Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

2. So sánh với 比較 (bǐjiào)

 

Định nghĩa:  Trạng từ 比較 (bǐjiào) truyền đạt sự so sánh . Sự so sánh được hiểu dựa trên ngữ cảnh.

 

Câu khẳng định: 

 

1. 這本書比較有趣。

   Zhè běn shū bǐjiào yǒuqù.

   Quyển sách này thú vị hơn.

 

2. 他比較喜歡吃辣的食物。

   Tā bǐjiào xǐhuān chī là de shíwù.

   Anh ấy thích ăn đồ cay hơn.

 

3. 這件衣服比較貴。

   Zhè jiàn yīfú bǐjiào guì.

   Bộ quần áo này đắt hơn.

 

4. 我覺得這個電影比較好看。

   Wǒ juéde zhège diànyǐng bǐjiào hǎokàn.

   Tôi thấy bộ phim này hay hơn.

Cấu trúc: Trạng từ không thể phủ định một cách trực tiếp. Nếu ở dạng phủ định thì phải đi với động từ chính.

 

Câu Câu phủ định: 

 

1. 這道菜比較不辣。

   Zhè dào cài bǐjiào bù là.

   Món này không cay lắm.

 

2. 他比較不愛看電視。

   Tā bǐjiào bù ài kàn diànshì.

   Anh ấy không thích xem TV lắm.

 

3. 我妹妹比較不喜歡甜食。

   Wǒ mèimei bǐjiào bù xǐhuān tiánshí.

   Em gái tôi không thích đồ ngọt lắm.

 

4. 今天比較不忙。

   Jīntiān bǐjiào bù máng.

   Hôm nay không bận lắm.

 

Câu nghi vấn

 

1. 你比較喜歡吃什麼,水果還是甜點?

   Nǐ bǐjiào xǐhuān chī shénme, shuǐguǒ háishì tiándiǎn?

   Bạn thích ăn gì hơn, trái cây hay đồ ngọt?

 

2. 你比較喜歡去海邊還是山上?

   Nǐ bǐjiào xǐhuān qù hǎibiān háishì shānshàng?

   Bạn thích đi biển hay đi núi hơn?

 

3. 他比較喜歡喝茶還是咖啡?

   Tā bǐjiào xǐhuān hē chá háishì kāfēi?

   Anh ấy thích uống trà hay cà phê hơn?

 

4. 你和姐姐,誰比較喜歡學習中文?

   Nǐ hé jiějie, shéi bǐjiào xǐhuān xuéxí Zhōngwén?

   Bạn và chị gái, ai thích học tiếng Trung hơn?

Cách dùng:  比較 (bǐjiào) có thể được sử dụng như một trạng từ có nghĩa là “khá, tương đối” mà không có ý nghĩa so sánh: 他的法文說得比較好 (Tā de Fǎwén shuō de bǐjiào hǎo) “Anh ấy nói tiếng Pháp khá tốt.” 

 

比較 (bǐjiào) cũng có nghĩa chỉ ra một sự so sánh. 哥哥和我,我比較高 (Gēge hé wǒ, wǒ bǐjiào gāo) “Giữa tôi và anh trai, tôi cao hơn.”

 

Layer 1
Login Categories