Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

7. Cấu trúc 像 xiàng⋯⋯一樣 yíyàng⋯⋯ /giống như…

Định nghĩa: Mẫu câu này được sử dụng khi chúng ta muốn chỉ ra sự giống nhau giữa hai thứ hoặc tình huống

A giống như B ở chỗ…. A/B có thể là Danh Từ, Động Từ hoặc Mệnh Đề.

 

a. A/B là một Danh Từ.

 

1. 北京的冬天像纽约的冬天一样冷。

běijīng de dōngtiān xiàng niǔyuē de dōngtiān yíyàng lěng 

 Mùa đông ở Bắc Kinh lạnh như mùa đông ở New York.

2. 她的笑容像阳光一样温暖。

tā de xiàoróng xiàng yángguāng yíyàng wēnnuǎn

  Nụ cười của cô ấy ấm áp như ánh nắng.

3. 他的声音像音乐一样动听。

tā de shēngyīn xiàng yīnyuè yíyàng dòngtīng 

 Giọng nói của anh ấy hay như âm nhạc.

 

b. A/B là một Động Từ.

 

1. 他很聰明,解數學題就像玩遊戲一樣簡單。

tā hěn cōngmíng, jiě shùxuétí jiù xiàng wán yóuxì yíyàng jiǎndān 

 Anh ta rất thông minh, giải bài toán dễ như chơi trò chơi.

2. 她的手工很好,縫衣服就像畫畫一樣漂亮。

tā de shǒugōng hěn hǎo, féng yīfu jiù xiàng huà huà yíyàng piàoliang 

 Cô ấy rất khéo tay, may quần áo đẹp như vẽ tranh.

3. 他記憶力強,背課文就像聽歌一樣快。

tā jìyìlì qiáng, bèi kèwén jiù xiàng tīng gē yíyàng kuài

  Anh ta có trí nhớ tốt, học thuộc bài nhanh như nghe nhạc.

 

c . A/B là một Mệnh Đề.

 

1. 他每天早上跑步,就像他每天晚上看書一樣規律。

tā měitiān zǎoshang pǎobù, jiù xiàng tā měitiān wǎnshang kànshū yíyàng guīlǜ 

 Anh ta chạy bộ mỗi sáng, giống như anh ta đọc sách mỗi tối.

2. 小明愛吃甜食,就像小紅愛吃辣的東西一樣。

xiǎo míng ài chī tiánshí, jiù xiàng xiǎo hóng ài chī là de dōngxi yíyàng 

 Tiểu Minh thích ăn đồ ngọt, giống như Tiểu Hồng thích ăn đồ cay.

3. 她每天寫日記,就像她每天練習鋼琴一樣認真。

tā měitiān xiě rìjì, jiù xiàng tā měitiān liànxí gāngqín yíyàng rènzhēn

  Cô ấy viết nhật ký mỗi ngày, giống như cô ấy luyện đàn piano mỗi ngày.

 

Cấu Trúc:

 

 Thể phủ định:

 

1. 這部電影不像上一部一樣有趣。

zhè bù diànyǐng bù xiàng shàng yí bù yíyàng yǒuqù

  Bộ phim này không thú vị như bộ phim trước.

2. 他最近的表現不像以前一樣那麼好。

tā zuìjìn de biǎoxiàn bù xiàng yǐqián yíyàng nàme hǎo

  Biểu hiện gần đây của anh ấy không tốt như trước.

3. 這本書的內容不像那本書一樣有深度

。zhè běn shū de nèiróng bù xiàng nà běn shū yíyàng yǒu shēndù

  Nội dung của quyển sách này không sâu sắc như quyển sách kia.

 

Câu nghi vấn:

 

1. 你的廚藝是不是像媽媽的廚藝一樣好?

nǐ de chúyì shì bù shì xiàng māma de chúyì yíyàng hǎo? 

 Kỹ năng nấu nướng của bạn có giỏi như của mẹ không?

2. 這次考試的難度是不是像上次考試一樣高?

zhè cì kǎoshì de nándù shì bù shì xiàng shàng cì kǎoshì yíyàng gāo? 

 Độ khó của kỳ thi lần này có cao như kỳ thi lần trước không?

3. 他現在的健康狀況是不是像他年輕時一樣好?

tā xiànzài de jiànkāng zhuàngkuàng shì bù shì xiàng tā niánqīng shí yíyàng hǎo?

  Tình trạng sức khỏe hiện tại của anh ấy có tốt như khi anh ấy còn trẻ không?

 

Cách dùng: Mẫu câu A不A có thể sử dụng với ‘A 跟 B 一樣’, nhưng không sử dụng với ‘A 像 B 一樣’.

=> ‘A 跟 B 一樣’ có thể dùng A不A  

‘A 像 B 一樣’. không thể dùng A不A

Ví dụ: 

Đúng: 這兩本書跟那本書一樣不一樣?

zhè liǎng běn shū gēn nà běn shū yíyàng bù yíyàng? 

 Hai quyển sách này có giống quyển sách kia không?

Sai : 這兩本書像那本書一樣不一樣?

 

Zhè liǎng běnshū xiàng nà běnshū yīyàng bù yīyàng? 

 

Layer 1
Login Categories