| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa | Từ loại | Ví dụ | Pinyin + nghĩa |
| 304 | 騎 | qí | cưỡi, đi (xe) | Động từ | 他會騎馬。 | tā huì qí mǎ => Anh ấy biết cưỡi ngựa. |
| 305 | 七 | qī | bảy | Mạo từ | 我有七本書。 | wǒ yǒu qī běn shū => Tôi có bảy quyển sách. |
| 306 | 前 | qián | trước | Trạng từ | 房子前面有一個花園。 | fángzi qiánmiàn yǒu yī gè huāyuán => Trước nhà có một khu vườn. |
| 307 | 錢 | qián | tiền | Danh từ | 我沒帶錢。 | wǒ méi dài qián => Tôi không mang tiền. |
| 308 | 千 | qiān | nghìn | Mạo từ | 我有一千塊錢。 | wǒ yǒu yīqiān kuài qián => Tôi có một nghìn đồng. |
| 309 | 錢包 | qiánbāo | ví tiền | Danh từ | 我的錢包丟了。 | wǒ de qiánbāo diū le => Ví tiền của tôi bị mất. |
| 310 | 前面 | qiánmiàn | phía trước | Danh từ | 車停在房子前面。 | chē tíng zài fángzi qiánmiàn => Xe đỗ ở phía trước ngôi nhà. |
| 311 | 起床 | qǐchuáng | thức dậy | Động từ | 我每天早上六點起床。 | wǒ měitiān zǎoshang liù diǎn qǐchuáng => Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi sáng. |
| 312 | 請 | qǐng | mời | Động từ | 請進! | qǐng jìn! => Mời vào! |
| 313 | 請問 | qǐngwèn | xin hỏi | Cụm từ | 請問,這是什麼? | qǐngwèn, zhè shì shénme? => Xin hỏi, đây là gì? |
| 314 | 球 | qiú | quả bóng | Danh từ | 他喜歡踢球。 | tā xǐhuān tī qiú => Anh ấy thích đá bóng. |
| 315 | 秋天 | qiūtiān | mùa thu | Danh từ | 秋天的天氣很涼爽。 | qiūtiān de tiānqì hěn liángshuǎng => Thời tiết mùa thu rất mát mẻ. |
| 316 | 去 | qù | đi | Động từ | 我們去看電影吧。 | wǒmen qù kàn diànyǐng ba => Chúng ta đi xem phim nhé. |
| 317 | 去年 | qùnián | năm ngoái | Danh từ | 我去年去過中國。 | wǒ qùnián qùguò zhōngguó => Năm ngoái tôi đã đi Trung Quốc. |
| 318 | 熱 | rè | nóng | Tính từ | 今天很熱。 | jīntiān hěn rè => Hôm nay rất nóng. |
| 319 | 熱狗 | règǒu | xúc xích | Danh từ | 我想吃熱狗。 | wǒ xiǎng chī règǒu => Tôi muốn ăn xúc xích. |
| 320 | 人 | rén | người | Danh từ | 他是一個好人。 | tā shì yī gè hǎo rén => Anh ấy là một người tốt. |
| 321 | 熱鬧 | rènào | náo nhiệt | Tính từ | 市場很熱鬧。 | shìchǎng hěn rènào => Chợ rất náo nhiệt. |
| 322 | 認識 | rènshì | quen biết | Tính từ | 我認識他很久了。 | wǒ rènshì tā hěn jiǔ le => Tôi đã quen biết anh ấy rất lâu. |
| 323 | 日本 | Rìběn | Nhật Bản | Danh từ | 我想去日本旅遊。 | wǒ xiǎng qù Rìběn lǚyóu => Tôi muốn đi du lịch Nhật Bản. |
| 324 | 容易 | róngyì | dễ dàng | Tính từ | 這個問題很容易。 | zhè gè wèntí hěn róngyì => Vấn đề này rất dễ dàng. |
| 325 | 肉 | ròu | thịt | Danh từ | 我不吃豬肉。 | wǒ bù chī zhūròu => Tôi không ăn thịt heo. |
| 326 | 傘 | sǎn | ô (dù) | Danh từ | 帶把傘吧,可能會下雨。 | dài bǎ sǎn ba, kěnéng huì xiàyǔ => Mang ô đi, có thể sẽ mưa. |
| 327 | 三 | sān | ba | Mạo từ | 我有三本書。 | wǒ yǒu sān běn shū => Tôi có ba quyển sách. |
| 328 | 山 | shān | núi | Danh từ | 我們週末去爬山。 | wǒmen zhōumò qù páshān => Cuối tuần chúng tôi đi leo núi. |
| 329 | 上 | shàng | lên | Động từ | 他上樓了。 | tā shàng lóu le => Anh ấy lên lầu rồi. |
| 330 | 上面 | shàngmiàn | phía trên | Danh từ | 書在桌子上面。 | shū zài zhuōzi shàngmiàn => Sách ở trên bàn. |
| 331 | 上班 | shàngbān | đi làm | Động từ | 他每天八點上班。 | tā měitiān bā diǎn shàngbān => Anh ấy đi làm lúc tám giờ mỗi ngày. |
| 332 | 商店 | shāngdiàn | cửa hàng | Danh từ | 我在商店買了一些東西。 | wǒ zài shāngdiàn mǎi le yīxiē dōngxi => Tôi đã mua vài thứ ở cửa hàng. |
| 333 | 上課 | shàngkè | đi học, lên lớp | Động từ | 學生們九點上課。 | xuéshēngmen jiǔ diǎn shàngkè => Học sinh lên lớp lúc chín giờ. |
| 334 | 上網 | shàngwǎng | lên mạng | Động từ | 我晚上喜歡上網。 | wǒ wǎnshàng xǐhuān shàngwǎng => Buổi tối tôi thích lên mạng. |
| 335 | 上午 | shàngwǔ | buổi sáng | Danh từ | 我上午有課。 | wǒ shàngwǔ yǒu kè => Buổi sáng tôi có lớp học. |
| 336 | 少 | shǎo | ít | Tính từ | 這裡的水果很少。 | zhèlǐ de shuǐguǒ hěn shǎo => Trái cây ở đây rất ít. |
| 337 | 誰 | shéi | ai | Danh từ | 這是誰的書? | zhè shì shéi de shū => Đây là sách của ai? |
| 338 | 生病 | shēngbìng | bị bệnh | Tính từ | 他生病了,不能來上課。 | tā shēngbìng le, bùnéng lái shàngkè => Anh ấy bị bệnh, không thể đi học. |
| 339 | 生日 | shēngrì | sinh nhật | Danh từ | 今天是他的生日。 | jīntiān shì tā de shēngrì => Hôm nay là sinh nhật của anh ấy. |
| 340 | 什麼 | shénme | cái gì | Mạo từ | 這是什麼? | zhè shì shénme => Đây là cái gì? |
| 341 | 身體 | shēntǐ | cơ thể | Danh từ | 他身體很好。 | tā shēntǐ hěn hǎo => Sức khỏe của anh ấy rất tốt. |
| 342 | 十 | shí | mười | Mạo từ | 我有十本書。 | wǒ yǒu shí běn shū => Tôi có mười quyển sách. |
| 343 | 是 | shì | là | Động từ | 我是學生。 | wǒ shì xuéshēng => Tôi là học sinh. |
| 344 | 時候 | shíhòu | lúc, thời gian | Danh từ | 我們什麼時候去? | wǒmen shénme shíhòu qù => Khi nào chúng ta đi? |
| 345 | 時間 | shíjiān | thời gian | Danh từ | 我沒有時間。 | wǒ méiyǒu shíjiān => Tôi không có thời gian. |
| 346 | 時鐘 | shízhōng | đồng hồ | Danh từ | 墻上掛著一個時鐘。 | qiáng shàng guà zhe yī gè shízhōng => Trên tường treo một cái đồng hồ. |
| 347 | 手 | shǒu | tay | Danh từ | 我的手很冷。 | wǒ de shǒu hěn lěng => Tay tôi rất lạnh. |
| 348 | 收到 | shōudào | nhận được | Động từ | 我收到你的信了。 | wǒ shōudào nǐ de xìn le => Tôi nhận được thư của bạn rồi. |
| 349 | 手機 | shǒujī | điện thoại di động | Danh từ | 我的手機沒電了。 | wǒ de shǒujī méi diàn le => Điện thoại của tôi hết pin rồi. |
| 350 | 樹 | shù | cây | Danh từ | 這棵樹很高。 | zhè kē shù hěn gāo => Cây này rất cao. |
| 351 | 書 | shū | sách | Danh từ | 我有很多書。 | wǒ yǒu hěn duō shū => Tôi có rất nhiều sách. |
| 352 | 雙 | shuāng | đôi, cặp | Lượng từ | 我買了一雙新鞋。 | wǒ mǎi le yī shuāng xīn xié => Tôi mua một đôi giày mới. |
| 353 | 書包 | shūbāo | cặp sách | Danh từ | 我的書包裡有很多書。 | wǒ de shūbāo lǐ yǒu hěn duō shū => Trong cặp sách của tôi có nhiều sách. |
| 354 | 舒服 | shūfú | thoải mái | Tính từ | 這張床很舒服。 | zhè zhāng chuáng hěn shūfú => Cái giường này rất thoải mái. |
| 355 | 水 | shuǐ | nước | Danh từ | 我每天喝很多水。 | wǒ měitiān hē hěn duō shuǐ => Tôi uống rất nhiều nước mỗi ngày. |
| 356 | 水果 | shuǐguǒ | trái cây | Danh từ | 我喜歡吃水果。 | wǒ xǐhuān chī shuǐguǒ => Tôi thích ăn trái cây. |
| 357 | 睡覺 | shuìjiào | đi ngủ | Động từ | 早點睡覺對身體好。 | zǎodiǎn shuìjiào duì shēntǐ hǎo => Ngủ sớm tốt cho sức khỏe. |
| 358 | 暑假 | shǔjià | kỳ nghỉ hè | Danh từ | 我們暑假去海邊玩。 | wǒmen shǔjià qù hǎibiān wán => Chúng tôi đi chơi biển vào kỳ nghỉ hè. |
| 359 | 說 | shuō | nói | Động từ | 請你再說一次。 | qǐng nǐ zài shuō yīcì => Vui lòng nói lại lần nữa. |
| 360 | 說話 | shuōhuà | nói chuyện | Động từ | 孩子們在說話。 | háizimen zài shuōhuà => Trẻ em đang nói chuyện. |
| 361 | 叔叔 | shūshu | chú | Danh từ | 叔叔來看我們了。 | shūshu lái kàn wǒmen => Chú đến thăm chúng tôi rồi. |
| 362 | 四 | sì | bốn | Mạo từ | 我家有四口人。 | wǒ jiā yǒu sì kǒu rén => Nhà tôi có bốn người. |
| 363 | 送 | sòng | tặng, đưa, gửi | Động từ | 我送你一本書。 | wǒ sòng nǐ yī běn shū => Tôi tặng bạn một quyển sách. |
| 364 | 算 | suàn | tính toán | Động từ | 我會算數學。 | wǒ huì suàn shùxué => Tôi biết tính toán. |
| 365 | 歲 | suì | tuổi | Lượng từ | 我今年二十歲。 | wǒ jīnnián èrshí suì => Năm nay tôi hai mươi tuổi. |
| 366 | 所以 | suǒyǐ | vì vậy | Liên từ | 他生病了,所以今天沒來上課。 | tā shēngbìng le, suǒyǐ jīntiān méi lái shàngkè => Anh ấy bị bệnh nên hôm nay không đến lớp. |
| 367 | 宿舍 | sùshè | ký túc xá | Danh từ | 我住在大學的宿舍。 | wǒ zhù zài dàxué de sùshè => Tôi sống trong ký túc xá của trường đại học. |
| 368 | 他 | tā | anh ấy | Danh từ | 他是我的朋友。 | tā shì wǒ de péngyǒu => Anh ấy là bạn của tôi. |
| 369 | 她 | tā | cô ấy | Danh từ | 她是我的姐姐。 | tā shì wǒ de jiějie => Cô ấy là chị của tôi. |
| 370 | 太 | tài | quá | Trạng từ | 這個蘋果太大了。 | zhè gè píngguǒ tài dà le => Quả táo này quá lớn. |
| 371 | 太太 | tàitai | bà, phu nhân | Danh từ | 這是王太太。 | zhè shì wáng tàitai => Đây là bà Vương. |
| 372 | 太陽 | tàiyáng | mặt trời | Danh từ | 太陽很亮。 | tàiyáng hěn liàng => Mặt trời rất sáng. |
| 373 | 他們/她們 | tāmen | họ | Danh từ | 他們/她們在玩遊戲。 | tāmen/tāmen zài wán yóuxì => Họ đang chơi trò chơi. |
| 374 | 糖 | táng | đường | Danh từ | 這杯茶裡有很多糖。 | zhè bēi chá lǐ yǒu hěn duō táng => Trong ly trà này có rất nhiều đường. |
| 375 | 特別 | tèbié | đặc biệt | Tính từ | 這道菜特別好吃。 | zhè dào cài tèbié hǎochī => Món ăn này đặc biệt ngon. |
| 376 | 踢 | tī | đá | Động từ | 他喜歡踢足球。 | tā xǐhuān tī zúqiú => Anh ấy thích đá bóng. |
| 377 | 天 | tiān | ngày | Lượng từ | 我每天都跑步。 | wǒ měi tiān dōu pǎobù => Tôi chạy bộ mỗi ngày. |
| 378 | 天氣 | tiānqì | thời tiết | Danh từ | 今天天氣很好。 | jīntiān tiānqì hěn hǎo => Hôm nay thời tiết rất đẹp. |
| 379 | 跳舞 | tiàowǔ | nhảy múa | Động từ | 我們一起跳舞吧。 | wǒmen yīqǐ tiàowǔ ba => Chúng ta cùng nhảy múa nhé. |
| 380 | 聽 | tīng | nghe | Động từ | 我喜歡聽音樂。 | wǒ xǐhuān tīng yīnyuè => Tôi thích nghe nhạc. |
| 381 | 痛 | tòng | đau | Tính từ | 我的頭很痛。 | wǒ de tóu hěn tòng => Đầu tôi rất đau. |
| 382 | 同學 | tóngxué | bạn học | Danh từ | 我們是同班同學。 | wǒmen shì tóngbān tóngxué => Chúng tôi là bạn học cùng lớp. |
| 383 | 頭 | tóu | đầu | Danh từ | 我的頭很疼。 | wǒ de tóu hěn téng => Đầu tôi rất đau. |
| 384 | 圖片 | túpiàn | hình ảnh | Danh từ | 這張圖片很漂亮。 | zhè zhāng túpiàn hěn piàoliang => Bức ảnh này rất đẹp. |
| 385 | 圖書館 | túshūguǎn | thư viện | Danh từ | 我在圖書館看書。 | wǒ zài túshūguǎn kàn shū => Tôi đang đọc sách ở thư viện. |
| 386 | 外面 | wàimiàn | bên ngoài | Danh từ | 他在外面等你。 | tā zài wàimiàn děng nǐ => Anh ấy đang đợi bạn ở bên ngoài. |
| 387 | 完 | wán | xong, hoàn thành | Tính từ | 我做完了作業。 | wǒ zuò wán le zuòyè => Tôi đã làm xong bài tập. |
| 388 | 碗 | wǎn | bát, chén | Danh từ | 這碗湯很好喝。 | zhè wǎn tāng hěn hǎo hē => Bát canh này rất ngon. |
| 389 | 玩(兒) | wán(er) | chơi | Động từ | 我們一起去公園玩兒吧。 | wǒmen yīqǐ qù gōngyuán wán(er) ba => Chúng ta cùng đi công viên chơi nhé. |
| 390 | 晚安 | wǎn’ān | chúc ngủ ngon | Tính từ | 晚安,祝你有個好夢。 | wǎn’ān, zhù nǐ yǒu gè hǎo mèng => Chúc ngủ ngon, chúc bạn có một giấc mơ đẹp. |
| 391 | 晚餐/晚飯 | wǎncān/wǎnfàn | bữa tối | Danh từ | 今天晚餐吃什麼? | jīntiān wǎncān chī shénme? => Tối nay ăn gì? |
| 392 | 忘 | wàng | quên | Tính từ | 我忘了帶鑰匙。 | wǒ wàng le dài yàoshi => Tôi quên mang chìa khóa. |
| 393 | 往 | wǎng | hướng về | Giới từ | 請往左轉。 | qǐng wǎng zuǒ zhuǎn => Xin hãy rẽ trái. |
| 394 | 忘記 | wàngjì | quên | Động từ | 我忘記了他的名字。 | wǒ wàngjì le tā de míngzi => Tôi quên tên của anh ấy. |
| 395 | 網球 | wǎngqiú | quần vợt | Danh từ | 我喜歡打網球。 | wǒ xǐhuān dǎ wǎngqiú => Tôi thích chơi quần vợt. |
| 396 | 網站 | wǎngzhàn | trang web | Danh từ | 這個網站很有用。 | zhè gè wǎngzhàn hěn yǒu yòng => Trang web này rất hữu ích. |
| 397 | 晚上 | wǎnshàng | buổi tối | Danh từ | 我晚上有空。 | wǒ wǎnshàng yǒu kòng => Tôi rảnh vào buổi tối. |
| 398 | 喂 | wèi | alo (chào khi nghe điện thoại) | Tính từ | 喂,你好! | wèi, nǐ hǎo! => Alo, xin chào! |
| 399 | 位 | wèi | vị, người (đơn vị đo) | Lượng từ | 這位是我的老師。 | zhè wèi shì wǒ de lǎoshī => Đây là giáo viên của tôi. |
| 400 | 為什麼 | wèishéme | tại sao | Trạng từ | 你為什麼遲到? | nǐ wèishéme chídào? => Tại sao bạn đến muộn? |
| 401 | 問 | wèn | hỏi | Động từ | 我可以問你一個問題嗎? | wǒ kěyǐ wèn nǐ yī gè wèntí ma? => Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi không? |
| 402 | 問題 | wèntí | vấn đề, câu hỏi | Danh từ | 這個問題很難。 | zhè gè wèntí hěn nán => Câu hỏi này rất khó. |
| 403 | 我 | wǒ | tôi | Danh từ | 我叫李華。 | wǒ jiào lǐ huá => Tôi tên là Lý Hoa. |
| 404 | 我們 | wǒmen | chúng tôi | Danh từ | 我們一起去旅行吧。 | wǒmen yīqǐ qù lǚxíng ba => Chúng ta cùng đi du lịch nhé. |
| 405 | 五 | wǔ | năm | Mạo từ | 我有五個蘋果。 | wǒ yǒu wǔ gè píngguǒ => Tôi có năm quả táo. |
| 406 | 午餐/午飯 | wǔcān/wǔfàn | bữa trưa | Danh từ | 我們一起吃午餐吧。 | wǒmen yīqǐ chī wǔcān ba => Chúng ta cùng ăn trưa nhé. |
Drag file here or click the button.
Drag file here or click the button.