Định nghĩa: : Mẫu cú pháp 的 時候 chỉ thời gian một sự kiện diễn ra, đã diễn ra hoặc sẽ diễn ra.
1. 吃晚飯的時候, 我們常常聊天。
Chī wǎnfàn de shíhòu, wǒmen cháng cháng liáotiān.
Khi ăn tối, chúng tôi thường nói chuyện.
2. 下雨的時候, 他喜歡在家裡看書。
Xiàyǔ de shíhòu, tā xǐhuān zài jiālǐ kànshū.
Khi trời mưa, anh ấy thích đọc sách ở nhà.
3. 工作忙的時候, 我沒有時間運動。
Gōngzuò máng de shíhòu, wǒ méiyǒu shíjiān yùndòng.
Khi công việc bận rộn, tôi không có thời gian tập thể dục.
4. 旅行的時候, 我們喜歡拍很多照片。
Lǚxíng de shíhòu, wǒmen xǐhuān pāi hěn duō zhàopiàn.
Khi đi du lịch, chúng tôi thích chụp nhiều ảnh.
Drag file here or click the button.
Drag file here or click the button.