Định nghĩa: Mẫu này giới thiệu một kết quả phát sinh từ một trạng thái sự việc, Vs + 得 de, trong đó 得 mang ý nghĩa bổ sung.
Biểu thị khả năng thực hiện hành động hoặc đạt được kết quả, hoặc miêu tả mức độ/tình trạng của hành động.
1. 他笑得肚子都疼了。
Tā xiào de dùzi dōu téng le.
Anh ấy cười đến mức đau cả bụng.
2. 天氣熱得讓人受不了。
Tiānqì rè de ràng rén shòu bù liǎo.
Thời tiết nóng đến mức không ai chịu nổi.
3. 他高興得跳了起來。
Tā gāoxìng de tiào le qǐ lái.
Anh ấy vui đến mức nhảy cẫng lên.
4. 孩子們玩得不想回家。
Háizimen wán de bù xiǎng huí jiā.
Bọn trẻ chơi đến mức không muốn về nhà.
Câu phủ định :
1. 那本書厚得我看不完。
Nà běn shū hòu de wǒ kàn bù wán.
Cuốn sách đó dày đến mức tôi không thể đọc hết.
2. 天氣熱得我睡不著。
Tiānqì rè de wǒ shuì bù zháo.
Thời tiết nóng đến mức tôi không thể ngủ được.
3. 這個問題難得我回答不出來。
Zhège wèntí nán de wǒ huídá bù chū lái.
Vấn đề này khó đến mức tôi không thể trả lời được.
4. 音樂聲大得我聽不見別人說話。
Yīnyuè shēng dà de wǒ tīng bù jiàn biérén shuōhuà.
Âm nhạc lớn đến mức tôi không thể nghe thấy người khác nói chuyện.
Câu nghi vấn :
1. 這些書是不是重得你搬不動?
Zhèxiē shū shì bù shì zhòng de nǐ bān bù dòng?
Những cuốn sách này có phải nặng đến mức bạn không thể mang nổi không?
2. 那部電影是不是長得你看不完?
Nà bù diànyǐng shì bù shì cháng de nǐ kàn bù wán?
Bộ phim đó có phải dài đến mức bạn không thể xem hết không?
3. 這麼多工作是不是多得你做不完?
Zhème duō gōngzuò shì bù shì duō de nǐ zuò bù wán?
Nhiều việc như vậy có phải bạn không thể làm xong không?
4. 這道菜是不是辣得你吃不下?
Zhè dào cài shì bù shì là de nǐ chī bù xià?
Món ăn này có phải cay đến mức bạn không thể ăn được không?
Cách dùng:
Được sử dụng để miêu tả khả năng, mức độ hoặc tình trạng của một hành động khi nó được thực hiện, giúp người nghe hiểu rõ hơn về kết quả và mức độ của hành động đó.
Mẫu này cũng khá thích hợp với các câu phóng đại, ví dụ:
1. 他忙得連吃飯的時間都沒有。
Tā máng de lián chīfàn de shíjiān dōu méiyǒu.
Anh ấy bận đến mức không có thời gian để ăn.
2. 她高興得整夜睡不著覺。
Tā gāoxìng de zhěng yè shuì bù zháo jiào.
Cô ấy vui đến mức cả đêm không ngủ được.
3. 孩子們玩得不想回家。
Háizimen wán de bù xiǎng huí jiā.
Bọn trẻ chơi đến mức không muốn về nhà.
4. 他笑得眼淚都流出來了。
Tā xiào de yǎnlèi dōu liú chū lái le.
Anh ấy cười đến mức nước mắt chảy ra.