Curriculum
Course: Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và ...
Login

Curriculum

Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và Mẫu câu

Text lesson

1. 太… 了 / Quá…rồi.

1.  太… 了  / Quá…rồi.

Định nghĩa: 太 tai… 了 le biểu thị “quá” hoặc “quá mức”, một nhận xét tiêu cực do người nói đưa ra.

 

太冰了 / tài bīngle /  Lạnh quá

太硬了  / tài yìngle  /  Cứng quá

太短了 / tài duǎnle / Ngắn quá

 

Cách dùng: 

 

1. ” 太 tai + Vs” có nghĩa là danh từ được nhắc tới làm gì đó, cảm thấy “quá”/ quá mức. Mẫu này cũng có thể được sử dụng làm vị ngữ, ví dụ: 那 支手機太貴 。 nà zhī shǒujī tài guì.Chiếc điện thoại đó đắt quá’.

 

2. ” 太 tai + Vs 十 了 mang tính chủ quan hơn, biểu thị rằng người nói cảm thấy điều đang được nói đến là quá mức (adj.). Ví dụ, 那 支手機太貴 了 。nà zhī shǒujī tài guìle. . ‘Cái điện thoại đó đắt quá’ .

 

Layer 1
Login Categories