Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

1. Vị trí của từ chỉ thời gian

Cấu trúc: Các từ chỉ thời gian: 

  • Xuất hiện sau chủ ngữ (hầu hết)

  • Xuất hiện trước chủ ngữ (ít phổ biến hơn) 

 

1.. 他去年去了日本旅行。  

   Tā qùnián qùle Rìběn lǚxíng.  

   Năm ngoái anh ấy đã đi du lịch Nhật Bản.

 

2.. 她每個星期五都去游泳。  

   Tā měi gè xīngqīwǔ dōu qù yóuyǒng.  

   Cô ấy đi bơi vào mỗi thứ Sáu.

 

3. 我們昨天去爬山。  

   Wǒmen zuótiān qù páshān.  

   Hôm qua chúng ta đã đi leo núi.

 

4. 明天我有一個會議。  

   Míngtiān wǒ yǒu yīgè huìyì.  

   Ngày mai tôi có một cuộc họp.

 

Cách sử dụng: Đơn vị thời gian trong một chuỗi được thể hiện từ lớn đến nhỏ.

Ví dụ: 

1. 明 天晚上 Míngtiān wǎnshàng (tomorrow evening) Tối mai

* 晚上 明 天 Mai tối (Sai) 

2. 週末早上 Zhōumò zǎoshang(in the morning on the weekend) Sáng cuối tuần

 

* 早 上週末 Cuối tuần sáng (Sai)

 

Layer 1
Login Categories