1.跟 mang ý sự đồng hành
Định nghĩa: Giới từ 跟 (gēn) biểu hiện bạn làm điều gì đó cùng với ai.
Câu khẳng định:
1. 我喜歡跟爸爸一起去釣魚。
Wǒ xǐhuān gēn bàba yīqǐ qù diàoyú.
Tôi thích đi câu cá với bố.
2. 她常跟媽媽去購物。
Tā cháng gēn māma qù gòuwù.
Cô ấy thường đi mua sắm với mẹ.
3. 他每天跟女朋友一起 去健身房
Tā měitiān gēn nǚpéngyǒu yīqǐ qù jiànshēnfáng.
Anh ấy đi đến phòng tập gym với bạn gái mỗi ngày.
4. 我們 晚上跟朋友去唱KTV.
Wǒmen wǎnshàng gēn péngyǒu qù chàng KTV.
Tối nay chúng tôi sẽ đi hát karaoke với bạn bè.
Cấu trúc: Cụm từ ‘跟 + someone (ai đó)’ xuất hiện trước cụm động từ cũng như tất cả các cụm giới từ.
Trạng từ 一起 (yīqǐ) thường được đi kèm với 跟 (gēn) và được đặt trước động từ chính.
Câu phủ định:不跟
1. 他今天不跟我們去運動。
Tā jīntiān bù gēn wǒmen qù yùndòng.
Hôm nay anh ấy không đi tập thể dục với chúng tôi.
2. 我明天不跟你們一起去博物館。
Wǒ míngtiān bù gēn nǐmen yīqǐ qù bówùguǎn.
Ngày mai tôi không đi bảo tàng với các bạn.
3. 我今天晚上不跟朋友去吃飯。
Wǒ jīntiān wǎnshàng bù gēn péngyǒu qù chīfàn.
Tối nay tôi không đi ăn tối với bạn bè.
4. 他不跟她去看電影。
Tā bù gēn tā qù kàn diànyǐng.
Anh ấy không đi xem phim với cô ấy.
Câu nghi vấn:
1. 你要跟我們一起去海邊嗎?
Nǐ yào gēn wǒmen yīqǐ qù hǎibiān ma?
Bạn có muốn đi biển với chúng tôi không?
2. 你明天跟不跟我們去爬山?
Nǐ míngtiān gēn bù gēn wǒmen qù páshān?
Ngày mai bạn có đi leo núi với chúng tôi không?
3. 你想跟我去購物嗎?
Nǐ xiǎng gēn wǒ qù gòuwù ma?
Bạn có muốn đi mua sắm với tôi không?
4. 你常跟誰一起吃午飯?
Nǐ cháng gēn shuí yīqǐ chī wǔfàn?
Bạn thường ăn trưa với ai?
2.跟 với các nghĩa khác nhau
Định nghĩa: 跟 có thể được dịch khác nhau, tùy thuộc vào ngữ cảnh. Cụ thể hơn:
1. “đối với” / “cho” , chỉ ra người nhận hành động
Xác định rõ ràng ai là người được nhận hành động đó.
1. 爸爸跟孩子們說故事。
Bàba gēn háizimen shuō gùshì.
Bố kể chuyện cho các con nghe.
2. 我跟朋友分享了這個好消息。
Wǒ gēn péngyǒu fēnxiǎng le zhège hǎo xiāoxī.
Tôi đã chia sẻ tin vui này với bạn bè.
3. 醫生跟病人解釋了治療方案。
Yīshēng gēn bìngrén jiěshì le zhìliáo fāng’àn.
Bác sĩ giải thích kế hoạch điều trị cho bệnh nhân.
4. 老闆跟員工討論了新項目。
Lǎobǎn gēn yuángōng tǎolùn le xīn xiàngmù.
Ông chủ thảo luận về dự án mới với nhân viên.
2. “cùng với”, chỉ người đồng hành trong một hoạt động.
Thể hiện rằng hành động được thực hiện cùng với người đó.
1. 她每天早上跟媽媽一起跑步。
Tā měitiān zǎoshang gēn māmā yīqǐ pǎobù.
Cô ấy chạy bộ cùng mẹ mỗi sáng.
2. 我打算跟同事一起參加這個會議
。Wǒ dǎsuàn gēn tóngshì yīqǐ cānjiā zhège huìyì.
Tôi định tham gia cuộc họp này cùng đồng nghiệp.
3. 小明跟哥哥一起做作業。
Xiǎo Míng gēn gēgē yīqǐ zuò zuòyè.
Tiểu Minh làm bài tập cùng anh trai.
4. 我們打算跟家人一起過春節。
Wǒmen dǎsuàn gēn jiārén yīqǐ guò Chūnjié.
Chúng tôi dự định đón Tết cùng gia đình.
3. ‘from’, source of the action of imparting
3. “từ” , chỉ nguồn gốc hoặc nơi xuất phát của hành động
Người hoặc nguồn mà hành động học hỏi hoặc tiếp thu kiến thức đến từ đó.
1. 小明跟奶奶學做包子。
Xiǎo Míng gēn nǎinai xué zuò bāozi.
Tiểu Minh học làm bánh bao từ bà.
2. 我打算跟專業教練學游泳。
Wǒ dǎsuàn gēn zhuānyè jiàoliàn xué yóuyǒng.
Tôi định học bơi từ huấn luyện viên chuyên nghiệp.
3. 她跟朋友借了一些錢。
Tā gēn péngyǒu jièle yīxiē qián.
Cô ấy mượn tiền từ bạn.
4. 我想跟老師請教這道題的解法
Wǒ xiǎng gēn lǎoshī qǐngjiào zhè dào tí de jiěfǎ.
Tôi muốn hỏi thầy giáo về cách giải bài này.
Câu phủ định : Câu phủ định xuất hiện trước giới từ 跟 như trường hợp của tất cả các giới từ khác
1. 他不要跟那個人借錢。
Tā bú yào gēn nà gèrén jiè qián.
Anh ấy không muốn mượn tiền từ người đó.
2. 小明沒跟同學一起去圖書館。
Xiǎo Míng méi gēn tóngxué yīqǐ qù túshūguǎn.
Tiểu Minh không đi thư viện cùng bạn học.
3. 我不是跟家人商量這件事,是自己決定的。
Wǒ bú shì gēn jiārén shāngliáng zhè jiàn shì, shì zìjǐ juédìng de
Tôi không bàn bạc việc này với gia đình, mà tự mình quyết định.
4. 請不要跟陌生人分享你的個人信息。
Qǐng bú yào gēn mòshēng rén fēnxiǎng nǐ de gèrén xìnxī.
Xin đừng chia sẻ thông tin cá nhân của bạn với người lạ.
Câu nghi vấn : Mẫu câu hỏi A不A , 是不是 có thể áp dụng cho các giới từ, bao gồm cả giới từ 跟.
1. 你是不是跟王老師學數學?
Nǐ shì bù shì gēn Wáng lǎoshī xué shùxué?
Bạn có học toán từ thầy Vương không?
2. 你跟他討論過這個計畫了沒有?
Nǐ gēn tā tǎolùn guò zhège jìhuà le méiyǒu?
Bạn đã thảo luận về kế hoạch này với anh ấy chưa?
3. 這個周末,你跟不跟我們一起去看電影?
Zhège zhōumò, nǐ gēn bù gēn wǒmen yīqǐ qù kàn diànyǐng?
Cuối tuần này, bạn có đi xem phim với chúng tôi không?
4. 你是不是跟小李借了那本書?
Nǐ shì bù shì gēn Xiǎo Lǐ jièle nà běn shū?
Bạn có mượn cuốn sách đó từ Tiểu Lý không?