Curriculum
Course: Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và ...
Login

Curriculum

Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và Mẫu câu

Text lesson

15. Cấu trúc 就要 jiù yào⋯了 le⋯ will soon⋯/ sắp⋯rồi

Định nghĩa: Mẫu câu này được sử dụng để chỉ một sự kiện sắp xảy ra.

 

1. 天已經黑了,我們就要回家了。

   Tiān yǐjīng hēi le, wǒmen jiù yào huí jiā le.

    Trời đã tối rồi, chúng ta sắp về nhà.

 

2. 火車快到了,我們就要上車了。

   Huǒchē kuài dào le, wǒmen jiù yào shàng chē le.

    Tàu hỏa sắp đến rồi, chúng ta sắp lên tàu.

 

3. 孩子們都長大了,就要開始上小學了。

   Háizimen dōu zhǎng dà le, jiù yào kāishǐ shàng xiǎoxué le.

    Bọn trẻ đều đã lớn rồi, sắp bắt đầu học tiểu học.

 

4. 他們已經訂婚了,就要結婚了。

   Tāmen yǐjīng dìnghūn le, jiù yào jiéhūn le.

    Họ đã đính hôn rồi, sắp kết hôn.

 

Câu nghi vấn:

 

1. 你們搬新家後,是不是就要換學校了?  

   Nǐmen bān xīnjiā hòu, shì bù shì jiù yào huàn xuéxiào le?  

    Sau khi các bạn chuyển nhà mới, có phải sẽ đổi trường học không?

 

2. 會議結束後,是不是就要開始新項目了?  

   Huìyì jiéshù hòu, shì bù shì jiù yào kāishǐ xīn xiàngmù le?  

    Sau khi cuộc họp kết thúc, có phải sẽ bắt đầu dự án mới không?

 

3. 這學期快結束了,你是不是就要回國了?  

   Zhè xuéqí kuài jiéshù le, nǐ shì bù shì jiù yào huíguó le?  

    Học kỳ này sắp kết thúc rồi, có phải bạn sắp về nước không?

 

4. 他們的比賽快結束了,是不是就要頒獎了?  

   Tāmen de bǐsài kuài jiéshù le, shì bù shì jiù yào bānjiǎng le?  

    Trận đấu của họ sắp kết thúc rồi, có phải sắp trao giải không?

 

Cách dùng:

 

1. Trong các câu đơn, 就要 và 快要 có thể hoán đổi cho nhau với cùng một nghĩa.  

Ví dụ: 

1. a. 天快要下雨了。  

       Tiān kuài yào xiàyǔ le.  

       Trời sắp mưa rồi.

 

   b. 天就要下雨了。  

       Tiān jiù yào xiàyǔ le.  

       Trời sắp mưa rồi.

 

2. a. 我們快要到家了。  

       Wǒmen kuài yào dào jiā le.  

       Chúng ta sắp về đến nhà rồi.

 

   b. 我們就要到家了。  

       Wǒmen jiù yào dào jiā le.  

       Chúng ta sắp về đến nhà rồi.

 

3. a. 他快要去旅行了。  

       Tā kuài yào qù lǚxíng le.  

       Anh ấy sắp đi du lịch rồi.

 

   b. 他就要去旅行了。  

       Tā jiù yào qù lǚxíng le.  

       Anh ấy sắp đi du lịch rồi.

 

4. a. 比賽快要開始了。  

       Bǐsài kuài yào kāishǐ le.  

       Trận đấu sắp bắt đầu rồi.

 

   b. 比賽就要開始了。  

       Bǐsài jiù yào kāishǐ le.  

       Trận đấu sắp bắt đầu rồi.

 

2. Nếu muốn nối hai mệnh đề lại, thì chỉ có sử dụng 就要 để nối

 

1. a. 我們到了車站,就要買票。  

       Wǒmen dào le chēzhàn, jiù yào mǎi piào.  

       Chúng ta đến ga xe lửa, sẽ mua vé.

 

   b. 我們到了車站,快要買票。  

       Wǒmen dào le chēzhàn, kuài yào mǎi piào.  

       Chúng ta đến ga xe lửa, sẽ sắp mua vé.

 

2. a. 他回來了,就要開始工作。  

       Tā huílái le, jiù yào kāishǐ gōngzuò.  

       Anh ấy về rồi, sẽ bắt đầu làm việc.

 

   b. 他回來了,快要開始工作。  

       Tā huílái le, kuài yào kāishǐ gōngzuò.  

       Anh ấy về rồi, sẽ sắp bắt đầu làm việc.

 

3. a. 我們見了面,就要討論計劃。  

       Wǒmen jiàn le miàn, jiù yào tǎolùn jìhuà.  

       Chúng ta gặp nhau rồi, sẽ thảo luận kế hoạch.

 

   b. 我們見了面,快要討論計劃。  

       Wǒmen jiàn le miàn, kuài yào tǎolùn jìhuà.  

       Chúng ta gặp nhau rồi, sẽ sắp thảo luận kế hoạch.

 

4. a. 他們吃完飯,就要去看電影。  

       Tāmen chī wán fàn, jiù yào qù kàn diànyǐng.  

       Họ ăn xong, sẽ đi xem phim.

 

   b. 他們吃完飯,快要去看電影。  

       Tāmen chī wán fàn, kuài yào qù kàn diànyǐng.  

       Họ ăn xong, sẽ sắp đi xem phim.

 

3. Khi có từ chỉ thời gian, thì chỉ có sử dụng 就要 đi kèm.

 

1  a. Đúng: 明天晚上,我們就要出發了。  

       Míngtiān wǎnshàng, wǒmen jiù yào chūfā le.  

       Tối mai, chúng ta sẽ khởi hành.

 

   b. Sai *明天晚上,我們快要出發了。  

       *Míngtiān wǎnshàng, wǒmen kuài yào chūfā le.  

       *Tối mai, chúng ta sắp khởi hành.

 

2. a. Đúng: 春節到了,我們就要放假了。  

       Chūnjié dào le, wǒmen jiù yào fàngjià le.  

       Tết đến rồi, chúng ta sẽ nghỉ lễ.

 

   b. Sai *春節到了,我們快要放假了。  

       *Chūnjié dào le, wǒmen kuài yào fàngjià le.  

       *Tết đến rồi, chúng ta sắp nghỉ lễ.

 

3. a. Đúng: 這個月末,他們就要搬家了。  

       Zhège yuèmò, tāmen jiù yào bānjiā le.  

       Cuối tháng này, họ sẽ chuyển nhà.

 

   b. Sai *這個月末,他們快要搬家了。  

       *Zhège yuèmò, tāmen kuài yào bānjiā le.  

       *Cuối tháng họ sắp chuyển nhà.

 

Layer 1
Login Categories