Curriculum
Course: Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Ti...
Login

Curriculum

Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Tiếng Trung

0/0
Text lesson

3. Bổ Ngữ Trạng Ngữ 極了( jí le), 得不得了 (de bùdéliao), 得很 (de hěn)

Định nghĩa: Việc nhấn mạnh trạng thái thường được nhân biết bằng các trạng từ đứng trước động từ, như 很 hoặc 非常. Nhưng trong một số trường hợp, sự nhấn mạnh cũng có thể thực hiện bằng các bổ ngữ trạng ngữ, đứng sau các động từ trạng thái.

Ví dụ: 

1. 今天的天氣熱得不得了。

jīntiān de tiānqì rè de bùdéliao

Thời tiết hôm nay nóng vô cùng.

 

2. 這個節目有趣極了。

zhège jiémù yǒuqù jí le

  Chương trình này thú vị cực kỳ.

 

3. 他跑得快得不得了。

tā pǎo de kuài de bùdéliao 

 Anh ta chạy nhanh vô cùng.

 

Cấu Trúc: Việc nhấn mạnh bằng bổ ngữ trạng thái có hai mẫu câu.

 

1. Không dùng với 得: =>  V + 極了,多了,一點

1. 我覺得這本書比那本書有趣多了。

wǒ juéde zhè běn shū bǐ nà běn shū yǒuqù duō le

  Tôi cảm thấy quyển sách này thú vị hơn nhiều so với quyển sách kia.

 

2. 這台電腦比我以前用的快多了。

zhè tái diànnǎo bǐ wǒ yǐqián yòng de kuài duō le

  Máy tính này nhanh hơn nhiều so với cái tôi dùng trước đây.

 

3. 學校的餐廳現在便宜一點。

xuéxiào de cāntīng xiànzài piányí yīdiǎn 

 Nhà ăn của trường bây giờ rẻ hơn một chút.

 

2. Dùng với 得=>  V + 得 + 多,不得了,很

 

1. 他跑步跑得快得不得了。

tā pǎobù pǎo de kuài de bùdéliao

  Anh ta chạy rất nhanh.

2. 學校的圖書館安靜得很。

xuéxiào de túshūguǎn ānjìng de hěn

  Thư viện của trường rất yên tĩnh.

3. 她唱歌唱得好得多。

tā chànggē chàng de hǎo de duō 

 Cô ấy hát hay hơn nhiều.

 

Câu nghi vấn:

 

1. 紐約的生活費是不是比這裡高得多?

 niǔyuē de shēnghuófèi shì bù shì bǐ zhèlǐ gāo de duō? 

 Chi phí sinh hoạt ở New York có cao hơn ở đây nhiều không?

 

2. 漢字對你是不是難得不得了?

 hànzì duì nǐ shì bù shì nán de bùdéliao?

  Chữ Hán có khó với bạn lắm không?

 

3. 已黎秋天的天氣應該舒服得很吧?

 yǐ lí qiūtiān de tiānqì yīnggāi shūfú de hěn ba?

 

  Thời tiết mùa thu ở đây chắc là rất dễ chịu phải không?

 

Layer 1
Login Categories