Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

2. 有 時候 .. , 有 時候…/ Có lúc này…. Có lúc nọ

2. 有 時候 .. , 有 時候…/  Có lúc này…. Có lúc nọ

 

Định nghĩa: Ngữ pháp 有 時候 … , 有 時候 … chỉ hai khả năng xen kẽ của sự kiện trong một tình huống cụ thể.

 

Ví dụ:

1. 晚上的時候, 我有時候看電影, 有時候聽音樂。

   Wǎnshàng de shíhòu, wǒ yǒu shíhòu kàn diànyǐng, yǒu shíhòu tīng yīnyuè.

   Vào buổi tối, đôi khi tôi xem phim, đôi khi tôi nghe nhạc.

 

2. 下雨的時候, 我有時候在家看書, 有時候睡覺。

   Xiàyǔ de shíhòu, wǒ yǒu shíhòu zài jiā kàn shū, yǒu shíhòu shuìjiào.

   Khi trời mưa, đôi khi tôi đọc sách ở nhà, đôi khi tôi ngủ.

 

3. 周末的時候, 我有時候和朋友去爬山, 有時候和家人去吃飯。

   Zhōumò de shíhòu, wǒ yǒu shíhòu hé péngyǒu qù páshān, yǒu shíhòu hé jiārén qù chīfàn.

   Vào cuối tuần, đôi khi tôi đi leo núi với bạn bè, đôi khi tôi đi ăn với gia đình.

 

4. 在學校的時候, 我有時候參加活動, 有時候去圖書館學習。

   Zài xuéxiào de shíhòu, wǒ yǒu shíhòu cānjiā huódòng, yǒu shíhòu qù túshūguǎn xuéxí.

 

   Khi ở trường, đôi khi tôi tham gia hoạt động, đôi khi tôi đến thư viện học.

 

Layer 1
Login Categories