Định nghĩa: Mệnh đề ‘因為 yīnwèi··· , 所以 suǒyǐ···’ chỉ ra nguyên nhân và kết quả của một sự vật sự kiện..
Ví dụ:
1. 因為天氣不好, 所以我們取消了旅行。
(Yīnwèi tiānqì bù hǎo, suǒyǐ wǒmen qǔxiāo le lǚxíng)
– Bởi vì thời tiết không tốt, nên chúng tôi đã hủy chuyến du lịch.
2. 因為他很努力, 所以他考試成績很好。
(Yīnwèi tā hěn nǔlì, suǒyǐ tā kǎoshì chéngjī hěn hǎo)
– Bởi vì anh ấy rất chăm chỉ, nên kết quả thi của anh ấy rất tốt.
3. 因為我生病了, 所以不能去上課。
(Yīnwèi wǒ shēngbìng le, suǒyǐ bùnéng qù shàngkè)
– Bởi vì tôi bị ốm, nên không thể đi học được.
4. 因為這本書很有名, 所以我想買來看。
(Yīnwèi zhè běn shū hěn yǒumíng, suǒyǐ wǒ xiǎng mǎi lái kàn)
– Bởi vì cuốn sách này rất nổi tiếng, nên tôi muốn mua về đọc.