Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

2. Lượng từ 塊, 杯,支,種

Lượng từ 塊, 杯,支,種

 

塊” (kuài) Miếng/mảnh, 

“杯” (bēi) Cốc/tách 

 “支” (zhī) Thanh/nhánh/chiếc, 

“種” (zhǒng)/loại/chủng 

 

1. Cần có lượng từ khi danh từ được bổ nghĩa bởi một số nào đó (giống tiếng Việt) 

 

(1) 一杯咖啡

Yī bēi kāfēi    

1 tách cà phê

 

 (2) -一塊蛋糕。

yī kuài dàngāo.

một miếng bánh.

 

(3) 一支筆。

yī zhī bǐ.

 một chiếc bút.

(4) 這種水果。

zhè zhǒng shuǐguǒ.

 loại trái cây này.

 

2. 

Các từ hạn định “this” 這 (zhè), “that”那 (nà), “which” 哪(nǎ) đứng trước các lượng từ trong 

1. 這五塊蛋糕真好吃。  

   Zhè wǔ kuài dàngāo zhēn hǎochī.  

   Năm miếng bánh này thật sự ngon.

 

2. 那兩杯綠茶很涼。  

   Nà liǎng bēi lǜchá hěn liáng.  

   Hai cốc trà xanh đó rất mát.

 

3. 哪四支筆是你的?  

   Nǎ sì zhī bǐ shì nǐ de?  

   Bốn chiếc bút nào là của bạn?

 

4. 那三種水果最好吃。  

   Nà sān zhǒng shuǐguǒ zuì hǎochī.  

 

   Ba loại trái cây đó ngon nhất.

 

Layer 1
Login Categories