Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

2. Đặt câu hỏi với 嗎 ma

B. Đặt câu hỏi với 嗎 ma

 

Chức năng: Câu hỏi có thể được hình thành bằng cách sử dụng trợ từ câu hỏi 馬 ma. Nó thường được sử dụng cho các câu hỏi ngắn. 

 

1.. 你吃飯了嗎?

(Nǐ chīfàn le ma?)

Bạn đã ăn chưa?

 

2.. 你忙嗎?

Nǐ máng ma?

Bạn có bận không?

 

3. 你喜歡這裡嗎?

Nǐ xǐhuān zhèlǐ ma?

Bạn có thích nơi này không?

 

4. 你會說英語嗎?

Nǐ huì shuō yīngyǔ ma?

Bạn có thể nói tiếng Anh không?

 

Cấu trúc: Câu hoàn chỉnh 十 嗎 ma? Câu trong câu hỏi 嗎 ma có thể ở dạng khẳng định hoặc phủ định.

 

Ví dụ: 

1. 你不 喜歡這本書嗎?

Nǐ bù xǐhuān zhè běn shū ma?

Bạn không thích cuốn sách này sao?

 

2. 她不 吃魚嗎?

Tā bù chī yú ma?

Cô ấy không ăn cá sao?

 

3. 他們不 是學生嗎?

Tāmen bù shì xuéshēng ma?

Họ không phải là học sinh sao?

 

4. 你不 去公園嗎?

Nǐ bù qù gōngyuán ma?

Bạn không đi công viên sao?

 

5. 他不 說中文嗎?

Tā bù shuō zhōngwén ma?

Anh ấy không nói tiếng Trung sao?

 

6. 她不 喜歡音樂嗎?

Tā bù xǐhuān yīnyuè ma?

Cô ấy không thích âm nhạc sao?

 

 

Cách sử dụng: 

 

Dạng câu hỏi A-not-A được sử dụng cho những câu hỏi trung lập hoặc những câu hỏi dài hơn. 

Không được thêm trợ từ 嗎 ma ở cuối câu hỏi. Không được nói* 這是不 是茶嗎 ? Zhè bùshì chá ma? (“Đây có phải là trà không?”). Ngược lại, các câu hỏi 嗎ma được sử dụng cho các câu hỏi ngắn. 

Nhưng trong hầu hết các trường hợp, hai dạng câu hỏi này thường có thể thay thế cho nhau.

 Ví dụ:

1. 你好嗎? 

Nǐ hǎo ma? .

Bạn ổn chứ?

 

2. 你 要喝 茶嗎 ?

Nǐ yào hē chá ma?

Bạn có muốn uống chút trà không?

 

3. 你 們 要不 要 喝 烏龍茶 ?

Nǐmen yào bùyào hē wūlóngchá?

Bạn có muốn uống trà ô long không?

 

Layer 1
Login Categories