Curriculum
Course: Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và ...
Login

Curriculum

Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và Mẫu câu

Text lesson

4. Cấu trúc 只有 zhǐyǒu⋯ 才 /chỉ có⋯ mới⋯

Định nghĩa: Trong mẫu câu này, 只有 giới thiệu một điều kiện, điều kiện này phải được đạt được, trước khi có thể thực hiện mệnh đề có 才.

 

1. 只有你努力學習,才會取得好成績。  

   Zhǐyǒu nǐ nǔlì xuéxí, cái huì qǔdé hǎo chéngjī.  

   Chỉ có bạn chăm chỉ học tập, mới đạt được kết quả tốt.

 

2. 這道菜只有用新鮮的食材,才會好吃。  

   Zhè dào cài zhǐyǒu yòng xīnxiān de shícái, cái huì hǎochī.  

   Món ăn này chỉ có dùng nguyên liệu tươi, mới ngon.

 

3. 只有你按時還錢,銀行才會繼續借錢給你。  

   Zhǐyǒu nǐ ànshí huán qián, yínháng cái huì jìxù jiè qián gěi nǐ.  

   Chỉ có bạn trả tiền đúng hạn, ngân hàng mới tiếp tục cho bạn vay tiền.

 

4. 他只有周末才有時間陪家人。  

   Tā zhǐyǒu zhōumò cái yǒu shíjiān péi jiārén.  

   Anh ấy chỉ có cuối tuần mới có thời gian dành cho gia đình.

 

Cấu trúc:  

 

Hai chủ ngữ trong mẫu câu này có thể giống hoặc khác nhau.

1. 學生只有每天練習,才會進步。  

   Xuéshēng zhǐyǒu měitiān liànxí, cái huì jìnbù.  

   Học sinh chỉ có luyện tập hàng ngày mới có tiến bộ.

 

2. 你只有按時交作業,老師才會給你高分。  

   Nǐ zhǐyǒu ànshí jiāo zuòyè, lǎoshī cái huì gěi nǐ gāofēn.  

   Bạn chỉ có nộp bài tập đúng hạn, giáo viên mới cho bạn điểm cao.

 

3. 我們只有合作,才能完成這個項目。  

   Wǒmen zhǐyǒu hézuò, cái néng wánchéng zhè gè xiàngmù.  

   Chúng ta chỉ có hợp tác, mới có thể hoàn thành dự án này.

 

4. 他只有節省開支,才有可能存到錢買房子。  

   Tā zhǐyǒu jiéshěng kāizhī, cái yǒu kěnéng cún dào qián mǎi fángzi.  

   Anh ấy chỉ có tiết kiệm chi tiêu, mới có thể để dành tiền mua nhà.

 

Câu nghi vấn:

 

1. 你是不是只有等到放假,才會回家?

   Nǐ shì bù shì zhǐyǒu děng dào fàngjià, cái huì huí jiā?

    Có phải bạn chỉ có chờ đến kỳ nghỉ mới về nhà không?

 

2. 他是不是只有有空的時候,才會去運動?

   Tā shì bù shì zhǐyǒu yǒu kòng de shíhòu, cái huì qù yùndòng?

    Có phải anh ấy chỉ có khi rảnh rỗi mới đi tập thể dục không?

 

3. 你們是不是只有天氣好的時候,才會去爬山?

   Nǐmen shì bù shì zhǐyǒu tiānqì hǎo de shíhòu, cái huì qù páshān?

    Có phải các bạn chỉ có khi thời tiết đẹp mới đi leo núi không?

 

4. 她是不是只有在家,才會做飯?

   Tā shì bù shì zhǐyǒu zài jiā, cái huì zuòfàn?

    Có phải cô ấy chỉ có ở nhà mới nấu ăn không?

Cách dùng: 

 

“只有⋯才⋯” và “只要⋯就⋯” L12, điểm 4, trong tài liệu này đều chỉ điều kiện. 

Tuy nhiên, trong “只有⋯才⋯” điều kiện được nêu theo quan điểm của người nói khó đáp ứng hơn. 

 

Mặt khác, trong “只要⋯就⋯” điều kiện không quá khó để đạt được. 

So sánh các ví dụ sau.

1. 只有每天練習,才能通過這個考試。rất ít người có thể luyện tập hàng ngày  

   Zhǐyǒu měitiān liànxí, cái néng tōngguò zhège kǎoshì.  

   Chỉ có luyện tập hàng ngày mới có thể vượt qua kỳ thi này.

 

   只要每天練習,就能通過這個考試。nhiều người có thể luyện tập hàng ngày  

   Zhǐyào měitiān liànxí, jiù néng tōngguò zhège kǎoshì.  

   Chỉ cần luyện tập hàng ngày là có thể vượt qua kỳ thi này.

 

2. 只有有五年工作經驗,才能申請這個職位。rất ít người có đủ năm năm kinh nghiệm  

   Zhǐyǒu yǒu wǔ nián gōngzuò jīngyàn, cái néng shēnqǐng zhège zhíwèi.  

   Chỉ có năm năm kinh nghiệm làm việc mới có thể ứng tuyển vị trí này.

 

   只要有五年工作經驗,就能申請這個職位。nhiều người có đủ năm năm kinh nghiệm  

   Zhǐyào yǒu wǔ nián gōngzuò jīngyàn, jiù néng shēnqǐng zhège zhíwèi.  

   Chỉ cần có năm năm kinh nghiệm làm việc là có thể ứng tuyển vị trí này.

 

3. 只有在節日期間,才能看到這種表演。rất hiếm khi diễn ra  

   Zhǐyǒu zài jiérì qījiān, cái néng kàndào zhè zhǒng biǎoyǎn.  

   Chỉ có trong dịp lễ mới có thể xem được loại biểu diễn này.

 

   只要在節日期間,就能看到這種表演。dễ dàng diễn ra trong dịp lễ  

   Zhǐyào zài jiérì qījiān, jiù néng kàndào zhè zhǒng biǎoyǎn.  

   Chỉ cần trong dịp lễ là có thể xem được loại biểu diễn này.

 

4. 只有拿到學位,才能申請這個獎學金。rất ít người có bằng cấp  

   Zhǐyǒu ná dào xuéwèi, cái néng shēnqǐng zhège jiǎngxuéjīn.  

   Chỉ có bằng cấp mới có thể xin học bổng này.

 

   只要拿到學位,就能申請這個獎學金。nhiều người có bằng cấp  

   Zhǐyào ná dào xuéwèi, jiù néng shēnqǐng zhège jiǎngxuéjīn.  

 

   Chỉ cần có bằng cấp là có thể xin học bổng này.

 

Layer 1
Login Categories