心,讓人很難相信他。

(Tā zǒng shì huāxīn, ràng rén hěn nán xiāngxìn tā.) – Anh ấy luôn lăng nhăng, khiến người ta khó tin tưởng.

滑雪

huáxuě

V-sep

Trượt tuyết

我們去滑雪場滑雪吧。

(Wǒmen qù huáxuěchǎng huáxuě ba.) – Chúng ta hãy đi trượt tuyết ở khu trượt tuyết.

化妝品

huàzhuāngpǐn

N

Đồ trang điểm

她喜歡用很多化妝品。

(Tā xǐhuān yòng hěnduō huàzhuāngpǐn.) – Cô ấy thích sử dụng nhiều đồ trang điểm.

huí

M

Lần

我們有五回的機會。

(Wǒmen yǒu wǔ huí de jīhuì.) – Chúng tôi có năm lần cơ hội.

huì

N

Hội, cuộc họp

會議明天早上九點開始。

(Huìyì míngtiān zǎoshang jiǔ diǎn kāishǐ.) – Cuộc họp bắt đầu vào lúc chín giờ sáng mai.

會場

huìchǎng

N

Hội trường

會場裡擠滿了人。

(Huìchǎng lǐ jǐ mǎnle rén.) – Hội trường bị chật kín người.

回答

huídá

N

Trả lời, đáp lại

請給我一個明確的回答。

(Qǐng gěi wǒ yīgè míngquè de huídá.) – Xin hãy cho tôi một câu trả lời rõ ràng.

會話

huìhuà

N

Hội thoại

我們每天練習會話。

(Wǒmen měitiān liànxí huìhuà.) – Chúng tôi luyện tập hội thoại hàng ngày.

回想

huíxiǎng

V

Hồi tưởng, nhớ lại

他經常回想起過去的日子。

(Tā jīngcháng huíxiǎng qǐ guòqù de rìzi.) – Anh ấy thường nhớ lại những ngày đã qua.

會議

huìyì

N

Hội nghị

這次會議非常重要。

(Zhè cì huìyì fēicháng zhòngyào.) – Cuộc hội nghị lần này rất quan trọng.

婚禮

hūnlǐ

N

Hôn lễ, đám cưới

他們的婚禮在海邊舉行。

(Tāmen de hūnlǐ zài hǎibiān jǔxíng.) – Đám cưới của họ được tổ chức ở bên bờ biển.

混亂

hùnluàn

Vs

Hỗn loạn, lẫn lộn

整個城市在那次事件後陷入了混亂。

(Zhěnggè chéngshì zài nà cì shìjiàn hòu xiànrùle hùnluàn.) – Cả thành phố rơi vào tình trạng hỗn loạn sau sự kiện đó.

 

Layer 1
Login Categories