Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

2. Câu trả lời phủ định不 không

Định nghĩa: Câu trả lời phủ định có công thức 不 + động từ, theo sau là một câu ở dạng phủ định . 不 là một trạng từ, được đặt trước một động từ hoặc một trạng từ khác,

Ví dụ:

 

1.. 

. A: 他會說中文嗎?

   – Tā huì shuō zhōngwén ma?

   – Anh ấy có biết nói tiếng Trung không?

 

   B: 不會, 他不會說中文。

   – Bùhuì, tā bù huì shuō zhōngwén.

   – Không, anh ấy không biết nói tiếng Trung.

 

2. A: 你們吃魚嗎?

   – Nǐmen chī yú ma?

   – Các bạn có ăn cá không?

 

   B: 不吃, 我們不吃魚。

   – Bù chī, wǒmen bù chī yú.

   – Không, chúng tôi không ăn cá.

 

3. A: 他是醫生嗎?

   – Tā shì yīshēng ma?

   – Anh ấy có phải là bác sĩ không?

 

   B: 不是, 他不是醫生。

   – Bùshì, tā bùshì yīshēng.

   – Không, anh ấy không phải là bác sĩ.

 

4. A: 你喜歡這本書嗎?

   – Nǐ xǐhuān zhè běn shū ma?

   – Bạn có thích cuốn sách này không?

 

   B: 不喜歡, 我不喜歡這本書。

   – Bù xǐhuān, wǒ bù xǐhuān zhè běn shū.

   – Không, tôi không thích cuốn sách này.

Trả lời ngắn gọn ở thể phủ định bằng cách dùng động từ trong câu hỏi để trả lời.

Ví dụ: 

 

1.

A: 你們吃魚嗎?

   – Nǐmen chī yú ma?

   – Các bạn có ăn cá không?

 

   B: 不吃

   – Bù chī

   – Không ăn.

=>吃 là động từ chính 

 

 

2.

A: 你喜歡這本書嗎?

   – Nǐ xǐhuān zhè běn shū ma?

   – Bạn có thích cuốn sách này không?

 

   B: 不喜歡

   – Bù xǐhuān

   – Tôi không thích.

=>喜歡 là động từ chính 

3.

A: 他會說中文嗎?

   – Tā huì shuō zhōngwén ma?

   – Anh ấy có biết nói tiếng Trung không?

 

   B: 不會

   – Bùhuì

   – Không biết.

 

=> 會 là động từ chính

 

Layer 1
Login Categories