Định nghĩa: Giới từ 離 Lí chỉ khoảng cách giữa hai điểm cách nhau.
Câu khẳng định:
1. 這家咖啡店離我家很近。
Zhè jiā kāfēidiàn lí wǒ jiā hěn jìn.
Quán cà phê này cách nhà tôi rất gần.
2. 我們公司離市中心不遠。
Wǒmen gōngsī lí shì zhōngxīn bù yuǎn.
Công ty của chúng tôi không xa trung tâm thành phố.
3. 公園離這裡只有五分鐘的路程。
Gōngyuán lí zhèlǐ zhǐ yǒu wǔ fēnzhōng de lùchéng.
Công viên cách đây chỉ năm phút đi bộ.
4. 離我們學校有一家很大的書店。
Lí wǒmen xuéxiào yǒu yī jiā hěn dà de shūdiàn.
Gần trường học của chúng tôi có một hiệu sách rất lớn.
Cấu trúc:
離 không thể được phủ định trực tiếp, không giống như hầu hết các giới từ khác.
Câu phủ định :
1. 我的家離超市不太遠;你開車五分鐘就到了。
Wǒ de jiā lí chāoshì bù tài yuǎn; nǐ kāichē wǔ fēnzhōng jiù dào le.
Nhà tôi cách siêu thị không xa lắm; bạn lái xe năm phút là đến.
2. 這個餐廳離辦公室不很近,我們得開車去。
Zhège cāntīng lí bàngōngshì bù hěn jìn, wǒmen děi kāichē qù.
Nhà hàng này không gần văn phòng lắm, chúng ta phải lái xe đi.
3. 學校離火車站不遠,走路十分鐘就能到。
Xuéxiào lí huǒchēzhàn bù yuǎn, zǒulù shí fēnzhōng jiù néng dào.
Trường học cách ga tàu không xa, đi bộ mười phút là đến.
4. 我家離醫院不太近,所以需要坐車去。
Wǒ jiā lí yīyuàn bù tài jìn, suǒyǐ xūyào zuò chē qù.
Nhà tôi không gần bệnh viện lắm, nên cần phải đi xe.
Câu nghi vấn:
1. 超市離這裡近不近?
Chāoshì lí zhèlǐ jìn bù jìn?
Siêu thị cách đây gần không?
2. 你的辦公室離火車站是不是很近?
Nǐ de bàngōngshì lí huǒchē zhàn shì bú shì hěn jìn?
Văn phòng của bạn có cách ga tàu không xa phải không?
3. 醫院離你家遠不遠?
Yīyuàn lí nǐ jiā yuǎn bù yuǎn?
Bệnh viện cách nhà bạn xa không?
4. 公園離學校是不是很近?
Gōngyuán lí xuéxiào shì bú shì hěn jìn?
Công viên có gần trường học không?