Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

4. Khoảng thời gian “bao lâu”

4 Khoảng thời gian “bao lâu”

 

Định nghĩa: Khoảng thời gian biểu thị độ dài của thời gian, tức là “bao lâu”, để một hành động diễn ra. 

1. 我每天跑步一個小時

   Wǒ měitiān pǎobù yī gè xiǎoshí.

   Tôi chạy bộ mỗi ngày một giờ.

 

2. 他們打算在日本待兩個月

   Tāmen dǎsuàn zài Rìběn dāi liǎng gè yuè.

   Họ dự định ở lại Nhật Bản hai tháng.

 

3. 她每天練習彈鋼琴半個小時

   Tā měitiān liànxí tán gāngqín bàn gè xiǎoshí.

   Cô ấy tập chơi piano nửa giờ mỗi ngày.

 

4. 我們開會三十分鐘

   Wǒmen kāihuì sānshí fēnzhōng.

   Chúng tôi họp trong ba mươi phút.

 

Cấu trúc:

 

1. Các biểu thức thời gian kéo dài theo sau động từ trực tiếp

=> Chủ ngữ + Động từ + khoảng thời gian

Ví dụ:

 

1. 他每天練習寫漢字一個小時。

   Tā měitiān liànxí xiě hànzì yī gè xiǎoshí.

   Anh ấy luyện viết chữ Hán mỗi ngày một giờ.

 

2. 我們公司每年舉辦一次培訓, 持續三天。

   Wǒmen gōngsī měinián jǔbàn yī cì péixùn, chíxù sān tiān.

   Công ty chúng tôi tổ chức một khóa đào tạo mỗi năm, kéo dài ba ngày.

 

3. 他們每週打籃球兩次, 每次兩個小時。

   Tāmen měi zhōu dǎ lánqiú liǎng cì, měi cì liǎng gè xiǎoshí.

   Họ chơi bóng rổ hai lần một tuần, mỗi lần hai giờ.

 

4. 我們打算在夏天去海邊玩五天。

   Wǒmen dǎsuàn zài xiàtiān qù hǎibiān wán wǔ tiān.

   Chúng tôi dự định đi biển chơi năm ngày vào mùa hè.

2. Nếu động từ có tân ngữ,cần phải lăp lại động từ

=> Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ + Động từ + khoảng thời gian.

 

Ví dụ; 

1. 他每天跑步跑一個小時。

   Tā měitiān pǎobù pǎo yī gè xiǎoshí.

   Mỗi ngày anh ấy chạy bộ một giờ.

 

2. 我們打算參加這個比賽參加三個月。

   Wǒmen dǎsuàn cānjiā zhège bǐsài cānjiā sān gè yuè.

   Chúng tôi dự định tham gia cuộc thi này trong ba tháng.

 

3. 他每天彈鋼琴彈兩個小時。

   Tā měitiān tán gāngqín tán liǎng gè xiǎoshí.

   Mỗi ngày anh ấy chơi piano hai giờ.

 

4. 我打算寫這本書寫半年。

   Wǒ dǎsuàn xiě zhè běn shū xiě bàn nián.

   Tôi dự định viết cuốn sách này trong nửa năm.

3. Khoảng thời gian được đặt trước từ phủ định.

1. 天氣不好, 所以我們三天不能出門。

   Tiānqì bù hǎo, suǒyǐ wǒmen sān tiān bù néng chūmén.

   Thời tiết không tốt, nên chúng tôi không thể ra ngoài ba ngày.

 

2. 我的電腦壞了, 所以我一個星期不能工作。

   Wǒ de diànnǎo huàile, suǒyǐ wǒ yī gè xīngqī bù néng gōngzuò.

   Máy tính của tôi bị hỏng, nên tôi không thể làm việc một tuần.

 

3. 他受傷了, 所以兩個月不能打籃球。

   Tā shòushāngle, suǒyǐ liǎng gè yuè bù néng dǎ lánqiú.

   Anh ấy bị thương, nên không thể chơi bóng rổ hai tháng.

 

4. 我沒錢了, 所以半年不能去旅行。

   Wǒ méi qiánle, suǒyǐ bàn nián bù néng qù lǚxíng.

   Tôi hết tiền, nên không thể đi du lịch nửa năm.

4. Khi một động từ có thể tách rời đi cùng với khoảng thời gian, thì khoảng thời gian có thể được chèn vào động từ tách rời,  cho dù có hoặc không có 的.

 

1. 他每年去一次海邊,玩一個星期的水上活動。

   Tā měi nián qù yī cì hǎibiān, wán yī gè xīngqī de shuǐshàng huódòng.

   Mỗi năm anh ấy đi biển một lần và tham gia các hoạt động dưới nước trong một tuần.

 

2. 我們公司每個月舉行一天的培訓課程。

   Wǒmen gōngsī měi gè yuè jǔxíng yī tiān de péixùn kèchéng.

   Công ty chúng tôi tổ chức một khóa đào tạo kéo dài một ngày mỗi tháng.

 

3. 她每天晚上看兩個小時的電視。

   Tā měitiān wǎnshàng kàn liǎng gè xiǎoshí de diànshì.

   Cô ấy xem tivi hai giờ mỗi tối.

 

4. 我們週末打算做五個小時的家務。

   Wǒmen zhōumò dǎsuàn zuò wǔ gè xiǎoshí de jiāwù.

 

   Chúng tôi dự định làm việc nhà năm giờ vào cuối tuần.

 

Layer 1
Login Categories