Curriculum
Course: Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Ti...
Login

Curriculum

Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Tiếng Trung

0/0
Text lesson

3. Ngoại Động từ 讓/ ràng cho phép ai làm gì

Định nghĩa:  Động từ 讓 có nhiều nghĩa khác nhau nhưng liên quan đến nhau, tùy thuộc vào câu và ngữ cảnh, 

 

Ví dụ:

 

1. 買車的事,請你讓我考慮一下。let

    Mǎi chē de shì, qǐng nǐ ràng wǒ kǎolǜ yīxià.

    Việc mua xe, xin hãy để tôi suy nghĩ một chút.

 

2. 風這麼大,讓我感覺很不舒服。make, cause

    Fēng zhème dà, ràng wǒ gǎnjué hěn bù shūfú.

    Gió lớn như vậy, làm tôi cảm thấy rất khó chịu.

 

3. 讓孩子自己做決定,不太容易吧!permit

    Ràng háizi zìjǐ zuò juédìng, bù tài róngyì ba!

    Để trẻ tự quyết định, không dễ dàng lắm nhỉ!

 

4. 老師讓我完成這個任務。permit

    Lǎoshī ràng wǒ wánchéng zhège rènwù.

    Thầy giáo cho phép tôi hoàn thành nhiệm vụ này.

 

5. 他說我唱歌唱得很好,讓我很自豪。make

    Tā shuō wǒ chànggē chàng de hěn hǎo, ràng wǒ hěn zìháo.

    Anh ấy nói tôi hát rất hay, làm tôi rất tự hào.

 

6. 吃太辣讓我的胃不舒服。make

    Chī tài là ràng wǒ de wèi bù shūfú.

    Ăn quá cay làm dạ dày tôi khó chịu.

 

7. 這本書讓我更了解中國的文化。make

    Zhè běn shū ràng wǒ gèng liǎojiě Zhōngguó de wénhuà.

    Quyển sách này giúp tôi hiểu hơn về văn hóa Trung Quốc.

 

Câu phủ định: 

 

1. 老師不讓我們在課堂上用手機。

   Lǎoshī bù ràng wǒmen zài kètáng shàng yòng shǒujī.

    Giáo viên không cho chúng tôi sử dụng điện thoại trong lớp học.

 

2. 我不讓弟弟玩我的電腦遊戲。

   Wǒ bù ràng dìdi wán wǒ de diànnǎo yóuxì.

    Tôi không cho em trai chơi trò chơi máy tính của tôi.

 

3. 醫生不讓他吃太多甜食。

   Yīshēng bù ràng tā chī tài duō tiánshí.

    Bác sĩ không cho anh ấy ăn quá nhiều đồ ngọt.

 

4. 老闆不讓我們提前下班。

   Lǎobǎn bù ràng wǒmen tíqián xiàbān.

    Ông chủ không cho chúng tôi tan làm sớm.

 

Câu nghi vấn: Có thể sử dụng A不 Hoặc 是不是.

 

1. 爸爸讓不讓你去朋友家過夜?

   Bàba ràng bù ràng nǐ qù péngyǒu jiā guò yè?

    Bố có cho bạn qua đêm ở nhà bạn không?

 

2. 老師讓不讓你參加這次比賽?

   Lǎoshī ràng bù ràng nǐ cānjiā zhè cì bǐsài?

    Thầy có cho bạn tham gia cuộc thi này không?

 

3. 你哥哥是不是讓你用他的電腦?

   Nǐ gēge shì bù shì ràng nǐ yòng tā de diànnǎo?

    Anh trai bạn có cho bạn sử dụng máy tính của anh ấy không?

 

4. 公司是不是讓你休息幾天?

   Gōngsī shì bù shì ràng nǐ xiūxí jǐ tiān?

 

    Công ty có cho bạn nghỉ vài ngày không?

 

Layer 1
Login Categories