Mục lục bài viết
ToggleI. Đoạn văn
政府發錢囉!
根據勞工局行事曆顯示,周四(29日)為國民年金(國保)生育給付入帳日,只要是在國民年金加保有效期間分娩或早產的女性被保險人,如未領取其他社會保險生育給付,就可以向勞保局請領國民年金生育給付。給付標準是按國民年金月投保金額(目前為新台幣1萬9761元)一次發給2個月生育給付,可領近新台幣4萬元。
勞保局指出,依國民年金法規定,國保生育給付按月投保金額一次發給2個月計3萬9522元,雙胞胎以上,並按比例增給。但要特別注意的是,依國民年金法第28條規定,生育給付有5年請求權時效,從被保險人分娩或早產次日起算,必須在5年內提出申請,如果超過5年後才提出申請,因為已經超過申請期限,勞保局會核定不予給付。
此外,衛福部今年4月15日也放寬了原有的規定,即使在國保被保險人在加保有效期間懷孕後的一年內退保,只要因同一懷孕事故而分娩或早產,且未領取其他社會保險生育給付者,也仍有資格申請國保生育給付。此次放寬規定自宣布日起5年內追溯發給,預估將有300人受惠。
勞保局呼籲,符合生育補助資格的民眾應盡早提出申請,確保自身權益。民眾可透過勞保局e化服務系統、內政部戶政司一站式服務及書面等多元管道,向勞保局提出申請。
關鍵字: 國保 ﹑ 生育給付 ﹑ 保障權益 ﹑ 勞保局 ﹑ 申請
BÀI BÁO GỐC: Link
II. Song ngữ
注意!政府發「近4萬元補助」周四入帳 超過5年申請就充公
*Zhùyì! Zhèngfǔ fā “jìn 4 wàn yuán bǔzhù” zhōusì rù zhàng, chāoguò 5 nián shēnqǐng jiù chōnggōng
*Chú ý! Chính phủ sẽ phát trợ cấp sinh sản”gần 40.000 Đài tệ” vào thứ Năm(29). Quá 5 năm không nộp đơn xin trợ cấp coi như bị mất quyền nhận khoản tiền, chính phủ sẽ không chi trả.
政府發錢囉!Zhèngfǔ fā qián luō! Chính phủ phát tiền !
根據勞工局行事曆顯示,周四(29日)為國民年金(國保)生育給付入帳日,只要是在國民年金加保有效期間分娩或早產的女性被保險人,如未領取其他社會保險生育給付,就可以向勞保局請領國民年金生育給付。給付標準是按國民年金月投保金額(目前為新台幣1萬9761元)一次發給2個月生育給付,可領近新台幣4萬元。
*Gēnjù láogōngjú xíngshì lì xiǎnshì, zhōusì (29 rì) wèi guómín niánjīn (guóbǎo) shēngyù jǐfù rù zhàng rì, zhǐyào shì zài guómín niánjīn jiābǎo yǒuxiào qījiān fēnmiǎn huò zǎochǎn de nǚxìng bèi bǎoxiǎn rén, rú wèi lǐngqǔ qítā shèhuì bǎoxiǎn shēngyù jǐfù, jiù kěyǐ xiàng láobǎojú qǐnglǐng guómín niánjīn shēngyù jǐfù. Gěifù biāozhǔn shì àn guómín niánjīn yuè tóubǎo jīn’é (mùqián wèi xīntáibì 1 wàn 9761 yuán) yīcì fā gěi 2 gè yuè shēngyù jǐfù, kě lǐng jìn xīntáibì 4 wàn yuán.
*Theo lịch của Cục Lao động, thứ Năm (ngày 29) là ngày nhận trợ cấp thai sản của Bảo hiểm Quốc gia (Bảo hiểm Quốc gia) . Chỉ cần là người được bảo hiểm nữ sinh đẻ hoặc sinh non trong thời gian tham gia Bảo hiểm Quốc gia, nếu chưa nhận trợ cấp thai sản từ các bảo hiểm xã hội khác, có thể nộp đơn xin nhận trợ cấp thai sản của Bảo hiểm Quốc gia tại Cục Lao động. Mức trợ cấp là hai tháng theo mức đóng bảo hiểm hàng tháng của Bảo hiểm Quốc gia (hiện tại là 19.761 Tân Đài tệ), có thể nhận gần 40.000 Tân Đài tệ.
勞保局指出,依國民年金法規定,國保生育給付按月投保金額一次發給2個月計3萬9522元,雙胞胎以上,並按比例增給。
*Láobǎojú zhǐchū, yī guómín niánjīn fǎ guīdìng, guóbǎo shēngyù jǐfù àn yuè tóubǎo jīn’é yīcì fā gěi 2 gè yuè jì 3 wàn 9522 yuán, shuāngbāotāi yǐshàng, bìng àn bǐlì zēng gěi.
*Cục Lao động chỉ ra rằng, theo quy định của Luật Hưu trí Quốc gia, Quyền lợi thai sản bảo hiểm quốc gia sẽ được cấp một lần bằng hai tháng mức đóng bảo hiểm hàng tháng, tổng cộng 39.522 tệ. Đối với sinh đôi trở lên, sẽ được cấp thêm theo tỷ lệ.
但要特別注意的是,依國民年金法第28條規定,生育給付有5年請求權時效,從被保險人分娩或早產次日起算,必須在5年內提出申請,如果超過5年後才提出申請,因為已經超過申請期限,勞保局會核定不予給付。
*Dàn yào tèbié zhùyì de shì, yī guómín niánjīn fǎ dì 28 tiáo guīdìng, shēngyù jǐfù yǒu 5 nián qǐngqiú quán shíxiào, cóng bèi bǎoxiǎn rén fēnmiǎn huò zǎochǎn cì rì qǐ suàn, bìxū zài 5 nián nèi tíchū shēnqǐng, rúguǒ chāoguò 5 nián hòu cái tíchū shēnqǐng, yīnwèi yǐjīng chāoguò shēnqǐng qíxiàn, láobǎojú huì hédìng bù yǔ jǐfù.
*Tuy nhiên, cần đặc biệt lưu ý rằng, theo Điều 28 của Luật Hưu trí Quốc gia, trợ cấp thai sản có thời hạn yêu cầu là 5 năm, tính từ ngày tiếp theo sau ngày sinh đẻ hoặc sinh non. Phải nộp đơn xin trong vòng 5 năm, nếu quá 5 năm mới nộp đơn xin thì do đã quá hạn nộp đơn, Cục Lao động sẽ quyết định không cấp trợ cấp.
此外,衛福部今年4月15日也放寬了原有的規定,即使在國保被保險人在加保有效期間懷孕後的一年內退保,只要因同一懷孕事故而分娩或早產,且未領取其他社會保險生育給付者,也仍有資格申請國保生育給付。此次放寬規定自宣布日起5年內追溯發給,預估將有300人受惠。
Cǐwài, wèifúbù jīnnián 4 yuè 15 rì yě fàngkuānle yuányǒu de guīdìng, jíshǐ zài guóbǎo bèi bǎoxiǎn rén zài jiābǎo yǒuxiào qījiān huáiyùn hòu de yī nián nèi tuìbǎo, zhǐyào yīn tóngyī huáiyùn shìgù ér fēnmiǎn huò zǎochǎn, qiě wèi lǐngqǔ qítā shèhuì bǎoxiǎn shēngyù jǐfù zhě, yě réng yǒu zīgé shēnqǐng guóbǎo shēngyù jǐfù. Cǐ cì fàngkuān guīdìng zì xuānbù rì qǐ 5 nián nèi zhuīsù fā gěi, yùgū jiāng yǒu 300 rén shòuhuì.
*Ngoài ra, Bộ Y tế và Phúc lợi vào ngày 15 tháng 4 năm nay cũng đã nới lỏng các quy định ban đầu. Ngay cả khi người được bảo hiểm từ bỏ bảo hiểm trong vòng một năm sau khi mang thai trong thời hạn hiệu lực của hợp đồng, miễn là em bé sinh con hoặc sinh non do cùng một tai nạn thai kỳ và chưa nhận được các quyền lợi thai sản bảo hiểm xã hội khác, người đó vẫn đủ điều kiện để đăng ký quyền lợi thai sản bảo hiểm quốc gia. Việc nới lỏng sẽ được cấp hồi tố trong vòng năm năm kể từ ngày công bố và ước tính 300 người sẽ được hưởng lợi.
勞保局呼籲,符合生育補助資格的民眾應盡早提出申請,確保自身權益。民眾可透過勞保局e化服務系統、內政部戶政司一站式服務及書面等多元管道,向勞保局提出申請。
*Láobǎojú hūyù, fúhé shēngyù bǔzhù zīgé de mínzhòng yīng jǐnzǎo tíchū shēnqǐng, quèbǎo zìshēn quányì. Mínzhòng kě tòuguò láobǎojú e huà fúwù xìtǒng, nèizhèng bù hùzhèng sī yī zhàn shì fúwù jí shūmiàn děng duōyuán guǎndào, xiàng láobǎojú tíchū shēnqǐng.
*Cục Lao động kêu gọi người dân đủ điều kiện trợ cấp sinh sản nên nộp đơn càng sớm càng tốt để đảm bảo quyền lợi của mình. Người dân có thể nộp đơn qua hệ thống dịch vụ điện tử của Cục Lao động, dịch vụ 1 điểm đến ( one – stop service) của Sở Hộ tịch Bộ Nội Vụ và các kênh khác nhau như nộp đơn bằng văn bản.
關鍵字: 國保 ﹑ 生育給付 ﹑ 保障權益 ﹑ 勞保局 ﹑ 申請
*Guānjiàn zì: shēngyù jǐfù, bǎozhàng quányì, láobǎojú, shēnqǐng
*Từ khóa: trợ cấp sinh sản, bảo đảm quyền lợi, Cục Lao động, nộp đơn
*Source: ETtoday Finance
III. Từ vựng mới
| Tiếng Trung | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 注意 | zhùyì | Chú ý |
| 政府 | zhèngfǔ | Chính phủ |
| 補助 | bǔzhù | Trợ cấp, hỗ trợ |
| 申請 | shēnqǐng | Đăng ký, xin |
| 顯示 | xiǎnshì | Hiển thị, cho thấy |
| 根據 | gēnjù | Dựa vào |
| 期間 | qījiān | Khoảng thời gian |
| 保險人 | bǎoxiǎn rén | Người bảo hiểm |
| 領取 | lǐngqǔ | Nhận, lãnh |
| 請求 | qǐngqiú | Yêu cầu |
| 規定 | guīdìng | Quy định |
| 資格 | zīgé | Tư cách |
| 期限 | qīxiàn | Hạn, thời hạn |
| 賠付 | péifù | Bồi thường |
| 預估 | yùgū | Dự đoán, ước tính |
| 受惠 | shòuhuì | Được hưởng lợi |
| 權益 | quányì | Quyền lợi |
| 系統 | xìtǒng | Hệ thống |
| 追溯 | zhuīsù | Truy cứu, truy ngược |
| 保障 | bǎozhàng | Bảo đảm |
| 發錢 | fā qián | Phát tiền |
| 入帳 | rùzhàng | Ghi vào tài khoản |
| 有效 | yǒuxiào | Hiệu lực, có hiệu quả |
| 分娩 | fēnmiǎn | Sinh con, đẻ |
| 雙胞胎 | shuāngbāotāi | Sinh đôi |
| 放寬 | fàngkuān | Nới lỏng |
| 事故 | shìgù | Sự cố |
| 確保 | quèbǎo | Đảm bảo |
IV. Tài liệu học tiếng trung phồn thể + ôn thi TOCFL
- Khóa học từ vựng BAND A – B – C + Ngữ pháp cơ bản:
link - Thi thử TOCFL BAND A – B – C + Giải thích chi tiết:
link
THAM GIA GROUP FACEBOOK LUYỆN THI TOCFL MIỄN PHÍ
Nhận tài liệu miễn phí (Thời đại, nghe nhìn thực dụng, dịch từ vựng đương đại..) tại đây!