Curriculum
Course: Từ vựng TOCFL Band A1
Login
Text lesson

A1: E-H

 

STT Từ vựng Pinyin Nghĩa Từ loại Ví dụ Pinyin + nghĩa
108 è đói Tính từ 我餓了。 wǒ è le
=> Tôi đói.
109 èr hai Mạo từ 二加二等於四。 èr jiā èr děngyú sì
=> Hai cộng hai bằng bốn.
110 兒子 érzi con trai Danh từ 我有一個兒子。 wǒ yǒu yī gè érzi
=> Tôi có một con trai.
111 phát Động từ 他發了一條短信。 tā fā le yī tiáo duǎnxìn
=> Anh ấy đã gửi một tin nhắn.
112 fàn cơm Danh từ 我在吃飯。 wǒ zài chī fàn
=> Tôi đang ăn cơm.
113 fàng đặt, để Động từ 請把書放在桌子上。 qǐng bǎ shū fàng zài zhuōzi shàng
=> Xin hãy để sách lên bàn.
114 方便 fāngbiàn thuận tiện, thuận lợi Tính từ 這裡很方便。 zhèlǐ hěn fāngbiàn
=> Ở đây rất thuận lợi
115 房間 fángjiān phòng Danh từ 我的房間很大。 wǒ de fángjiān hěn dà
=> Phòng của tôi rất lớn.
116 飯館 fàn guǎn nhà hàng Danh từ 我們去飯館吃飯。 wǒmen qù fàn guǎn chī fàn
=> Chúng ta đi nhà hàng ăn cơm.
117 房子 fángzi ngôi nhà Danh từ 這是我的房子。 zhè shì wǒ de fángzi
=> Đây là ngôi nhà của tôi.
118 非常 fēicháng rất, cực kỳ Trạng từ 今天天氣非常好。 jīntiān tiānqì fēicháng hǎo
=> Hôm nay thời tiết rất tốt.
119 飛機 fēijī máy bay Danh từ 我坐飛機去旅行。 wǒ zuò fēijī qù lǚxíng
=> Tôi đi du lịch bằng máy bay.
120 fēn phút Lượng từ 我們還有十分鐘。 wǒmen hái yǒu shí fēnzhōng
=> Chúng ta còn mười phút.
121 fēng phong (thư) Lượng từ 我收到了一封信。 wǒ shōudào le yī fēng xìn
=> Tôi đã nhận được một bức thư.
122 fēng gió Danh từ 外面有很大的風。 wàimiàn yǒu hěn dà de fēng
=> Ngoài kia có gió rất lớn.
123 風景 fēngjǐng phong cảnh Danh từ 這裡的風景很美。 zhèlǐ de fēngjǐng hěn měi
=> Phong cảnh ở đây rất đẹp.
124 分鐘 fēnzhōng phút Lượng từ 我等了三十分鐘。 wǒ děng le sān shí fēnzhōng
=> Tôi đã đợi ba mươi phút.
125 附近 fùjìn lân cận, gần đó Danh từ 這附近有一個商店。 zhè fùjìn yǒu yī gè shāngdiàn
=> Gần đây có một cửa hàng.
126 服務員 fúwùyuán nhân viên phục vụ Danh từ 這位服務員很有經驗。 zhè wèi fúwùyuán hěn yǒu jīngyàn
=> Nhân viên phục vụ này rất có kinh nghiệm.
127 剛才 gāngcái vừa nãy: danh từ thời gian, chỉ thời điểm vừa mới xảy ra Danh từ 剛才我看到他了。 gāngcái wǒ kàn dào tā le
=> Vừa nãy tôi thấy anh ấy.
128 乾淨 gānjìng sạch sẽ Tính từ 房間保持乾淨。 fángjiān bǎochí gānjìng
=> Phòng giữ gìn sạch sẽ.
129 感冒 gǎnmào cảm cúm Tính từ 我感冒了。 wǒ gǎnmào le
=> Tôi bị cảm.
130 gāo cao Tính từ 他很高。 tā hěn gāo
=> Anh ấy rất cao.
131 告訴 gàosù nói cho Động từ 請告訴我你的名字。 qǐng gàosù wǒ nǐ de míngzì
=> Xin hãy cho tôi biết tên của bạn.
132 高興 gāoxìng vui mừng Tính từ 我很高興見到你。 wǒ hěn gāoxìng jiàn dào nǐ
=> Tôi rất vui khi gặp bạn.
133 cái Lượng từ 我有一個問題。 wǒ yǒu yī gè wèntí
=> Tôi có một câu hỏi.
134 哥哥 gēge anh trai Danh từ 我的哥哥在讀大學。 wǒ de gēge zài dú dàxué
=> Anh trai tôi đang học đại học.
135 gěi cho, đưa Động từ 我給你一本書。 wǒ gěi nǐ yī běn shū
=> Tôi cho bạn một cuốn sách.
136 gēn với, cùng Liên từ 我跟你一起去。 wǒ gēn nǐ yīqǐ qù
=> Tôi đi cùng bạn.
137 gèng hơn, nhiều hơn Trạng từ 這本書更有趣。 zhè běn shū gèng yǒuqù
=> Cuốn sách này thú vị hơn.
138 公車 gōngchē xe buýt Danh từ 我坐公車上班。 wǒ zuò gōngchē shàngbān
=> Tôi đi làm bằng xe buýt.
139 公共汽車 gōnggòng qìchē xe buýt công cộng Danh từ 公共汽車每十分鐘一班。 gōnggòng qìchē měi shí fēnzhōng yī bān
=> Xe buýt công cộng mỗi mười phút có một chuyến.
140 功課 gōngkè bài tập Danh từ 我還有很多功課要做。 wǒ hái yǒu hěn duō gōngkè yào zuò
=> Tôi còn nhiều bài tập phải làm.
141 公司 gōngsī công ty Danh từ 我在這家公司工作。 wǒ zài zhè jiā gōngsī gōngzuò
=> Tôi làm việc ở công ty này.
142 公寓 gōngyù căn hộ Danh từ 我住在一個公寓裡。 wǒ zhù zài yī gè gōngyù lǐ
=> Tôi sống trong một căn hộ.
143 公園 gōngyuán công viên Danh từ 孩子們在公園玩耍。 háizimen zài gōngyuán wánshuǎ
=> Trẻ con đang chơi ở công viên.
144 工作 gōngzuò công việc Danh từ 我很喜歡我的工作。 wǒ hěn xǐhuān wǒ de gōngzuò
=> Tôi rất thích công việc của mình.
145 gǒu chó Danh từ 我有一隻狗。 wǒ yǒu yī zhī gǒu
=> Tôi có một con chó.
146 guān đóng Động từ 請關門。 qǐng guān mén
=> Xin hãy đóng cửa.
147 guì đắt Tính từ 這件衣服很貴。 zhè jiàn yīfú hěn guì
=> Cái áo này rất đắt.
148 guò qua Trợ từ 我去過那個地方。 wǒ qù guò nàgè dìfāng
=> Tôi đã đi qua nơi đó.
149 國家 guójiā quốc gia Danh từ 我來自我的國家。 wǒ láizì wǒ de guójiā
=> Tôi đến từ quốc gia của mình.
150 海邊 hǎibiān bờ biển Danh từ 我們在海邊野餐。 wǒmen zài hǎibiān yěcān
=> Chúng tôi picnic ở bờ biển.
151 還是 háishì hoặc là Liên từ 你要茶還是咖啡? nǐ yào chá háishì kāfēi?
=> Bạn muốn trà hay cà phê?
152 孩子 háizi trẻ em Danh từ 孩子們在公園玩。 háizimen zài gōngyuán wán
=> Trẻ em đang chơi ở công viên.
153 寒假 hánjià kỳ nghỉ đông Danh từ 學校放寒假了。 xuéxiào fàng hánjià le
=> Trường đã nghỉ đông.
154 hào số Lượng từ 我住在十號房間。 Wǒ zhù zài shí hào fángjiān.
=> Tôi sống trong phòng số mười.
155 hǎo tốt Trạng từ 今天天氣很好。 jīntiān tiānqì hěn hǎo
=> Thời tiết hôm nay rất tốt.
156 好吃 hǎochī ngon Tính từ 這個菜很好吃。 zhège cài hěn hǎochī
=> Món này rất ngon.
157 號碼 hàomǎ số Danh từ 請告訴我你的號碼。 qǐng gàosù wǒ nǐ de hàomǎ
=> Xin hãy cho tôi số của bạn.
158 好玩 hǎowán thú vị Tính từ 這個遊戲很好玩。 zhège yóuxì hěn hǎowán
=> Trò chơi này rất thú vị.
159 好像 hǎoxiàng giống như, hình như Trạng từ 他好像不在家。 tā hǎoxiàng bù zài jiā
=> Anh ấy hình như không ở nhà.
160 Liên từ 我和我的朋友一起去。 wǒ hé wǒ de péngyǒu yīqǐ qù
=> Tôi và bạn tôi cùng đi.
161 uống Động từ 我想喝水。 wǒ xiǎng hē shuǐ
=> Tôi muốn uống nước.
162 黑板 hēibǎn bảng đen Danh từ 老師在黑板上寫字。 lǎoshī zài hēibǎn shàng xiězì
=> Giáo viên viết chữ trên bảng đen.
163 hěn rất Trạng từ 他很高。 tā hěn gāo
=> Anh ấy rất cao.
164 紅色 hóngsè màu đỏ Danh từ 我買了一件紅色的衣服。 wǒ mǎile yī jiàn hóngsè de yīfú
=> Tôi đã mua một chiếc áo màu đỏ.
165 後面 hòumiàn phía sau Danh từ 他站在我的後面。 tā zhàn zài wǒ de hòumiàn
=> Anh ấy đứng phía sau tôi.
166 huà tranh Danh từ 這幅畫很美。 zhè fú huà hěn měi
=> Bức tranh này rất đẹp.
167 huā hoa Danh từ 花園裡有很多花。 huāyuán lǐ yǒu hěn duō huā
=> Trong vườn có rất nhiều hoa.
168 畫畫 huà huà vẽ tranh Động từ 孩子們喜歡畫畫。 háizimen xǐhuān huà huà
=> Trẻ em thích vẽ tranh.
169 huài xấu, hỏng Tính từ 這台電腦壞了。 zhè tái diànnǎo huài le
=> Cái máy tính này hỏng rồi.
170 huàn đổi Động từ 我想換一件衣服。 wǒ xiǎng huàn yī jiàn yīfú
=> Tôi muốn đổi một chiếc áo.
171 黃色 huángsè màu vàng Danh từ 我喜歡黃色的花。 wǒ xǐhuān huángsè de huā
=> Tôi thích hoa màu vàng.
172 歡迎 huānyíng chào mừng Tính từ 歡迎來到我的家! huānyíng lái dào wǒ de jiā!
=> Chào mừng bạn đến nhà tôi!
173 華語/華文 huáyǔ/huáwén tiếng Hoa Danh từ 他學習華語。 tā xuéxí huáyǔ
=> Anh ấy học tiếng Hoa.
174 huí trở về Động từ 我們要回家了。 wǒmen yào huí jiā le
=> Chúng ta sắp về nhà.
175 huì có thể, sẽ Tính từ 我會說中文。 wǒ huì shuō zhōngwén
=> Tôi có thể nói tiếng Trung.
176 回家 huí jiā về nhà Động từ 他晚上六點回家。 tā wǎnshàng liù diǎn huí jiā
=> Anh ấy về nhà lúc 6 giờ tối.
177 回來 huílái trở lại Động từ 我們回來了。 wǒmen huílái le
=> Chúng tôi đã trở lại.
178 回去 huíqù quay về Động từ 我們要回去上課了。 wǒmen yào huíqù shàngkè le
=> Chúng ta phải quay về lớp học.
179 火車 huǒchē tàu hỏa Danh từ 我們搭火車去旅行。 wǒmen dā huǒchē qù lǚxíng
=> Chúng tôi đi tàu hỏa để du lịch.
180 活動 huódòng hoạt động Danh từ 這個活動很有趣。 zhège huódòng hěn yǒuqù
=> Hoạt động này rất thú vị.
Layer 1
Login Categories