Curriculum
Course: Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và ...
Login

Curriculum

Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và Mẫu câu

Text lesson

9. Cấu trúc V 著 V 著 ,就 ···了 / Khi đang làm A, thì B xảy ra

Định nghĩa:  Mẫu câu này được sử dụng để diễn tả rằng khi đang làm một hành động A, thì một hành động hoặc sự kiện B bất ngờ xảy ra.


Ví Dụ 

1. 我們聊著聊著,天就黑了。

 Wǒmen liáo zhe liáo zhe, tiān jiù hēi le. 

 Chúng tôi đang nói chuyện thì trời tối.

 

2. 他跑著跑著,就累了。

 Tā pǎo zhe pǎo zhe, jiù lèi le.

  Anh ấy đang chạy thì mệt.

 

3. 小孩子玩著玩著,就睡著了。

 Xiǎo háizi wán zhe wán zhe, jiù shuìzhe le.

  Đứa trẻ đang chơi thì ngủ thiếp đi.

 

4. 我看著看著,就哭了。

 Wǒ kàn zhe kàn zhe, jiù kū le. 

 Tôi đang xem thì khóc.

 

Cấu trúc

 

Nếu động từ là ngoại động từ (transitive verb), tân ngữ của nó không được đặt sau động từ.

Tân ngữ phải được đưa lên phía trước để trở thành chủ đề của câu, hoặc được lược bỏ nếu ngữ cảnh rõ ràng.

 

1. Tân Ngữ Được Đưa Lên Phía Trước Làm Chủ Đề

這本書,我看著看著,就睡著了。

Zhè běn shū, wǒ kàn zhe kàn zhe, jiù shuìzhe le.

Cuốn sách này, tôi đang đọc thì ngủ quên mất.

 

2. Tân Ngữ Được Đặt Sau Động Từ

 飯菜在桌上,他吃著吃著,就飽了。

Fàncài zài zhuō shàng, tā chī zhe chī zhe, jiù bǎo le.

Thức ăn ở trên bàn, anh ấy ăn rồi ăn, thì đã no.

 

3. Tân Ngữ Được Lược Bỏ Nếu Ngữ Cảnh Rõ Ràng

我們聊著聊著,就忘了時間。

Wǒmen liáo zhe liáo zhe, jiù wàngle shíjiān.

Chúng tôi trò chuyện rồi trò chuyện, thì quên mất thời gian. 

(Ngữ cảnh rõ ràng rằng chúng tôi đang trò chuyện với nhau)

 

1. Các câu trên đều có ngoại động từ như 看 (kàn – xem), 吃 (chī – ăn), và 看 (kàn – đọc).

 

2. Tân ngữ không đặt sau động từ: Tân ngữ như 這本書 (cuốn sách này), 飯菜 (thức ăn)được đặt ở phía trước.

 

3. Tân ngữ được đưa lên phía trước làm chủ đề của câu hoặc lược bỏ nếu ngữ cảnh rõ ràng.

 

Layer 1
Login Categories