Curriculum
Course: Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Ti...
Login

Curriculum

Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Tiếng Trung

0/0
Text lesson

4. Trợ động từ 會 huì / Chỉ kết quả thành tích

Định nghĩa:  會 là một trợ động từ nhưng cũng có thể được sử dụng như một bổ ngữ cho các động từ như 學, 教, 練 để biểu đạt kết quả của ‘thành thạo’ và ‘đạt được’.

 

1. 他花了幾個月練會了彈鋼琴。

   Tā huā le jǐ gè yuè liànhuì le tán gāngqín.

    Anh ấy đã dành vài tháng để luyện thành thạo chơi piano.

 

2. 她學會了做中國菜。

   Tā xuéhuì le zuò Zhōngguó cài.

    Cô ấy đã học được cách nấu món ăn Trung Quốc.

 

3. 小王終於學會了騎自行車。

   Xiǎo Wáng zhōngyú xuéhuì le qí zìxíngchē.

    Tiểu Vương cuối cùng cũng học được cách đi xe đạp.

 

4. 通過不斷練習,他終於會說流利的法語。

   Tōngguò bùduàn liànxí, tā zhōngyú huì shuō liúlì de Fǎyǔ.

    Nhờ luyện tập không ngừng, anh ấy cuối cùng cũng nói thành thạo tiếng Pháp.

 

Câu phủ định : 

 

1. 他練了很久,還是沒練會這首歌。

   Tā liàn le hěn jiǔ, háishì méi liànhuì zhè shǒu gē.

    Anh ấy đã luyện tập rất lâu nhưng vẫn chưa hát được bài này.

 

2. 她試了好幾次,但還沒學會怎麼做這道菜。

   Tā shì le hǎo jǐ cì, dàn hái méi xuéhuì zěnme zuò zhè dào cài.

    Cô ấy đã thử rất nhiều lần nhưng vẫn chưa học được cách nấu món này.

 

3. 小明學了幾個月,還沒學會寫漢字。

   Xiǎo Míng xué le jǐ gè yuè, hái méi xuéhuì xiě hànzì.

    Tiểu Minh đã học vài tháng nhưng vẫn chưa viết thành thạo chữ Hán.

 

4. 我嘗試了很多次,還是沒學會騎摩托車。

   Wǒ chángshì le hěn duō cì, háishì méi xuéhuì qí mótuōchē.

    Tôi đã thử nhiều lần nhưng vẫn chưa biết lái xe máy.

Câu nghi vấn : 

 

1. 你們的法語課,老師教會你們怎麼說那些句子了嗎?

   Nǐmen de Fǎyǔ kè, lǎoshī jiāohuì nǐmen zěnme shuō nàxiē jùzi le ma?

    Trong lớp học tiếng Pháp của các bạn, giáo viên đã dạy các bạn cách nói những câu đó chưa?

 

2. 這首歌你學了這麼久,唱會了嗎?

   Zhè shǒu gē nǐ xué le zhème jiǔ, chànghuì le ma?

    Bài hát này bạn đã học lâu như vậy rồi, bạn đã hát được chưa?

 

3. 那個新軟件你們會用了嗎?

   Nàge xīn ruǎnjiàn nǐmen huì yòng le ma?

    Phần mềm mới đó các bạn đã biết sử dụng chưa?

 

4. 你們班的學生都學會游泳了嗎?

   Nǐmen bān de xuéshēng dōu xuéhuì yóuyǒng le ma?

    Học sinh trong lớp các bạn đã biết bơi hết chưa?

 

Cách dùng:  Trợ động từ  會 cũng có thể được sử dụng như một động từ trạng thái trong những hoàn cảnh hạn chế, chẳng hạn như trong 我會西班牙語 ‘Tôi biết nói tiếng Tây Ban Nha’. 

 

Trong sự kết hợp, 學會 chỉ ra rằng chủ ngữ đạt được một khả năng nào đó thông qua việc học, trong khi 教會 chỉ ra rằng người học được hướng dẫn và do đó đạt được một số kĩ năng nhất định.

 

Layer 1
Login Categories