Curriculum
Course: Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Ti...
Login

Curriculum

Cấu Trúc - Cách sử dụng từ loại trong Tiếng Trung

0/0
Text lesson

5. Trợ Từ Ngữ Khí 吧/ Đưa ra đề xuất

Định nghĩa: Trợ Từ Ngữ Khí 吧 (ba) biểu thị gợi ý hoặc lời đề nghị của người nói. Nó thường được sử dụng để làm cho câu nói trở nên nhẹ nhàng, lịch sự và dễ chấp nhận hơn.

 

Ví dụ: 

1.

A: 我們去喝咖啡還是喝茶?  

   Wǒmen qù hē kāfēi háishì hē chá?  

Chúng ta đi uống cà phê hay trà nhé?

B: 我們去喝咖啡吧。   

   Let’s go drink coffee.

Chúng ta đi uống cà phê nhé.

2.

A: 今天晚上我們看什麼電影?  

   Jīntiān wǎnshàng wǒmen kàn shénme diànyǐng?  

Tối nay chúng ta nên xem phim gì?

B: 我們去看台灣電影吧!  

   Wǒmen qù kàn Táiwān diànyǐng ba!  

Chúng ta đi xem phim Đài Loan nhé!

3.

A: 週末我們去打籃球,好不好?  

   Zhōumò wǒmen qù dǎ lánqiú, hǎo bù hǎo?  

Hãy chơi bóng rổ vào cuối tuần nhé?

B: 我不喜歡打籃球,我們打網球吧!  

   Wǒ bù xǐhuān dǎ lánqiú, wǒmen dǎ wǎngqiú ba!  

Tôi không thích chơi bóng rổ. Hãy chơi quần vợt!  

 

Cấu trúc: 

 

吧 ba được đặt ở vị trí cuối câu.

 

Cách dùng:

 

 吧 ba được dùng trong mệnh lệnh để làm dịu câu mệnh lệnh. 

 

Ví dụ: 喝 吧 hē ba. nghe sẽ dịu dàng hơn 喝 hē. Mệnh lệnh không có 吧 ba nghe có vẻ khắc nghiệt và trực tiếp và có thể bất lịch sự

 

Layer 1
Login Categories