Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

1. Câu trả lời khẳng định

Định nghĩa :

Câu trả lời khẳng định có thể được hình thành bằng cách lặp lại động từ chính trong câu hỏi, theo sau là một câu ở dạng khẳng định

Ví dụ:

 

1.

 A: 你是學 生嗎?

Nǐ shì xuéshēng ma?

Bạn là học sinh hả? 

B: 是, 我是學 生。

Shì, wǒ shì xuéshēng.

Đúng, tôi là học sinh

=> 是 là động từ chính 

 

2.

 A: 她會不會 說英 語?/ 她會說英語嗎?

Tā huì bù huì shuō yīngyǔ? / Tā huì shuō yīngyǔ ma?

Bạn biết nói tiếng Anh không? 

B: 會, 她會說英 語。

Huì, tā huì shuō yīngyǔ.

Biết, tôi biết nói tiếng Anh

=> 會 là động từ chính 

 

3.

 A: 你們吃不 吃魚?/ 你們吃魚嗎?

Nǐmen chī bù chī yú? / Nǐmen chī yú ma?

Bạn ăn cá không? 

B: 吃, 我們吃魚。

Chī, wǒmen chī yú.

Có, tôi có ăn cá.

 

=> 吃 là động từ chính

 

4.

 A: 你去不 去公園?/ 你去公園嗎?

Nǐ qù bù qù gōngyuán? / Nǐ qù gōngyuán ma?

Bạn có đi công viên không? 

B: 去, 我去公園。

Qù, wǒ qù gōngyuán.

Có, tôi có đi công viên

=> 去là động từ chính 

 

Hoặc có thể trả lời ngắn gọn ở thể khẳng định bằng cách chỉ cần lặp lại động từ trong câu hỏi.

Ví dụ:

1. 

A: 你是學 生嗎?

Nǐ shì xuéshēng ma?

Bạn là học sinh hả? 

 

B: 是

Shì, 

Đúng rồi

 

2.

A: 她會不會 說英 語?/ 她會說英語嗎?

Tā huì bù huì shuō yīngyǔ? / Tā huì shuō yīngyǔ ma?

Bạn biết nói tiếng Anh không? 

 

B: 會,

Huì

Biết

 

3.

他 喜歡不 喜歡喝 茶 ?

Tā xǐhuān bù xǐhuān hē chá?

Anh ấy thích uống trà không? 

喜歡 

xǐhuān

Thích

 

Layer 1
Login Categories