Curriculum
Course: Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và ...
Login

Curriculum

Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và Mẫu câu

Text lesson

6. Cấu trúc 一yī….. 就Jiù …/ Vừa mới…thì…

Cấu trúc 1: 

Mẫu “一A就B” chỉ ra trình tự của các sự kiện với B xảy ra ngay sau A. Mẫu câu nhấn mạnh sự liên tiếp và nhanh chóng của hai hành động.

1. 我 一 起 床 , 就 吃 早飯 。

   – Wǒ yī qǐchuáng, jiù chī zǎofàn.

   – Tôi vừa thức dậy, liền ăn sáng.

 

2. 他 一 看到我 , 就 笑 了 。

   – Tā yī kàndào wǒ, jiù xiào le.

   – Anh ấy vừa nhìn thấy tôi, liền cười.

 

3. 我 一 下班 , 就 去 健身 房 。

   – Wǒ yī xiàbān, jiù qù jiànshēn fáng.

   – Tôi vừa tan làm, liền đi đến phòng tập gym.

Cấu trúc 2 : 

 

Hai sự kiện có thể ở thể khẳng định hoặc phủ định. Cả 一 và 就 đều là trạng từ, được đặt sau chủ ngữ.  Lưu ý rằng bạn có thể lược bỏ chủ ngữ bị lặp lại trong câu, ví dụ: 

1. 我 一 到 家 , 就 開始 做 作業 。

   – Wǒ yī dào jiā, jiù kāishǐ zuò zuòyè.

   – Tôi vừa về đến nhà, liền bắt đầu làm bài tập.

 

2. 他 一 吃 飯 , 就 不 錯 餐 。

   – Tā yī chīfàn, jiù bù cuò cān.

   – Anh ấy vừa ăn cơm, liền không bỏ bữa.

 

3. 我們 一 見面 , 就 談天說地 。

   – Wǒmen yī jiànmiàn, jiù tántiān shuōdì.

   – Chúng tôi vừa gặp nhau, liền trò chuyện.

 

Câu nghi vấn: 

 

Hình thức   Cả 嗎 hoặc 是不是 đều có thể được sử dụng để tạo câu hỏi. Không dùng dùng cấu trúc A -不-A . 

 

1. 你 一 到 家 , 就 打電話給我 嗎 ?

   – Nǐ yī dào jiā, jiù dǎ diànhuà gěi wǒ ma?

   – Bạn vừa về đến nhà, liền gọi điện cho tôi à?

 

2. 他們 一 吃 完 晚飯 , 就 回 家 是不是 ?

   – Tāmen yī chī wán wǎnfàn, jiù huí jiā shì bù shì?

   – Họ vừa ăn tối xong, liền về nhà phải không?

 

3. 老師 一 進 教室 , 就 開始 上 課 嗎 ?

   – Lǎoshī yī jìn jiàoshì, jiù kāishǐ shàngkè ma?

   – Thầy giáo vừa vào lớp, liền bắt đầu dạy học à?

 

7. Cấu trúc V 了 ⋯就 jiù⋯ / Làm xong rồi… liề

Layer 1
Login Categories