| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa | Từ loại | Ví dụ | Pinyin + nghĩa |
| 108 | 餓 | è | đói | Tính từ | 我餓了。 | wǒ è le => Tôi đói. |
| 109 | 二 | èr | hai | Mạo từ | 二加二等於四。 | èr jiā èr děngyú sì => Hai cộng hai bằng bốn. |
| 110 | 兒子 | érzi | con trai | Danh từ | 我有一個兒子。 | wǒ yǒu yī gè érzi => Tôi có một con trai. |
| 111 | 發 | fā | phát | Động từ | 他發了一條短信。 | tā fā le yī tiáo duǎnxìn => Anh ấy đã gửi một tin nhắn. |
| 112 | 飯 | fàn | cơm | Danh từ | 我在吃飯。 | wǒ zài chī fàn => Tôi đang ăn cơm. |
| 113 | 放 | fàng | đặt, để | Động từ | 請把書放在桌子上。 | qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng => Xin hãy để sách lên bàn. |
| 114 | 方便 | fāngbiàn | thuận tiện, thuận lợi | Tính từ | 這裡很方便。 | zhèlǐ hěn fāngbiàn => Ở đây rất thuận lợi |
| 115 | 房間 | fángjiān | phòng | Danh từ | 我的房間很大。 | wǒ de fángjiān hěn dà => Phòng của tôi rất lớn. |
| 116 | 飯館 | fàn guǎn | nhà hàng | Danh từ | 我們去飯館吃飯。 | wǒmen qù fàn guǎn chī fàn => Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm. |
| 117 | 房子 | fángzi | ngôi nhà | Danh từ | 這是我的房子。 | zhè shì wǒ de fángzi => Đây là ngôi nhà của tôi. |
| 118 | 非常 | fēicháng | rất, cực kỳ | Trạng từ | 今天天氣非常好。 | jīntiān tiānqì fēicháng hǎo => Hôm nay thời tiết rất tốt. |
| 119 | 飛機 | fēijī | máy bay | Danh từ | 我坐飛機去旅行。 | wǒ zuò fēijī qù lǚxíng => Tôi đi du lịch bằng máy bay. |
| 120 | 分 | fēn | phút | Lượng từ | 我們還有十分鐘。 | wǒmen hái yǒu shí fēnzhōng => Chúng ta còn mười phút. |
| 121 | 封 | fēng | phong (thư) | Lượng từ | 我收到了一封信。 | wǒ shōudào le yī fēng xìn => Tôi đã nhận được một bức thư. |
| 122 | 風 | fēng | gió | Danh từ | 外面有很大的風。 | wàimiàn yǒu hěn dà de fēng => Ngoài kia có gió rất lớn. |
| 123 | 風景 | fēngjǐng | phong cảnh | Danh từ | 這裡的風景很美。 | zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi => Phong cảnh ở đây rất đẹp. |
| 124 | 分鐘 | fēnzhōng | phút | Lượng từ | 我等了三十分鐘。 | wǒ děng le sān shí fēnzhōng => Tôi đã đợi ba mươi phút. |
| 125 | 附近 | fùjìn | lân cận, gần đó | Danh từ | 這附近有一個商店。 | zhè fùjìn yǒu yī gè shāngdiàn => Gần đây có một cửa hàng. |
| 126 | 服務員 | fúwùyuán | nhân viên phục vụ | Danh từ | 這位服務員很有經驗。 | zhè wèi fúwùyuán hěn yǒu jīngyàn => Nhân viên phục vụ này rất có kinh nghiệm. |
| 127 | 剛才 | gāngcái | vừa nãy: danh từ thời gian, chỉ thời điểm vừa mới xảy ra | Danh từ | 剛才我看到他了。 | gāngcái wǒ kàn dào tā le => Vừa nãy tôi thấy anh ấy. |
| 128 | 乾淨 | gānjìng | sạch sẽ | Tính từ | 房間保持乾淨。 | fángjiān bǎochí gānjìng => Phòng giữ gìn sạch sẽ. |
| 129 | 感冒 | gǎnmào | cảm cúm | Tính từ | 我感冒了。 | wǒ gǎnmào le => Tôi bị cảm. |
| 130 | 高 | gāo | cao | Tính từ | 他很高。 | tā hěn gāo => Anh ấy rất cao. |
| 131 | 告訴 | gàosù | nói cho | Động từ | 請告訴我你的名字。 | qǐng gàosù wǒ nǐ de míngzì => Xin hãy cho tôi biết tên của bạn. |
| 132 | 高興 | gāoxìng | vui mừng | Tính từ | 我很高興見到你。 | wǒ hěn gāoxìng jiàn dào nǐ => Tôi rất vui khi gặp bạn. |
| 133 | 個 | gè | cái | Lượng từ | 我有一個問題。 | wǒ yǒu yī gè wèntí => Tôi có một câu hỏi. |
| 134 | 哥哥 | gēge | anh trai | Danh từ | 我的哥哥在讀大學。 | wǒ de gēge zài dú dàxué => Anh trai tôi đang học đại học. |
| 135 | 給 | gěi | cho, đưa | Động từ | 我給你一本書。 | wǒ gěi nǐ yī běn shū => Tôi cho bạn một cuốn sách. |
| 136 | 跟 | gēn | với, cùng | Liên từ | 我跟你一起去。 | wǒ gēn nǐ yīqǐ qù => Tôi đi cùng bạn. |
| 137 | 更 | gèng | hơn, nhiều hơn | Trạng từ | 這本書更有趣。 | zhè běn shū gèng yǒuqù => Cuốn sách này thú vị hơn. |
| 138 | 公車 | gōngchē | xe buýt | Danh từ | 我坐公車上班。 | wǒ zuò gōngchē shàngbān => Tôi đi làm bằng xe buýt. |
| 139 | 公共汽車 | gōnggòng qìchē | xe buýt công cộng | Danh từ | 公共汽車每十分鐘一班。 | gōnggòng qìchē měi shí fēnzhōng yī bān => Xe buýt công cộng mỗi mười phút có một chuyến. |
| 140 | 功課 | gōngkè | bài tập | Danh từ | 我還有很多功課要做。 | wǒ hái yǒu hěn duō gōngkè yào zuò => Tôi còn nhiều bài tập phải làm. |
| 141 | 公司 | gōngsī | công ty | Danh từ | 我在這家公司工作。 | wǒ zài zhè jiā gōngsī gōngzuò => Tôi làm việc ở công ty này. |
| 142 | 公寓 | gōngyù | căn hộ | Danh từ | 我住在一個公寓裡。 | wǒ zhù zài yī gè gōngyù lǐ => Tôi sống trong một căn hộ. |
| 143 | 公園 | gōngyuán | công viên | Danh từ | 孩子們在公園玩耍。 | háizimen zài gōngyuán wánshuǎ => Trẻ con đang chơi ở công viên. |
| 144 | 工作 | gōngzuò | công việc | Danh từ | 我很喜歡我的工作。 | wǒ hěn xǐhuān wǒ de gōngzuò => Tôi rất thích công việc của mình. |
| 145 | 狗 | gǒu | chó | Danh từ | 我有一隻狗。 | wǒ yǒu yī zhī gǒu => Tôi có một con chó. |
| 146 | 關 | guān | đóng | Động từ | 請關門。 | qǐng guān mén => Xin hãy đóng cửa. |
| 147 | 貴 | guì | đắt | Tính từ | 這件衣服很貴。 | zhè jiàn yīfú hěn guì => Cái áo này rất đắt. |
| 148 | 過 | guò | qua | Trợ từ | 我去過那個地方。 | wǒ qù guò nàgè dìfāng => Tôi đã đi qua nơi đó. |
| 149 | 國家 | guójiā | quốc gia | Danh từ | 我來自我的國家。 | wǒ láizì wǒ de guójiā => Tôi đến từ quốc gia của mình. |
| 150 | 海邊 | hǎibiān | bờ biển | Danh từ | 我們在海邊野餐。 | wǒmen zài hǎibiān yěcān => Chúng tôi picnic ở bờ biển. |
| 151 | 還是 | háishì | hoặc là | Liên từ | 你要茶還是咖啡? | nǐ yào chá háishì kāfēi? => Bạn muốn trà hay cà phê? |
| 152 | 孩子 | háizi | trẻ em | Danh từ | 孩子們在公園玩。 | háizimen zài gōngyuán wán => Trẻ em đang chơi ở công viên. |
| 153 | 寒假 | hánjià | kỳ nghỉ đông | Danh từ | 學校放寒假了。 | xuéxiào fàng hánjià le => Trường đã nghỉ đông. |
| 154 | 號 | hào | số | Lượng từ | 我住在十號房間。 | Wǒ zhù zài shí hào fángjiān. => Tôi sống trong phòng số mười. |
| 155 | 好 | hǎo | tốt | Trạng từ | 今天天氣很好。 | jīntiān tiānqì hěn hǎo => Thời tiết hôm nay rất tốt. |
| 156 | 好吃 | hǎochī | ngon | Tính từ | 這個菜很好吃。 | zhège cài hěn hǎochī => Món này rất ngon. |
| 157 | 號碼 | hàomǎ | số | Danh từ | 請告訴我你的號碼。 | qǐng gàosù wǒ nǐ de hàomǎ => Xin hãy cho tôi số của bạn. |
| 158 | 好玩 | hǎowán | thú vị | Tính từ | 這個遊戲很好玩。 | zhège yóuxì hěn hǎowán => Trò chơi này rất thú vị. |
| 159 | 好像 | hǎoxiàng | giống như, hình như | Trạng từ | 他好像不在家。 | tā hǎoxiàng bù zài jiā => Anh ấy hình như không ở nhà. |
| 160 | 和 | hé | và | Liên từ | 我和我的朋友一起去。 | wǒ hé wǒ de péngyǒu yīqǐ qù => Tôi và bạn tôi cùng đi. |
| 161 | 喝 | hē | uống | Động từ | 我想喝水。 | wǒ xiǎng hē shuǐ => Tôi muốn uống nước. |
| 162 | 黑板 | hēibǎn | bảng đen | Danh từ | 老師在黑板上寫字。 | lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì => Giáo viên viết chữ trên bảng đen. |
| 163 | 很 | hěn | rất | Trạng từ | 他很高。 | tā hěn gāo => Anh ấy rất cao. |
| 164 | 紅色 | hóngsè | màu đỏ | Danh từ | 我買了一件紅色的衣服。 | wǒ mǎile yī jiàn hóngsè de yīfú => Tôi đã mua một chiếc áo màu đỏ. |
| 165 | 後面 | hòumiàn | phía sau | Danh từ | 他站在我的後面。 | tā zhàn zài wǒ de hòumiàn => Anh ấy đứng phía sau tôi. |
| 166 | 畫 | huà | tranh | Danh từ | 這幅畫很美。 | zhè fú huà hěn měi => Bức tranh này rất đẹp. |
| 167 | 花 | huā | hoa | Danh từ | 花園裡有很多花。 | huāyuán lǐ yǒu hěn duō huā => Trong vườn có rất nhiều hoa. |
| 168 | 畫畫 | huà huà | vẽ tranh | Động từ | 孩子們喜歡畫畫。 | háizimen xǐhuān huà huà => Trẻ em thích vẽ tranh. |
| 169 | 壞 | huài | xấu, hỏng | Tính từ | 這台電腦壞了。 | zhè tái diànnǎo huài le => Cái máy tính này hỏng rồi. |
| 170 | 換 | huàn | đổi | Động từ | 我想換一件衣服。 | wǒ xiǎng huàn yī jiàn yīfú => Tôi muốn đổi một chiếc áo. |
| 171 | 黃色 | huángsè | màu vàng | Danh từ | 我喜歡黃色的花。 | wǒ xǐhuān huángsè de huā => Tôi thích hoa màu vàng. |
| 172 | 歡迎 | huānyíng | chào mừng | Tính từ | 歡迎來到我的家! | huānyíng lái dào wǒ de jiā! => Chào mừng bạn đến nhà tôi! |
| 173 | 華語/華文 | huáyǔ/huáwén | tiếng Hoa | Danh từ | 他學習華語。 | tā xuéxí huáyǔ => Anh ấy học tiếng Hoa. |
| 174 | 回 | huí | trở về | Động từ | 我們要回家了。 | wǒmen yào huí jiā le => Chúng ta sắp về nhà. |
| 175 | 會 | huì | có thể, sẽ | Tính từ | 我會說中文。 | wǒ huì shuō zhōngwén => Tôi có thể nói tiếng Trung. |
| 176 | 回家 | huí jiā | về nhà | Động từ | 他晚上六點回家。 | tā wǎnshàng liù diǎn huí jiā => Anh ấy về nhà lúc 6 giờ tối. |
| 177 | 回來 | huílái | trở lại | Động từ | 我們回來了。 | wǒmen huílái le => Chúng tôi đã trở lại. |
| 178 | 回去 | huíqù | quay về | Động từ | 我們要回去上課了。 | wǒmen yào huíqù shàngkè le => Chúng ta phải quay về lớp học. |
| 179 | 火車 | huǒchē | tàu hỏa | Danh từ | 我們搭火車去旅行。 | wǒmen dā huǒchē qù lǚxíng => Chúng tôi đi tàu hỏa để du lịch. |
| 180 | 活動 | huódòng | hoạt động | Danh từ | 這個活動很有趣。 | zhège huódòng hěn yǒuqù => Hoạt động này rất thú vị. |
Drag file here or click the button.
Drag file here or click the button.