Định nghĩa: Giới từ “按照” trong tiếng Trung có nghĩa là “theo” hoặc “dựa theo”. Nó thường được sử dụng để chỉ rằng một hành động hoặc quá trình nào đó tuân theo một quy tắc, kế hoạch, tiêu chuẩn, hoặc yêu cầu cụ thể.
1. 按照老師的要求,我們每天要練習寫漢字。
Ànzhào lǎoshī de yāoqiú, wǒmen měitiān yào liànxí xiě hànzì.
Theo yêu cầu của giáo viên, chúng ta phải luyện viết chữ Hán mỗi ngày.
2. 按照公司的規定,員工必須準時上班。
Ànzhào gōngsī de guīdìng, yuángōng bìxū zhǔnshí shàngbān.
Theo quy định của công ty, nhân viên phải đi làm đúng giờ.
3. 按照天氣預報,明天會下雨。
Ànzhào tiānqì yùbào, míngtiān huì xiàyǔ.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa.
4. 按照醫院的指示,病人需要每天測量體溫。
Ànzhào yīyuàn de zhǐshì, bìngrén xūyào měitiān cèliáng tǐwēn.
Theo chỉ dẫn của bệnh viện, bệnh nhân cần đo nhiệt độ hàng ngày.
Cấu trúc:
Cụm giới từ 按照 có thể được đặt ở đầu câu, hoặc đứng trước động từ.
Câu khẳng định :
1. 按照醫生的指示,他每天早上都要跑步。
Ànzhào yīshēng de zhǐshì, tā měitiān zǎoshang dōu yào pǎobù.
Theo chỉ dẫn của bác sĩ, anh ấy phải chạy bộ mỗi sáng.
2. 你應該按照說明書的步驟,安裝這個軟體。
Nǐ yīnggāi ànzhào shuōmíngshū de bùzhòu, ānzhuāng zhège ruǎntǐ.
Bạn nên theo các bước trong hướng dẫn để cài đặt phần mềm này.
3. 按照公司的計畫,我們下個月會搬到新辦公室。
Ànzhào gōngsī de jìhuà, wǒmen xià gè yuè huì bān dào xīn bàngōngshì.
Theo kế hoạch của công ty, chúng ta sẽ chuyển đến văn phòng mới vào tháng sau.
4. 他應該按照醫生的建議,改變他的飲食習慣。
Tā yīnggāi ànzhào yīshēng de jiànyì, gǎibiàn tā de yǐnshí xíguàn.
Anh ấy nên theo lời khuyên của bác sĩ, thay đổi thói quen ăn uống của mình.
Câu phủ định :
1. 小明沒按照醫生的指示吃藥,他的病情加重了。
Xiǎo Míng méi ànzhào yīshēng de zhǐshì chī yào, tā de bìngqíng jiāzhòng le.
Tiểu Minh không uống thuốc theo chỉ dẫn của bác sĩ, tình trạng bệnh của anh ấy đã nặng hơn.
2. 王老師不按照學校的規定教課,結果被校長批評了。
Wáng lǎoshī bù ànzhào xuéxiào de guīdìng jiāo kè, jiéguǒ bèi xiàozhǎng pīpíng le.
Thầy Vương không giảng dạy theo quy định của trường, kết quả là bị hiệu trưởng phê bình.
3. 李華沒按照朋友的推薦選課,結果覺得很難。
Lǐ Huá méi ànzhào péngyǒu de tuījiàn xuǎn kè, jiéguǒ juéde hěn nán.
Lý Hoa không chọn môn học theo gợi ý của bạn bè, kết quả là thấy rất khó.
4. 他們沒有按照合同的條款完成工作,因此被扣了工資。
Tāmen méiyǒu ànzhào hétóng de tiáokuǎn wánchéng gōngzuò, yīncǐ bèi kòu le gōngzī
Họ không hoàn thành công việc theo điều khoản hợp đồng, vì vậy bị trừ lương.
Câu nghi vấn : Duy nhất 嗎/ 是不是 có thể được dùng với giới từ 按照.
1. 你是不是按照醫生的建議每天鍛煉?
Nǐ shì bù shì ànzhào yīshēng de jiànyì měitiān duànliàn?
Bạn có tập thể dục hàng ngày theo lời khuyên của bác sĩ không?
2. 你是不是按照說明書安裝了這個設備?
Nǐ shì bù shì ànzhào shuōmíngshū ānzhuāngle zhège shèbèi?
Bạn có lắp đặt thiết bị này theo hướng dẫn không?
3. 請你按照合同的條款完成這個項目,可以嗎?
Qǐng nǐ ànzhào hétóng de tiáokuǎn wánchéng zhège xiàngmù, kěyǐ ma?
Bạn hãy hoàn thành dự án này theo các điều khoản của hợp đồng, được không?
4. 你是不是按照老師教的方法解決了這道數學題?
Nǐ shì bù shì ànzhào lǎoshī jiāo de fāngfǎ jiějuéle zhè dào shùxuétí?
Bạn có giải bài toán này theo phương pháp thầy giáo dạy không?