Định nghĩa: : Mẫu câu này dùng để tăng cường trạng thái bằng cách so sánh giữa các danh từ hoặc trạng thái. Mẫu câu này diễn tả ý nghĩa “càng ngày càng X” hoặc “X hơn lần trước”, tức là trạng thái hoặc tính chất X trở nên ngày càng mạnh mẽ hoặc thay đổi hơn theo thời gian.
1. 他的中文說得一天比一天流利。
Tā de Zhōngwén shuō de yī tiān bǐ yī tiān liúlì.
Tiếng Trung của anh ấy nói càng ngày càng lưu loát.
2. 秋天來了,樹葉的顏色一片比一片紅。
Qiūtiān lái le, shùyè de yánsè yī piàn bǐ yī piàn hóng.
Mùa thu đến, màu sắc của lá cây càng ngày càng đỏ.
3. 她做的蛋糕一個比一個漂亮。
Tā zuò de dàngāo yī gè bǐ yī gè piàoliang.
Những chiếc bánh cô ấy làm càng ngày càng đẹp.
4. 隨著時間的推移,他的畫作一幅比一幅精彩。
Suízhe shíjiān de tuīyí, tā de huàzuò yī fú bǐ yī fú jīngcǎi.
Theo thời gian, các bức tranh của anh ấy càng ngày càng xuất sắc.
Cấu trúc:
1. 網站上的資料很多,現在學生問的問題一個比一個難。
Wǎngzhàn shàng de zīliào hěn duō, xiànzài xuéshēng wèn de wèntí yī gè bǐ yī gè nán.
Thông tin trên trang web rất nhiều, câu hỏi của học sinh bây giờ càng ngày càng khó.
2. 法國的那些風景,風景一張比一張漂亮。
Fǎguó de nàxiē fēngjǐng, fēngjǐng yī zhāng bǐ yī zhāng piàoliang.
Cảnh đẹp ở Pháp, cảnh nào cũng đẹp hơn cảnh trước.
3. 現在手機的功能一支比一支多,當然也一支比一支貴。
Xiànzài shǒujī de gōngnéng yī zhī bǐ yī zhī duō, dāngrán yě yī zhī bǐ yī zhī guì.
Hiện nay tính năng của điện thoại càng ngày càng nhiều, tất nhiên giá cũng càng ngày càng đắt.
4. 為了保護自己國家的經濟,外國人的規定一年比一年多。
Wèile bǎohù zìjǐ guójiā de jīngjì, wàiguó rén de guīdìng yī nián bǐ yī nián duō.
Để bảo vệ kinh tế của đất nước mình, quy định với người nước ngoài càng ngày càng nhiều.
5. 這裡的樓一棟比一棟高,房子一間比一間貴。高級人才買得起。
Zhèlǐ de lóu yī dòng bǐ yī dòng gāo, fángzi yī jiān bǐ yī jiān guì. Gāojí réncái mǎi dé qǐ.
Ở đây tòa nhà càng ngày càng cao, giá nhà càng ngày càng đắt. Chỉ có người giàu mới mua nổi.
Câu phủ định: Dạng phủ định của – M 比一 M ít phổ biến hơn dạng khẳng định, nhưng vẫn có. ví dụ.
1. 這些狗一個比一個不聽話,訓練起來很困難。
Zhèxiē gǒu yī gè bǐ yī gè bù tīnghuà, xùnliàn qǐlái hěn kùnnán.
Những con chó này càng ngày càng không nghe lời, huấn luyện rất khó khăn.
2. 最近的天氣一個比一個不穩定,讓人很難計劃活動。
Zuìjìn de tiānqì yī gè bǐ yī gè bù wěndìng, ràng rén hěn nán jìhuà huódòng.
Thời tiết gần đây càng ngày càng không ổn định, khiến người ta khó lên kế hoạch cho các hoạt động.
3. 她做的菜一個比一個不好吃,大家都不願意吃。
Tā zuò de cài yī gè bǐ yī gè bù hǎo chī, dàjiā dōu bù yuànyì chī.
Món ăn cô ấy nấu càng ngày càng dở, mọi người đều không muốn ăn.
4. 小李的工作表現一個比一個不好,老闆對他很不滿意。
Xiǎo Lǐ de gōngzuò biǎoxiàn yī gè bǐ yī gè bù hǎo, lǎobǎn duì tā hěn bù mǎnyì.
Hiệu suất công việc của Tiểu Lý càng ngày càng tệ, sếp rất không hài lòng với anh ấy.
5. 他最近的作品一個比一個不受歡迎,讓他感到很失望。
Tā zuìjìn de zuòpǐn yī gè bǐ yī gè bù shòu huānyíng, ràng tā gǎndào hěn shīwàng.
Tác phẩm gần đây của anh ấy càng ngày càng không được ưa chuộng, khiến anh ấy cảm thấy rất thất vọng.
Câu nghi vấn:
1. 隨著技術的發展,手機的功能是不是一天比一天多?
Suízhe jìshù de fāzhǎn, shǒujī de gōngnéng shì bùshì yī tiān bǐ yī tiān duō?
Theo sự phát triển của công nghệ, tính năng của điện thoại có phải càng ngày càng nhiều không?
2. 最近的天氣變化很大,氣溫是不是一天比一天低?
Zuìjìn de tiānqì biànhuà hěn dà, qìwēn shì bùshì yī tiān bǐ yī tiān dī?
Gần đây thời tiết biến đổi rất lớn, nhiệt độ có phải càng ngày càng giảm không?
3. 你的烹飪技巧越來越好,是不是做的菜一個比一個美味?
Nǐ de pēngrèn jìqiǎo yuè lái yuè hǎo, shì bùshì zuò de cài yī gè bǐ yī gè měiwèi?
Kỹ năng nấu ăn của bạn ngày càng tốt, có phải món ăn bạn nấu càng ngày càng ngon không?
4. 隨著環保意識的提高,大家對垃圾分類的重視是不是一年比一年強?
Suízhe huánbǎo yìshí de tígāo, dàjiā duì lèsè fēnfēi de zhòngshì shì bùshì yī nián bǐ yī nián qiáng?
Theo sự nâng cao nhận thức về bảo vệ môi trường, mọi người có phải ngày càng chú trọng phân loại rác không?
Cách dùng: Trong một số ngữ cảnh, mẫu câu này có thể được thay thế bằng 越來越 với ý nghĩa tương tự, ví dụ,
1. 他的漢語水平一天比一天高。 Tā de hànyǔ chéngdù yītiān bǐ yītiān gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy càng ngày càng cao.
他的漢語水平越來越高。 Tā de hànyǔ chéngdù yuè lái yuè gāo.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy càng ngày càng cao.
2. 這裡的交通狀況一年比一年糟糕。 Zhèlǐ de jiāotōng zhuàngkuàng jīnnián bǐ yī nián gèng zāo.
Tình trạng giao thông ở đây càng ngày càng tệ.
這裡的交通狀況越來越糟糕。 Zhèlǐ de jiāotōng zhuàngkuàng yuè lái yuè zāo.
Tình trạng giao thông ở đây càng ngày càng tệ.
3. 她的繪畫技巧一天比一天精湛。 Tā de huìhuà jìqiǎo yītiān bǐ yītiān wánchéng.
Kỹ năng vẽ của cô ấy càng ngày càng tinh xảo.
她的繪畫技巧越來越精湛。 Tā de huìhuà jìqiǎo rìyì jīngzhàn.
Kỹ năng vẽ của cô ấy càng ngày càng tinh xảo.
4. 孩子的健康狀況一年比一年好。 Háizi de jiànkāng zhuàngkuàng yī nián bǐ yī nián hǎo.
Sức khỏe của đứa trẻ càng ngày càng tốt.
孩子的健康狀況越來越好。 Háizi de jiànkāng zhuàngkuàng yuè lái yuè hǎo.
Sức khỏe của đứa trẻ càng ngày càng tốt.