Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

3. Mốc thời gian vs Khoảng thời gian.

3. Mốc thời gian vs Khoảng thời gian.

 

Định nghĩa:  Mốc thời gian là những từ hoặc cụm từ biểu thị thời điểm một hành động diễn ra , ví dụ: 6:30 sáng nay. 

Khoảng thời gian đề cập đến một khoảng thời gian cụ thể, ví dụ:  2 giờ, 3 giờ đồng hồ

 

 

 

  1. Mốc thời gian

 

Quá khứ

Hiện tại

Tương lai

Năm

去年

今年

明年

Tháng

上個月

這個月

下個月

Tuần

上個星期、禮拜

這個星期、禮拜

下個星期、禮拜

Ngày

昨天

今天

明天

  1. Khoảng thời gian 

 

 

Mốc thời gian

Khoảng thời gian

Năm

2023年,2024年, 2025年

一年兩年三年。。。半年,一年半,。。。

Tháng

一月,二月,三月,

一個月,兩個月,三個月,。。半個月,一個半月

Tuần

星期一,星期二,...星期日、天

一個星期,兩個星期

Ngày

1日(號),2日,3日

一天,兩天,三天。。。半天,一天半

Giờ

一點(鍾)兩點(鍾)。。六點半

一個鐘頭,兩個鐘頭,半個鐘頭,六個鐘頭

Layer 1
Login Categories