Curriculum
Course: Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và ...
Login

Curriculum

Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và Mẫu câu

Text lesson

2. Cấu trúc 除了 chúle···還 hái / Ngoài, ngoại trừ…,còn…

Định nghĩa:  Cấu trúc này cũng được sử dụng để diễn tả nghĩa bổ sung, biểu thị ý nghĩa “除了 ngoài, ngoại trừ…” những thứ này,  thì còn có phân câu phía sau“還 ”cũng sẽ xảy ra.

 

Câu khẳng định : 

 

1. 他週末的時候,除了看書,還喜歡看電影。

Tā zhōumò de shíhòu, chúle kàn shū, hái xǐhuān kàn diànyǐng.

  Vào cuối tuần, ngoài đọc sách, anh ấy còn thích xem phim.

 

2. 這家餐廳的特色菜,除了北京烤鴨,還有宮保雞丁。

Zhè jiā cāntīng de tèsè cài, chúle Běijīng kǎoyā, hái yǒu Gōng Bǎo jīdīng.

  Món đặc trưng của nhà hàng này, ngoài vịt quay Bắc Kinh còn có gà Kung Pao.

 

3. 他在學校,除了學數學,還學科學。

Tā zài xuéxiào, chúle xué shùxué, hái xué kēxué.

  Ở trường, ngoài học toán, anh ấy còn học khoa học.

 

4. 這個假期,我們除了去海邊,還打算爬山。

Zhège jiàqī, wǒmen chúle qù hǎibiān, hái dǎsuàn páshān. 

 Kỳ nghỉ này, ngoài đi biển, chúng tôi còn định leo núi.

 

Câu phủ định : 

 

1. 李明除了不愛運動,他還不愛看電視。

Lǐ Míng chúle bù ài yùndòng, tā hái bù ài kàn diànshì.

 Lý Minh ngoài không thích vận động, anh ấy còn không thích xem tivi.

 

2. 王小華除了沒有興趣學鋼琴,她還不想學吉他。

Wáng Xiǎohuá chúle méiyǒu xìngqù xué gāngqín, tā hái bù xiǎng xué jítā.

 Vương Tiểu Hoa ngoài không hứng thú học piano, cô ấy còn không muốn học guitar.

 

3. 趙建國除了不吃肉,他還不吃海鮮。

Zhào Jiànguó chúle bù chī ròu, tā hái bù chī hǎixiān.

 Triệu Kiến Quốc ngoài không ăn thịt, anh ấy còn không ăn hải sản.

 

4. 陳麗除了不喜歡熱鬧的地方,她還不喜歡吵鬧的音樂

。Chén Lì chúle bù xǐhuān rènào de dìfāng, tā hái bù xǐhuān chǎonào de yīnyuè.

  Trần Lệ ngoài không thích những nơi náo nhiệt, cô ấy còn không thích nhạc ồn ào.

 

Câu nghi vấn : 

 

1. 你們除了參觀博物館,還去了哪些景點?

Nǐmen chúle cānguān bówùguǎn, hái qùle nǎxiē jǐngdiǎn?

 Ngoài tham quan bảo tàng, các bạn còn đi những điểm tham quan nào nữa?

 

2. 我們除了買水果,還要買什麼嗎?

Wǒmen chúle mǎi shuǐguǒ, hái yào mǎi shénme ma?

 Ngoài mua trái cây, chúng ta còn mua gì nữa không?

 

3. 除了咖啡,他是不是還喜歡喝茶?

Chúle kāfēi, tā shì bù shì hái xǐhuān hē chá?

 Ngoài cà phê, anh ấy có thích uống trà không?

 

4. 你們除了吃火鍋,還吃了哪些美食?

Nǐmen chúle chī huǒguō, hái chīle nǎxiē měishí?

 Ngoài ăn lẩu, các bạn còn ăn những món ngon nào nữa?

 

Cách dùng: 

 

 Trong mẫu câu này, trạng từ 還 có thể được thay thế bằng 也, diễn đạt cùng ý nghĩa.

 

1. 放假的時候,馬安同除了常打籃球,也常踢足球。

Fàngjià de shíhòu, Mǎ Āntóng chúle cháng dǎ lánqiú, yě cháng tī zúqiú. 

Vào kỳ nghỉ, ngoài chơi bóng rổ thường xuyên, Mã An Đồng còn thường đá bóng.

 

2. 台灣好吃的小吃,除了牛肉麵,也有小籠包。

Táiwān hǎochī de xiǎochī, chúle niúròu miàn, yě yǒu xiǎolóngbāo. 

 Đồ ăn vặt ngon ở Đài Loan, ngoài mì bò còn có tiểu long bao.

 

3. 從學校到火車站,除了坐捷運,也可以坐公車。

Cóng xuéxiào dào huǒchē zhàn, chúle zuò jiéyùn, yě kěyǐ zuò gōngchē.

 Từ trường đến ga tàu, ngoài đi tàu điện ngầm còn có thể đi xe buýt.

 

4. 李明除了不愛運動,也不愛看電視。

Lǐ Míng chúle bù ài yùndòng, yě bù ài kàn diànshì. 

 

Lý Minh ngoài không thích vận động, anh ấy còn không thích xem tivi.

 

Layer 1
Login Categories