Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

3. Từ 在 (zài) và 到 (dào) chỉ vị trí của một hoạt động

3. Từ 在 (zài)  và 到 (dào) chỉ vị trí của một hoạt động

 

Định nghĩa: :在 (zài) “tại” và 到 (dào) “đi đến” thường được sử dụng để giới thiệu vị trí nơi một hoạt động diễn ra.

 

Câu khẳng định: 

1. 他們在公園跑步。

   Tāmen zài gōngyuán pǎobù.

   Họ chạy bộ trong công viên.

 

2. 我姐姐在圖書館看書。

   Wǒ jiějiě zài túshūguǎn kànshū.

   Chị tôi đọc sách ở thư viện.

 

3. 他們常在咖啡店裡做作業。

   Tāmen cháng zài kāfēidiàn lǐ zuò zuòyè.

   Họ thường làm bài tập ở quán cà phê.

 

4. 我們到海邊游泳。

   Wǒmen dào hǎibiān yóuyǒng.

   Chúng tôi đi đến bãi biển để bơi.

Cấu trúc: Vị trí thường theo sau một trong những từ này: 在 (zài) “tại” hoặc 到 (dào) “đi đến”. Cụm động từ hành động sẽ theo sau cụm từ vị trí.

 

Câu phủ định: 

 

Từ phủ định 不 (bù) được đặt trước 在 (zài) hoặc 到 (dào), thay vì trước động từ. 

 

1. 我們明天不在這裡開會。

   Wǒmen míngtiān bù zài zhèlǐ kāihuì.

   Ngày mai chúng tôi không họp ở đây.

 

2. 他晚上 不在餐廳工作

   Tā wǎnshang bù zài cāntīng gōngzuò.

   Buổi tối anh ấy không làm việc ở nhà hàng.

 

3. 她不在圖書館學習。

   Tā bù zài túshūguǎn xuéxí.

   Cô ấy không học ở thư viện.

 

4. 我們不在那家店買東西。

   Wǒmen bù zài nà jiā diàn mǎi dōngxi.

   Chúng tôi không mua sắm ở cửa hàng đó.

Câu nghi vấn: 

 

1. 他們在哪裡喝咖啡?

   Tāmen zài nǎlǐ hē kāfēi?

   Họ uống cà phê ở đâu?

 

2. 你哥哥在哪裡工作?

   Nǐ gēge zài nǎlǐ gōngzuò?

   Anh trai bạn làm việc ở đâu?

 

3. 你們到哪裡學中文?

   Nǐmen dào nǎlǐ xué Zhōngwén?

   Các bạn học tiếng Trung ở đâu?

 

4. 你們到哪家餐廳吃午飯?

   Nǐmen dào nǎ jiā cāntīng chī wǔfàn?

   Các bạn đến nhà hàng nào để ăn trưa?

 

Cách dùng:

 

1. Lưu ý thứ tự từ. Vị trí xuất hiện phải trước động từ chính. Tức là, cấu trúc “在 (zài) / 到 (dào) + ĐỊA ĐIỂM” sẽ luôn xuất hiện trước cụm động từ cũng như các cụm giới từ. 

 

Ví dụ: Bạn không nói *他學中文在家 (Tā xué zhōngwén zàijiā); thay vào đó, bạn nói 他在家學中文 (Tā zài jiā xué zhōngwén) “Anh ấy học tiếng Trung ở nhà”.

 

2. Phủ định được đặt trước giới từ thay vì trước động từ chính, ví dụ, 他不在家上網 (Tā bù zài jiā shàng wǎng) “Anh ấy không lên mạng ở nhà.”

Layer 1
Login Categories