Curriculum
Course: Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Ti...
Login

Curriculum

Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Tiếng Trung

0/0
Text lesson

2. Trợ động từ 可以 (kěyǐ) Sự cho phép

Định nghĩa; 可以 (kěyǐ) là một động từ phụ trong tiếng Trung được sử dụng để chỉ sự cho phép thực hiện một hành động. Nó tương đương với “có thể” hay “được phép” trong tiếng Việt. 

 

Câu khẳng định: 

1. 老師說,我們可以在圖書館看書。

   Lǎoshī shuō, wǒmen kěyǐ zài túshūguǎn kànshū.

   Giáo viên nói rằng chúng tôi có thể đọc sách trong thư viện.

 

2. 醫生說,我可以每天喝一杯咖啡。

   Yīshēng shuō, wǒ kěyǐ měitiān hē yī bēi kāfēi.

   Bác sĩ nói rằng tôi có thể uống một tách cà phê mỗi ngày.

 

3. 你可以用我的電腦寫作業。

   Nǐ kěyǐ yòng wǒ de diànnǎo xiě zuòyè.

   Bạn có thể dùng máy tính của tôi để làm bài tập.

 

4. 我們可以在這裡拍照嗎?

   Wǒmen kěyǐ zài zhèlǐ pāizhào ma?

   Chúng tôi có thể chụp ảnh ở đây không?

Cấu trúc: 

 

可以 kěyǐ là một trợ động từ và đứng trước động từ chính, nhằm bổ trợ và hoàn thiện ý nghĩa của động từ chính

 

Câu phủ định:

 

1. 爸爸說,我不可以晚上出去玩。

   Bàba shuō, wǒ bù kěyǐ wǎnshàng chūqù wán.

   Bố nói rằng tôi không thể ra ngoài vào buổi tối.

 

2. 你不可以在教室裡打電話。

   Nǐ bù kěyǐ zài jiàoshì lǐ dǎ diànhuà.

   Bạn không được gọi điện thoại trong lớp học.

 

3. 對不起,你們不可以在這裡抽煙。

   Duìbùqǐ, nǐmen bù kěyǐ zài zhèlǐ chōuyān.

   Xin lỗi, các bạn không được hút thuốc ở đây.

 

4. 孩子們不可以在馬路上 chơi đùa.

   Háizimen bù kěyǐ zài mǎlù shàng wánshuǎ.

   Trẻ em không được chơi đùa trên đường.

 

Câu nghi vấn: 

 

1. A: 我可以不可以用你的筆記本電腦?

   (Wǒ kěyǐ bù kěyǐ yòng nǐ de bǐjìběn diànnǎo? 

– Tôi có thể dùng máy tính xách tay của bạn không?)

   B: 當然可以。

   (Dāngrán kěyǐ. – Tất nhiên là được.)

 

2. A: 我可以不可以來你家學習?

   (Wǒ kěyǐ bù kěyǐ lái nǐ jiā xuéxí?

– Tôi có thể đến nhà bạn học không?)

   B: 當然可以。

   (Dāngrán kěyǐ. – Tất nhiên là được.)

 

3. A: 我想借你的車,可以嗎?

   (Wǒ xiǎng jiè nǐ de chē, kěyǐ ma? 

– Tôi muốn mượn xe của bạn, được không?)

   B: 可以,沒問題。

   (Kěyǐ, méi wèntí. – Được, không vấn đề gì.)

 

4. A: 我可以不可以在這裡打電話?

   (Wǒ kěyǐ bù kěyǐ zài zhèlǐ dǎ diànhuà? 

– Tôi có thể gọi điện thoại ở đây không?)

   B: 對不起,不可以。

   (Duìbùqǐ, bù kěyǐ. – Xin lỗi, không được.)

 

Layer 1
Login Categories