Curriculum
Course: Từ vựng TOCFL Band A1
Login
Text lesson

A1: X-Z

 

STT Từ vựng Pinyin Nghĩa Từ loại Ví dụ Pinyin + nghĩa
407 rửa, giặt Động từ 請洗手。 qǐng xǐ shǒu
=> Hãy rửa tay.
408 西 phía tây Danh từ 他住在城市的西邊。 tā zhù zài chéngshì de xībiān
=> Anh ấy sống ở phía tây của thành phố.
409 洗澡 xǐzǎo tắm Động từ 我每天都洗澡。 wǒ měitiān dōu xǐzǎo
=> Tôi tắm mỗi ngày.
410 xià dưới, xuống Động từ 他從樓上走下來。 tā cóng lóushàng zǒu xià lái
=> Anh ấy đi xuống từ trên lầu.
411 下班 xiàbān tan ca Động từ 我們六點下班。 wǒmen liù diǎn xiàbān
=> Chúng tôi tan ca lúc 6 giờ.
412 下課 xiàkè tan học Tính từ 下課後我們去吃飯吧。 xiàkè hòu wǒmen qù chīfàn ba
=> Sau khi tan học, chúng ta đi ăn nhé.
413 xiān trước Trạng từ 我先去洗手。 wǒ xiān qù xǐshǒu.
=> Tôi đi rửa tay trước.
414 xiàng giống như Động từ 他像他爸爸。 tā xiàng tā bàba.
=> Anh ấy giống bố của mình.
415 xiǎng nghĩ Động từ 我想去旅行。 wǒ xiǎng qù lǚxíng.
=> Tôi nghĩ đi du lịch.
416 香蕉 xiāngjiāo chuối Danh từ 我喜歡吃香蕉。 wǒ xǐhuān chī xiāngjiāo
=> Tôi thích ăn chuối.
417 先生 xiānshēng anh,ông, ngài người chồng Danh từ 這位先生是我的老師。 zhè wèi xiānshēng shì wǒ de lǎoshī
=> Người đàn ông này là giáo viên của tôi.
418 現在 xiànzài bây giờ Danh từ 現在是早上八點。 xiànzài shì zǎoshang bā diǎn
=> Bây giờ là 8 giờ sáng.
419 xiǎo nhỏ Tính từ 這隻狗很小。 zhè zhī gǒu hěn xiǎo
=> Con chó này rất nhỏ.
420 小孩 xiǎohái trẻ con Danh từ 小孩們在公園玩。 xiǎohái men zài gōngyuán wán
=> Trẻ con đang chơi ở công viên.
421 小姐 xiǎojiě cô, chị Danh từ 小姐,你好! xiǎojiě, nǐ hǎo!
=> Cô, xin chào!
422 小時 xiǎoshí giờ Danh từ 我需要一小時來完成。 wǒ xūyào yī xiǎoshí lái wánchéng
=> Tôi cần một giờ để hoàn thành.
423 小心 xiǎoxīn cẩn thận Tính từ 開車要小心。 kāichē yào xiǎoxīn
=> Lái xe phải cẩn thận.
424 夏天 xiàtiān mùa hè Danh từ 夏天很熱。 xiàtiān hěn rè
=> Mùa hè rất nóng.
425 下午 xiàwǔ buổi chiều Danh từ 下午我有課。 xiàwǔ wǒ yǒu kè
=> Chiều tôi có lớp.
426 下雨 xiàyǔ mưa rơi Động từ 明天會下雨。 míngtiān huì xiàyǔ
=> Ngày mai sẽ có mưa.
427 西邊 xībiān phía tây Danh từ 西邊有一座山。 xībiān yǒu yī zuò shān
=> Phía tây có một ngọn núi.
428 xiě viết Động từ 我在寫信。 wǒ zài xiě xìn
=> Tôi đang viết thư.
429 xiē vài, một số Mạo từ 我買了一些水果。 wǒ mǎi le yīxiē shuǐguǒ
=> Tôi đã mua một số trái cây.
430 謝謝 xièxiè cảm ơn Tính từ 謝謝你的幫助! xièxiè nǐ de bāngzhù!
=> Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn!
431 鞋子 xiézi giày Danh từ 她買了一雙新鞋子。 tā mǎi le yī shuāng xīn xiézi
=> Cô ấy đã mua một đôi giày mới.
432 寫字 xiězì viết chữ Động từ 他在寫字。 tā zài xiězì
=> Anh ấy đang viết chữ.
433 喜歡 xǐhuān thích Tính từ 我喜歡這部電影。 wǒ xǐhuān zhè bù diànyǐng
=> Tôi thích bộ phim này.
434 xìn thư, tín Danh từ 他寫了一封信。 tā xiěle yī fēng xìn.
=> Anh ấy đã viết một bức thư.
435 xīn mới Tính từ 這是一本新書。 zhè shì yī běn xīn shū.
=> Đây là một cuốn sách mới.
436 信封 xìnfēng phong bì Danh từ 他把信放進信封裡。 tā bǎ xìn fàng jìn xìnfēng lǐ.
=> Anh ấy bỏ thư vào phong bì.
437 xíng đi, làm Tính từ 我們今天行。 wǒmen jīntiān xíng.
=> Hôm nay chúng ta đi.
438 xìng họ Động từ 你姓什麼? nǐ xìng shénme?
=> Bạn họ gì?
439 星期 xīngqī tuần Danh từ 今天是星期五。 jīntiān shì xīngqī wǔ.
=> Hôm nay là thứ Sáu.
440 星期天 xīngqītiān Chủ nhật Danh từ 我們星期天去爬山。 wǒmen xīngqītiān qù páshān.
=> Chúng tôi đi leo núi vào chủ nhật.
441 新年 xīnnián Tết Nguyên Đán Danh từ 新年快樂! xīnnián kuàilè!
=> Chúc mừng năm mới!
442 洗手間 xǐshǒujiān nhà vệ sinh Danh từ 洗手間在哪裡? xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
=> Nhà vệ sinh ở đâu?
443 休息 xiūxi nghỉ ngơi Động từ 我需要休息一下。 wǒ xūyào xiūxi yīxià.
=> Tôi cần nghỉ ngơi một chút.
444 洗衣機 xǐyījī máy giặt Danh từ 洗衣機壞了。 xǐyījī huàile.
=> Máy giặt hỏng rồi.
445 xué học Động từ 我在學中文。 wǒ zài xué zhōngwén.
=> Tôi đang học tiếng Trung.
446 學生 xuéshēng học sinh Danh từ 他是一名學生。 tā shì yī míng xuéshēng.
=> Anh ấy là một học sinh.
447 學校 xuéxiào trường học Danh từ 我在學校上課。 wǒ zài xuéxiào shàngkè.
=> Tôi học ở trường.
448 眼睛 yǎnjīng mắt Danh từ 他的眼睛很大。 tā de yǎnjīng hěn dà.
=> Mắt của anh ấy rất to.
449 yào thuốc Danh từ 我需要買一些藥。 wǒ xūyào mǎi yīxiē yào.
=> Tôi cần mua một ít thuốc.
450 yào muốn Động từ 我們要去旅行。 wǒmen yào qù lǚxíng.
=> Chúng tôi muốn đi du lịch.
451 cũng Trạng từ 我也喜歡這本書。 wǒ yě xǐhuān zhè běn shū.
=> Tôi cũng thích cuốn sách này.
452 một Mạo từ 我有一隻狗。 wǒ yǒu yī zhī gǒu.
=> Tôi có một con chó.
453 一點兒 yīdiǎnr một chút Mạo từ 我有一點兒問題。 wǒ yǒu yīdiǎnr wèntí.
=> Tôi có một chút vấn đề.
454 一定 yídìng chắc chắn Trạng từ 他一定會來的。 tā yídìng huì lái de.
=> Anh ấy chắc chắn sẽ đến.
455 衣服 yīfú quần áo Danh từ 我需要買一些衣服。 wǒ xūyào mǎi yīxiē yīfú.
=> Tôi cần mua một ít quần áo.
456 一共 yīgòng tổng cộng Trạng từ 我們一共花了兩百元。 wǒmen yīgòng huāle liǎng bǎi yuán.
=> Chúng tôi đã tiêu tổng cộng hai trăm đồng.
457 以後 yǐhòu sau này Danh từ 以後我們再聊。 yǐhòu wǒmen zài liáo.
=> Sau này chúng ta nói chuyện lại.
458 已經 yǐjīng đã Trạng từ 我已經吃過飯了。 wǒ yǐjīng chīguò fàn le.
=> Tôi đã ăn cơm rồi.
459 英國 yīngguó Anh Quốc Danh từ 我想去英國旅行。 wǒ xiǎng qù yīngguó lǚxíng.
=> Tôi muốn đi du lịch Anh Quốc.
460 英文 yīngwén tiếng Anh Danh từ 我會說英文。 wǒ huì shuō yīngwén.
=> Tôi có thể nói tiếng Anh.
461 銀行 yínháng ngân hàng Danh từ 我去銀行取錢。 wǒ qù yínháng qǔ qián.
=> Tôi đi ngân hàng để rút tiền.
462 因為 yīnwèi bởi vì Liên từ 因為下雨,我們取消了計畫。 yīnwèi xià yǔ, wǒmen qǔxiāole jìhuà.
=> Bởi vì trời mưa, chúng tôi đã hủy kế hoạch.
463 音樂 yīnyuè âm nhạc Danh từ 我喜歡聽音樂。 wǒ xǐhuān tīng yīnyuè.
=> Tôi thích nghe nhạc.
464 一起 yīqǐ cùng nhau Trạng từ 我們一起去看電影。 wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng.
=> Chúng ta cùng nhau đi xem phim.
465 以前 yǐqián trước đây Danh từ 以前我住在北京。 yǐqián wǒ zhù zài běijīng.
=> Trước đây tôi sống ở Bắc Kinh.
466 醫生 yīshēng bác sĩ Danh từ 醫生在醫院工作。 yīshēng zài yīyuàn gōngzuò.
=> Bác sĩ làm việc ở bệnh viện.
467 意思 yìsi ý nghĩa Danh từ 這個詞的意思是什麼? zhège cí de yìsi shì shénme?
=> Ý nghĩa của từ này là gì?
468 一些 yīxiē một vài Mạo từ 我有一些問題。 wǒ yǒu yīxiē wèntí.
=> Tôi có một vài câu hỏi.
469 一樣 yīyàng giống nhau Tính từ 他們的看法是一樣的。 tāmen de kànfǎ shì yīyàng de.
=> Quan điểm của họ là giống nhau.
470 醫院 yīyuàn bệnh viện Danh từ 我去醫院看病。 wǒ qù yīyuàn kànbìng.
=> Tôi đi bệnh viện khám bệnh.
471 一直 yīzhí liên tục Trạng từ 我一直在學習中文。 wǒ yīzhí zài xuéxí zhōngwén.
=> Tôi liên tục học tiếng Trung.
472 椅子 yǐzi ghế Danh từ 請坐在椅子上。 qǐng zuò zài yǐzi shàng.
=> Xin hãy ngồi trên ghế.
473 yòng sử dụng Động từ 我用電腦工作。 wǒ yòng diànnǎo gōngzuò.
=> Tôi sử dụng máy tính để làm việc.
474 yòu lại Trạng từ 他又來了。 tā yòu lái le.
=> Anh ấy lại đến nữa.
475 yǒu Động từ 我有一本書。 wǒ yǒu yī běn shū.
=> Tôi có một cuốn sách.
476 右邊 yòubiān bên phải Danh từ 右邊有一棵樹。 yòubiān yǒu yī kē shù.
=> Bên phải có một cái cây.
477 有點(兒) yǒudiǎn(r) một chút Trạng từ 我有點累。 wǒ yǒudiǎn lèi.
=> Tôi hơi mệt một chút.
478 郵局 yóujú bưu điện Danh từ 郵局在那裡。 yóujú zài nàlǐ.
=> Bưu điện ở đó.
479 有空 yǒukòng có thời gian Tính từ 我有空可以幫你。 wǒ yǒukòng kěyǐ bāng nǐ.
=> Tôi có thời gian có thể giúp bạn.
480 郵票 yóupiào tem bưu chính Danh từ 我需要買一些郵票。 wǒ xūyào mǎi yīxiē yóupiào.
=> Tôi cần mua một ít tem bưu chính.
481 有時候 yǒushíhòu đôi khi Trạng từ 我有時候會去爬山。 wǒ yǒushíhòu huì qù páshān.
=> Đôi khi tôi sẽ đi leo núi.
482 有意思 yǒuyìsi có ý nghĩa Tính từ 這個故事很有意思。 zhège gùshì hěn yǒuyìsi.
=> Câu chuyện này rất có ý nghĩa.
483 游泳 yóuyǒng bơi lội Động từ 我喜歡游泳。 wǒ xǐhuān yóuyǒng.
=> Tôi thích bơi lội.
484 游泳池 yóuyǒngchí bể bơi Danh từ 我們去游泳池吧。 wǒmen qù yóuyǒngchí ba.
=> Chúng ta đi đến bể bơi nhé.
485 Danh từ 我喜歡吃魚。 wǒ xǐhuān chī yú.
=> Tôi thích ăn cá.
486 yuán nguyên (tiền) Lượng từ 一元可以買什麼? yī yuán kěyǐ mǎi shénme?
=> Một đồng có thể mua gì?
487 yuǎn xa Tính từ 我的家很遠。 wǒ de jiā hěn yuǎn.
=> Nhà tôi rất xa.
488 yuǎn xa Tính từ 他住得很遠。 tā zhù de hěn yuǎn.
=> Anh ấy sống rất xa.
489 yuè tháng Danh từ 這個月很冷。 zhège yuè hěn lěng.
=> Tháng này rất lạnh.
490 運動 yùndòng thể dục Danh từ 我每天都運動。 wǒ měitiān dōu yùndòng.
=> Tôi tập thể dục mỗi ngày.
491 雨天 yǔtiān ngày mưa Danh từ 雨天要小心滑倒。 yǔtiān yào xiǎoxīn huá dǎo.
=> Ngày mưa phải cẩn thận trượt ngã.
492 zài lại Trạng từ 我們再見! wǒmen zàijiàn!
=> Chúng ta gặp lại nhé!
493 zài ở, tại Trạng từ 我在家裡。 wǒ zài jiālǐ.
=> Tôi ở nhà.
494 再見 zàijiàn tạm biệt Động từ 再見,祝你好運! zàijiàn, zhù nǐ hǎoyùn!
=> Tạm biệt, chúc bạn may mắn!
495 zǎo sớm Tính từ 我今天早起了。 wǒ jīntiān zǎoqǐ le.
=> Hôm nay tôi dậy sớm.
496 早餐 zǎocān bữa sáng Danh từ 早餐我吃了麵包。 zǎocān wǒ chī le miànbāo.
=> Bữa sáng tôi ăn bánh mì.
497 早飯 zǎofàn bữa ăn sáng Danh từ 早飯我們吃粥。 zǎofàn wǒmen chī zhōu.
=> Bữa ăn sáng chúng tôi ăn cháo.
498 早上 zǎoshang buổi sáng Danh từ 早上我去跑步。 zǎoshang wǒ qù pǎobù.
=> Sáng tôi đi chạy.
499 怎麼 zěnme như thế nào Trạng từ 你怎麼了? nǐ zěnme le?
=> Bạn bị làm sao?
500 怎麼辦 zěnme bàn phải làm sao Động từ 這樣怎麼辦? zhèyàng zěnme bàn?
=> Thế này phải làm sao?
501 怎麼了 zěnme le chuyện gì xảy ra Động từ 你怎麼了? nǐ zěnme le?
=> Bạn bị làm sao?
502 怎麼樣 zěnme yàng như thế nào Động từ 這個怎麼樣? zhège zěnme yàng?
=> Cái này thì sao?
503 zhàn trạm Danh từ 我在火車站等你。 wǒ zài huǒchē zhàn děng nǐ.
=> Tôi đợi bạn ở ga tàu.
504 zhǎng dài Tính từ 他的頭髮很長。 tā de tóufǎ hěn zhǎng.
=> Tóc của anh ấy rất dài.
505 zhāng tờ (đơn vị) Lượng từ 一張票。 yī zhāng piào.
=> Một tờ vé.
506 zhǎo tìm Động từ 我在找我的書。 wǒ zài zhǎo wǒ de shū.
=> Tôi đang tìm cuốn sách của tôi.
507 找到 zhǎodào tìm thấy Động từ 我找到了我的手機。 wǒ zhǎodào le wǒ de shǒujī.
=> Tôi đã tìm thấy điện thoại của mình.
508 照片 zhàopiàn bức ảnh Danh từ 這是我的照片。 zhè shì wǒ de zhàopiàn.
=> Đây là bức ảnh của tôi.
509 照相 zhàoxiàng chụp ảnh Động từ 我喜歡照相。 wǒ xǐhuān zhàoxiàng.
=> Tôi thích chụp ảnh.
510 照相機 zhàoxiàngjī máy ảnh Danh từ 我的照相機壞了。 wǒ de zhàoxiàngjī huài le.
=> Máy ảnh của tôi hỏng rồi.
511 zhè cái này Trạng từ 這是我的書。 zhè shì wǒ de shū.
=> Đây là cuốn sách của tôi.
512 這裡/兒 zhèlǐ/ér ở đây Danh từ 這裡有很多人。 zhèlǐ yǒu hěnduō rén.
=> Ở đây có nhiều người.
513 這些 zhèxiē những cái này Trạng từ 這些都是我的朋友。 zhèxiē dōu shì wǒ de péngyǒu.
=> Những người này đều là bạn của tôi.
514 zhǐ giấy Danh từ 我需要一張紙。 wǒ xūyào yī zhāng zhǐ.
=> Tôi cần một tờ giấy.
515 zhǐ chỉ Lượng từ 我只想要一個。 wǒ zhǐ xiǎng yào yī ge.
=> Tôi chỉ muốn một cái.
516 zhī nhánh Lượng từ 一枝花。 yī zhī huā.
=> Một nhánh hoa.
517 知道 zhīdào biết Tính từ 我知道答案。 wǒ zhīdào dá’àn.
=> Tôi biết đáp án.
518 中國 zhōngguó Trung Quốc Danh từ 中國有著悠久的歷史和文化。 Zhōngguó yǒuzhe yōujiǔ de lìshǐ hé wénhuà.
=> Trung Quốc có một lịch sử và văn hóa lâu dài.
519 中文 zhōngwén tiếng Trung Danh từ 我學習中文。 wǒ xuéxí zhōngwén.
=> Tôi học tiếng Trung.
520 中午 zhōngwǔ buổi trưa Danh từ 我們中午吃飯。 wǒmen zhōngwǔ chīfàn.
=> Chúng tôi ăn trưa.
521 重要 zhòngyào quan trọng Tính từ 教育是很重要的。 jiàoyù shì hěn zhòngyào de.
=> Giáo dục rất quan trọng.
522 週末 zhōumò cuối tuần Danh từ 我週末去旅行。 wǒ zhōumò qù lǚxíng.
=> Cuối tuần tôi đi du lịch.
523 zhù sống Động từ 我住在這裡。 wǒ zhù zài zhèlǐ.
=> Tôi sống ở đây.
524 桌子 zhuōzi cái bàn Danh từ 桌子上有很多書。 zhuōzi shàng yǒu hěnduō shū.
=> Trên bàn có nhiều sách.
525 自己 zìjǐ bản thân Danh từ 我喜歡做自己。 wǒ xǐhuān zuò zìjǐ.
=> Tôi thích làm chính mình.
526 zǒu đi Động từ 我們走吧! wǒmen zǒu ba!
=> Chúng ta đi thôi!
527 走路 zǒulù đi bộ Động từ 我喜歡走路。 wǒ xǐhuān zǒulù.
=> Tôi thích đi bộ.
528 zuì nhất Trạng từ 這是我最喜歡的顏色。 zhè shì wǒ zuì xǐhuān de yánsè.
=> Đây là màu tôi thích nhất.
529 zuǐ miệng Danh từ 我的嘴巴很乾。 wǒ de zuǐba hěn gān.
=> Miệng tôi rất khô.
530 最近 zuìjìn gần đây Trạng từ 最近我很忙。 zuìjìn wǒ hěn máng.
=> Gần đây tôi rất bận.
531 zuò làm Động từ 我想做一個蛋糕。 wǒ xiǎng zuò yī ge dàn’gāo.
=> Tôi muốn làm một cái bánh.
532 zuò ngồi Động từ 請坐! qǐng zuò!
=> Mời bạn ngồi!
533 左邊 zuǒbiān bên trái Danh từ 左邊是我的家。 zuǒbiān shì wǒ de jiā.
=> Bên trái là nhà của tôi.
534 做飯 zuòfàn nấu cơm Động từ 我每天做飯。 wǒ měitiān zuòfàn.
=> Tôi nấu cơm mỗi ngày.
535 昨天 zuótiān hôm qua Danh từ 昨天我去看電影。 zuótiān wǒ qù kàn diànyǐng.
=> Hôm qua tôi đã đi xem phim.
536 做完 zuòwán làm xong Động từ 我已經做完了。 wǒ yǐjīng zuòwán le.
=> Tôi đã làm xong.
537 足球 zúqiú bóng đá Danh từ 我喜歡踢足球。 wǒ xǐhuān tī zúqiú.
=> Tôi thích đá bóng.
Layer 1
Login Categories