Curriculum
Course: Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Ti...
Login

Curriculum

Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Tiếng Trung

0/0
Text lesson

3. Trợ động từ 能 / Có thể

 

Định nghĩa: Trợ động từ 能 thể hiện khả năng nào đó của chủ ngữ.

 

Câu khẳng định: 

1. 這台電腦可以玩遊戲。  

   Zhè tái diànnǎo kěyǐ wán yóuxì.  

   Máy tính này có thể chơi game.

 

2. 我的車能開很快。  

   Wǒ de chē néng kāi hěn kuài.  

   Xe của tôi có thể chạy rất nhanh.

 

3. 這本書可以借給你。  

   Zhè běn shū kěyǐ jiè gěi nǐ.  

   Quyển sách này có thể cho bạn mượn.

 

4. 他能說三種語言。  

   Tā néng shuō sān zhǒng yǔyán.  

   Anh ấy có thể nói ba thứ tiếng.

 

Câu phủ định: Dấu phủ định 不bu  phải được đặt trước chứ không phải sau trợ động từ.

Ví dụ: 

1. 這台電腦不能玩遊戲。  

   Zhè tái diànnǎo bù néng wán yóuxì.  

   Máy tính này không thể chơi game.

 

2. 我的車不能開很快。  

   Wǒ de chē bù néng kāi hěn kuài.  

   Xe của tôi không thể chạy rất nhanh.

 

3. 這本書不能借給你。  

   Zhè běn shū bù néng jiè gěi nǐ.  

 

   Quyển sách này không thể cho bạn mượn.

 

4. 他不能說三種語言。  

   Tā bù néng shuō sān zhǒng yǔyán.  

   Anh ấy không thể nói ba thứ tiếng.

Câu nghi vấn:  Trợ động từ 能néng được đặt ở vị trí A trong mẫu A-不-A.

 

1. 你的手機能不能照相?

   Nǐ de shǒujī néng bù néng zhàoxiàng?

Điện thoại di động của bạn có thể chụp ảnh không?

 

2. 舊的能不能上網?

   Jiù de néng bù néng shàngwǎng?

Cái cũ có kết nối được Internet không?

 

3. 那支手機能不能上網?

   Nà zhī shǒujī néng bù néng shàngwǎng?

 

Điện thoại di động đó có truy cập được Internet không?

 

Layer 1
Login Categories