| STT | Từ vựng | Pinyin | Nghĩa | Từ loại | Ví dụ | Pinyin + nghĩa |
| 181 | 寄 | jì | gửi | Động từ | 我會寄這封信給你。 | wǒ huì jì zhè fēng xìn gěi nǐ => Tôi sẽ gửi bức thư này cho bạn. |
| 182 | 幾 | jǐ | mấy, bao nhiêu | Mạo từ | 你有幾本書? | Nǐ yǒu jǐ běn shū? => Bạn có mấy cuốn sách? |
| 183 | 加 | jiā | thêm | Động từ | 請加一些糖。 | qǐng jiā yīxiē táng => Xin hãy thêm một chút đường. |
| 184 | 家 | jiā | gia đình | Danh từ | 我喜歡我的家。 | wǒ xǐhuān wǒ de jiā => Tôi thích gia đình của tôi. |
| 185 | 件 | jiàn | chiếc (đồ vật) | Lượng từ | 我有一件新衣服。 | wǒ yǒu yī jiàn xīn yīfú => Tôi có một chiếc áo mới. |
| 186 | 間 | jiān | khoảng không gian: căn | Lượng từ | 他們的家有三間房間。 | Tāmen de jiā yǒu sān jiān fángjiān. => Nhà họ có ba phòng. |
| 187 | 健康 | jiànkāng | khỏe mạnh | Tính từ | 身體健康很重要。 | shēntǐ jiànkāng hěn zhòngyào => Sức khỏe rất quan trọng. |
| 188 | 見面 | jiànmiàn | gặp mặt | Động từ | 我們下週見面。 | wǒmen xià zhōu jiànmiàn => Chúng ta gặp nhau vào tuần sau. |
| 189 | 叫 | jiào | gọi | Động từ | 我的狗叫小白。 | Wǒ de gǒu jiào xiǎo bái. => Con chó của tôi tên là Tiểu Bạch. |
| 190 | 腳 | jiǎo | chân | Danh từ | 我的腳有點痛。 | wǒ de jiǎo yǒudiǎn tòng => Chân tôi hơi đau. |
| 191 | 角 | jiǎo | góc | Danh từ | 房間的角落很暗。 | fángjiān de jiǎoluò hěn àn => Góc phòng tối. |
| 192 | 教室 | jiàoshì | lớp học | Danh từ | 教室裡有很多學生。 | jiàoshì lǐ yǒu hěn duō xuéshēng => Trong lớp học có nhiều học sinh. |
| 193 | 腳踏車 | jiǎotàchē | xe đạp | Danh từ | 我每天騎腳踏車上學。 | wǒ měitiān qí jiǎotàchē shàngxué => Tôi đi xe đạp đến trường mỗi ngày. |
| 194 | 家人 | jiārén | người nhà | Danh từ | 我愛我的家人。 | wǒ ài wǒ de jiārén => Tôi yêu người nhà của tôi. |
| 195 | 機場 | jīchǎng | sân bay | Danh từ | 我們在機場等飛機。 | wǒmen zài jīchǎng děng fēijī => Chúng tôi đang chờ máy bay ở sân bay. |
| 196 | 雞蛋 | jīdàn | trứng gà | Danh từ | 早餐我吃雞蛋。 | zǎocān wǒ chī jīdàn => Buổi sáng tôi ăn trứng gà. |
| 197 | 記得 | jìdé | nhớ | Tính từ | 我記得你的名字。 | wǒ jìdé nǐ de míngzì => Tôi nhớ tên của bạn. |
| 198 | 接 | jiē | đón | Động từ | 他去接她的朋友。 | tā qù jiē tā de péngyǒu => Anh ấy đi đón bạn của cô ấy. |
| 199 | 姐姐 | jiějie | chị gái | Danh từ | 我的姐姐很漂亮。 | wǒ de jiějie hěn piàoliang => Chị gái tôi rất xinh đẹp. |
| 200 | 介紹 | jièshào | giới thiệu | Động từ | 我來介紹我的朋友。 | wǒ lái jièshào wǒ de péngyǒu => Tôi đến để giới thiệu bạn của tôi. |
| 201 | 結束 | jiéshù | kết thúc | Tính từ | 比賽在下午三點結束。 | bǐsài zài xiàwǔ sān diǎn jiéshù => Trận đấu kết thúc lúc ba giờ chiều. |
| 202 | 近 | jìn | gần | Tính từ | 餐廳離這裡很近。 | cāntīng lí zhèlǐ hěn jìn => Nhà hàng rất gần đây. |
| 203 | 進步 | jìnbù | tiến bộ | Tính từ | 他在學習上進步很快。 | tā zài xuéxí shàng jìnbù hěn kuài => Anh ấy tiến bộ rất nhanh trong học tập. |
| 204 | 進來 | jìnlái | đi vào | Động từ | 請進來! | qǐng jìnlái! => Xin mời vào! |
| 205 | 今年 | jīnnián | năm nay | Danh từ | 今年我想學習中文。 | jīnnián wǒ xiǎng xuéxí zhōngwén => Năm nay tôi muốn học tiếng Trung. |
| 206 | 進去 | jìnqù | đi vào | Động từ | 他進去看電影了。 | tā jìnqù kàn diànyǐng le => Anh ấy đã vào xem phim. |
| 207 | 今天 | jīntiān | hôm nay | Danh từ | 今天是星期五。 | jīntiān shì xīngqīwǔ => Hôm nay là thứ Sáu. |
| 208 | 就 | jiù | thì, ngay, liền | Trạng từ | 我就要去買東西。 | wǒ jiù yào qù mǎi dōngxī => Tôi thì sắp đi mua đồ. |
| 209 | 舊 | jiù | cũ | Tính từ | 這件衣服很舊。 | zhè jiàn yīfú hěn jiù => Chiếc áo này rất cũ. |
| 210 | 久 | jiǔ | lâu | Tính từ | 我等了很久。 | wǒ děngle hěn jiǔ => Tôi đã đợi rất lâu. |
| 211 | 九 | jiǔ | chín | Mạo từ | 他有九本書。 | tā yǒu jiǔ běn shū => Anh ấy có chín cuốn sách. |
| 212 | 酒 | jiǔ | rượu | Danh từ | 我不喝酒。 | wǒ bù hē jiǔ => Tôi không uống rượu. |
| 213 | 覺得 | juédé | cảm thấy | Tính từ | 我覺得這部電影很好。 | wǒ juédé zhè bù diànyǐng hěn hǎo => Tôi cảm thấy bộ phim này rất hay. |
| 214 | 咖啡 | kāfēi | cà phê | Danh từ | 我每天早上喝咖啡。 | wǒ měitiān zǎoshang hē kāfēi => Tôi uống cà phê mỗi sáng. |
| 215 | 開 | kāi | mở | Động từ | 請開門。 | qǐng kāi mén => Xin hãy mở cửa. |
| 216 | 開車 | kāichē | lái xe ô tô | Động từ | 他會開車。 | tā huì kāichē => Anh ấy biết lái xe ô tô |
| 217 | 開始 | kāishǐ | bắt đầu | Tính từ | 我們現在可以開始了。 | wǒmen xiànzài kěyǐ kāishǐ le => Chúng ta có thể bắt đầu bây giờ. |
| 218 | 看 | kàn | xem | Động từ | 我想看電影。 | wǒ xiǎng kàn diànyǐng => Tôi muốn xem phim. |
| 219 | 考試 | kǎoshì | thi | Danh từ | 我有一個考試明天。 | wǒ yǒu yī gè kǎoshì míngtiān => Tôi có một kỳ thi vào ngày mai. |
| 220 | 卡片 | kǎpiàn | thẻ, thiệp | Danh từ | 我收到了一張生日卡片。 | Wǒ shōudào le yī zhāng shēngrì kǎpiàn. => Tôi nhận được một tấm thiệp sinh nhật. |
| 221 | 刻 | kè | khắc. (1 khắc = 15 phút) | Lượng từ | 差一刻四點 | chà yīkè sì diǎn. => 4 giờ kém 15 phút. |
| 222 | 課 | kè | tiết học | Danh từ | 我有一堂數學課。 | wǒ yǒu yī táng shùxué kè => Tôi có một tiết học toán. |
| 223 | 可樂 | kělè | Cola | Danh từ | 我想喝可樂。 | wǒ xiǎng hē kělè => Tôi muốn uống Cola |
| 224 | 可能 | kěnéng | có thể | Trạng từ | 他可能會來。 | tā kěnéng huì lái => Anh ấy có thể sẽ đến. |
| 225 | 可是 | kěshì | nhưng | Liên từ | 我想去,可是下雨了。 | wǒ xiǎng qù, kěshì xià yǔ le => Tôi muốn đi, nhưng trời mưa. |
| 226 | 客廳 | kètīng | phòng khách | Danh từ | 我們的客廳很大。 | wǒmen de kètīng hěn dà => Phòng khách của chúng tôi rất lớn. |
| 227 | 可以 | kěyǐ | có thể | Trạng từ | 你可以來這裡。 | nǐ kěyǐ lái zhèlǐ => Bạn có thể đến đây. |
| 228 | 塊 | kuài | miếng | Lượng từ | 一塊蛋糕。 | yī kuài dàngāo => Một miếng bánh ngọt. |
| 229 | 快 | kuài | nhanh | Trạng từ | 他走得很快。 | tā zǒu de hěn kuài => Anh ấy đi rất nhanh. |
| 230 | 快樂 | kuàilè | vui vẻ | Tính từ | 我今天很快樂。 | wǒ jīntiān hěn kuàilè => Hôm nay tôi rất vui vẻ. |
| 231 | 褲子 | kùzi | quần | Danh từ | 這條褲子很漂亮。 | zhè tiáo kùzi hěn piàoliang => Chiếc quần này rất đẹp. |
| 232 | 來 | lái | đến | Động từ | 她要來這裡。 | tā yào lái zhèlǐ => Cô ấy sẽ đến đây. |
| 233 | 籃球 | lánqiú | bóng rổ | Danh từ | 我喜歡打籃球。 | wǒ xǐhuān dǎ lánqiú => Tôi thích chơi bóng rổ. |
| 234 | 老師 | lǎoshī | giáo viên | Danh từ | 我有一位好老師。 | wǒ yǒu yī wèi hǎo lǎoshī => Tôi có một giáo viên tốt. |
| 235 | 了 | le | (thay đổi trạng thái: hoàn thành | Trợ từ | 他來了。 | tā lái le => Anh ấy đã đến. |
| 236 | 累 | lèi | mệt | Tính từ | 我今天很累。 | wǒ jīntiān hěn lèi => Hôm nay tôi rất mệt. |
| 237 | 冷 | lěng | lạnh | Tính từ | 外面很冷。 | wàimiàn hěn lěng => Bên ngoài rất lạnh. |
| 238 | 冷氣(機) | lěngqì(jī) | máy lạnh | Danh từ | 冷氣機開著。 | lěngqì jī kāizhe => Máy lạnh đang bật. |
| 239 | 離 | lí | rời khỏi | Động từ | 我們離這裡很近。 | wǒmen lí zhèlǐ hěn jìn => Chúng ta rời đây rất gần. |
| 240 | 里 | lǐ | (bên trong) | Danh từ | 這本書在書架里。 | zhè běn shū zài shūjià lǐ => Quyển sách này ở trong giá sách. |
| 241 | 兩 | liǎng | hai | Mạo từ | 兩個蘋果。 | liǎng gè píngguǒ => Hai quả táo. |
| 242 | 離開 | líkāi | rời khỏi | Động từ | 我們要離開了。 | wǒmen yào líkāi le => Chúng ta sắp rời khỏi đây. |
| 243 | 裡面 | lǐmiàn | bên trong | Danh từ | 東西在裡面。 | dōngxi zài lǐmiàn => Đồ vật ở bên trong. |
| 244 | 六 | liù | sáu | Mạo từ | 六個蘋果。 | liù gè píngguǒ => Sáu quả táo. |
| 245 | 樓 | lóu | tầng | Lượng từ | 我住在三樓。 | wǒ zhù zài sān lóu => Tôi sống ở tầng ba. |
| 246 | 樓上 | lóushàng | tầng trên | Danh từ | 樓上很安靜。 | lóushàng hěn ānjìng => Tầng trên rất yên tĩnh. |
| 247 | 樓下 | lóuxià | tầng dưới | Danh từ | 樓下有一個商店。 | lóuxià yǒu yī gè shāngdiàn => Tầng dưới có một cửa hàng. |
| 248 | 路 | lù | đường | Danh từ | 這條路很寬。 | zhè tiáo lù hěn kuān => Con đường này rất rộng. |
| 249 | 路口 | lùkǒu | ngã tư | Danh từ | 路口有一個紅綠燈。 | lùkǒu yǒu yī gè hónglǜdēng => ngã tư có một đèn giao thông. |
| 250 | 綠色 | lǜsè | màu xanh lá | Danh từ | 這是一片綠色的田野。 | zhè shì yī piàn lǜsè de tiányě => Đây là một cánh đồng xanh lá. |
| 251 | 旅行 | lǚxíng | du lịch:có thể nói về công tác: trang trọng và sâu sắc hơn | Động từ | 我喜歡旅行。 他因為工作需要經常旅行。 |
wǒ xǐhuān lǚxíng Tā yīnwèi gōngzuò xūyào jīngcháng lǚxíng. => Tôi thích du lịch. Anh ấy thường xuyên đi công tác vì công việc. |
| 252 | 嗎 | ma | (đặt câu hỏi) | Trợ từ | 你來嗎? | nǐ lái ma? => Bạn có đến không? |
| 253 | 賣 | mài | bán | Động từ | 他賣水果。 | tā mài shuǐguǒ => Anh ấy bán trái cây. |
| 254 | 買 | mǎi | mua | Động từ | 我買了一本書。 | wǒ mǎile yī běn shū => Tôi đã mua một quyển sách. |
| 255 | 媽媽 | māma | mẹ | Danh từ | 我媽媽很漂亮。 | wǒ māma hěn piàoliang => Mẹ tôi rất đẹp. |
| 256 | 忙 | máng | bận | Tính từ | 我最近很忙。 | wǒ zuìjìn hěn máng => Gần đây tôi rất bận. |
| 257 | 毛 | máo | (đơn vị tiền) | Lượng từ | 這支筆值五毛。 | zhè zhī bǐ zhí wǔ máo => Cái bút này trị giá năm hào. |
| 258 | 貓 | māo | con mèo | Danh từ | 他養了一隻貓。 | tā yǎngle yī zhī māo => Anh ấy nuôi một con mèo. |
| 259 | 沒 | méi | không có | Trạng từ | 我沒看到他。 | wǒ méi kàn dào tā => Tôi không thấy anh ấy. |
| 260 | 每 | měi | mỗi | Mạo từ | 每天我都跑步。 | měitiān wǒ dōu pǎobù => Mỗi ngày tôi đều chạy bộ. |
| 261 | 沒關係 | méi guānxi | không sao đâu | Tính từ | 沒關係,我可以等。 | méi guānxi, wǒ kěyǐ děng => Không sao đâu, tôi có thể đợi. |
| 262 | 美國 | Měiguó | Mỹ | Danh từ | 他住在美國。 | tā zhù zài Měiguó => Anh ấy sống ở Mỹ. |
| 263 | 妹妹 | mèimei | em gái | Danh từ | 我有一個妹妹。 | wǒ yǒu yī gè mèimei => Tôi có một em gái. |
| 264 | 沒問題 | méi wèntí | không vấn đề gì | Tính từ | 沒問題,我可以幫忙。 | méi wèntí, wǒ kěyǐ bāngmáng => Không vấn đề gì, tôi có thể giúp. |
| 265 | 沒有 | méiyǒu | không có | Động từ | 我沒有錢。 | wǒ méiyǒu qián => Tôi không có tiền. |
| 266 | 門 | mén | cửa | Danh từ | 請關門。 | qǐng guān mén => Làm ơn đóng cửa. |
| 267 | 門口 | ménkǒu | cửa ra vào | Danh từ | 他在門口等我。 | tā zài ménkǒu děng wǒ => Anh ấy đang đợi tôi ở cửa ra vào. |
| 268 | 米 | mǐ | gạo | Danh từ | 我買了一公斤米。 | wǒ mǎile yī gōngjīn mǐ => Tôi đã mua một cân gạo. |
| 269 | 面 | miàn | mặt | Danh từ | 她的面容很美麗。 | tā de miànróng hěn měilì => Mặt cô ấy rất xinh đẹp. |
| 270 | 麵包 | miànbāo | bánh mì | Danh từ | 我吃了兩個麵包。 | wǒ chīle liǎng gè miànbāo => Tôi đã ăn hai chiếc bánh mì. |
| 271 | 米飯 | mǐfàn | cơm | Danh từ | 我喜歡吃米飯。 | wǒ xǐhuān chī mǐfàn => Tôi thích ăn cơm. |
| 272 | 明白 | míngbái | hiểu rõ | Động từ | 我明白你的意思。 | wǒ míngbái nǐ de yìsi => Tôi hiểu rõ ý của bạn. |
| 273 | 明年 | míngnián | năm sau | Danh từ | 明年我會去中國。 | míngnián wǒ huì qù Zhōngguó => Năm sau tôi sẽ đi Trung Quốc. |
| 274 | 明天 | míngtiān | ngày mai | Danh từ | 明天見。 | míngtiān jiàn => Hẹn gặp ngày mai. |
| 275 | 名字 | míngzi | tên | Danh từ | 你的名字是什麼? | nǐ de míngzi shì shénme? => Tên bạn là gì? |
| 276 | 拿 | ná | cầm, lấy | Động từ | 他拿著一本書。 | tā názhe yī běn shū => Anh ấy đang cầm một quyển sách. |
| 277 | 那 | nà | đó, kia | Đại từ | 那是我的房子。 | nà shì wǒ de fángzi => Đó là nhà của tôi. |
| 278 | 那裡/兒 | nàlǐ/nàr | ở đó | Danh từ | 我朋友住在那裡。 | wǒ péngyǒu zhù zài nàlǐ => Bạn tôi sống ở đó. |
| 279 | 哪裡/兒 | nǎlǐ/nǎr | ở đâu | Danh từ | 你去哪裡? | nǐ qù nǎlǐ => Bạn đi đâu vậy? |
| 280 | 難 | nán | khó | Tính từ | 這道題很難。 | zhè dào tí hěn nán => Bài toán này rất khó. |
| 281 | 南(邊) | nán(biān) | phía nam | Danh từ | 我家在城南邊。 | wǒ jiā zài chéng nánbiān => Nhà tôi ở phía nam thành phố. |
| 282 | 男孩 | nánhái | con trai | Danh từ | 那個男孩很聰明。 | nàgè nánhái hěn cōngmíng => Cậu bé đó rất thông minh. |
| 283 | 男生 | nánshēng | nam sinh | Danh từ | 這班有很多男生。 | zhè bān yǒu hěn duō nánshēng => Lớp này có rất nhiều nam sinh. |
| 284 | 哪兒 | nǎr | đâu | Đại từ | 你去哪兒? | nǐ qù nǎr => Bạn đi đâu? |
| 285 | 那些 | nàxiē | những | Mạo từ | 那些書是我的。 | nàxiē shū shì wǒ de => Những quyển sách đó là của tôi. |
| 286 | 呢 | ne | (trợ từ) | Trợ từ | 你呢? | nǐ ne => Còn bạn thì sao? |
| 287 | 能 | néng | có thể | Trạng từ | 我能幫你。 | wǒ néng bāng nǐ => Tôi có thể giúp bạn. |
| 288 | 你 | nǐ | bạn | Danh từ | 你是誰? | nǐ shì shuí => Bạn là ai? |
| 289 | 年 | nián | năm | Danh từ | 今年是2024年。 | jīnnián shì èrlíng’èr sì nián => Năm nay là năm 2024. |
| 290 | 鳥 | niǎo | con chim | Danh từ | 天上有很多鳥。 | tiānshàng yǒu hěn duō niǎo => Trên trời có nhiều chim. |
| 291 | 你們 | nǐmen | các bạn | Danh từ | 你們好! | nǐmen hǎo! => Chào các bạn! |
| 292 | 您 | nín | ngài | Danh từ | 您好! | nín hǎo! => Chào ngài! |
| 293 | 牛奶 | niúnǎi | sữa bò | Danh từ | 我每天喝牛奶。 | wǒ měitiān hē niúnǎi => Tôi uống sữa bò mỗi ngày. |
| 294 | 女兒 | nǚ’ér | con gái | Danh từ | 她有一個女兒。 | tā yǒu yī gè nǚ’ér => Cô ấy có một cô con gái. |
| 295 | 女孩 | nǚhái | cô gái | Danh từ | 那個女孩很聰明。 | nàge nǚhái hěn cōngmíng => Cô gái đó rất thông minh. |
| 296 | 女生 | nǚshēng | nữ sinh | Danh từ | 我班上有很多女生。 | wǒ bān shàng yǒu hěn duō nǚshēng => Lớp tôi có nhiều nữ sinh. |
| 297 | 跑步 | pǎobù | chạy bộ | Động từ | 她每天早上都跑步。 | tā měitiān zǎoshang dōu pǎobù => Mỗi sáng cô ấy đều chạy bộ. |
| 298 | 朋友 | péngyǒu | bạn bè | Danh từ | 他是我的好朋友。 | tā shì wǒ de hǎo péngyǒu => Anh ấy là bạn tốt của tôi. |
| 299 | 便宜 | piányí | rẻ | Tính từ | 這件衣服很便宜。 | zhè jiàn yīfú hěn piányí => Bộ quần áo này rất rẻ. |
| 300 | 票 | piào | vé | Danh từ | 我買了兩張電影票。 | wǒ mǎi le liǎng zhāng diànyǐng piào => Tôi đã mua hai vé xem phim. |
| 301 | 漂亮 | piàoliang | xinh đẹp | Tính từ | 她穿這件衣服很漂亮。 | tā chuān zhè jiàn yīfú hěn piàoliang => Cô ấy mặc bộ quần áo này rất đẹp. |
| 302 | 皮包 | píbāo | túi xách | Danh từ | 她有一個紅色的皮包。 | tā yǒu yī gè hóngsè de píbāo => Cô ấy có một cái túi xách màu đỏ. |
| 303 | 瓶 | píng | chai | Lượng từ | 一瓶水 | yī píng shuǐ => Một chai nước. |
Drag file here or click the button.
Drag file here or click the button.