Curriculum
Course: Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và ...
Login

Curriculum

Ngữ Pháp Cơ Bản + BÀI TẬP về Mệnh đề và Mẫu câu

Text lesson

1. Câu đánh giá V + 起來

Định nghĩa: Động từ  起來 qǐ lái diễn đạt cảm giác hoặc nhận xét về một hành động hay trạng thái của người nói về tình huống nhất định.

 

1. 這件衣服穿起來很舒服。 

Zhè jiàn yīfu chuān qǐlái hěn shūfu.

  Bộ quần áo này mặc vào rất thoải mái.

 

2. 這首歌聽起來很愉快。 

Zhè shǒu gē tīng qǐlái hěn yúkuài. 

 Bài hát này nghe rất vui.

 

3. 這道菜做起來很簡單

 Zhè dào cài zuò qǐlái hěn jiǎndān.

  Món ăn này làm rất đơn giản.

 

4. 他說起話來很有趣。

 Tā shuō qǐ huà lái hěn yǒuqù.

  Anh ấy nói chuyện rất thú vị.

 

Cấu trúc:

 

 “verb + 起來 + State verb.” = “động từ + 起來 + động từ trạng thái.” 

 

Câu phủ định : Sự đánh giá không thể bị phủ định, nhưng động từ trạng thái có thể để ở dạng phủ định.

1. 這道菜看起來很美味,吃起來不怎麼樣。 

Zhè dào cài kàn qǐlái hěn měiwèi, chī qǐlái bù zěnmeyàng. 

 Món ăn này trông rất ngon, nhưng ăn thì không được như vậy.

2. 這本書看起來很有趣,讀起來不太容易。 

Zhè běn shū kàn qǐlái hěn yǒuqù, dú qǐlái bù tài róngyì.

  Cuốn sách này trông rất thú vị, nhưng đọc thì không dễ lắm.

 

3. 她的聲音聽起來很甜美,但唱起歌來不太好聽。

 Tā de shēngyīn tīng qǐlái hěn tiánměi, dàn chàng qǐ gē lái bù tài hǎotīng. 

 Giọng cô ấy nghe rất ngọt ngào, nhưng hát thì không hay lắm.

 

4. 這件衣服看起來很時尚,穿起來不太舒服。 

Zhè jiàn yīfu kàn qǐlái hěn shíshàng, chuān qǐlái bù tài shūfu.

  Bộ quần áo này trông rất thời trang, nhưng mặc vào không thoải mái lắm.

 

Câu nghi vấn: 

 

1. 這道菜吃起來怎麼樣?

 Zhè dào cài chī qǐlái zěnmeyàng? 

 Món ăn này ăn như thế nào?

 

2. 這本書讀起來有趣嗎?

 Zhè běn shū dú qǐlái yǒuqù ma? 

 Cuốn sách này đọc có thú vị không?

 

3. 這首歌聽起來好不好聽?

 Zhè shǒu gē tīng qǐlái hǎo bù hǎotīng? 

 Bài hát này nghe có hay không?

 

4. 這張沙發坐起來是不是很舒服?

 Zhè zhāng shāfā zuò qǐlái shì bú shì hěn shūfú? 

 Cái ghế sofa này ngồi có thoải mái không?

 

Cách dùng: 

Các động từ xuất hiện trước 起來 trong mẫu câu này bao gồm 看 kàn  nhìn, 聽 tīng  nghe, 吃 chī  ăn, 喝 hē  uống, 穿 chuān  mặc, 坐 zuò  ngồi, 站 zhàn  đứng, 讀 dú  đọc, 寫 xiě  viết, 寄 jì  gửi, 參 cān  tham gia, 借 jiè  mượn, 拍 照 pāi zhào  chụp ảnh, 連 lián  liên kết, và 走 zǒu  đi.

Layer 1
Login Categories