Curriculum
Course: Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, c...
Login

Curriculum

Ngữ pháp cơ bản + Bài tập về lượng từ, câu so sánh, đặt câu hỏi, thời gian và vị trí

Text lesson

6. Cấu trúc định hướng V₁V₂ and V₁V₂V₃

6. Cấu trúc định hướng V₁V₂ and V₁V₂V₃

 

Định nghĩa: Trong tiếng trung, khi nhắc đến sự di chuyển , cần phải chỉ ra thêm phương hướng, để xem là là hướng vào  hay là hướng ra xa khỏi người nói, điểm định hướng được chỉ ra bởi V₂. 

Tất cả V₁, V₂ hoặc V₃ về cơ bản đều là động từ. Chúng hoạt động khác nhau trong các tổ hợp khác nhau

 

Cấu trúc: 

 

Có hai cấu trúc phương hướng chính.

 

1. Phương hướng + điểm định hướng V₁V₂ 

 

Phương hướng

Điểm định hướng

上 up

來 towards me

下 down

去 away from me

進 into

 

出 out of

 

回 back to

 

過 over

 

Ví dụ 

 

1. 他走進去了。 Tā zǒu jìn qù le.  Anh ấy đã đi vào trong.

2. 她搬出來了。 Tā bān chū lái le.  Cô ấy đã dọn ra ngoài.

3. 我們一起爬上去。 Wǒmen yīqǐ pá shàng qù.  Chúng tôi cùng nhau leo lên.

4. 學生們跑回來了。 Xuéshēngmen pǎo huí lái le.  Các học sinh đã chạy về.

 

2. Sự di chuyển + Phương hướng + Điểm định hướng V₁V₂V₃ 

 

Động từ

Phương hướng

Điểm định hướng

上 up

來 towards me

下 down

去 away from me

進 into

 

出 out of

 

回 back to

 

過 over

 

開 

etc.

 

etc.

   

Ví dụ 

 

1. 孩子們從院子裡跑出來了。

 Háizimen cóng yuànzi lǐ pǎo chū lái le. 

 Bọn trẻ chạy ra từ trong sân.

 

2. 他從家裡帶回來了一些食物。

 Tā cóng jiālǐ dài huí lái le yīxiē shíwù.  

Anh ấy mang về một ít thức ăn từ nhà.

 

3. 我們從門口走進去,看見了很多人。

 Wǒmen cóng ménkǒu zǒu jìn qù, kànjiàn le hěn duō rén.

  Chúng tôi đi vào từ cửa, thấy rất nhiều người.

 

4. 這些書太重了,我怎麼拿上去呢?

 Zhèxiē shū tài zhòng le, wǒ zěnme ná shàng qù ne?

  Những cuốn sách này quá nặng, tôi làm sao mang lên được?

 

Câu phủ định : 

 

1. 他還沒把書帶進來。

 Tā hái méi bǎ shū dài jìn lái

.  Anh ấy vẫn chưa mang sách vào trong.

 

2. 我們不走下去了,太危險了。

 Wǒmen bù zǒu xià qù le, tài wēixiǎn le

.  Chúng tôi không đi xuống nữa, quá nguy hiểm.

 

3. 這麼晚了,別開出去!

 Zhème wǎn le, bié kāi chū qù! 

 Trễ như vậy rồi, đừng lái xe ra ngoài!

 

4. 他還沒從樓上下來。

 Tā hái méi cóng lóu shàng xià lái. 

 Anh ấy vẫn chưa xuống từ tầng trên.

 

Câu nghi vấn : 

 

1. 你為什麼不把衣服拿進來?

 Nǐ wèishéme bù bǎ yīfú ná jìn lái?

  Tại sao bạn không mang quần áo vào trong?

 

2. 他們沒有看到我們跑過去嗎?

 Tāmen méiyǒu kàn dào wǒmen pǎo guò qù ma? 

 Họ không thấy chúng tôi chạy qua sao?

 

3. 你把這本書放上去,好嗎?

 Nǐ bǎ zhè běn shū fàng shàng qù, hǎo ma?

  Bạn đặt cuốn sách này lên trên, được không?

 

4. 你沒聽見老師叫你進來嗎?

 Nǐ méi tīngjiàn lǎoshī jiào nǐ jìn lái ma?

  Bạn không nghe thấy thầy gọi bạn vào sao?

 

Đặt điểm đến: Điểm đến của một sự di chuyển được chèn trước điểm định hướng.

 

Ví dụ: 

 

1. 這些文件,請你幫我帶進辦公室去。

 Zhèxiē wénjiàn, qǐng nǐ bāng wǒ dài jìn bàngōngshì qù.

  Những tài liệu này, làm ơn mang vào văn phòng giúp tôi.

 

2. 那個箱子得搬上車去。 

Nàge xiāngzi děi bān shàng chē qù. 

 Cái thùng đó phải chuyển lên xe.

 

3. 這些東西,你能幫我拿到廚房去嗎?

 Zhèxiē dōngxī, nǐ néng bāng wǒ ná dào chúfáng qù ma?

  Những thứ này, bạn có thể giúp tôi mang vào bếp không?

 

4. 那些行李都需要搬上樓去。

 Nàxiē xínglǐ dōu xūyào bān shàng lóu qù.

  Những hành lý đó đều cần mang lên tầng.

 

Cách dùng:  Khi dùng với 了 thì 了 sẽ được đặt sau V₁.

1. 他從車站跑了出來。 Tā cóng chēzhàn pǎo le chū lái.  Anh ấy đã chạy ra khỏi ga tàu.

2. 火車開了進站。 Huǒchē kāi le jìn zhàn.  Tàu hỏa đã vào ga.

3. 她看到朋友,就走了過去。 Tā kàndào péngyǒu, jiù zǒu le guò qù.  Cô ấy thấy bạn, liền đi tới.

 

4. 我拿了書進去圖書館。 Wǒ ná le shū jìn qù túshūguǎn.  Tôi đã mang sách vào thư viện.

 

Layer 1
Login Categories